Đề thi thử hóa khối a, b 2014 Trần Quốc Tuấn Phú Yên
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN LẦN THỨ NHẤT
******************* MÔN: HÓA HỌC, KHỐI A,B
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề ( Đề thi có 5 trang)
Họ tên học sinh: Lớp:
Cho biết nguyên tử khối ( theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Rb=85,5; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Có 6 dung dịch loãng: FeCl3, (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, Na2SO4, AlCl3, NaHCO3 Cho dd Ba(OH)2 dư lần lượt tác dụng với 6 dung dịch trên Số phản ứng tạo kết tủa là:
Câu 2 Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2 Biết KClO3 phân hủy hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hủy một phần Trong Y có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích V O2: V KK =2:3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z.Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích Giá trị m (gam) là
Câu 3 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH
0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 7,5 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 2,23 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là :
A C2H5COOH và C2H5COOCH3. B HCOOH và HCOOC2H5
C CH3COOH và CH3COOC2H5. D HCOOH và HCOOC3H7.
Câu 4 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M; Ba(OH)2
a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13 Các giá trị a, m tương ứng là:
A 0,2 và 2,33 B 0,1 và 6,99 C 0,1 và 2,33 D 0,2 và 4,66 Câu 5 Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 650 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X, thu được 3a gam kết tủa Nếu cho thêm tiếp 50 ml dung dịch NaOH 2M vào nữa thì thu được 2a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:
a) Stiren là chất lỏng màu nâu , nhẹ hơn nước và không tan trong nước
b) Naphtalen là chất lỏng có công thức phân tử: C10H8.
c) Từ Benzen người ta có thể tổng hợp chất dẻo, cao su, phẩm nhuộm, thuốc nổ…
d) Trong công nghiệp, etilen được dùng để sản xuất nhựa PVC
e) Xiclpropan làm mất màu dd Br2 và dd KMnO4
g) Anđehit có tính oxi hóa và có tính khử; xeton chỉ có tính oxi hóa
h) Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
i) ) Khí CO2 được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Mã đề thi 146
Trang 2A 1,90 mol B 1 mol C 0,45 mol D 0,95 mol.
Câu 11 Trong các phản ứng sau:
(1) dung dịch Na2CO3 + dd H2SO4. (2) dung dịch Na2S2O3 + dd H2SO4loãng.
(3) dung dịch Na2CO3 +dd CaCl2. (4) dung dịch NaHCO3 + dd Ba(OH)2.
(5) dung dịch(NH4)2SO4 + dd Ba(OH)2 (6) dung dịch Na2S + dd AlCl3.
Các phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 12 Cho các phản ứng sau:
a) dd Glucozơ + CuOH)2 ở to thường b) Cl2 + dd Ca(OH)2
c) dd AgNO3 + FeCl2 d) dd FeCl3 + Na2S
Câu 13 Thủy phân dung dịch chứa 51,3 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản
ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 56,7 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là
Câu 14 Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon Dẫn X qua
bình nước brom có hoà tan 9,6 gam brom Nước brom mất màu hết và có 6,048 lit hỗn hợp khí Y (đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra tỉ khối hơi của Y so với N2 bằng 1,584 Giá trị của m là :
Câu 15 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A Sự oxi hoá ion Na+ B Sự khử ion Na+ C Sự khử ion Cl-. D Sự oxi hoá ion Cl-
Câu 16 Hoá hơi 6,7 gam hỗn hợp A gồm CH3COOH + CH3COOC2H5 + HCOOCH3 thu được 2,24 lít hơi
(đktc) Đốt cháy hoàn toàn lượng gấp đôi hỗn hợp A trên thì số gam nước sinh ra là:
Câu 17 X là trieste của glixerol với axit panmitic và axit oleic Đốt a mol X thu được b mol CO2 và c mol
H2O, biết b-c=4a Hiđro hóa m gam X cần 4,48 lít H2 (đktc) thu được chất Y Nếu đun toàn bộ lượng Y thu được với 500 ml dd chứa NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn, sau đó cô cạn dd sau phản ứng thì thu được baonhiêu gam chất rắn?
Câu 18 Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan-1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol,
(4) anbumin, (5) etylfomat, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol, (8) Gly-Ala Ở điều kiện thích hợp, số dung dịch
Câu 21 Trong phản ứng:
FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
Sau khi cân bằng với hệ số là tỉ lệ số nguyên đơn giản nhất thì số phân tử HNO3 bị khử là:
Câu 22 Trong phòng thí nghiệm, hiđrohalogenua (HX) được điều chế từ phản ứng sau:
NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí)
Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được hiđrohalogenua nào sau đây ?
A HBr và HI B HCl, HBr và HI C HF và HCl D HF, HCl, HBr, HI.
Trang 3Câu 23 Cho dãy các chất O2, Cl2, KCl, H2O, NH3, CO2, MgO
Số chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực:
một liên kết đôi, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O Mặt khác, cho 36,3 gam X tác dụng với Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 26 Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn cần 200 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và 1M Sau khi phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng (phản ứng hoàn toàn) Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn lại 14,08 gam chấtrắn Khối lượng a là
A 16,16 gam B 22,4 gam C 15,20 gam D 18,24 gam Câu 27 X, Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế tiếp và hai nhóm kế tiếp Số proton của Y nhiều hơn số
proton của X Tổng số proton trong hai nguyên tử X và Y là 21 Biết hóa trị của X trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro khác nhau Nhận xét nào sau đây về X, Y là sai:
A Ở trạng thái cơ bản số electron độc thân của nguyên tử Y nhiều hơn của X.
B Hóa trị của Y trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro giống nhau.
C X và Y đều là phi kim.
D Độ âm điện của Y nhỏ hơn của X.
Câu 28 X là hỗn hợp gồm hiđro và hơi của hai anđehit ( no đơn chức , mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử
các bon nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với H2 là 9,4 Đun nóng 2 mol X (xt,Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với
H2 là 12,53 Lấy một nửa ancol trong Y cho tác dụng với Na dư thu được V lit H2 (đktc) Giá trị lớn nhất của V
là :
Câu 29 Dãy gồm các kim loại đều khử được Fe3+ trong nước là:
A Ba,Zn,Cu, Mg B Zn,Mg, Fe, Cu C Au, Al, Mg, Zn D Fe,Mg, Al, Ag Câu 30 Điện phân dung dịch chứa 61,25g hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl ( tỉ lệ mol tương ứng 3:10) với điện cực trơ, màng ngăn xốp Khi thể tích khí thu được là 5,6 lít(đkc) thì dừng lại Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam Giá trị của m là:
Câu 31 Cho các chất sau lần lượt tác dụng dd NaOH loãng đun nóng: Vinyl clorua; Anlyl clorua, Isopropyl
bromua; Ancol etylic; Phenol; m-Crezol; Phenyl clorua; Metyl clorua; Ancol benzylic; Natri etylat; Natri phenolat
Số chất xảy ra phản ứng: A 7 B 6 C 4 D 5.
Câu 32 Nhận định nào sau đây đúng?
A Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.
B Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều không phản ứng với dung dịch Br2
C Các ancol khi cho phản ứng với CuO nung nóng sinh ra ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2.
D Anđehit và xeton đều làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
Câu 33 Oxi hoá a g ancol metylic bởi CuO đun nóng với hiệu suất quá trình 66.67% thu được hỗn hợp khí và
hơi X Chia X thành 3 phần bằng nhau Phần I cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 64,8 g Ag Phần II cho tác dụng với dd NaHCO3 dư thu được 2,24 lit CO2 ở đktc Phần III cho tác dụng với Na dư thu được V lít H2 ở đktc Giá trị của a và V là:
A 35,2 và 4,48 B 28,8 và 4,48 C 18,8 và 2,24 D 28,8 và 2,24.
Câu 34 Hoà tan hết 18,1 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO, 0,05 mol N2O Cô cạn Y thì thu được 75,9 gam hỗn hợp muối khan Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là
Trang 4Câu 35 Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH) Đốt cháy hoàn toàn 0,8 mol
X, thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,2307 Cho 0,13 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là
Câu 36 Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime trùng hợp là :
A Tơ axetat, nilon-6,6; PVC B Tơ lapsan; tơ nitron polimetylmetacrylat.
C Caosu isopren; tơ capron; tơ nitron D Tơ capron ; tơ lapsan; nilon-6.
Câu 37 Cho hỗn hợp X gồm a mol Cu2FeS2; 0,12 mol CuS2 và amol FeS2 tác dụng đủ với dung dịch HNO3
nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO2 duy nhất a có giá trị là :
A 0,09 B 0,06 C 0,08 D 0,12 Câu 38 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
B Saccarozơ không làm mất màu nước brom
C Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
D Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 39 Cho các este: Triolein (1) ; Tristearin (2); HCOOC2H5 (3); HCOOC2H3 (4); (HCOO)2C2H4 (5);
CH2(COOC2H5)2 (6)
Thủy phân các este trong môi trường kiềm Sản phẩm của este nào hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
A (3); (4) ; (5) B (3); (4) ; (6) C (1); (2); (5) D (1); (2); (6) Câu 40 Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 46O(khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
A 100 ml B 200 ml C 475 ml D 237,5 ml.
II- PHẦN RIÊNG:
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A- Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho cân bằng: 3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2
giảm đi Phát biểu không đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ
C Phản ứng nghich thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
D Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 42 Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím vì phenol có tính axit rất yếu.
B Phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic.
C Phenol cho phản ứng cộng dễ dàng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol.
D Do nhân benzen hút điện tử khiến -OH của phenol có tính axit.
Câu 43 Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Fe và Cu có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:8 vào 200 ml dung dịch
AgNO3 2M, sau một thời gian phản ứng thu được 52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 32,5 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 46,7 gam chất rắn Z Để hòa tan hết
m gam hỗn hợp X bằng dd HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là NO thì cần số mol HNO3 tối thiểu là:
Câu 44 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với
dung dịch NaHCO3 thu được 20,16 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít O2 (đktc), thu được 61,6g gam CO2 và 18 gam H2O Giá trị của V là
Câu 45 X là một pentapeptit mạch hở Thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được 1 aminoaxit no Y, mạch hở, có
một nhóm amino và một nhóm cacboxyl (tổng % khối lượng của O và N trong Y là 61,333%) Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 36,9 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 13,2 gam đipeptit và 26,25 gam Y Giá trị của m là:
Câu 46 Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH
(phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO, CH3COCH3 Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là
Câu 47 Có các cặp chất sau:
Trang 5(1) Cu và dung dịch FeCl3; (2) H2S và dung dịch CuSO4;
(3) H2S và dung dịch FeCl3; (4) dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3.
(5) Toluen với dung dịch KMnO4. (6) S với Hg
(7) CH3CHO với Cu(OH)2
Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
Câu 48 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất:
NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
A 4 B 5 C 7 D 6.
Câu 49 Những kim loại sau có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện :
A Zn, Mg, Ni B Cu, Hg, Al C Ag, Fe, Cu D Fe, Ni, Cu Câu 50 Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng
cho mục đích hòa bình ,đó là:
A Năng lượng gió B Năng lượng thủy điện C Năng lượng mặt trời D Năng lượng hạt nhân B- Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Dung dịch X có thể tích 10 lít gồm CH3COOH 0,3 mol và HCl 0,01 mol Biết ở 250C, Ka của
CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là
Câu 52 Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và CH3OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:1) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được
m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của CH3OH là 40% Giá trị của m là
Câu 53 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có H2SO4
đặc xúc tác
B Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ
12 đến 24C), có phân nhánh
C Phân tử saccarozơ không còn nhóm OH hemiaxetal nên không có khả năng chuyển thành dạng hở.
D Xenlulozơ là polisaccarit không phân nhánh do các mắt xích β- glucozơ nối với nhau bằng liên kết β- 1,4 glicozit
Câu 54 Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5)
4-metylphenol; (6) α-naphtol, p- Xilen, Hiđoquinon Các chất thuộc loại phenol là:
Câu 55 Pentapeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm
-NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 15,73% Thuỷ phân không hoàn toàn 112,98 gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 5) trong môi trường axit thu được 60,4 gam Q ; 16 gam đipeptit ; 17,8 gam X và m gam tripeptit
K Giá trị của m là
Câu 56 Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3 oxit
Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Y và 2,464 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí không màu, có một khí hoá nâu trong không khí Tỉ khối của Z so với không khí là 0,997 Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam muối khan Vậy giá trị của m là:
Câu 57 Thêm từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 được dung dịch (X), sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch (X) thì màu của dung dịch sẽ chuyển từ
A Da cam dần thành không màu rồi không màu sang vàng.
B Da cam sang vàng rồi từ vàng sang da cam
C Không màu sang vàng rồi từ vàng sang da cam.
D Vàng sang da cam rồi da cam sang vàng.
Câu 58 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người:
A Thuốc cảm pamin, paradol B Seduxen, moocphin.
C Vitamin C, glucozơ D Penixilin, amoxilin.
Câu 59 Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa khử như sau: Zn2+/Zn = - 0,76V; Cu2+/Cu = + 0,34V Pin điện Zn-Ni có sức điện động chuẩn là 0,5V Pin điện Ni- Cu có sức điện động chuẩn là
Trang 6Câu 60 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để saukhi kết thúc phản ứng không có kim loại.
A a ≥ 2b B b > 3a C b = 2a/3 D b ≥ 2a
………… Hết…………
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN LẦN THỨ NHẤT
******************* MÔN: HÓA HỌC, KHỐI A,B
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề ( Đề thi có 5 trang)
Họ tên học sinh: Lớp:
Cho biết nguyên tử khối ( theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Rb=85,5; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Có 6 dung dịch loãng: FeCl3, (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, Na2SO4, AlCl3, NaHCO3 Cho dd Ba(OH)2 dư lần lượt tác dụng với 6 dung dịch trên Số phản ứng tạo kết tủa là:
Câu 2 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3;BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
B Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh
C Saccarozơ không làm mất màu nước brom
D Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3
Câu 4 Có bao nhiêu chất có thể phản ứng với dd axit axetic trong số các chất sau: KOH, NH3, CaO, Mg, Cu, CaCO3, Na2SO4, CH3OH, C6H5OH, AgNO3/NH3?
Câu 5 Cho các nhận xét:
a) Stiren là chất lỏng màu nâu , nhẹ hơn nước và không tan trong nước
b) Naphtalen là chất lỏng có công thức phân tử: C10H8.
c) Từ Benzen người ta có thể tổng hợp chất dẻo, cao su, phẩm nhuộm, thuốc nổ…
d) Trong công nghiệp, etilen được dùng để sản xuất nhựa PVC
e) Xiclpropan làm mất màu dd Br2 và dd KMnO4
g) Anđehit có tính oxi hóa và có tính khử; xeton chỉ có tính oxi hóa
h) Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
i) ) Khí CO2 được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm
Số nhận xét đúng: A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 6 X, Y là hai nguyên tố thuộc hai chu kì kế tiếp và hai nhóm kế tiếp Số proton của Y nhiều hơn số
proton của X Tổng số proton trong hai nguyên tử X và Y là 21 Biết hóa trị của X trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro khác nhau Nhận xét nào sau đây về X, Y là sai:
A Ở trạng thái cơ bản số electron độc thân của nguyên tử Y nhiều hơn của X.
B Hóa trị của Y trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro giống nhau.
C X và Y đều là phi kim.
D Độ âm điện của Y nhỏ hơn của X.
Câu 7 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH
0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 7,5 gam kết tủa và thấy
Mã đề thi 495
Trang 7khối lượng dung dịch giảm 2,23 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là:
A C2H5COOH và C2H5COOCH3. B CH3COOH và CH3COOC2H5.
C HCOOH và HCOOC3H7 D HCOOH và HCOOC2H5
Câu 8 Oxi hoá a g ancol metylic bởi CuO nóng với hiệu suất quá trình 66.67% thu được hỗn hợp khí và hơi
X Chia X thành 3 phần bằng nhau Phần I cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 64,8 g
Ag.Phần II cho tác dụng với dd NaHCO3 dư thu được 2,24 lit CO2 ở đktc.Phần III cho tác dụng với Na dư thu được V lít H2 ở đktc Giá trị của a và V là:
A 28,8 và 2,24 B 35,2 và 4,48 C 18,8 và 2,24 D 28,8 và 4,48 Câu 9 Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan-1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol, (4)
anbumin, (5) etylfomat, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol, (8) Gly-Ala Ở điều kiện thích hợp, số dung dịch cóthể phản ứng với Cu(OH)2 là :
Câu 10 Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch X Cho 650 ml dung dịch NaOH 2M vào dungdịch X, thu được 3a gam kết tủa Nếu cho thêm tiếp 50 ml dung dịch NaOH 2M vào nữa thì thu được 2a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là:
Câu 11 Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2 Biết KClO3 phân hủy hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hủy một phần Trong Y có 0,894 gam KCl chiếm 8,132% theo khối lượng Trộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích V O2
: V KK =2:3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích Giá trị m (gam) là
A 12,75 B 13,45 C 12,59 D 12,53.
Câu 12 Trong phản ứng: FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
Sau khi cân bằng với hệ số là tỉ lệ số nguyên đơn giản nhất thì số phân tử HNO3 bị khử là:
Câu 13 Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime trùng hợp là :
A Tơ capron ; tơ lapsan; nilon-6 B Caosu isopren; tơ capron; tơ nitron.
C Tơ lapsan; tơ nitron polimetylmetacrylat D Tơ axetat, nilon-6,6; PVC.
Câu 14 Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn cần 200 ml dung dịch hỗn hợp 2 axit H2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và 1M Sau khi phản ứng xong, lấy 1/2 lượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng (phản ứng hoàn toàn) Sau khi phản ứng kết thúc trong ống còn lại 14,08 gam chấtrắn Khối lượng a là :
A 16,16 gam B 15,20 gam C 18,24 gam D 22,4 gam.
Câu 15 Chia 108,8 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 106,65 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 117,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là:
Câu 16 Cho các este: Triolein (1) ; Tristearin (2); HCOOC2H5 (3); HCOOC2H3 (4); (HCOO)2C2H4 (5);
CH2(COOC2H5)2 (6)
Thủy phân các este trong môi trường kiềm Sản phẩm của este nào hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
A (1); (2); (5) B (3); (4) ; (6) C (3); (4) ; (5) D (1); (2); (6) Câu 17 Nhận định nào sau đây đúng?
A Trừ axetilen, các ankin khi cộng nước đều cho sản phẩm chính là xeton.
B Các hợp chất có chứa nhóm >C=O đều không phản ứng với dung dịch Br2
C Anđehit và xeton đều làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường
D Các ancol khi cho phản ứng với CuO nung nóng sinh ra ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2.
Câu 18 Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra
A Sự oxi hoá ion Na+ B Sự oxi hoá ion Cl- C Sự khử ion Cl- D Sự khử ion Na+
Câu 19 Dãy gồm các kim loại đều khử được Fe3+ trong nước là:
A Zn,Mg, Fe, Cu B Ba,Zn,Cu, Mg C Au, Al, Mg, Zn D Fe,Mg, Al, Ag Câu 20 Trong các phản ứng sau:
(1) dung dịch Na2CO3 + dd H2SO4. (2) dung dịch Na2S2O3 + dd H2SO4loãng.
(3) dung dịch Na2CO3 +dd CaCl2 (4) dung dịch NaHCO3 + dd Ba(OH)2.
(5) dung dịch(NH4)2SO4 + dd Ba(OH)2 (6) dung dịch Na2S + dd AlCl3.
Trang 8Các phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là:
Câu 21 Điện phân dung dịch chứa 61,25g hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl ( tỉ lệ mol tương ứng 3:10) với điện cực trơ, màng ngăn xốp Khi thể tích khí thu được là 5,6 lít(đkc) thì dừng lại Khối lượng dung dịch sau điện phân giảm m gam Giá trị của m là:
Câu 23 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M;
Ba(OH)2 a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13 Các giá trị a, m tương ứng là:
A 0,2 và 2,33 B 0,1 và 2,33 C 0,2 và 4,66 D 0,1 và 6,99 Câu 24 Thủy phân dung dịch chứa 51,3 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản
ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 56,7 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là:
Câu 25 Trong phòng thí nghiệm, hiđrohalogenua (HX) được điều chế từ phản ứng sau:
NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HX (khí)
Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được hiđrohalogenua nào sau đây ?
A HBr và HI B HF và HCl C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr và HI Câu 26 Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 3) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X vàdung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 1,8 lít Nếu cho toàn bộ lượng Y phản ứng với 350 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì OH- phản ứng vừa đủ thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 27 Cho hỗn hợp X gồm a mol Cu2FeS2; 0,12 mol CuS2 và amol FeS2 tác dụng đủ với dung dịch HNO3
nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO2 duy nhất a có giá trị là :
A 0,08 B 0,12 C 0,09 D 0,06 Câu 28 Cho các chất sau lần lượt tác dụng dd NaOH loãng đun nóng: Vinyl clorua; Anlyl clorua, Isopropyl
bromua; Ancol etylic; Phenol; m-Crezol; Phenyl clorua; Metyl clorua; Ancol benzylic; Natri etylat; Natri phenolat
Số chất xảy ra phản ứng: A 4 B 5 C 6 D 7.
Câu 29 Cho các phản ứng sau:
a) dd Glucozơ + CuOH)2 ở to thường b) Cl2 + dd Ca(OH)2
c) dd AgNO3 + FeCl2 d) dd FeCl3 + Na2S
Câu 30 Hoá hơi 6,7 gam hỗn hợp A gồm CH3COOH + CH3COOC2H5 + HCOOCH3 thu được 2,24 lít hơi
(đktc) Đốt cháy hoàn toàn lượng gấp đôi hỗn hợp A trên thì số gam nước sinh ra là:
một liên kết đôi, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 19,8 gam H2O Mặt khác, cho 36,3 gam X tác dụng với Na (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 33 X là trieste của glixerol với axit panmitic và axit oleic Đốt a mol X thu được b mol CO2 và c mol
H2O, biết b-c=4a Hiđro hóa m gam X cần 4,48 lít H2 (đktc) thu được chất Y Nếu đun toàn bộ lượng Y thu
Trang 9được với 500 ml dd chứa NaOH 1M đến phản ứng hoàn toàn, sau đó cô cạn dd sau phản ứng thì thu được baonhiêu gam chất rắn?
Câu 34 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 35 Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 46O(khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
A 100 ml B 237,5 ml C 475 ml D 200 ml Câu 36 Cho dãy các chất O2, Cl2, KCl, H2O, NH3, CO2, MgO
Số chất mà trong phân tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị phân cực:
Câu 37 X là hỗn hợp gồm hiđro và hơi của hai anđehit ( no đơn chức , mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử
các bon nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với H2 là 9,4 Đun nóng 2 mol X (xt,Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với
H2 là 12,53 Lấy một nửa ancol trong Y cho tác dụng với Na dư thu được V lit H2 (đktc) Giá trị lớn nhất của V
là :
Câu 38 Hoà tan hết 18,1 gam hỗn hợp Mg, Al, Zn trong dung dịch HNO3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,1 mol NO, 0,05 mol N2O Cô cạn Y thì thu được 75,9 gam hỗn hợp muối khan Vậy số mol HNO3 đã bị khử trong phản ứng trên là:
Câu 39 Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu được hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon Dẫn X qua
bình nước brom có hoà tan 9,6 gam brom Nước brom mất màu hết và có 6,048 lit hỗn hợp khí Y (đktc) gồm các hiđrocacbon thoát ra tỉ khối hơi của Y so với N2 bằng 1,584 Giá trị của m là :
Câu 40 Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, axit acrylic, ancol anlylic (C3H5OH) Đốt cháy hoàn toàn 0,8 mol
X, thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian, thu được hỗn hợp Y Tỉ khối hơi của Y so với X bằng 1,2307 Cho 0,13 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M Giá trị của V là
A 3,75 B 0,47 C 0,35 D 1,75.
II- PHẦN RIÊNG:
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( phần A hoặc B)
A- Theo chương trình chuẩn ( 10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO, CH3COCH3 Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là :
Câu 42 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phenol cho phản ứng cộng dễ dàng với dung dịch brom tạo kết tủa trắng 2,4,6-tribromphenol.
B Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím vì phenol có tính axit rất yếu.
C Phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic.
D Do nhân benzen hút điện tử khiến -OH của phenol có tính axit.
Câu 43 Những kim loại sau có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện :
A Ag, Fe, Cu B Fe, Ni, Cu C Cu, Hg, Al D Zn, Mg, Ni Câu 44 X là một pentapeptit mạch hở Thủy phân hoàn toàn X chỉ thu được 1 aminoaxit no Y, mạch hở, có
một nhóm amino và một nhóm cacboxyl (tổng % khối lượng của O và N trong Y là 61,333%) Khi thủy phân hết m gam X trong môi trường axit thu được 36,9 gam tetrapeptit; 37,8 gam tripeptit; 13,2 gam đipeptit và 26,25 gam Y Giá trị của m là:
Câu 45 Một trong những hướng con người đã nghiên cứu để tạo ra nguồn năng lượng nhân tạo to lớn sử dụng
cho mục đích hòa bình ,đó là:
C Năng lượng mặt trời D Năng lượng thủy điện.
Câu 46 Cho m gam hỗn hợp X gồm bột Fe và Cu có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:8 vào 200 ml dung dịch
AgNO3 2M, sau một thời gian phản ứng thu được 52 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi thêm 32,5 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 46,7 gam chất rắn Z Để hòa tan hết
m gam hỗn hợp X bằng dd HNO3 tạo sản phẩm khử duy nhất là NO thì cần số mol HNO3 tối thiểu là:
Trang 10A 2 B 0,53 C 1,06 D 1,6.
Câu 47 Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với
dung dịch NaHCO3 thu được 20,16 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít O2 (đktc), thu được 61,6g gam CO2 và 18 gam H2O Giá trị của V là:
Câu 48 Cho cân bằng: 3H2 (k) + N2 (k) ⇄ 2NH3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2
giảm đi Phát biểu không đúng khi nói về cân bằng này là:
A Phản ứng nghich thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ
D Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
Câu 49 Có các cặp chất sau:
(1) Cu và dung dịch FeCl3; (2) H2S và dung dịch CuSO4;
(3) H2S và dung dịch FeCl3; (4) dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3.
(5) Toluen với dung dịch KMnO4. (6) S với Hg
(7) CH3CHO với Cu(OH)2
Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường là:
Câu 50 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất:
NaOH, Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là
A 5 B 6 C 7 D 4.
B- Theo chương trình nâng cao ( 10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen;
(5) 4-metylphenol; (6) α-naphtol, p- Xilen, Hiđoquinon Các chất thuộc loại phenol là:
Câu 52 Dung dịch X có thể tích 10 lít gồm CH3COOH 0,3 mol và HCl 0,01 mol Biết ở 250C, Ka của
CH3COOH là 1,75.10-5, bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là
Câu 53 Pentapeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm
-NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 15,73% Thuỷ phân không hoàn toàn 112,98 gam hỗn hợp M, Q (tỉ lệ mol 1 : 5) trong môi trường axit thu được 60,4 gam Q ; 16 gam đipeptit ; 17,8 gam X và m gam tripeptit
K Giá trị của m là:
Câu 54 Loại thuốc nào sau đây thuộc loại gây nghiện cho con người:
A Seduxen, moocphin B Vitamin C, glucozơ.
C Thuốc cảm pamin, paradol D Penixilin, amoxilin
Câu 55 Thêm từ từ dung dịch KOH đến dư vào dung dịch K2Cr2O7 được dung dịch (X), sau đó thêm tiếp dung dịch H2SO4 đến dư vào dung dịch (X) thì màu của dung dịch sẽ chuyển từ
A Da cam sang vàng rồi từ vàng sang da cam
B Da cam dần thành không màu rồi không màu sang vàng.
C Không màu sang vàng rồi từ vàng sang da cam.
D Vàng sang da cam rồi da cam sang vàng.
Câu 56 Đun 1 mol hổn hợp C2H5OH và CH3OH (tỷ lệ mol tương ứng là 3:1) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được
m gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của CH3OH là 40% Giá trị của m là
Câu 57 Cho thế điện cực chuẩn của một số cặp oxi hóa khử như sau: Zn2+/Zn = - 0,76V; Cu2+/Cu = + 0,34V Pin điện Zn-Ni có sức điện động chuẩn là 0,5V Pin điện Ni- Cu có sức điện động chuẩn là
Câu 58 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Xenlulozơ là polisaccarit không phân nhánh do các mắt xích β- glucozơ nối với nhau bằng liên kết β- 1,4 glicozit
B Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có số chẵn nguyên tử cacbon (khoảng từ
12 đến 24C), có phân nhánh
C Phân tử saccarozơ không còn nhóm OH hemiaxetal nên không có khả năng chuyển thành dạng hở.
Trang 11D Phương pháp thường dùng để điều chế este của ancol là đun hồi lưu ancol với axit hữu cơ có H2SO4
đặc xúc tác
Câu 59 Cho 13,24 gam hỗn hợp X gồm Al, Cu, Mg tác dụng với oxi dư thu được 20,12 gam hỗn hợp 3 oxit
Nếu cho 13,24 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch Y và 2,464 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm 2 khí không màu, có một khí hoá nâu trong không khí Tỉ khối của Z so với không khí là 0,997 Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam muối khan Vậy giá trị của m là:
Câu 60 Cho a mol bột kẽm vào dung dịch có hòa tan b mol Fe(NO3)3 Tìm điều kiện liện hệ giữa a và b để saukhi kết thúc phản ứng không có kim loại
A b > 3a B b ≥ 2a C b = 2a/3 D a ≥ 2b
………Hết…………
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014 TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN LẦN THỨ NHẤT
******************* MÔN: HÓA HỌC, KHỐI A,B
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài : 90 phút không kể thời gian phát đề ( Đề thi có 5 trang)
Họ tên học sinh: Lớp:
Cho biết nguyên tử khối ( theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; Li=7; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Rb=85,5; Ag=108; I=127; Ba=137; Pb=207
I- PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Có 6 dung dịch loãng: FeCl3, (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, Na2SO4, AlCl3, NaHCO3 Cho dd Ba(OH)2 dư lần lượt tác dụng với 6 dung dịch trên Số phản ứng tạo kết tủa là:
Câu 2 Cho hỗn hợp X gồm a mol Cu2FeS2; 0,12 mol CuS2 và amol FeS2 tác dụng đủ với dung dịch HNO3
nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO2 duy nhất a có giá trị là :
A 0,08 B 0,12 C 0,09 D 0,06 Câu 3 Cho Na dư vào V (ml) cồn etylic 46O(khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml; của nước là 1 g/ml) thu được 42,56 lít H2 (đktc) Giá trị của V là:
A 200 ml B 237,5 ml C 475 ml D 100 ml Câu 4 Trộn 200 ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M; Ba(OH)2
a M thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=13 Các giá trị a, m tương ứng là:
A 0,1 và 6,99 B 0,1 và 2,33 C 0,2 và 2,33 D 0,2 và 4,66 Câu 5 Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH
0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 thu được 7,5 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch giảm 2,23 gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là:
A C2H5COOH và C2H5COOCH3. B HCOOH và HCOOC2H5.
C HCOOH và HCOOC3H7. D CH3COOH và CH3COOC2H5.
Câu 6 Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3;BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là:
Câu 7 Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là
Câu 8 Trong phản ứng:
FeS2 + HNO3 Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
Sau khi cân bằng với hệ số là tỉ lệ số nguyên đơn giản nhất thì số phân tử HNO3 bị khử là:
Câu 9 Chia 108,8 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 106,65 gam muối khan Phần thứ hai tác dụng vừa đủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu được 117,9 gam muối khan Số mol của HCl trong dung dịch M là
Mã đề thi 258