Câu 47: Cho 4,38 gam hỗn hợp X gồm muối cacbonat và hydrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng với 75 ml dung dịch HCl 1 M, thu được khí Y và dung dịch Z.. Trung hòa axit dư trong dung d[r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO QUẢNG NGÃI
TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
KỲ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC (LẦN I)
NĂM HỌC: 2011-2012 MÔN: HÓA HỌC; KHỐI A, B
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ, tên thí
sinh:
.
Số báo
danh:
MÃ ĐỀ: 061
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn 1,344 lit khí CO2 (đktc) vào 2,5 lit dung dịch Ca(OH)2, thu được 4 gam kết tủa.
Nồng độ mol/lit của dung dịch Ca(OH)2 là
A 0,015 mol/lit B 0,024 mol/lit C 0,016 mol/lit D 0,02 mol/lit.
Câu 2: Nhiệt phân hoàn toàn 15,98 gam muối nitrat của kim loại M, thu được 6,8 gam chất rắn và 4,76 lit
khí (đktc) Công thức của muối nitrat đã cho là
A Cu(NO3)2 B AgNO3 C Mg(NO3)2 D Fe(NO3)2.
Câu 3: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
(2) Cho kim loại đồng tác dụng với dung dịch chứa KNO3 và H2SO4 loãng.
(3) Trộn dung dịch NaHCO3 với dung dịch NaOH.
(4) Trộn dung dịch (NH4)2SO4 với dung dịch Ba(OH)2, đun nóng.
(5) Nhiệt phân muối Cu(NO3)2 khan.
Các thí nghiệm có phản ứng sinh ra chất khí là
A 2, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 4, 5.
Câu 4: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
Câu 5: Hòa tan hết 4,8 gam hỗn hợp X gồm Na và K vào nước thu được dung dịch Y Trộn dung dịch Y với
50 ml dung dịch AlCl3 1 M thu được 3,12 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Na trong hỗn hợp X là
A 56,875% B 73,125% C 43,125% D 26,875%.
Câu 6: Quá trình chưng cất dầu mỏ thu được các sản phẩm trong đó có dầu nặng chứa các ankan cao Người
ta xử lý dầu nặng bằng phương pháp hóa học thích hợp để tăng thêm lượng xăng và khí đốt Phương pháp được dùng là
A cracking B rifoming C tinh chế D lọc.
Câu 7: Cho các dung dịch: 1) hỗn hợp HNO2 và HCl; 2) NaOH; 3) HCOOH; 4) Br2 Dung dịch có phản ứng với anilin là
A 1, 2, 3, 4 B 1, 3 C 1, 4 D 1, 3, 4.
Câu 8: Phản ứng giữa cacbon với hơi nước trong bình kín thiết lập một cân bằng hóa học như sau:
C (r) + H2O (k) CO (k) + H2 (k) H > 0.
Cân bằng hóa học trên sẽ chuyển dịnh theo chiều thuận khi
A giảm nhiệt độ B giảm áp suất C tăng lượng cacbon D dùng chất xúc tác.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 12,4 gam hỗn hợp X gồm CH3OH, C2H5OH và C3H7OH thu được 14,4 gam H2O
và V lit khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
A 13,44 B 11,2 C 12,32 D 8,96.
Câu 10: Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H2O Hiệu suất phản ứng đạt 90% Giá trị của m là
A 91,7 B 87,89 C 71,19 D 79,1.
Câu 11: Tên gọi nào sau đây không đúng với aminoaxit có công thức cấu tạo: CH3-CH(NH2)-COOH?
A Valin B Axit 2-aminopropanoic.
C Axit α-aminopropionic D Alanin.
Câu 12: Hòa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm nhôm oxit và một oxit sắt cần vừa đủ 240 ml dung dịch HCl 1M.
Phần trăm khối lượng của nhôm oxit trong hỗn hợp X là
A 27,2% B 86,4% C 72,8% D 13,6%.
Câu 13: Cao su Buna-S được tổng hợp từ:
A CH2=C(CH3)-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2 B CH2=CH-CH=CH2 và CH2=CH-CN.
C CH2=CH-CH=CH2 và C6H5-CH=CH2 D CH2=C(CH3)-CH=CH2 và lưu huỳnh.
Câu 14: Phản ứng với cặp chất nào sau đây thể hiện tính oxi hoá và tính khử của SO2?
A nước clo, O2 (V2O5 xúc tác, 450oC) B dung dịch Ca(OH)2, nước brom.
C dung dịch NaOH, dung dịch KMnO4 D H2S, dung dịch nước brom.
Câu 15: Hợp chất thơm nào sau đây khi tham gia phản ứng thế tạo ra sản phẩm chính thế ở vị trí meta?
A C6H5-CH3 B C6H5-COOH C C6H5-OH D C6H5-NH2.
Câu 16: Cho một nhúm bông có khối lượng 360 mg (trong bông chứa 90% xenlulozơ) vào cốc đựng dung
dịch H2SO4 70% rồi đun và khuấy đều trong khoảng 15 phút Để nguội, sau đó cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch [Ag(NH3)2]OH, đun nóng thu được 367,2 mg Ag Hiệu suất phản ứng phản ứng thủy phân xenlulozơ là
A 85,0% B 76,5% C 82,5% D 80,0%.
Câu 17: Trùng ngưng 2 chất X và Y thu được polime có công thức: O-CH2-CH2-O-CO-C6H4-CO n Chất
X và Y lần lượt là
A CH3-CH2-OH và C6H4-COOH B HOOC-CH2-CH2-COOH; HO-C6H4-OH.
C HO-CH2-CH2-OH và HOOC-C6H4-COOH D HO-CH2-COOH và HO-C6H4-COOH.
Câu 18: Hợp chất X là một tripeptit có tên vắn tắt là ala-val-gly Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A 17.14% B 14.95% C 22.86% D 11.43%.
Câu 19: Phương trình phản ứng dạng phân tử: CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2↑ có phương trình ion thu gọn là
A CaCO3 + 2H+ + 2Cl → CaCl2 + H2O + CO2↑
B HCO3 + H+ → H2O + CO2↑
C CO32 + 2H+ → H2O + CO2↑
D CaCO3 + 2H+ → Ca2+ + H2O + CO2↑
Câu 20: Cho các phản ứng sau:
(1) 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 5Cl2↑ + 2KCl + 8H2O
(2) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
(3) 2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2↑
(4) KClO3 + 6HCl → KCl + 3Cl2↑ + 3H2O
(5) 2Na2CrO4 + 2HCl → Na2Cr2O7 + 2NaCl + H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
Câu 21: Hoà tan 3,75 gam hỗn hợp gồm 2 oxit kim loại cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 2 M Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được 9,525 gam hỗn hợp muối clorua Giá trị của V là
A 105 B 210 C 157,5 D 52,5.
Câu 22: Nguyên tử M có 24 hạt mang điện, nguyên tử Y có 16 hạt mang điện Công thức của hợp chất ion
tạo bởi nguyên tố M và Y là
A M2Y3 B MY2 C M2Y D MY.
Trang 3Câu 23: Cho 3 nguyên tử sau: 1326X , 2655Y , 1226Z Kết luận đúng là
A X và Y có cùng số nơtron B X và Z thuộc cùng một nguyên tố hóa học.
C X và Z có cùng số khối D Y và Z là 2 nguyên tử đồng vị.
Câu 24: Hợp chất X là một aminoaxit no mạch hở, đơn chức amin và đơn chức axit Đốt cháy hoàn toàn a mol
X thu được b mol CO2 và c mol H2O Biểu thức quan hệ giữa a, b, c là
A a=c − b B a=2(b − c) C a=b −c D a=2(c −b)
Câu 25: Cho 13,95 gam anilin phản ứng hoàn toàn với 0,2 lit dung dịch HCl 1 M Khối lượng muối thu
được là
A 21,25 gam B 21,05 gam C 19,425 gam D 20,25 gam.
Câu 26: Cho các chất: CH3-COOH (X); CH3-CHOH-COOH (Y); H-COOH (Z); CH3-CHOH-CHO (T) Chất nào trong số đó có các tính chất: phản ứng với NaHCO3; phản ứng tráng gương, phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng tạo kết tủa màu đỏ gạch?
A chất Z và T B chất Y và Z C chất X và Z D chất Z.
Câu 27: Cho các chất sau: ancol benzylic (1), axetandehit (2) axit acrylic (3), anilin (4), glucozơ (5), toluen
(6) Các chất có phản ứng với dung dịch Br2 là
A 2, 4, 5 B 2, 3, 4, 5, 6 C 2, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5.
Câu 28: Cho phản ứng sau: KMnO4 + KCl + H2SO4 → MnSO4 + Cl2↑ + K2SO4 + H2O Hệ số cân bằng (nguyên và tối giản) của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là
A 2 và 5 B 2 và 8 C 2 và 10 D 10 và 2.
Câu 29: Dung dịch NH3 0,1 M có pH bằng bao nhiêu, biết độ điện li của NH3 trong dung dịch này là 1 %?
A 11,7 B 11,0 C 13,0 D 12,3.
Câu 30: Hợp chất X và Y thuộc loại peptit Tên của X và Y lần lượt là val-gly-val và ala-gly-val-ala Cho m
gam hỗn hợp gồm X và Y với tỷ số mol 3 : 1 tác dụng với lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn thu được 23,745 gam muối Giá trị của m là
A 12,210 B 17,025 C 11,350 D 18,315.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Anilin không có tính bazơ.
B Aminoaxit có tính chất lưỡng tính.
C Anilin có phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng.
D Aminoaxit tồn tại dạng ion lưỡng cực, lực liên kết giữa các phân tử lớn, nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 32: Cho 7,3 gam amin X đơn chức tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được 10,95 gam muối Số
đồng phân cấu tạo của X là
Câu 33: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 50 gam dung dịch H2SO4 49%, đun nóng, thu được V lit khí SO2 (đktc) và dung dịch Y chứa Fe2(SO4)3 và H2SO4 dư Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 44,27 gam kết tủa Giá trị của V là
A 0,448 B 1,344 C 1,120 D 0,672.
Câu 34: Cho hợp chất polime NH-(CH2)5-CO n tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được sản phẩm X1, tác dụng với dung dịch HCl dư thu được sản phẩm X2 Cấu tạo thu gọn của X1 và X2 lần lượt là
A H2N-(CH2)6-COONa và ClH3N-(CH2)6-COOH.
B H2N-(CH2)6-COOH và H2N-(CH2)6-COOH.
C H2N-(CH2)5-COONa và ClH3N-(CH2)5-COOH.
D H2N-(CH2)5-COOH và H2N-(CH2)5-COOH.
Câu 35: Hòa tan một lượng muối X trong nước rồi chia dung dịch thành 2 phần Phần 1 cho một ít dung
dịch H2SO4 và mẩu đồng vào thấy mẩu đồng tan và có khí màu nâu bay ra Phần 2 trộn với dung dịch NaOH rồi đun nóng thấy có khí mùi khai bay ra Muối X là
A NH4Cl B (NH4)2CO3 C NaNO3 D NH4NO3.
Câu 36: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHSO3, K2CO3, (NH4)2CO3 Số chất có phản ứng với
cả dung dịch HCl và dung dịch NaOH là
Trang 4Câu 37: Cho 3,2 gam hỗn hợp kim loại M, R tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được 1,68 lit khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
A 10,40 B 17,60 C 10,55 D 6,80.
Câu 38: Hòa tan 1,485 gam nhôm cần dùng 200 ml dung dịch HNO3 1 M, thu được dung dịch chỉ chứa muối nhôm và V lit (đktc) hỗn hợp khí gồm NO và khí X Giá trị của V là
A 0,672 B 0,896 C 0,504 D 0,448.
Câu 39: X là một axit hữu cơ đơn chức Cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thu được 1,12 lit khí (đktc) Mặt khác, đun m gam X với C2H5OH dư, có mặt H2SO4 đặc, thu được 4 gam este, hiệu suất phản ứng phản ứng đạt 80% Giá trị của m là
Câu 40: Cho các chất: (1) glyxin, (2) phenol, (3) phenylamoniclorua, (4) anilin, (5) natriphenolat, (6) etanol.
Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH là
PHẦN RIÊNG (Học sinh làm 1 trong 2 phần):
Phần 1: Dành cho chương trình cơ bản (10 câu, từ câu 41 đến câu 50):
Câu 41: Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng với nhau?
A Dung dịch HF và SiO2 B Dung dịch FeCl3 và dung dịch KI.
C Dung dịch HCl và dung dịch KMnO4 D Dung dịch KCl và dung dịch Br2.
Câu 42: Hỗn hợp X gồm etanal và propenal Hyđro hóa hoàn toàn a gam hỗn hợp X cần 3,136 lit H2 (đktc), thu được 5 gam hỗn hợp Y gồm 2 ancol no đơn chức Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch [Ag(NH3)2]OH, đun nóng, thu được m gam bạc Giá trị của m là
A 30,24 B 20,52 C 15,12 D 10,26.
Câu 43: Chất khí nào sau đây ít tan trong nước nhất?
A NH3 B N2 C H2S D HCl.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây đúng, về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?
A Chu kì 3 gồm các nguyên tố s, p, d.
B Các nguyên tố trong nhóm A hoặc nhóm B đều có số electron lớp ngoài cùng bằng số thứ tự nhóm.
C Các nguyên tố có cùng số lớp electron được xếp thành một cột.
D Chu kì 4 có 18 nguyên tố, số electron lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 khi điện tích hạt nhân tăng Câu 45: Có các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn: H2SO4, HCl, Na2SO3, KCl Dùng chất thử nào sau đây để có thể nhận biết chúng?
A dung dịch K2CO3 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D quì tím.
Câu 46: Polime X có công thức cấu tạo thu gọn như sau: HN-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO n X được tạo thành từ phản ứng:
A trùng hợp axit ađipic và hexa metylen điamin.
B trùng hợp caprolactam.
C trùng ngưng axit ađipic và hexa metylen điamin.
D trùng ngưng glyxin và axit glutamic.
Câu 47: Cho 4,38 gam hỗn hợp X gồm muối cacbonat và hydrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng với
75 ml dung dịch HCl 1 M, thu được khí Y và dung dịch Z Trung hòa axit dư trong dung dịch Z cần dùng 25
ml dung dịch NaOH 1 M Kim loại M là
A Kali B Rubiđi C Natri D Liti.
Câu 48: Cho dung dịch metyl amin lần lượt tác dụng với các dung dịch: Na2CO3 (1), FeCl3 (2), H2SO4 (3),
CH3COOH (4), C6H5ONa (5), phenolphtalein (6) Phản ứng xảy ra với các dung dịch:
A 3, 4, 6 B 2, 3, 4, 6 C 3, 4 D 1, 2, 5.
Câu 49: Sau khi làm thí nghiệm, để rữa sạch anilin bám vào ống nghiệm, ta dùng dung dịch nào sau đây
trước khi rữa lại bằng nước?
A nước vôi B dung dịch HCl C dung dịch muối ăn D dung dịch NaOH.
Trang 5Câu 50: Thủy phân este E trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y Oxi hóa X trong điều
kiện thích hợp thu được Y Este E không thể là
C CH3-CH2-COO-CH(CH3)2 D CH3-COO-CH=CH2
Phần 2: Dành cho chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60):
Câu 51: Dãy gồm các chất làm giấy quì ẩm hóa xanh là
A metyl amin, amoniac, natri axetat B anilin, amoniac, natri hyđroxit.
C amoni clorua, metyl amin, natri hyđroxit D anilin, metyl amin, amoniac.
Câu 52: Cho 10,3 gam hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H9O2N tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 9,4 gam muối Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CH-COOH3N-CH3 B CH3-COOH3N-CH=CH2.
Câu 53: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Dung dịch CH3COOH 0,01 M có pH = 2.
B Ion HCO3- có cả tính axit và tính bazơ.
C Dung dịch axit có nồng độ ion H+ lớn hơn 10-7 mol/lit.
D Dung dịch muối trung hòa của axit yếu và bazơ mạnh có môi trường bazơ.
Câu 54: Nguyên tố kim loại M ở ô 19 trong bảng tuần hoàn Kết luận nào sau đây không đúng?
A Nguyên tố M có 1 electron hóa trị.
B M phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường.
C M khử được ion kim loại yếu trong dung dịch.
D Nguyên tố M ở nhóm IA trong bảng tuần hoàn.
Câu 55: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 đến dư vào ống nghiệm đụng dung dịch Ba(OH)2.
(2) Sục khí CO2 đến dư vào ống nghiệm đụng dung dịch Na[Al(OH)4].
(3) Sục khí NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3.
(4) Sục khí NH3 đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Zn(NO3)2.
Thí nghiệm nào có hiện tượng tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết?
A Thí nghiệm 1, 4 B Thí nghiệm 1, 3, 4 C Thí nghiệm 1, 2 D Thí nghiệm 2, 3.
Câu 56: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng phân cắt mạch polime?
A Xenlulozơ + HNO3 B Poli(vinyl axetat) + NaOH
C Polipeptit + H2O D Nhựa rezol
Câu 57: Cho các hợp chất: phenol, ancol metylic, 2,4,6-trinitrophenol, o-metylphenol Chất có tính axit
mạnh nhất là
A o-metylphenol B phenol C ancol metylic D 2,4,6-trinitrophenol
Câu 58: Trong một xi lanh kín có cân bằng hóa học sau: 2NO2 (khí màu nâu) N2O4 (khí không màu), H
< 0 Khi đẩy pit tông vào để giảm thể tích xi lanh thì thấy
A mất màu hoàn toàn B màu nhạt đi C không hiện tượng D màu đậm hơn.
Câu 59: Pha thêm 90ml nước vào 10ml dung dịch CH3COOH có pH = 3,5 thu được dung dịch có pH là
Câu 60: Cho glyxin lần lượt tác dụng với: HCl, NaOH, C2H5OH (xúc tác, nhiệt độ), HNO2 Bao nhiêu trường hợp có phản ứng xảy ra?
HẾT
- Cho: H = 1; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127; O = 16; S = 32; N = 14; P = 31; C = 12; Li = 7; Na = 23; K = 39;
Rb = 85; Be = 9; Mg = 24; Ca = 40; Ba = 137; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.