Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là Câu 13: Nguyên tử M có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 95 và số nơtron bằng 7/6 số proton.. Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 5g hỗn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2011 - MÔN HÓA HỌC KHỐI A, BThời gian làm bài: 90 phút
60 câu trắc nghiệm
Mã đề: 132
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Hợp chất cacbohyđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
Câu 2: Anilin và phenol đều có phản ứng với
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C dung dịch Br2 D quì tím.
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A C6H5-OH (phenol) + HCl C6H5-Cl + H2O
B C6H5-ONa (natri phenolat) + CO2 + H2O C6H5-OH + NaHCO3
C C6H5-CH2-OH (ancol benzylic) + Na C6H5-CH2-ONa + ½ H2↑
D CH2=CH-CH2-OH + Br2 CH2Br-CHBr-CH2-OH
Câu 4: Polime nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng?
A CF2-CF2 n B HN-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO n
C CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5)-CH2 n D CH2-CH=CH-CH2 n
Câu 5: Hóa trị cao nhất của nguyên tố X trong hợp chất với oxi bằng VI và nguyên tử X có 3 lớp electron Số hiệu
nguyên tử của X là
Câu 6: Thể tích dung dịch HCl 1,25M đủ phản ứng với 5,34g alanin (axit α-amino propionic) là
Câu 7: Hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO2
và H2O có số mol bằng nhau Cho 1,74g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 6,48g bạc kim loại Công thức cấu tạo của X là
Câu 8: Khi một phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì
A phản ứng không tiếp tục xảy ra B nồng độ các chất vẫn tiếp tục thay đổi.
C phản ứng xảy ra rất chậm theo chiều thuận D tỷ số nồng độ các chất không đổi.
Câu 9: Nhựa PVC có ứng dụng phổ biến, tuy nhiên rác thải PVC gây ô nhiễm môi trường vì chứa nhiều clo và khó phân
hủy Phần trăm khối lượng của clo trong PVC là
Câu 10: Cho 6g hỗn hợp X gồm Fe và Cu (tỷ số mol 1 : 1) tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được 1,12lit (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm 2 oxit của nitơ) có tỷ khối đối với khí hydro bằng 17,8 và dung dịch không chứa muối amoni Hai khí trong hỗn hợp Y là
A NO và N2O4 B NO và NO2 C N2O và NO2 D NO và N2O
Câu 11: Tách hydro từ một ankan thu được hỗn hợp X gồm anken, H2 và ankan dư có tỷ khối đối với H2 bằng 12,5 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X thu được 1,98g CO2 và 1,08g H2O Công thức phân tử của ankan và hiệu suất của phản ứng tách hydro là
A C2H6, 60% B C3H8, 76% C C4H10, 40% D C3H8, 45%
Câu 12: Cho một lượng hỗn hợp gồm Cu và Fe2O3 tanhết trong dung dịch HCl thu được dung dịch chỉ chứa hai muối Phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 13: Nguyên tử M có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 95 và số nơtron bằng 7/6 số proton Vị trí của nguyên tố
M trong bảng tuần hoàn là
A số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm IIB B số thứ tự 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.
C số thứ tự 30, chu kì 4, nhóm IIA D số thứ tự 29, chu kì 4, nhóm IB.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 10g hỗn hợp X gồm kim loại kiềm A và kim loại kiềm thổ B vào nước thu được 5,264lit H2
(đktc) và dung dịch Y Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch HCl sau đó cô cạn thu được m gam muối khan Giá trị của
m là
Câu 15: Trộn dung dịch chứa a mol Al3+ với dung dịch chứa b mol NaOH, thu được c mol kết tủa Sục khí CO2 vào dung dịch sau phản ứng thấy kết tủa tăng thêm Mối quan hệ giữa b với a và c là
A b = 4a - 2c B b = 4a - 3c C b = 4a - c D b = 3c.
Trang 2Câu 16: Chất không phản ứng với nước brom là
A andehit axetic B glixerol C axit acrylic D phenol.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 5g hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức mạch hở, thu được 8,8g CO2 và 5,4g H2O Mặt khác oxi hóa hoàn toàn 5g hỗn hợp X bởi CuO thu được hỗn hợp Y, cho hỗn hợp Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, thu được 43,2g Ag Công thức cấu tạo của 2 ancol là
A CH3-CH2OH và CH2=CH-CH2OH B CH3OH và CH2=CH-CH2OH
C CH3-CH2OH và CH3-CH2-CH2OH D CH3OH và CH2=CH-CHOH-CH3
Câu 18: Cho phản ứng sau: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng các hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng là
Câu 19: Chất nào sau đây là nguyên liệu sản xuất tơ visco?
A caprolactam B xenlulozơ C vinyl axetat D buta-1,3-đien.
Câu 20: Cho 5,2g hỗn hợp X gồm Fe và FeS2 tác dụng hết với p gam dung dịch H2SO4 70%, đun nóng, thu được 5,04lit khí SO2 (đktc) và dung dịch Y Để kết tủa hết ion SO42- trong dung dịch Y cần dùng 120ml dung dịch BaCl2 1M Giá trị của p là
Câu 21: Loại hợp chất aminoaxit no, mạch hở, đơn chức amin và đơn chức axit được biểu diễn bởi công thức tổng quát là
A H2N-CnH2n+1-COOH hoặc CnH2n+1O2N B H2N-CnH2n+1-COOH hoặc CnH2n+3O2N
C H2N-CnH2n-COOH hoặc CnH2n+1O2N D H2N-CnH2n-2-COOH hoặc CnH2n+1O2N
Câu 22: Khi thay thế nguyên tử hydro ở mạch nhánh của vòng benzen bằng nhóm hiđroxyl (-OH) thu được hợp chất
thuộc loại
Câu 23: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA là
A (n - 1) d3 ns2 B (n - 1) d5 ns1 C ns2 np3 D ns2 np5
Câu 24: Cho các phương trình phản ứng sau đây:
(1) Cr(OH)3 + NaOH Na[Cr(OH)4]
(3) H+ + HCO3- H2O + CO2↑
(5) Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
(2) 2Fe3O4 + 10H2SO4 3Fe2(SO4)3 + SO2↑ + 10H2O (4) 3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2++ 2NO↑ + 4H2O (6) K2Cr2O7 + 2KOH 2K2CrO4 + H2O
Số phản ứng oxi hóa - khử là
Câu 25: Phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử của hydrosunfua?
A H2S + 3/2O2 SO2 + H2O B H2S + 2FeCl3 2FeCl2 + S + 2HCl
C H2S + 4Cl2 + 4H2O H2SO4 + 8HCl D H2S + Pb(NO3)2 PbS↓ + 2HNO3
Câu 26: Có các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết chúng?
A dung dịch AgNO3 B dung dịch BaCl2 C dung dịch NaOH D quì tím.
Câu 27: Este X có tỷ khối hơi đối với khí CO2 bằng 2 Đun 4,4g X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 4,8g muối Tên của X là
A propyl fomiat B metyl propionat C etyl propionat D etyl axetat.
Câu 28: Dạng hình học của phân tử CH4, NH3, H2O lần lượt là
A tứ diện đều, tháp tam giác, đường thẳng B tứ diện đều, tam giác đều, gấp khúc.
C tứ diện đều, tam giác đều, đường thẳng D tứ diện đều, tháp tam giác, gấp khúc.
Câu 29: Số hợp chất đơn chức mạch hở (không kể đồng phân hình học), có công thức phân tử C4H6O2, phản ứng được với NaHCO3, là
Câu 30: Cho các chất sau: axit axetic, ancol etylic, etyl axetat, nước Chất có nhiệt độ sôi thấp nhất là
A axit axetic B nước C ancol etylic D etyl axetat.
Câu 31: Phương trình phân tử nào sau đây đúng với phương trình ion thu gọn: Pb2+ + SO42- PbSO4↓?
A PbCO3 + K2SO4 PbSO4↓ + K2CO3
B (CH3COO)2Pb + Na2SO4 PbSO4↓ + 2CH3COONa
C Pb(NO3)2 + BaSO4 PbSO4↓ + Ba(NO3)2
D PbS + K2SO4 PbSO4↓ + K2S
Câu 32: Este X đơn chức, mạch hở, chứa 2 liên kết pi (π) trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 2g X cần dùng 2,688lit O2
(đktc) Công thức phân tử của X là
A C6H10O2 B C4H6O2 C C5H8O2 D C5H10O2
Câu 33: Phương pháp nào sau đây làm giảm độ cứng của nước cứng vĩnh cửu?
Trang 3A xử lý bằng nước vôi B xử lý bằng khí CO2.
C xử lý bằng dung dịch Na2CO3 D đun sôi.
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn một amin no đơn chức mạch hở, thu được 3,96g CO2 và 2,43g H2O và x mol N2 Giá trị của
x là
Câu 35: Hòa tan 2,7g nhôm cần vừa đủ 260ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được V lit (đktc) hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối đối với H2 bằng d và dung dịch không chứa muối amoni Giá trị của V và d lần lượt là
A V = 1,68lit; d = 16,4 B V = 1,68lit; d = 20,6.
C V = 2,016lit; d = 16,4 D V = 2,016lit; d = 20,6.
Câu 36: Số nguyên tố s, p, d trong chu kì 4 của bảng tuần hoàn lần lượt là
Câu 37: Cho 0,01mol aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch HCl 0,2M, thu được 2,19g muối Phân tử khối
(đvC) của X là
Câu 38: Chia một lượng oxit sắt thành 2 phần bằng nhau Hòa tan phần 1 cần vừa đủ 60ml dung dịch HCl 1M Hòa tan
phần 2 cần vừa đủ 70ml dung dịch HNO3 1M, phản ứng sinh ra khí không màu hóa nâu trong không khí Công thức của oxit sắt là
A FeO B Fe3O4 C FeO hoặc Fe3O4 D Fe2O3
Câu 39: Trong công nghiệp, kim loại nhôm được sản xuất từ quặng
Câu 40: Hấp thụ hết V lit (đktc) khí CO2 vào 50ml dung dịch MOH 1M (M là kim loại kiềm), thu được 4,38g hỗn hợp 2 muối Giá trị của V là
PHẦN RIÊNG: Học sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II
Phần I Theo chương trình cơ bản (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Chất rắn nào sau đây không tan trong dung dịch NaOH?
Câu 42: Cation kim loại M+ có cấu hình electron: [Ne] 3s2 3p6 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố M ở ô 19, chu kì 4, nhóm IA.
B Khi cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối đồng (II) thì M không khử được ion Cu2+
C Kim loại M phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.
D Điện phân dung dịch muối MCl trong bình điện phân có màng ngăn, thu được kim loại M.
Câu 43: Dung dịch X chứa các ion: Al3+ (x mol); Cu2+ (y mol); NO3- (0,03 mol); SO42- (0,025 mol) Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 0,98g kết tủa Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì thu được
m gam kết tủa Giá trị của x, y, m lần lượt là
A 0,02mol; 0,01mol; 1,56g B 0,02mol; 0,01mol; 2,54g.
C 0,015mol; 0,01mol; 1,17g D 0,015mol; 0,01mol; 2,15g.
Câu 44: Tiến hành các thí nghiệm sau đây trong các ống nghiệm được đánh số:
Ống (1) Cho Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư
Ống (2) Cho FeO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
Ống (3) Cho Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư
Ống (4) Cho Fe dư tác dụng với dung dịch HNO3 loãng
Sau thí nghiệm, trong ống nghiệm nào chứa muối sắt (III)?
A Ống 1 và 3 B Ống 1 và 2 C Ống 1, 3 và 4 D Ống 3 và 4.
Câu 45: Trộn 10ml dung dịch NaOH có pH = 12 với 90ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl và H2SO4 có pH = 3 thu được 100ml dung dịch có pH bằng
Câu 46: Hai chất đồng phân với nhau là
A Fructozơ và glucozơ B Glucozơ và saccarozơ.
C Tinh bột và xenlulozơ D Mantozơ và fructozơ.
Câu 47: Hợp chất X là este của glyxerol với axit đơn chức Xà phòng hóa 21,8g X bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu
được 24,6g muối Khối lượng dung dịch NaOH 10% cần dùng là
Câu 48: Hỗn hợp X gồm một ancol đơn chức (A) và một ancol hai chức có phản ứng với Cu(OH)2 (B) Đốt cháy 0,05mol hỗn hợp X thu được 0,09mol CO2 Mặt khác, 0,05mol hỗn hợp X tác dụng với Na dư, thu được 0,035mol H2 Công thức cấu tạo của A và B là
A CH3OH và CH3-CHOH-CH2OH B CH3OH và CH2OH-CH2-CH2OH
Trang 4C C2H5OH và CH3-CHOH-CH2OH D CH3OH và CH2OH-CH2OH.
Câu 49: Hòa tan 8g hỗn hợp gồm CuO và một oxit sắt cần vừa đủ 125ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 2
muối có số mol bằng nhau Công thức của oxit sắt là
A FeO hoặc Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe2O3
Câu 50: Este X có công thức chung là CnH2nO2 Biết:
Công thức phân tử của X là
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O2 D C4H6O2
Phần II Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Cho 4,76g hỗn hợp A gồm một axit đơn chức và một axit 2 chức tác dụng vừa đủ với dung dịch K2CO3, thu được 0,784lit (đktc) khí CO2 và m gam hỗn hợp B gồm hai muối hữu cơ Giá trị của m là
Câu 52: Chuẩn bị 3 ống nghiệm: ống 1 đựng dung dịch có màu tím, gồm KMnO4 và H2SO4 làm môi trường; ống 2 đựng dung dịch có màu da cam, gồm K2Cr2O7 và H2SO4 làm môi trường; ống 3 đựng dung dịch CuSO4, có màu xanh; ống 4 đựng nước brom, có màu vàng nâu Lần lượt cho dư dung dịch FeSO4 vào 3 ống nghiệm Dung dịch trong ống nghiệm nào bị mất màu?
A ống 1, 2, 3, 4 B ống 1, 2 C ống 1, 2, 4 D ống 1, 3, 4.
Câu 53: Thiết lập một pin điện hóa gồm điện cực kim loại M nhúng trong dung dịch muối sunfat của M, có nồng độ ion
Mm+ bằng 1M và điện cực kim loại R nhúng trong dung dịch muối sunfat của R, có nồng độ ion Rr+ bằng 1M Trong quá trình pin hoạt động, điện cực M bị mòn dần và suất điện động chuẩn của pin đo được là 0,6V Kết luận nào sau đây
không đúng?
A R là catot của pin, tại đó ion Rr+ bị khử
B Dòng điện đi từ điện cực M sang điện cực R.
C Eo
pin = Eo
R – Eo
M = 0,6V
D M là anot của pin, tại đó M bị oxi hóa.
Câu 54: Hoà tan a gam hỗn hợp 2 muối vào nước thu được dung dịch X chứa các ion: Na+, NH4, HCO3-, SO42- Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 1,344lit khí (đktc) và 8,566g kết tủa Giá trị của a là
Câu 55: Cho m gam kim loại kiềm M tan hết vào 44,04g nước thu được 0,224lit H2 (đktc) và dung dịch có nồng độ chất tan là 2,5% Kim loại M là
Câu 56: Cho vào 4 ống nghiệm các hỗn hợp sau: (1) benzen và phenol; (2) anilin và dung dịch HCl (dư); (3) anilin và
dung dịch NaOH (dư); (4) anilin và nước Lắc các ống nghiệm một lúc sau đó để yên Số ống nghiệm trong đó nhìn thấy
rõ 2 lớp chất lỏng không tan trong nhau là
Câu 57: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Na[Al(OH)4] thấy tạo kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan
B Kim loại crom tạo ra cả oxit bazơ, oxit axit và oxit lưỡng tính.
C Bạc, vàng, niken, kẽm, thiếc, chì đều là các kim loại chuyển tiếp.
D Cho mẩu đồng kim loại vào dung dịch NaNO3 thấy mẩu đồng tan và có khí màu nâu thoát ra
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn a gam axit cacboxylic X thu được 2,64g CO2 và 0,72g H2O Mặt khác, trung hòa a gam X cần dùng 40ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của a là
Câu 59: Pha thêm nước vào 50ml dung dịch HCl có pH = 2,5 để được dung dịch có pH = 3,5 Thể tích nước cần pha
thêm là
Câu 60: Tên thay thế của một amin là: N-metylpropan-2-amin Tên gốc chức của amin này là
C etyl đimetyl amin D metyl isopropyl amin.
Cho: H = 1; Cl = 35,5; Br = 80; O = 16; S = 32; N = 14; P = 31; C = 12;
Li = 7; Na = 23; K = 39; Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 59; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Sn = 119; Pb = 207
Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Trang 5MĐ Câu ĐA