1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi hk II nâng cao

2 378 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HI là chất khử mạnh, FeCl3 lầ chất oxihoa.. Dd mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt.. trong phản ứng này có tỉ lệ số nguyên tử S bị oxihoa : số nguyên tử S bị khử là: A.

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Họ và tên:………

Phần I trắc nghiệm (7đ)

Câu 1: để chứng minh dd H2S có tính khử, người ta dùng puhh sau đây, chon đáp án sai:

Câu 2: sục khí SO2 vào dung dịch H2S thì:

Câu 3: cho phản ứng hoá học: 2FeCl3 + 2HI -> 2FeCl2 + I2 + 2HCl có thể kết luận:

A HI là axit mạnh hơn HCl, do HI đẩy được HCl ra khỏi dd muối của nó

B HI là chất khử mạnh

C HI là chất khử mạnh, FeCl3 lầ chất oxihoa

D Cả A, B, C đều đúng

Câu 4: clorua vôi được điều chế:

Câu 5: để tách được 2 muối ra khỏi dung dịch gồm NaCl và CaCl2 cần dùng hoá chất nào sau đây?

Câu 6: hiện tượng gì xảy ra khi dãn khí H2S vào dd hh KMnO4 và H2SO4

A không có hiện tượng gì cả

B dd bị vản đục do H2S ít tan

C dd bị mất màu tím và vẩn đục có màu vàng do S không tan

D Dd mất màu tím do KMnO4 bị khử thành MnSO4 và trong suốt

Câu 7: thuốc thử thích hợp để phân biệt 4 dung dịch đựng trong 4 lọ mất nhãn gồm: Na2CO3, NaOH, Na2SO4, HCl là:

A quỳ tím B dd HCl C dd BaCl2 D dd H2SO4

Câu 8: tính khử của các chất giảm dần theo thứ tự:

Câu 9: Lưu Huỳnh tác dụng với dung dịch kiềm nóng: 3S + 6KOH -> 2K2S + K2SO3 + 3H2O trong phản ứng này có

tỉ lệ số nguyên tử S bị oxihoa : số nguyên tử S bị khử là:

A 1:2 B 2:1 C 1:3 D 2:3

Câu 10: trong các câu sau, câu nào sai:

Câu 11: Oleum là hh của:

Câu 12: cân bằng hoá học có tính chất động là vì:

C pư thuận và pư nghịch vẫn xảy ra với tốc đô bằng nhau

D nồng độ các chất trong hệ vẫn tiếp tục thay đổi

Câu 13: yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ của pư 1 chiều là:

Câu 14: phản ứng tạo SO3: 2SO2 + O2 -> 2SO3 : H < 0 ở nhiệt độ thường pư xảy ra rất chậm, để thu được nhiều SO3 hơn ta sẽ:

Câu 15: cho 2 g hh gồm Mg, Cu, Fe td hết với dd HCl dư thấy thoát ra 448ml khí đktc Cô cạn dung dịch thu được rồi nung trong chân không sẽ thu được 1 chất rắn có khối lượng là:

Trang 2

A 2,95g B 3,20g C 3,35g D 3,42g

Câu 16: cho 2 pư: H2S+ khí X -> rắn A + lỏng B, A + X -> khí C

X, A, B tương ứng với các chất:

Câu 17: hoà tan 1 oxit của KL hoá trị II trong 1 lượng vừa đủ dd H2SO4 20% thì thu được dd muối có nồng độ 22,6% Công thức của oxit đó là:

Câu 18: trộn 2 thể tích dd H2SO4 0,2M với 1 thể tích dd H2SO4 0,5M thu được dd H2SO4 có nồng độ mol là:

Câu 19: hoà tan 8,45 gam oleum A vào nước thu dd B trung hoà B cần 200ml dd NaOH 1M công thức của oleum là:

Câu 20: trộn 100ml dd H2SO4 20% (d= 1,14 g/ml) với 400g dd BaCl2 5,2% Khối lượng chất kết tủa và chất trong dung dịch là:

Phần II Tự luận 3đ

Bài 1: cho phản ứng : 2NO + O2 -> 2NO2 đang ở trạng thái cân bằng 1 Vận tốc của phản ứng thuận và phản ứng nghịch sẽ thay đổi như thế nào khi ta giảm thể tích của bình phản ứng xuống còn một nửa so với lúc cân bằng 1? Lúc

đó cân bằng có chuyển dịch không? Và chuyển dịch theo chiều nào?

Bài 2: cho m gam hh Mg và Fe, chia hh ra làm 2 phần bằng nhau:

Phần 1: cho tác dụng với dung dịch HCl dư thấy sinh ra 17,92 lít khí đktc

Phần 2: cho tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thấy thoát ra 5,6 lít khí X mùi trứng thối

a xác dịnh khối lượng mỗi KL trong m gam hh

b Cho toàn bộ khí X vào 100ml dung dịch Pb(NO3)2 3M xác định khối lượng muối thu được sau phản ứng?

Ngày đăng: 31/10/2015, 04:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w