1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THỬ ĐH LẦN 3 NĂM 2011 HAY

6 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 293 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tiến h nh oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo th nh cho tác à à dụng với AgNO3/NH3 d sẽ thu đợc lợng kết tủa bạc l :à Cõu 5: Cho 19,2 gam hỗn hợp mu

Trang 1

Sở GD & ĐT Hưng Yờn

Trường THPT Trần Hưng Đạo

( Đề gồm cú 06 trang)

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011 Lần III

MễN: HểA HỌC

Thời gian làm bài 90 phỳt khụng kể thời gian giao đề

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố :

H=1; C=12; N=14;O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;

Cr=52; Fe=56; Cu=64; Br=80;Ag=108; Ba=137,Mn = 55; Au = 197; Si = 28

( Thớ sinh khụng được sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học)

Cõu 1: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tỏc dụng vừa đủ với 40 ml dung

dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là

Cõu 2: Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở vào cốc chứa 30ml dung dịch MOH 20% (d=1,2g/ml) với M là

kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cụ cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt chỏy hoàn toàn X thu được 9,54gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và cụng thức cấu tạo của este ban đầu là

A K và HCOO-CH3 B Na và CH3COOC2H5 C K và CH3COOCH3 D. Na và HCOO-C2H5

Cõu 3: Cho cỏc chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),

C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3CCl3 CH3COOC(Cl2)-CH3 Cú bao nhiờu chất khi tỏc dụng với NaOH đặc dư, ở nhiệt độ và ỏp suất cao cho sản phẩm cú 2 muối?

Cõu 4: Đốt cháy ho n to n m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu đà à ợc 0,66 gam CO2 v 0,45 gam Hà 2O

Nếu tiến h nh oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo th nh cho tác à à dụng với AgNO3/NH3 d sẽ thu đợc lợng kết tủa bạc l :à

Cõu 5: Cho 19,2 gam hỗn hợp muối cacbonat của một kim loại hoá trị I và muối cacbonat của một kim loại hoá trị

II tác dụng với dung dịch HCl d, thu đợc 4,48 lit một chất khí (đktc) Khối lợng muối tạo thành trong dd là:

Cõu 6: Cho dóy biến húa: CH ≡ CH→ CH3CHO → CH3CH2OH → CH3COOH → CH3COOCH5 →

CH3COONa → CH4 Số phản ứng oxihoa – khử trong dóy biến húa trờn là:

Cõu 7: Đốt chỏy 3,2 gam một este E đơn chức, mạch hở được 3,584 lớt CO2 (đktc) và 2,304 gam H2O Nếu cho 15

gam E tỏc dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn khan Vậy cụng thức của ancol tạo nờn este trờn cú thể là

A CH2=CH-OH B CH3CH2OH C CH2=CH-CH2OH D. CH3OH

Cõu 8: Cho bột nhụm vào dung dịch H2SO4 đặc, núng, dư thu được dung dịch X và khớ SO2 (sản phẩm khử duy

nhất) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X và đun nhẹ thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Y Số phản ứng xảy ra là

Cõu 9: Cho 29,8 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tỏc dụng hết với dung dịch HCl, làm khụ dung dịch thu

được 51,7 gam muối khan Cụng thức phõn tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D. C2H5N và C3H7N

Cõu 10: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z cú cựng số nguyờn tử cacbon) Chia X thành hai

phần bằng nhau Cho phần một tỏc dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lớt khớ H2 (ở đktc) Đốt chỏy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Cụng thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn

Trang 2

hợp X lần lượt là

Câu 11: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?

2

Br , as, t C

+

→X4

o NaOH,t

+

→ancol benzylic

B Benzen →HONO /H SO 2 2 4 X1

o 2

Br / Fe,t

→m-bromnitrobenzen

C. C3H6

o 2

Cl ,450 C

+

→X2

o NaOH,t

+

→propan-1,2-điol

D. C2H2

o

ho ¹ t tÝnh

600 C C

→ X3 →+ Cl ,as 2 C6H6Cl6

Câu 12: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO3)2 Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch X, sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng là 0,5m (gam) và chỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất ) Giá trị của m là

Câu 13: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu

được 2a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, cũng thu được a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là

Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng

trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là

Câu 15: Có các nhận xét sau: 1- Chất béo thuộc loại chất este ; 2- Tơ nilon-6,6, tơ nilon-6, tơ nilon-7 chỉ điều chế bằng

phản ứng trùng ngưng ; 3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng ; 4- Nitro

benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen ; 5- toluen phản ứng với nước

brom dư tạo thành 2,4,6-tribrom clorua toluen.; Những câu đúng là:

Câu 16: Cho các hạt vi mô: O2-, Al3+, Al, Na, Mg2+, Mg Dãy nào sau đây được xếp theo chiều bán kính các hạt tăng

dần?

A Al3+< Mg2+ < O2- < Al < Mg < Na B. O2- < Mg2+ < Al3+ < Al < Mg < Na

C Na < Mg < Mg2+< Al3+< Al < O2- D. Al3+< Mg2+< Al < Mg < Na < O2-

Câu 17: Không thể dùng nước và dung dịch NaOH để nhận biết các chất rắn nào sau đây đựng trong các lọ mất

nhãn

A BaO, MgO, ZnO, Mg B. K, Mg, Al, Al2O3

C NaCl, BaCl2, Al2(SO4)3 D. K2O, CaO, Al2O3, MgO

Câu 18: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 19: Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau:

CaO CuO Al2O3 Fe2O3 Na2O

Ở ống nào có phản ứng xảy ra:

Câu 20: Cho 17,92lít (đktc) hỗn hợp X (gồm H 2 và 2 olefin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng) đi qua Ni nung nóng

thu được hỗn hợp Y Đốt cháy toàn bộ Y thu được 21,96g H2O và 16,128lít CO2 ở đktc Công thức phân tử của 2 olefin là

A C2H4 và C3H6 B C3H6 và C4H8 C C4H8 và C5H10 D. C5H10 và C6H12

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: NaX(r) + H2SO4(đ) → NaHSO4 + HX (X là gốc axit)

Trang 3

Phản ứng trờn dựng để điều chế cỏc axit

A HBr, HI, HF, HCl B HNO3, HI, HBr C HF, HCl, HBr D. HNO3, HCl, HF

Cõu 22: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al, Zn tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 40 gam muối và 11,2 lớt khớ (đktc) Nếu cho m gam

hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc núng dư thỡ khối lượng muối tạo thành và thể tớch khớ SO 2 (đktc) sinh ra là:

Cõu 23: Trường hợp nào sau đõy được coi là khụng khớ sạch?

A Khụng khớ chứa 78%N2, 16%O2, 3% hỗn hợp CO2, 1%CO, 1% SO2

B Khụng khớ chứa 78%N2, 18 %O2, 4 % hỗn hợp CO2, SO2, HCl

C Khụng khớ chứa 78%N2, 21%O2, 1% hỗn hợp CO2, H2O, H2

D Khụng khớ chứa 78%N2, 20%O2, 2% CH4, bụi và CO2

Cõu 24: Cho 3,2 gam Cu vào 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M, sản phẩm khử duy nhất sinh ra

là NO Số gam muối sinh ra trong dung dịch thu đợc là:

Cõu 25: Trong cỏc phản ứng sau:

(1) dung dịch Na2CO3 + H2SO4 (2) dung dịch NaHCO3 + FeCl3

(3) dung dịch Na2CO3 + CaCl2 (4) dung dịch NaHCO3 + Ba(OH)2

(5) dung dịch(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 (6) dung dịch Na2S + AlCl3

Cỏc phản ứng cú tạo đồng thời cả kết tủa và khớ bay ra là:

Cõu 26: Cho 13,5 gam hỗn hợp A gồm Fe và Zn vào 200 ml dung dịch Z chứa CuCl2 và FeCl3 Phản ứng xong thu

được chất rắn B nguyờn chất và dung dịch C Cho C tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D

và dung dịch E Sục CO2 đến dư vào dung dịch E, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi thu được 8,1 g chất rắn Thành phần %(m) của Fe và Zn trong A lần lượt là:

A 50,85; 49,15 B 49,85; 50,15 C 51,85; 48,15 D. 30,85; 69,15

Cõu 27: Hũa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dung dịch

HCl dư được dung dịch X Cụ cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phõn núng chảy hoàn toàn thỡ thu được 3,36 lớt khớ (đo ở đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giỏ trị của a là

Cõu 28: Cho cỏc cặp chất sau:

(1) Khớ Cl2 và khớ O2 (6) Dung dịch KMnO4 và khớ SO2

(2) Khớ H2Svà khớ SO2 (7) Hg và S

(3) Khớ H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (8) Khớ CO2 và dung dịch NaClO

(4) Khớ Cl2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

(5) Khớ NH3 và dung dịch AlCl3 (10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng húa học ở nhiệt độ thường là

Cõu 29: Cho 1,47 gam α-aminoaxit Y tỏc dụng với NaOH dư tạo ra 1,91 gam muối natri Mặt khỏc 1,47 gam Y

tỏc dụng với HCl dư tạo ra 1,835 gam muối clorua Cụng thức cấu tạo của Y là:

A CH3(CH2)4CH(NH2)COOH B. HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH

C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH D. CH3CH(NH2)COOH

Cõu 30: Thủy phõn dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng

thủy phõn cho tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phõn mantozơ là:

Cõu 31: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun núng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y cú

tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cụ cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

Cõu 32: Để xà phũng húa 10 kg chất bộo cú chỉ số axit bằng 7, người ta đun chất bộo đú với 1,42 kg NaOH trong

dung dịch Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, trung hũa NaOH dư cần vừa đủ 500 ml dung dịch HCl 1M Khối lượng glixerol thu được từ phản ứng xà phũng húa là

Cõu 33: Cho m g hỗn hợp Cu, Zn, Fe tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng, dư thu được dung dịch X Cụ cạn dung

dịch X thu được (m+62) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trờn đến khối lượng khụng đổi thu

Trang 4

được chất rắn cú khối lượng là:

A (m + 16) gam B (2m + 8) gam C (m + 8) gam D. 8 gam

Cõu 34: a Chất giặt rửa tổng hợp cú thể dựng để giặt rửa cả trong nước cứng

b.Cỏc triglixerit đều cú phản ứng cộng hiđro

c Phản ứng thuỷ phõn chất bộo trong mụi trường kiềm là phản ứng một chiều

d Cú thể dựng nước và quỳ tớm để phõn biệt cỏc chất lỏng: Glixerol, axit fomic, trioleatglixerol

Những phỏt biểu đỳng là:

Cõu 35: Cho cỏc chất sau:

1) axit 2-hiđroxipropan-1,2,3-tricacboxylic (cú trong quả chanh)

2) axit 2-hiđroxipropanoic (cú trong sữa chua)

3) axit 2-hiđroxibutanđioic (cú trong quả tỏo)

4) axit 3-hiđroxibutanoic (cú trong nước tiểu của người bệnh tiểu đường)

5) axit 2,3-đihiđroxibutanđioic (cú trong rượu vang)

Thứ tự sắp xếp cỏc axit trờn theo chiều tớnh axit mạnh dần từ trỏi sang phải là

Cõu 36: Cho 17,7 gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong

NH3 (dựng dư) được 1,95 mol Ag và dung dịch Y Toàn bộ Y tỏc dụng với dung dịch HCl dư được

0,45 mol CO2 Cỏc chất trong hỗn hợp X gồm:

A C2H5CHO và CH3CHO B. C2H5CHO và HCHO

Cõu 37: Trong một bỡnh kớn chứa 10,8 g kim loại M chỉ cú một hoỏ trị và 0,6 mol O2 Nung bỡnh một thời gian,

sau đú đưa bỡnh về nhiệt độ ban đầu thỡ ỏp suất trong bỡnh chỉ cũn bằng 75 % so với ban đầu Lấy chất rắn thu được cho tỏc dụng với HCl dư thu được 6,72 lit H2 đktc M là:

Cõu 38: Quá trình sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghịch sau đây.

N2 (k) + 3 H2 (k) ⇔ 2 NH3 (k) ; ∆ = - 92 KJ

Khi phản ứng đật tới trạng thái cân bằng, những thay đổi nào dới đây làm cho cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận tạo ra nhiều amoniac: (1) Tăng nhiệt độ ; (2) Tăng áp suất ; (3) Cho chất xúc tác ; (4) Giảm nhiệt độ ; (5) Lấy NH3 ra khỏi hệ

A (2), (3), (5) B (2), (4), (5) C (2), (3), (4), (5) D. (1), (2), (3), (5)

Cõu 39: Cho m gam hỗn hợp gồm CH3COOCH=CH2 và CH3COOC6H5 tỏc dụng vừa đủ với 0,4mol NaOH, cụ cạn

dung dịch sau phản ứng được x gam muối khan, dẫn phần hơi vào dung dịch AgNO3 dư thấy cú 0,4mol Ag tạo thành Giỏ trị của m là

Cõu 40: Cỏc chất: Amoniac (1); Anilin (2); Metylamin (3); Điphenylamin (4); Đimetylamin (5); p-Metylphenylamin

(6); p-Nitrophenylamin (7) Lực bazơ cỏc chất tăng dần theo thứ tự là:

A (4) < (7) < (6) < (2) < (1) < (3) < (5) B. (4) < (6) < (7) < (2) < (1) < (3) < (5)

C (4) < (2) < (7) < (6) < (1) < 3) < (5) D. (4) < (7) < (2) < (6) < (1) < (3) < (5)

II.PHẦN RIấNG CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH.

(Thớ sinh chỉ được chọn một trong hai phần để làm)

1.Phần theo chương trỡnh cơ bản( 10 cõu từ cõu 41 đến cõu 50)

Cõu 41: Cho x gam hỗn hợp bột cỏc kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản

ứng kết thỳc thu được 54 gam kim loại Mặt khỏc cũng cho x gam hỗn hợp bột kim loại trờn vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thỳc thu được (x + 0,5) gam kim loại Giỏ trị của x là

Cõu 42: Dẫn hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua ống đựng Ni (nung núng), sau một thời gian thu được hỗn hợp Y

Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp Y thu được 15,68 lớt CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O Thành phần % về thể tớch của C2H2 trong hỗn hợp X là

Cõu 43: Dẫn 11,2 lớt (đktc) hỗn hợp X gồm CO và CO2 (cú tỉ khối so với H2 bằng 15,6) qua ống đựng hỗn hợp

Trang 5

chất rắn gồm CuO, Fe2O3 nung núng, thu được hỗn hợp khớ Y (cú tỉ khối so với H2 bằng 18) Khối lượng chất rắn cũn lại sau phản ứng đó giảm đi so với ban đầu là

Cõu 44: Cho dóy cỏc chất: SiO2, Si, Al, CuO, KClO3, CO2, H2O Số chất trong dóy oxi húa được C (cỏc phản

ứng xảy ra trong điều kiện thớch hợp) là

Cõu 45: Hũa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na và Ba vào nước thu được 300 ml dung dịch X cú pH = 13 Trung

hũa dung dịch X bằng dung dịch HCl rồi cụ cạn thỡ thu được 2,665 gam muối khan Giỏ trị của m là

Cõu 46: Trong cụng nghiệp, người ta tổng hợp NH3 theo phương trỡnh húa học sau:

N2 (k) + 3H2 (k) →NH3 (k)

Khi tăng nồng độ H2 lờn hai lần ( giữ nguyờn nồng độ của khớ nitơ và nhiệt độ của phản ứng) thỡ tốc độ phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần?

Cõu 47: Cho tất cả các đồng phân mạch hở có CTPT C2H4O2 lần lợt tác dụng với : Na, NaOH, NaHCO3,

AgNO3/NH3, dd Br2 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là:

Cõu 48: Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng Oxi húa hoàn

toàn 0,2 mol hỗn hợp X cú khối lượng m gam bằng CuO ở nhiệt độ thớch hợp thu được hỗn hợp sản phẩm Y Cho toàn bộ Y phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 54,0 gam Ag Giỏ trị của m là

Cõu 49: Dóy gồm những polime nào sau đõy đều được dựng làm chất dẻo?

A Poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien

B Poli(phenol-fomanđehit), poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), polietilen.

C Poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột.

D Poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit).

Cõu 50: Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1 M vào 500ml dung dịch A chứa Na2CO3 và KHCO3 Nếu dùng 250ml

dung dịch HCl thì bắt đầu có bọt khí thoát ra Nếu dùng 600ml dung dịch HCl thì bọt khí thoát ra vừa hết Nồng độ mol của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch A lần lợt là:

A 0,5 M và 0,2M B 0,05 M và 0,02M C 0,05 M và 0,12 M D 0,5 M và 0,7 M

2.Phần theo chương trỡnh nõng cao (10 cõu từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Polime X cú cụng thức (-NH - [CH2]2 –CO - )n Phỏt biểu nào sau đõy khụng đỳng

A X cú thể kộo sợi

B % khối lượng cacbon trong X khụng thay đổi với mọi giỏ trị n.

C X thuộc loại poliamit

D X chỉ được tạo ra từ phản ứng trựng ngưng

Cõu 52: Cho hỗn hợp HCHO và H2 qua ống đựng bột Ni nung núng Toàn bộ sản phẩm thu được đem hoà tan trong

bỡnh đựng nước lạnh thấy khối lượng bỡng tăng 1,564 gam Thờm tiếp dung dịch AgNO3/NH3 đến dư và đun nhẹ thỡ thu được 7,776 gam Ag Hiệu suất phản ứng hiđro hoỏ là:

Cõu 53: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A. Hỗn hợp rắn gồm cỏc chất: CuCl2, AgNO3, ZnCl2 cựng số mol khụng thể tan hết trong dung dịch NH3

B Khử este CH3COOC2H5 bằng LiAlH4 thu đựơc hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp

C. Dựng hoỏ chất Cu(OH)2/OH-, khụng thể phõn biệt được hết cỏc dung dịch khụng màu: Gly-Ala; mantozơ; glixerol; etanol đựng trong cỏc lọ mất nhón

D. Amin bậc một cú phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường cho ancol bậc một hoặc phenol và giải phúng nitơ. Cõu 54: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dóy đồng đẳng tỏc dụng với CuO (dư)

nung núng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (cú tỉ khối hơi so với H 2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH 3 đun núng, sinh ra 64,8 gam Ag Giỏ trị của m là

Trang 6

A 9,2 B 7,8 C 8,8 D 7,4

Câu 55: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+ ; 0,6 mol Cl- ; 0,1 mol Mg2+ ; a mol HCO3- ; 0,4 mol Ba2+ Cô cạn

dung dịch A, thu được chất rắn B Nung B trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 56: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, C6H5NH2, dung dịch C6H5ONa, dung dịch NaOH, dung dịch

CH3COOH, dung dịch HCl Cho từng cặp chất tác dụng với nhau có xt , số cặp chất có phản ứng xẩy

ra là

Câu 57: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:

A. KMnO4 và NaOH B. Nước brom và NaOH C. Nước brom và Ca(OH)2 D. NaOH và Ca(OH)2

Câu 58: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít CO2 (đktc) bằng 250 ml dung dịch KOH xM thu được dung dịch A Nhỏ từ

từ đến hết 200 ml dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch A thì thấy có 1,12 lít khí (đktc) thoát ra Giá trị của x là:

Câu 59: Cho 18,45 gam hỗn hợp bột Mg, Al, Fe vào dung dịch AgNO3 dư thu được m gam chất rắn Cho NH3

dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc kết tủa rồi đem nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thì thu được 29,65 gam chất rắn Y Giá trị của m là:

Câu 60: Cho 3 kim loại X,Y,Z biết Eo của 2 cặp oxihoa - khử X2+/X = -0,76V và Y2+/Y = +0,34V Khi cho Z

vào dung dịch muối của Y thì có phản ứng xẩy ra còn khi cho Z vào dung dịch muối X thì không xẩy

ra phản ứng Biết Eo của pin X-Z = +0,63V thì Eo của pin Y-Z bằng

A +0,47V B +1,73V C .+0,21V D +2,49V

Hết

Ngày đăng: 31/10/2015, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w