1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu 16

22 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 303,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính qui định Đáp án là : A Bài : 6627 Kiến thức về di truyền giới tính đã giúp cho con người: Chọn một đáp án dưới đây A..

Trang 1

A Độ dài cánh của ruồi giấm

B Màu mắt của ruồi giấm

C Màu thâm ở ruồi giấm

D Hình dạng hạt của đậu Hà Lan

Đáp án là : (B)

Bài : 6628

Trang 2

Di truyền liên kết giới tính là hiện tượng di truyền mà tính trạng:

Chọn một đáp án dưới đây

A Do gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính qui định

B Chỉ do gen trên nhiễm sắc thể giới tính X qui định

C Chỉ do gen trên nhiễm sắc thể giới tính Y qui định

D Do gen trên nhiễm sắc thể thường và trên nhiễm sắc thể giới tính qui định

Đáp án là : (A)

Bài : 6627

Kiến thức về di truyền giới tính đã giúp cho con người:

Chọn một đáp án dưới đây

A Chủ động điều chỉnh tỉ lệ đực : cái ở vật nuôi để phù hợp với mục đích sản xuất

B Giải thích nguyên nhân và cơ chế của các hội chứng liên quan đến đôi nhiễm sắc thể giới tính

ở người như XO, XXX, XXY

C Tạo ra khả năng sinh con trai, con gái theo ý muốn

Trang 3

Cơ sở giải thích cho tỉ lệ phân hoá đực cái xấp xỉ 1 : 1 trong mỗi loài động vật phân tính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Giới đực tạo ra một loại tinh trùng, giới cái tạo ra hai loại trứng với tỉ lệ ngang nhau

B Giới đực tạo ra hai loại tinh trùng với tỉ lệ ngang nhau, giới cái tạo ra một loại trứng duy nhất

C Một giới tạo ra một loại giao tử, giới còn lại tạo hai loại giao tử với tỉ lệ ngang nhau

D Tỉ lệ kết hợp giữa tinh trùng với trứng trong thụ tinh là 1 : 1

Đáp án là : (C)

Bài : 6623

Chức năng của nhiễm sắc thể giới tính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Xác định giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường không liên kết giới tính

B Chứa gen qui định tính trạng thường liên kết giới tính và không xác định giới tính

C Xác định giới tính và chứa gen qui định tính trạng thường liên kết giới tính

D Chỉ xác định giới tính và không chứa gen qui định tính trạng

A Thành phần hoá học của nhiễm sắc thể

B Số lượng nhiễm sắc thể trong cùng một tế bào

C Hình thái nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng giữa cá thể đực và cá thể cái trong loài

D Về vai trò của nhiễm sắc thể trong việc xác định giới tính của cơ thể

Đáp án là : (A)

Bài : 6621

Cơ sở tế bào học của sự xác định giới tính ở động vật phân tính là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Sự phân li của các nhiễm sắc thể thường trong giảm phân

B Sự tổ hợp của các nhiễm sắc thể thường trong quá trình thụ tinh

C Sự co xoắn và tháo xoắn của các nhiễm sắc thể giới tính trong quá trình giảm phân

D Sự phân li và tái tổ hợp của nhiễm sắc thể giới tính trong hai quá trình giảm phân và thụ tinh Đáp án là : (D)

Bài : 6620

Trang 4

Câu có nội dung sai sau đây là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Nhiễm sắc thể giới tính có chức năng xác định giới tính

B Nhiễm sắc thể giới tính không chứa gen qui định tính trạng thường

C Tế bào 2n ở người nữ có 2 chiếc nhiễm sắc thể giới tính tương đồng

D Tế bào 2n ở người nam có 2 chiếc nhiễm sắc thể giới tính không tương đồng

B Luôn xếp thành cặp không tương đồng

C Có 2 chiếc trong tế bào 2n ở hầu hết các loài

D Có nhiều cặp trong tế bào

Đáp án là : (C)

Bài : 6618

Loại tế bào nào sau đây là tế bào phát sinh do rối loạn phân li nhiễm sắc thể trong phân bào?

Chọn một đáp án dưới đây

A Tế bào sinh dưỡng chứa 1 nhiễm sắc thể giới tính (XO) ở người

B Giao tử không có chứa nhiễm sắc thể giới tính của châu chấu đực

C Hợp tử chứa 1 nhiễm sắc thể giới tính (XO) về sau phát triển thành bọ nhậy cái

D Cả 3 loại tế bào trên

Trang 5

A Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào sinh dưỡng bằng nhau

B Đều luôn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào

C Tế bào sinh dưỡng bình thường ở giới đực chỉ có một chiếc nhiễm sắc thể giới tính

D Giao tử tạo ra đều không chứa nhiễm sắc thể giới tính

Trang 6

A Không hình thành cặp alen với nhau

B Có khả năng tự nhân đôi

C Có thể bị đột biến tạo nên các biến dị di truyền

D Qui định tính trạng của cơ thể

A Cặp giới tính XY luôn không xảy ra tiếp hợp và trao đổi chéo

B Phân li về các cực của tế bào

C Sắp xếp trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

D Có các hoạt động co xoắn và tháo xoắn

Đáp án là : (A)

Bài : 6610

Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có trong tế bào sinh dục và không có trong tế bào sinh dưỡng

B Số nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào tương đương với số nhiễm sắc thể thường

C Trong giao tử của mỗi loài chỉ luôn chứa một cặp nhiễm sắc thể giới tính

D Gen trên nhiễm sắc thể giới tính cũng có hiện tượng liên kết với nhau giống như gen trên

Trang 7

A Được chứa trong nhân của tế bào

B Có 2 thành phần cấu tạo là ADN và prôtêin

C Khác nhau giữa hai giới đực và cái trong loài

D Chứa gen qui định tính trạng

Trong phép lai 1 cặp tính trạng, người ta thu được kết quả sau đây:

120 cây quả tròn : 20 cây quả dẹt : 20 cây quả dài Kết luận nào sau đây sai?

Trang 8

Trong phép lai một cặp tính trạng người ta thu được tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 135 cây hoa tím :

45 cây hoa vàng : 45 cây hoa đỏ và 15 cây hoa trắng Qui luật di truyền nào sau đây đã chi phối tính trạng màu hoa nói trên?

A 120 hoa đỏ : 30 hoa hồng : 10 hoa trắng

B 90 hoa đỏ : 60 hoa hồng : 10 hoa trắng

Trang 9

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó

Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng

Kiểu gen aaB-: cho lông đen

Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có

16 tổ hợp

F1 lai với cơ thể mạng kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để thu được ở con lai có 100% lông trắng?

Chọn một đáp án dưới đây

A AAbb, kiểu hình lông trắng

B aaBB, kiểu hình lông đen

C aabb, kiểu hình lông trắng

D AABB, kiểu hình lông trắng

Đáp án là : (D)

Bài : 6599

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó

Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng

Kiểu gen aaB-: cho lông đen

Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có

16 tổ hợp

Cặp P thuần chủng đã được mang lai có thể là trường hợp nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A P: AABB (lông trắng) x aabb (lông trắng)

B P: AABB (lông trắng) x aaBB (lông đen)

C P: AAbb (lông trắng) x AAbb (lông trắng)

D P: aaBB (lông đen) x aaBB (lông đen)

Đáp án là : (A)

Bài : 6598

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó

Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng

Kiểu gen aaB-: cho lông đen

Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có

16 tổ hợp

Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1?

Chọn một đáp án dưới đây

A AaBb, kiểu hình lông trắng

B aaBb, kiểu hình lông đen

C Aabb, kiểu hình lông trắng

Trang 10

D Aabb, kiểu hình lông trắng

Đáp án là : (C)

Bài : 6597

Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó

Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng

Kiểu gen aaB-: cho lông đen

Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có

16 tổ hợp

Tỉ lệ kiểu hình của F1 là kết quả nào sau đây?

Chọn một đáp án dưới đây

A 9 lông trắng : 7 lông đen

B 13 lông trắng : 3 lông đen

C 15 lông trắng : 1 lông đen

A P: AaBb x Aabb và P: AaBb x aaBb

B P: Aabb x Aabb và P: aaBb x aaBb

Trang 11

Ở thỏ chiều dài tai do 2 cặp gen tương tác qui định và cứ mỗi gen trội qui định tai dài 7,5cm Thỏ mang kiểu gen aabb có tai dài 10cm Kiểu hình tai dài nhất do kiểu gen nào sau đây qui định và

có chiều dài là bao nhiêu?

Chọn một đáp án dưới đây

A AAbb, chiều dài tai 40cm

B AABB, chiều dài tai 40cm

C AABB, chiều dài tai 30cm

D aaBB, chiều dài tai 20cm

Đáp án là : (C)

Bài : 6593

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng) Màu hoa trắng do gen lặn qui định

Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ Nếu cho F1 nói trên lai phân tích thì kết quả thu được sẽ là:

Chọn một đáp án dưới đây

A 1 hoa đỏ : 2 hoa trắng : 1 hoa hồng

B 1 hoa đỏ : 2 hoa hồng : 1 hoa trắng

C 1 hoa đỏ : 4 hoa trắng : 3 hoa hồng

D 1 hoa đỏ : 4 hoa hồng : 1 hoa trắng

Đáp án là : (B)

Bài : 6592

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng) Màu hoa trắng do gen lặn qui định

Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ Cho F1 giao phấn với cây có kiểu gen, kiểu hình như thế nào để tạo ra con có 100% hoa đỏ?

Chọn một đáp án dưới đây

A AAbb, kiểu hình hoa hồng

B aaBB, kiểu hình hoa hồng

C AABB, kiểu hình hoa đỏ

D aabb, kiểu hình hoa trắng

Đáp án là : (C)

Bài : 6591

Trang 12

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng) Màu hoa trắng do gen lặn qui định

Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ Nếu cho F1 tiếp tục giao phấn với nhau thì tỉ lệ kiểu hình ở con lai F2 là:

Chọn một đáp án dưới đây

A 9 hoa đỏ : 6 hoa hồng : 1 hoa trắng

B 9 hoa đỏ : 4 hoa hồng : 1 hoa trắng

C 12 hoa đỏ : 3 hoa hồng : 1 hoa trắng

D 6 hoa đỏ : 1 hoa hồng : 1 hoa trắng

Đáp án là : (A)

Bài : 6590

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng) Màu hoa trắng do gen lặn qui định

Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ Kiểu gen của cặp P thuần chủng đã mang lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A P: AAbb x AAbb

B P: aaBB x aaBB

C P: AAbb x aabb hoặc P: aaBB x aabb

D P: AABB x aabb hoặc P: AAbb x aaBB

Đáp án là : (D)

Bài : 6589

Ở một loài, hai cặp gen không alen phân li độc lập, tác động bổ trợ qui định màu hoa và biểu hiện bằng 3 kiểu hình khác nhau (hoa đỏ, hoa hồng và hoa trắng) Màu hoa trắng do gen lặn qui định

Cho 2 cơ thể P thuần chủng giao phấn với nhau, F1 đồng loạt dị hợp 2 cặp gen và có màu hoa đỏ Kiểu gen qui định màu hoa hồng là:

Chọn một đáp án dưới đây

A A-B- hoặc A-bb

B Aabb hoặc aaB-

C A-bb hoặc aaB-

D A-B- hoặc aabb

Đáp án là : (C)

Bài : 6588

Trang 13

Ở một loài thực vật, hai gen trội A và B tác động bổ trợ nhau qui định dạng quả tròn, thiếu 1 hoặc thiếu cả 2 loại gen trên đều tạo ra dạng quả dài

Nếu cho cây P nói trên lai phân tích thì tỉ lệ kiểu hình của con lai là:

Chọn một đáp án dưới đây

A 3 quả tròn : 1 quả dài

B 1 quả tròn : 3 quả dài

A 9 quả tròn : 7 quả dài

B 5 quả tròn : 3 quả dài

C 7 quả tròn : 1 quả dài

D 15 quả tròn : 1 quả dài

A 56,25% hoa đỏ : 37,5% hoa hồng : 6,25 hoa trắng

B 50% hoa hồng : 25% hoa đỏ : 25% hoa trắng

Trang 14

B Qui luật hoán vị gen

C Qui luật tác động gen không alen

D Tất cả các qui luật nói trên

Đáp án là : (D)

Bài : 6583

F1 chứa hai cặp gen dị hợp tạo 4 loại giao tử có tỉ lệ bằng nhau được chi phối bởi:

Chọn một đáp án dưới đây

A Định luật phân li độc lập và qui luật hoán vị gen

B Định luật phân li độc lập và qui luật tác động gen không alen

C Qui luật tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số 50%

D Định luật phân li độc lập, qui luật tác động gen không alen và qui luật hoán vị gen với tần số

A Định luật phân li độc lập và qui luật hoán vị gen

B Qui luật hoán vị gen và qui luật liên kết gen

C Qui luật liên kết gen và qui luật tương tác gen

D Qui luật tương tác gen và định luật phân li độc lập

Đáp án là : (A)

Bài : 6581

Tác động át chế gen không alen là hiện tượng:

Chọn một đáp án dưới đây

A Gen trội át hoàn toàn gen lặn cùng lôcut với nó

B Gen trội át không hoàn toàn gen lặn cùng lôcut với nó

C Gen trội át không hoàn toàn tất cả các gen lặn không cùng lôcut với nó

D Gen này kìm hãm khả năng biểu hiện của gen khác không cùng lôcut

Trang 15

B Qui luật liên kết gen

C Qui luật hoán vị gen

D Qui luật tương tác gen

B Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào

C Các gen không alen cùng phân li và cùng tổ hợp trong giảm phân và thụ tinh

D Làm tăng tính đa dạng về kiểu gen và kiểu hình ở đời con

A Tỉ lệ các loại giao tử tạo ra trong giảm phân luôn ngang nhau

B Tỉ lệ kiểu hình của con lai luôn bằng hoặc là biến dạng của triển khai biểu thức (3 : 1)n

C Tạo ra sự di truyền bền vững cho từng nhóm tính trạng

D Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

A F1 chứa 2 cặp gen dị hợp đều tạo ra bốn loại giao tử có tỉ lệ ngang nhau

B Nếu P thuần chủng về các cặp gen tương phản thì F1 đồng tính và F2 phân tính

Trang 16

C Đều tạo ra nhiều loại kiểu gen, kiểu hình ở đời sau dẫn đến tính đa dạng của sinh vật

D Đều có hiện tượng át chế lẫn nhau giữa các gen alen

B Kết quả của sự di truyền đều phụ thuộc vào khoảng cách giữa các gen trên nhiễm sắc thể

C Lai thuận và lai nghịch đều cho kết quả giống nhau

D Đều tạo ra nhiều biến dị tổ hợp

A Gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân và thụ tinh

B Có hiện tượng gen trội át gen lặn alen với nó

C Gen nằm trên nhiễm sắc thể trong nhân tế bào

D F1 chứa n cặp gen dị hợp lai với nhau, F2 có 4n tổ hợp giao tử và 3n kiểu gen

Trang 18

C Qui luật hoán vị gen

D Qui luật liên kết gen

A Các gen phân li độc lập và tổ hợp tự do trong giảm phân và thụ tinh

B Tạo ra nhiều loại giao tử khác nhau

Trang 19

C Xảy ra hiện tượng gen trội lấn át gen lặn alen với nó

D Tạo ra sự đa dạng về kiểu gen, kiểu hình ở đời con

Đáp án là : (C)

Bài : 6564

Tác động gen không alen là:

Chọn một đáp án dưới đây

A Một gen đồng thời qui định nhiều tính trạng khác nhau

B Nhiều gen trên cùng một nhiễm sắc thể cùng tương tác qui định một tính trạng

C Hai alen trên cùng một lôcut của cặp nhiễm sắc thể tương đồng cùng tương tác qui định một

A 45% ABD, 45% abd, 5% Abd, 5% aBD

B 45% Abd, 45% aBD, 5% ABD, 5% abd

C 45% ABD, 45% aBD, 5% Abd, 5% abd

D 45% ABD, 45% abd, 5% ABd, 5% abD

Trang 20

A liên kết gen hoàn toàn

B có xảy ra hoán vị gen

C liên kết gen hoàn toàn

D có xảy ra hoán vị gen với tần số 50%

Trang 21

C 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài

D 25% cao, dài : 25% cao, ngắn : 25% thấp, dài : 25% thấp, ngắn

Trang 22

Chọn một đáp án dưới đây

A 75% thân cao, lá dài : 25% thân cao, lá ngắn

B 75% thân cao, lá ngắn : 25% thân thấp, lá dài

C 50% thân cao, lá dài : 50% thân thấp, lá ngắn

D 50% thân thấp, lá ngắn : 50% thân cao, lá ngắn Đáp án là : (A)

C 25% aBD : 25% ABd : 25% aBD : 25% aBd

D 25% ABd : 25% AbD : 25% abD : 25% abd

Đáp án là : (C)

Ngày đăng: 31/10/2015, 06:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w