Nếu hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom thu được 19,86g kết tủa trắng Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp X là : A.. Cho 0,94g hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức kế tiếp tron
Trang 1THI HỌC KÌ II MÔN THI HOÁ HỌC KHỐI 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 001
01. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom :
A. Toluen B. Benzen C. Stiren D. Naphtalen
02. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
A. Benzen B. Stiren C. Naphtalen D. Toluen
03. Propionanđêhit là chất có công thức cấu tạo là
A. CH3 - CH2 - CH2 - CHO B. CH3 -CHO
C. CH3 - CH2 - CHO D. HCHO
04. Cho hỗn hợp X gồm êtanol và phenol tác dụng với Na dư thu 3,36 lít khí (đktc) Nếu hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom thu được 19,86g kết tủa trắng Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp X là :
A. 18% và 82% B. 15% và 85% C. 25% và 75% D. 66,2% và 33,8%
05. Đốt cháy một hỗn hợp các andehit đồng đẳng thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đĩ là dãy đồng đẳng
A. Không có kết quả B. Andehit no , hai chức
C. Andehit no, mạch vịng D. Andehít no , đơn chức
06. Cho 0,94g hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức kế tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng (khơng chứa andehit fomic) tác dụng với dung dịch với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Cơng thức phân tử 2 andehit là
A. C2H5CHO và C3H7CHO B. HCHO và CH3CHO
C. CH3CHO và C2H5CHO D. C3H7CHO và C4H9CHO
07.
300 o C, 200atm
+ CO2 + H2O
A, B lần lượt là chất gì?
A. Na2CO3 , C6H5ONa B. C6H5ONa ,C6H5OH
C. Na2CO3 , C6H5OH D. C6H5OH ,NaHCO3
08. C7H8O có bao nhiêu đồng phân phenol
09. Oxihoá hoàn toàn 0,6g một ancol A đơn chức bằng oxi không khí thu được 0,72g nước và 1,32g CO2 CTPT của ancol trên là
A. C3H8O B. CH4O C. C4H10O D. C2H6O
10. Các ancol cĩ to
nc, to sơi, độ tan trong H2O của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon vì:
A. Các ancol cĩ nguyên tử O trong phân tử
B. Giữa các phân tử ancol tồn tại liên kết hiđro liên phân tử đồng thời cĩ sự tương đồng với cấu tạo của H2O
C. Các ancol cĩ khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và cĩ khả năng hình thành liên kết hiđro với H2O
D. Các ancol cĩ khối lượng phân tử lớn
11. Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là
A. Etanol B. Glixerol C. Phenol D. Ancol Benzylic
12. Nêu hiện tượng xảy ra khi cho khí CO2 vào dung dịch Natriphenolat
A. Dung dịch bị vẩn đục do sinh ra phenol tan trong nước
B. Dung dịch trong suất do sinh ra NaHCO3 tan trong nước
C. Dung dịch bị vẩn đục do sinh ra phenol không tan trong nước
D. Dung dịch trong suất do sinh ra NaHCO 3 không tan trong nước
13. C8H10 có bao nhiêu đồng phân là đồng đẳng của benzen
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
Trang 2nguyên tử trung bình của hai ancol là
A. 46 B. 65 C. 56 D. 64
17. Cho C6H5ONa + H2O + CO2 phản ứng : Tìm câu nhận xét đúng
A. Có xảy ra vì axit cacbonic có tính axit mạnh hơn phenol
B. Có xảy ra vì phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C. Không xảy ra vì axit cacbonic có tính axit mạnh hơn phenol
D. Không xảy ra vì phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
18. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A. phenol B. etanol C. metanol D. đimetyl ete
19. Một đồng đẳng của benzen có %H là 8,695.Xác định công thức chất trên là
A. C8H8 B. C8H10 C. C6H6 D. C7H8
20. Một rượu no cĩ cơng thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy cơng thức phân tử của rượu là
A. C4H10O B C4H10O2 C. C6H15 O3 D. C6H14O3
21. Khi đốt cháy một rượu mạch hở thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 1:1 kết luận nào sau đây về rượu đã cho
là đúng nhất?
A. Rượu thơm B Rượu cĩ một liên kết đơi, đơn chức
C. Rượu cĩ một liên kết ba, đơn chức D. Rượu no, đơn chức
22. Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propen là
A. CH 3 OCH 2 CH 3 B. CH 3 CH 2 CH 2 OH.
C. CH 3 CH(OH)CH 3 D. HOCH 2 CH 2 CH 2 OH.
23. C7H8O có bao nhiêu đồng phân có vòng thơm tác dụng với dung dịch NaOH
A. 3 B. 6 C. 4 D. 5
24. Đem khử nước 4,7 gam hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 170oc thu được hỗn hợp hai
anken và 5,58 gam nước Công thức hai rượu là
A. C3H7OH, C4H9OH B. C4H9OH ,C5H11OH
C. C2H5OH ,C3H7OH, D. CH3OH ,C2H5OH
25. Cho 9,2 g glixerol tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 ( đktc ) là:
A. 3,36 lit B. 4,48 lit C. 2,24 lit D. 1,12 lit
26. Cho 6g một ankanol tác dụng với Na dư thu 11,2 lít khí (đktc) Công thức ankanol là
A. C3H7OH B. CH3OH C. C2H5OH D. C4H9OH
27. Cho 4,4g một anđehit no đơn chức tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21,6g Ag kim loại Công thức phân tử của anđehit trên là
A. CH3CH=O B. HCH=O C. C3H7CH=O D. C2H5CH=O
28. Chất có phản ứng tráng bạc ( tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 )
A. Stiren B. Etanol C. Etanal D. Phenol
29. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
A. Stiren B. Phenol C. Toluen D. Ancol Benzylic
30. Để nhận biết 3 chất lỏng: benzen, metanol và phenol chỉ cần dùng
A. Na và nước brom B. Na và NaOH.
C. Na và Br 2 , Fe. D. NaOH và CO 2
Cho C =12 , H =1 , O =16 , Ag = 108 ,Br = 80
Trang 3THI HỌC KÌ II MÔN THI HOÁ HỌC KHỐI 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 002
01. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom :
A. Stiren B. Naphtalen C. Toluen D. Benzen
02. Cho 4,4g một anđehit no đơn chức tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21,6g Ag kim loại Công thức phân tử của anđehit trên là
A. HCH=O B. CH3CH=O C. C2H5CH=O D. C3H7CH=O
03. So sánh nhiệt độ sôi các chất :(1)C2H5OH ,(2)CH3-CH=O, (3) C3 H7 OH sắp xếp đúng là :
A. 3>1>2 B. 1>3>2 C. 1> 2 >3 D. 2>1>3
04. Đốt cháy 0,1 mol ancol no X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lit H2 ( đktc ) Số nhóm chức - OH là bao nhiêu
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
05. Khi đốt cháy một rượu mạch hở thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 1:1 kết luận nào sau đây về rượu đã cho
là đúng nhất?
A. Rượu thơm B Rượu cĩ một liên kết đơi, đơn chức
C. Rượu cĩ một liên kết ba, đơn chức D. Rượu no, đơn chức
06. Đốt cháy một hỗn hợp các andehit đồng đđẳng thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đĩ là dãy đồng đẳng
A. Andehit no, mạch vịng B. Andehít no , đơn chức
C. Andehit no , hai chức D Không có kết quả
07. Cho C6H5ONa + H2O + CO2 phản ứng : Tìm câu nhận xét đúng
A. Không xảy ra vì axit cacbonic có tính axit mạnh hơn phenol
B. Có xảy ra vì axit cacbonic có tính axit mạnh hơn phenol
C. Có xảy ra vì phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
D. Không xảy ra vì phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
08. C7H8O có bao nhiêu đồng phân phenol
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
09. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A. đimetyl ete B. phenol C. etanol D. metanol
10. Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propen là
C. CH 3 CH(OH)CH 3 D. CH 3 OCH 2 CH 3
11. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
A. Stiren B. Benzen C. Naphtalen D. Toluen
12. Nêu hiện tượng xảy ra khi cho khí CO2 vào dung dịch Natriphenolat
A. Dung dịch bị vẩn đục do sinh ra phenol không tan trong nước
B. Dung dịch bị vẩn đục do sinh ra phenol tan trong nước
C. Dung dịch trong suất do sinh ra NaHCO 3 không tan trong nước
D. Dung dịch trong suất do sinh ra NaHCO3 tan trong nước
13. Đem khử nước 4,7 gam hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 170oc thu được hỗn hợp hai
anken và 5,58 gam nước Công thức hai rượu là
A. C2H5OH ,C3H7OH, B. C3H7OH, C4H9OH
C. CH3OH ,C2H5OH D. C4H9OH ,C5H11OH
14. Oxihoá hoàn toàn 0,6g một ancol A đơn chức bằng oxi không khí thu được 0,72g nước và 1,32g CO2 CTPT của ancol trên là
A. CH4O B. C2H6O C. C3H8O D. C4H10O
Trang 418. Các ancol cĩ t nc, t sơi, độ tan trong H2O của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon vì:
A. Các ancol cĩ khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và cĩ khả năng hình thành liên kết hiđro với H2O
B. Các ancol cĩ nguyên tử O trong phân tử
C. Các ancol cĩ khối lượng phân tử lớn
D. Giữa các phân tử ancol tồn tại liên kết hiđro liên phân tử đồng thời cĩ sự tương đồng với cấu tạo của H2O
19. Propionanđêhit là chất có công thức cấu tạo là
A. CH3 - CH2 - CHO B. CH3 -CHO
C. CH3 - CH2 - CH2 - CHO D. HCHO
20. Một rượu no cĩ cơng thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy cơng thức phân tử của rượu là
A. C6H15 O3 B. C6H14O3 C. C4H10O2 D. C4H10O
21. Một đồng đẳng của benzen có %H là 8,695.Xác định công thức chất trên là
A. C6H6 B. C7H8 C. C8H10 D. C8H8
22. Cho 9,2 g glixerol tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 ( đktc ) là:
A. 3,36 lit B. 2,24 lit C. 4,48 lit D. 1,12 lit
23. Cho hỗn hợp X gồm êtanol và phenol tác dụng với Na dư thu 3,36 lít khí (đktc) Nếu hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom thu được 19,86g kết tủa trắng Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp X là :
A. 18% và 82% B. 66,2% và 33,8% C. 15% và 85% D. 25% và 75%
24.
300 o C, 200atm
+ CO2 + H2O
A, B lần lượt là chất gì?
A. Na2CO3 , C6H5OH B. C6H5OH ,NaHCO3
C. Na2CO3 , C6H5ONa D. C6H5ONa ,C6H5OH
25. Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là
A. Phenol B. Glixerol C. Ancol Benzylic D. Etanol
26. C7H8O có bao nhiêu đồng phân có vòng thơm tác dụng với dung dịch NaOH
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4
27. Cho 26 g hỗn hợp 2 ankanol đơn chức tác dụng với Na dư thu được 4,48 lit khí H2 ( đktc ) Khối lượng nguyên tử trung bình của hai ancol là
A. 64 B. 56 C. 46 D. 65
28. C8H10 có bao nhiêu đồng phân là đồng đẳng của benzen
29. Cho 0,94g hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức kế tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng (khơng chứa andehit fomic) tác dụng với dung dịch với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Cơng thức phân tử 2 andehit là
A. HCHO và CH3CHO B. C3H7CHO và C4H9CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO D. CH3CHO và C2H5CHO
30. Để nhận biết 3 chất lỏng: benzen, metanol và phenol chỉ cần dùng
A. Na và NaOH B. Na và nước brom
C. Na và Br 2 , Fe. D. NaOH và CO 2
Cho C =12 , H =1 , O =16 , Ag = 108 ,Br = 80
Trang 5THI HỌC KÌ II MÔN THI HOÁ HỌC KHỐI 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 003
01. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom :
A. Stiren B. Benzen C. Toluen D. Naphtalen
02. Cho 6g một ankanol tác dụng với Na dư thu 11,2 lít khí (đktc) Công thức ankanol là
A. C3H7OH B. CH3OH C. C2H5OH D. C4H9OH
03. Một đồng đẳng của benzen có %H là 8,695.Xác định công thức chất trên là
A. C7H8 B. C8H10 C. C8H8 D. C6H6
04. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
A. Phenol B. Stiren C. Toluen D. Ancol Benzylic
05. Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là
A. Glixerol B. Etanol C. Phenol D. Ancol Benzylic
06. Cho hỗn hợp X gồm êtanol và phenol tác dụng với Na dư thu 3,36 lít khí (đktc) Nếu hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom thu được 19,86g kết tủa trắng Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp X là :
A. 18% và 82% B. 15% và 85% C. 25% và 75% D. 66,2% và 33,8%
07. C8H10 có bao nhiêu đồng phân là đồng đẳng của benzen
08. C7H8O có bao nhiêu đồng phân phenol
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
09.
300oC, 200atm
+ CO2 + H2O
A, B lần lượt là chất gì?
A. C6H5ONa ,C6H5OH B. Na2CO3 , C6H5ONa
C. Na2CO3 , C6H5OH D. C6H5OH ,NaHCO3
10. Cho 0,94g hỗn hợp 2 andehit no, đơn chức kế tiếp trong cùng một dãy đồng đẳng (khơng chứa andehit fomic) tác dụng với dung dịch với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Cơng thức phân tử 2 andehit là
A. C3H7CHO và C4H9CHO B. CH3CHO và C2H5CHO
C. C2H5CHO và C3H7CHO D. HCHO và CH3CHO
11. Cho C6H5ONa + H2O + CO2 phản ứng : Tìm câu nhận xét đúng
A. Có xảy ra vì axit cacbonic có tính axit mạnh hơn phenol
B. Có xảy ra vì phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C. Không xảy ra vì phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
D. Không xảy ra vì axit cacbonic có tính axit mạnh hơn phenol
12. Các ancol cĩ to
nc, to sơi, độ tan trong H2O của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon vì:
A. Giữa các phân tử ancol tồn tại liên kết hiđro liên phân tử đồng thời cĩ sự tương đồng với cấu tạo của H2O
B. Các ancol cĩ khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và cĩ khả năng hình thành liên kết hiđro với H2O
C. Các ancol cĩ khối lượng phân tử lớn
D. Các ancol cĩ nguyên tử O trong phân tử
13. Cho 4,4g một anđehit no đơn chức tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21,6g Ag kim loại Công thức phân tử của anđehit trên là
A. CH3CH=O B. C2H5CH=O C. HCH=O D. C3H7CH=O
14. Oxihoá hoàn toàn 0,6g một ancol A đơn chức bằng oxi không khí thu được 0,72g nước và 1,32g CO2 CTPT của ancol trên là
Trang 617. Nêu hiện tượng xảy ra khi cho khí CO2 vào dung dịch Natriphenolat
A. Dung dịch bị vẩn đục do sinh ra phenol tan trong nước
B. Dung dịch trong suất do sinh ra NaHCO3 tan trong nước
C. Dung dịch bị vẩn đục do sinh ra phenol không tan trong nước
D. Dung dịch trong suất do sinh ra NaHCO 3 không tan trong nước
18. Đem khử nước 4,7 gam hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 170oc thu được hỗn hợp hai
anken và 5,58 gam nước Công thức hai rượu là
A. CH3OH ,C2H5OH B. C3H7OH, C4H9OH
C. C4H9OH ,C5H11OH D. C2H5OH ,C3H7OH,
19. So sánh nhiệt độ sôi các chất :(1)C2H5OH ,(2)CH3-CH=O, (3) C3 H7 OH sắp xếp đúng là :
A. 1> 2 >3 B. 2>1>3 C. 1>3>2 D. 3>1>2
20. Cho 9,2 g glixerol tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 ( đktc ) là:
A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 3,36 lit D. 4,48 lit
21. Đốt cháy 0,1 mol ancol no X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lit H2 ( đktc ) Số nhóm chức - OH là bao nhiêu
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
22. Cho 26 g hỗn hợp 2 ankanol đơn chức tác dụng với Na dư thu được 4,48 lit khí H2 ( đktc ) Khối lượng nguyên tử trung bình của hai ancol là
A. 56 B. 65 C. 46 D. 64
23. Propionanđêhit là chất có công thức cấu tạo là
A. CH3 - CH2 - CHO B. CH3 -CHO
C. HCHO D. CH3 - CH2 - CH2 - CHO
24. Khi đốt cháy một rượu mạch hở thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 1:1 kết luận nào sau đây về rượu đã cho
là đúng nhất?
A. Rượu cĩ một liên kết đơi, đơn chức B. Rượu thơm
C. Rượu cĩ một liên kết ba, đơn chức D. Rượu no, đơn chức
25. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A. etanol B. phenol C. metanol D. đimetyl ete
26. C7H8O có bao nhiêu đồng phân có vòng thơm tác dụng với dung dịch NaOH
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5
27. Chất có phản ứng tráng bạc ( tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 )
A. Etanol B. Stiren C. Phenol D. Etanal
28. Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propen là
A. CH 3 OCH 2 CH 3 B. CH 3 CH 2 CH 2 OH.
C. CH 3 CH(OH)CH 3 D. HOCH 2 CH 2 CH 2 OH.
29. Một rượu no cĩ cơng thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy cơng thức phân tử của rượu là
A. C4H10O2 B. C4H10O
C. C6H15 O3 D. C6H14O3
30. Để nhận biết 3 chất lỏng: benzen, metanol và phenol chỉ cần dùng
A. Na và Br 2 , Fe. B. Na và nước brom C. NaOH và CO 2 D. Na và NaOH.
Cho C =12 , H =1 , O =16 , Ag = 108 ,Br = 80
Trang 7THI HỌC KÌ II MÔN THI HOÁ HỌC KHỐI 11 THỜI GIAN 45 PHÚT
Họ tên học sinh: Lớp:
Nội dung đề: 004
01. Đốt cháy 0,1 mol ancol no X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lit H2 ( đktc ) Số nhóm chức - OH là bao nhiêu
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
02. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom :
A. Naphtalen B. Benzen C. Toluen D. Stiren
03. Cho 26 g hỗn hợp 2 ankanol đơn chức tác dụng với Na dư thu được 4,48 lit khí H2 ( đktc ) Khối lượng nguyên tử trung bình của hai ancol là
A. 65 B. 56 C. 64 D. 46
04. Cho 6g một ankanol tác dụng với Na dư thu 11,2 lít khí (đktc) Công thức ankanol là
A. C2H5OH B. C4H9OH C. C3H7OH D. CH3OH
05. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường
A. Stiren B. Naphtalen C. Benzen D. Toluen
06. Chất có phản ứng tráng bạc ( tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 )
A. Phenol B. Etanal C. Etanol D. Stiren
07. Propionanđêhit là chất có công thức cấu tạo là
A. CH3 - CH2 - CHO B. HCHO C. CH3 -CHO
D. CH3 - CH2 - CH2 - CHO
08. C7H8O có bao nhiêu đồng phân phenol
09. C7H8O có bao nhiêu đồng phân có vòng thơm tác dụng với dung dịch NaOH
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4
10. Các ancol cĩ to
nc, to sơi, độ tan trong H2O của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon vì:
A. Giữa các phân tử ancol tồn tại liên kết hiđro liên phân tử đồng thời cĩ sự tương đồng với cấu tạo của H2O
B. Các ancol cĩ khối lượng phân tử lớn
C. Các ancol cĩ nguyên tử O trong phân tử
D. Các ancol cĩ khối lượng phân tử lớn hơn hiđrocacbon và cĩ khả năng hình thành liên kết hiđro với H2O
11. Sản phẩm chính của phản ứng cộng nước vào propen là
A. HOCH 2 CH 2 CH 2 OH. B. CH 3 OCH 2 CH 3 C. CH 3 CH(OH)CH 3 D. CH 3 CH 2 CH 2 OH.
12. Khi đốt cháy một rượu mạch hở thu được tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 1:1 kết luận nào sau đây về rượu đã cho
là đúng nhất?
A. Rượu cĩ một liên kết ba, đơn chức B. Rượu thơm
C. Rượu no, đơn chức D. Rượu cĩ một liên kết đơi, đơn chức
13. Một đồng đẳng của benzen có %H là 8,695.Xác định công thức chất trên là
A. C7H8 B. C8H10 C. C8H8 D. C6H6
14. Cho 9,2 g glixerol tác dụng với Na dư thu được thể tích H2 ( đktc ) là:
A. 3,36 lit B. 4,48 lit C. 1,12 lit D. 2,24 lit
15. So sánh nhiệt độ sôi các chất :(1)C2H5OH ,(2)CH3-CH=O, (3) C3 H7 OH sắp xếp đúng là :
A. 1>3>2 B. 1> 2 >3 C. 3>1>2 D. 2>1>3
16. Cho hỗn hợp X gồm êtanol và phenol tác dụng với Na dư thu 3,36 lít khí (đktc) Nếu hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch brom thu được 19,86g kết tủa trắng Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp X là :
A. 15% và 85% B. 25% và 75% C. 18% và 82% D. 66,2% và 33,8%
17. Đốt cháy một hỗn hợp các andehit đồng đđẳng thu được số mol CO2 bằng số mol H2O thì đĩ là dãy đồng đẳng
Trang 819. Đem khử nước 4,7 gam hỗn hợp gồm hai rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 170oc thu được hỗn hợp hai
anken và 5,58 gam nước Công thức hai rượu là
A. C2H5OH ,C3H7OH, B. C3H7OH, C4H9OH
C. CH3OH ,C2H5OH D. C4H9OH ,C5H11OH
20. Một rượu no cĩ cơng thức thực nghiệm (C2H5O)n Vậy cơng thức phân tử của rượu là
A. C6H14O3 B. C4H10O2 C. C6H15 O3 D. C4H10O
21. Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam là
A. Etanol B. Phenol C. Glixerol D. Ancol Benzylic
22. Nêu hiện tượng xảy ra khi cho khí CO2 vào dung dịch Natriphenolat
A. Dung dịch bị vẩn đục do sinh ra phenol tan trong nước
B. Dung dịch trong suất do sinh ra NaHCO3 tan trong nước
C. Dung dịch trong suất do sinh ra NaHCO 3 không tan trong nước
D. Dung dịch bị vẩn đục do sinh ra phenol không tan trong nước
23. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom đồng thời xuất hiện kết tủa trắng
A. Toluen B. Stiren C. Phenol D. Ancol Benzylic
24. Oxihoá hoàn toàn 0,6g một ancol A đơn chức bằng oxi không khí thu được 0,72g nước và 1,32g CO2 CTPT của ancol trên là
A. C2H6O B. C3H8O C. CH4O D. C4H10O
25. C8H10 có bao nhiêu đồng phân là đồng đẳng của benzen
26. Cho 4,4g một anđehit no đơn chức tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 21,6g Ag kim loại Công thức phân tử của anđehit trên là
A. CH3CH=O B. HCH=O C. C2H5CH=O D. C3H7CH=O
27. Cho C6H5ONa + H2O + CO2 phản ứng : Tìm câu nhận xét đúng
A. Có xảy ra vì axit cacbonic có tính axit mạnh hơn phenol
B. Có xảy ra vì phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C. Không xảy ra vì axit cacbonic có tính axit mạnh hơn phenol
D. Không xảy ra vì phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
28.
300oC, 200atm
+ CO2 + H2O
A, B lần lượt là chất gì?
A. Na2CO3 , C6H5OH B. C6H5OH ,NaHCO3
C. C6H5ONa ,C6H5OH D. Na2CO3 , C6H5ONa
29. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là :
A. metanol B. đimetyl ete C. phenol D. etanol
30. Để nhận biết 3 chất lỏng: benzen, metanol và phenol chỉ cần dùng
A. NaOH và CO 2 B. Na và Br 2 , Fe.
C. Na và NaOH D. Na và nước brom
Cho C =12 , H =1 , O =16 , Ag = 108 ,Br = 80
Trang 9TN100 tổng hợp đáp án 4 đề
1 Đáp án đề: 001
2 Đáp án đề: 002
05 - | - - 14 - - } - 23 - | - -
07 - | - - 16 { - - - 25 - | - -
Trang 1003 { - - - 12 { - - - 21 - | - - 30 - | - -
04 { - - - 13 { - - - 22 - | - -
07 { - - - 16 - - } - 25 - | - -
4 Đáp án đề: 004
06 - | - - 15 - - } - 24 - | - -