1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu kinh tế vi mô chương3

11 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 204,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tiêu dùng này, chè Lipton và đườ ng là nh ng hàng hóa b sung hoàn h o cho nhau.

Trang 1

* Bi u di n s thích b ng các ể ễ ở ằ đườ ng bàng quan

Chúng ta có th bi u di n s thích c a ngể ể ễ ở ủ ười tiêu dùng b ng công c ằ ụđồ th V i h tr cị ớ ệ ụ

t a ọ độ Ox và Oy, trong ó tr c hoànhđ ụ Ox bi u th s lể ị ố ượn g hàng hóa X, tr c tungụ Oy bi u

th s lị ố ượn g hàng hóa Y, m i m t i m trên m t ph ng c a h tr c t a ỗ ộ đ ể ặ ẳ ủ ệ ụ ọ độ cho ta bi tế

m t gi hàng hóa c th v i m t lộ ỏ ụ ể ớ ộ ượn g hàng hóa X và m t lộ ượn g hàng hóa Y nh tấ

n h

đị

Trên hình 1, các i mđ ể A, B, C th hi n các gi hàng hóa khác nhau Theo các gi nhể ệ ỏ ả đị

ã nêu, c th ây là gi nh "thích nhi u h n ít", khi i m

trái i mđ ể A, gi hàng hóa A s mang l i cho ngỏ ẽ ạ ười tiêu dùng m t ộ độ th a d ng cao h nỏ ụ ơ

so v i gi hàng hóa B Trái l i, ngớ ỏ ạ ười tiêu dùng s thích gi hàng hóa C h n gi hàngẽ ỏ ơ ỏ hóa A, vì i mđ ể C n m phía trên và bên ph i i mằ ở ả đ ể A, bi u th s lể ị ố ượng hàng hóa c Xả

l n Y gi C nhi u h n so v i gi A N u gi hàng hóa D n m dẫ ở ỏ ề ơ ớ ở ỏ ế ỏ ằ ưới gi hàng hóa Aỏ (bi u th lể ị ượng hàng hóa Y gi D ít h n gi A), ở ỏ ơ ở ỏ đồng th i l i n m phía bên ph iờ ạ ằ ở ả

so v i gi hàng hóa A (bi u th lớ ỏ ể ị ượng hàng hóa X gi D nhi u h n so v i gi A) thìở ỏ ề ơ ớ ở ỏ nguyên t c "thích nhi u h n ít" trong trắ ề ơ ường h p này ch a tr c ti p cho chúng ta bi tợ ư ự ế ế

Trang 2

người tiêu dùng s thích gi hàng hóa nào h n Tuy nhiên, gi nh v kh n ngẽ ỏ ơ ả đị ề ả ă s pắ

x p các gi hàng hóa theo tr t t s thích cho chúng ta bi t r ng, m tế ỏ ậ ự ở ế ằ ộ người tiêu dùng

c th s luôn so sánh ụ ể ẽ được A v i D, theo ó, ho c là A ớ đ ặ đượ ưc a thích h n D, ho c Dơ ặ

c a thích h n A, ho c A c a thích nh D Trong tr ng h p A và D c a

thích nh nhau, ta nói, ư đối v i ngớ ười tiêu dùng, A và D mang l i cùng m t ạ ộ độ th aỏ

d ng Khi ph i l a ch n gi a A và D trong vi c theo u i m c tiêu t i a hóa ụ ả ự ọ ữ ệ đ ổ ụ ố đ độ th aỏ

d ng, ngụ ười tiêu dùng s th hay bàng quan trong vi c ch n A hay D T p h p t t cẽ ờ ơ ệ ọ ậ ợ ấ ả các gi hàng hóa có kh n ng mang l i cho ngỏ ả ă ạ ười tiêu dùng m t ộ độ th a d ng ngangỏ ụ

nh ư độ th a d ng c a A ho c c a D s t o thành m t ỏ ụ ủ ặ ủ ẽ ạ ộ đường bàng quan: trong trường

h p này là ợ đường bàng quan i qua các i mđ đ ể A và D.

ng bàng quan là ng mô t các gi hàng hóa khác nhau em l i cho ng i tiêu

dùng cùng m t ộ độ th a d ng.ỏ ụ

M i i m trên m t ỗ đ ể ộ đường bàng quan th hi n m t gi hàng hóa Nh ng i m này n mể ệ ộ ỏ ữ đ ể ằ trên cùng m t ộ đường bàng quan hàm ý r ng khi s d ng các gi hàng hóa ó, ngằ ử ụ ỏ đ ười tiêu dùng thu nh n ậ được cùng m t ộ độ th a d ng nh nhau, hay nói cách khác, anh taỏ ụ ư (ch ta) có ị được s hài lòng nh nhau Vì v y, m t ự ư ậ ộ đường bàng quan c th luôn g nụ ể ắ

li n v i m t ề ớ ộ độ th a d ng nh t nh, và i u này nói lên v trí c th c a nó Nh ngỏ ụ ấ đị đ ề ị ụ ể ủ ữ

ng bàng quan khác nhau s bi u th các th a d ng khác nhau

Xét trên cùng m t ộ đường bàng quan, khi ta di chuy n t i m này ể ừ đ ể đế đ ển i m khác, thông thường c lả ượng hàng hóa X l n hàng hóa Y ẫ đều thay đổi N u bi u th các m cế ể ị ứ thay đổ đi ó tương ng là ứ ∆x và y, thì các đạ ượi l ng này không th cùng d u (cùngể ấ

dương - bi u th c lể ị ả ượng hàng hóa X và Y cùng t ng lên, hay cùng âm - bi u th că ể ị ả

lượng hàng hóa X và Y cùng gi m) trong trả ường h p c X l n Y ợ ả ẫ đều là nh ng hàng hóaữ

h u ích Ví d , n u khi chuy n t m t gi hàng hóa này sang m t gi hàng hóa khácữ ụ ế ể ừ ộ ỏ ộ ỏ

mà cả x l n y đều t ng, thì theo nguyên t c "thích nhi u h n ít", gi hàng hóa m i să ắ ề ơ ỏ ớ ẽ

em l i cho ng i m t th a d ng cao h n Vì th , gi nguyên th a d ng, c n

có s ánh ự đ đổi nh t nh gi a X và Y.ấ đị ữ

T s -ỷ ố ∆y/x bi u th chính t l ánh ể ị ỷ ệ đ đổi này Nó cho chúng ta bi tế người tiêu dùng c nầ

hy sinh bao nhiêu đơn v hàng hóa Y ị để có th t ngể ă thêm m t ộ đơn v hàng hóa X màị không làm thay đổ đội th a d ng T l này ỏ ụ ỷ ệ được g i là t l thay th biên (ọ ỷ ệ ế MRS).

T l thay th biên gi a hàng hóa X và hàng hóa Y bi u th s lỷ ệ ế ữ ể ị ố ượng hàng hóa Y mà

người tiêu dùng c n ph i hy sinh ầ ả để có thêm m t ộ đơn v hàng hóa X trong khi v n giị ẫ ữ nguyên độ th a d ng.ỏ ụ

MRS = -y/x

Theo công th c nh ngh a trên, t l thay th biên t i m t i m nh t nh trên ứ đị ĩ ỷ ệ ế ạ ộ đ ể ấ đị đường bàng quan chính là giá tr tuy t ị ệ đố ủ độ ối c a d c c a ủ đường bàng quan t i i m nói trên.ạ đ ể

Trang 3

* Tính ch t c a các ấ ủ đườ ng bàng quan

Các đường bàng quan th hi n s thích c a m t ngể ệ ở ủ ộ ười tiêu dùng có nh ng tính ch tữ ấ sau:

- Đường bàng quan là m t ộ đường d c xu ng theo chi u di chuy n t tráiố ố ề ể ừ sang ph i.ả

Gi s ta có m t ả ử ộ đường bàng quan U1 nh th hi n trong hình 2.ư ể ệ

Khi ta di chuy n t i m A(ể ừ đ ể x1,y1) đế đ ển i m B(x2,y2) phía bên ph i d c theo ở ả ọ đường

bàng quan U1, đương nhiên x2 s l n h nẽ ớ ơ x1 N uế y2 không nh h nỏ ơ y1, thì theo gi

nh "thích nhi u h n ít", gi hàng hóa B

đị ề ơ ỏ s ẽ được người tiêu dùng a thích h n giư ơ ỏ hàng hóa A Trong trường h pợ này, A và B không th cùng n m trên cùng m t ể ằ ộ đường bàng quan Th cự t , vì cùng n m trên cùng m t ế ằ ộ đường bàng quan nên y2 ph i nhả ỏ

Trang 4

h nơ y1 hay i m B ph i n m v trí th p h n i m A Nói m t cách khác, khi diđ ể ả ằ ở ị ấ ơ đ ể ộ chuy nể

d c theo m t ọ ộ đường bàng quan t trái sang ph i, chúng ta c ng ừ ả ũ đồng th i di chuy n tờ ể ừ trên xu ng dố ướ Đ ềi i u này cho th y ấ đường bàng quan là m t ộ đường d c xu ng, hay làố ố

m t ộ đường luôn có độ ố d c âm

- Khi bi u di n s thích c a cùng m t ngể ễ ở ủ ộ ười tiêu dùng, các đường bàng quan khác nhau s không bao gi c t nhau.ẽ ờ ắ

Gi s có hai ả ử đường bàng quan U1 và U2 nào ó bi u di n s thích c a cùng m tđ ể ễ ở ủ ộ

người tiêu dùng l i c t nhau t i i mạ ắ ạ đ ể Enh trên hình 3.ư

Vì ây là nh ng đ ữ đường bàng quan khác nhau, chúng bi u th các ể ị độ th a d ng khácỏ ụ nhau N uế A là m t i m b t k , khácộ đ ể ấ ỳ Esong l i cùng n mạ ằ trên đường U1, đương nhiên, theo định ngh a v ĩ ề đường bàng quan, người tiêu dùng s ph i a thíchẽ ả ư Anhư E.

N uế B là m t i m b t k , khácộ đ ể ấ ỳ E song cùng n m trên ằ đường U2, người tiêu dùng c ngũ

s thíchẽ E như B.

Theo tính ch t b c c u, ngấ ắ ầ ười tiêu dùng s ph i thíchẽ ả A như B Hay nói cách khác, độ

th a d ng c aỏ ụ ủ y gi hàng hóa A và c a giỏ ủ ỏ hàng hóa B là b ng nhau Nhằ ư

th ,ế A và B không th n m trên các ể ằ đường bàng quan khác nhau i u này mâu thu nĐ ề ẫ

v iớ gi thi tả ế U1, U2 là nh ngữ đường khác nhau và nó ch ngứ minh r ng, các ằ đường bàng quan khác nhau không th c t nhau.ể ắ

- Đường bàng quan có xu hướng tho i d n khi di chuy n t trái sang ph iả ầ ể ừ ả

Trang 5

Tính ch t này c a ấ ủ đườ ng bàng quan có ngu n g c t gi nh: t l ồ ố ừ ả đị ỷ ệ thay th biên gi a hàng ế ữ hóa X và hàng hóa Y có xu h ướ ng gi m d n ây là m t gi nh h p lý, ph n ánh tâm lý tiêu ả ầ Đ ộ ả đị ợ ả dùng c a con ng ủ ườ i Th t v y, khi ng ậ ậ ườ i tiêu dùng có quá nhi u hàng hóa Y, có t ề ươ ng đố i ít hàng hóa X (ta bi u th tr ng thái này b ng m t i m n m phía trên, và bên trái c a ể ị ạ ằ ộ đ ể ằ ở ủ đườ ng bàng quan nh i m ư đ ể A trên hình 4), anh ta (hay ch ta) s có khuynh hị ẽ ướ ng quý hàng hóa X và xem nh hàng hóa Y Trong tr ẹ ườ ng h p này, ng ợ ườ i tiêu dùng s s n lòng ánh ẽ ẵ đ đổ i m t l ộ ượ ng

t ươ ng đố ớ i l n hàng hóa Y (th mà ng ứ ườ i này ang c m th y d i dào) đ ả ấ ồ để ấ l y m t ộ đơ n v hàng ị hóa X (th mà anh ta hay ch ta ang c m th y t ứ ị đ ả ấ ươ ng đố i khan hi m) Trái l i, càng di chuy n ế ạ ể

v phía bên ph i c a ề ả ủ đườ ng bàng quan, ng ườ i tiêu dùng càng có hàng hóa Y ít d n và càng có ầ hàng hóa X nhi u d n Khi Y càng tr nên khan hi m h n, ng ề ầ ở ế ơ ườ i tiêu dùng càng ít mu n hy ố sinh nó Anh ta (ch ta) ch s n lòng ánh ị ỉ ẵ đ đổ i càng ngày càng ít hàng hóa Y để có thêm m t ộ đơ n

v hàng hóa X Vì th , t l thay th biên có xu h ị ế ỷ ệ ế ướ ng gi m d n và càng di chuy n sang bên ả ầ ể

Trang 6

ph i, ả đườ ng bàng quan s càng tho i ẽ ả

- Xu t phát t g c t a ấ ừ ố ọ độ, càng ti n ra phía ngoài, ế độ th a d ng màỏ ụ đường bàng quan

bi u th s ngày càng cao.ể ị ẽ

D nhiên, i u này ch yĩ đ ề ỉ úng trong trđ ường h p c X l nợ ả ẫ Y đều là nh ng hàng hóa h uữ ữ ích và gi nh "thích nhi u h n ít" v n t ra thích h p Trênả đị ề ơ ẫ ỏ ợ hình 5, đường bàng

quan U2 n m phía ngoài so v i ằ ở ớ đường bàng quan U1 Gi sả ử A và Blà nh ng i m cóữ đ ể cùng tung độ (hay hoành độ ầ) l n lượt n mằ trên U1 và U2 D dàng nh n th y r ng, giễ ậ ấ ằ ỏ hàng hóa A có độ th a d ng th p h n so v i gi hàng hóa B (xu t phát t gi nhỏ ụ ấ ơ ớ ỏ ấ ừ ả đị 'thích nhi u h n ít" Vì th , ề ơ ế độ th a d ng g n v i ỏ ụ ắ ớ đường bàng quan U2 cao h nơ độ th aỏ

d ng g n v i ụ ắ ớ đường bàng quan U1.

Trang 7

T nh ng tính ch t trên, có th hình dung ừ ữ ấ ể đườ ng bàng quan là m t ộ đườ ng cong lõm, áy đ

h ướ ng v g c t a ề ố ọ độ M t ộ đườ ng bàng quan ch bi u th m t t p h p các gi hàng hóa ỉ ể ị ộ ậ ợ ỏ đượ c

ng ườ i tiêu dùng a thích nh nhau Vì th , s thích c a ng ư ư ế ở ủ ườ i tiêu dùng có th bi u di n b ng ể ể ễ ằ

m t b n ộ ả đồ các đườ ng bàng quan, trong ó m i đ ỗ đườ ng ch th hi n m t ỉ ể ệ ộ độ ỏ th a d ng c a ụ ủ

ng ườ i tiêu dùng Nh ng ng ữ ườ i tiêu dùng khác nhau có s thích khác nhau, do ó, hình dáng ở đ các đườ ng bàng quan c a h c ng khác nhau Ch ng h n, n u s thích c a m t ng ủ ọ ũ ẳ ạ ế ở ủ ộ ườ i tiêu dùng có tính ch t thiên l ch v hàng hóa X - anh ta (hay ch ta) ấ ệ ề ị đặ c bi t coi tr ng hàng hóa X so ệ ọ

v i các hàng hóa khác (trên th c t , n u X là qu n áo thì ng ớ ự ế ế ầ ườ i này là m t ng ộ ườ đặ i c bi t thích ệ

n di n), thì các ng bàng quan c a ng i này có hình dáng nh các ng t ng i d c

ng Ng c l i, n u m t ng i c bi t a thích hàng hóa Y, các ng bàng quan c a

ng ườ i này s có hình dáng t ẽ ươ ng đố i tho i (t ả ươ ng đố i ph ng) M t ng ẳ ộ ườ i không quá xem tr ng ọ

m t lo i hàng hóa nào trong hai hàng hóa X và Y, các ộ ạ đườ ng bàng quan c a anh ta (hay ch ta) ủ ị

s có hình dáng nh ta th hi n trên hình 6 (c) ẽ ư ể ệ

Trang 8

Ngoài s thích, hình dáng ở đường bàng quan c a ngủ ười tiêu dùng còn ph thu c vàoụ ộ tính ch t c a các hàng hóa X, Y Ta s th y rõ h n i u này khi kh o sát m t s ấ ủ ẽ ấ ơ đ ề ả ộ ố đường bàng quan đặc bi t.ệ

* M t vài d ng ộ ạ đườ ng bàng quan đặ c bi t ệ

- Trường h p X và Y là nh ng hàng hóa thay th hoàn h o ợ ữ ế ả được cho nhau X và Y

c coi là nh ng hàng hóa có th thay th cho nhau m t cách hoàn h o n u m t

lượng nh t nh hàng hóa Y luôn luôn có th mang l i cho ngấ đị ể ạ ười tiêu dùng m t ộ độ th aỏ

d ng ngang v i m t ụ ớ ộ đơn v hàng hóa X Nói cách khác, trong trị ường h p này, khi hyợ sinh m t lộ ượng hàng hóa Y và b sung thêm m t ổ ộ đơn v hàng hóa X, ị độ th a d ngỏ ụ

c aủ người tiêu dùng s luôn luôn không thay ẽ đổi, dù i m xu t phát mà chúngđ ể ấ ta xem xét là i m nào trên đ ể đường bàng quan

Trang 9

Ví d , X là bút chì màu ụ đỏ, còn Y là bút chì màu xanh có cùng ch t li u, ấ ệ độ ề b n¼ N uế

m t ngộ ười tiêu dùng bàng quan gi a màu xanh hay màu ữ đỏ, anh ta (ch ta) s coi m iị ẽ ỗ chi c bút chì màu ế đỏ là v t thay th hoàn h o c a m t chi c bút chì màu xanh M t giậ ế ả ủ ộ ế ộ ỏ hàng hóa g m 2 bút chì màu xanh và 8 bút chì màu ồ đỏ ẽ đượ ư s c a thích nh m t giư ộ ỏ hàng hóa g m 3 bút chì màuồ xanh và 7 bút chì Bút chì đỏ (cái) màu đỏ hay gi hàngỏ hóa g m 4 bút chì màu xanh và 6 bút chì màu ồ đỏ D nh n th y r ng, trong trễ ậ ấ ằ ường h pợ này, các đường bàng quan là nh ng ữ đường th ng, d cẳ ố xu ng, vì t l thay th biênố ỷ ệ ế luôn luôn là h ng s (hình 7.a)ằ ố

- Tr ườ ng h p X và Y là nh ng hàng hóa b sung hoàn h o cho nhau ợ ữ ổ ả X và Y đượ c coi là

nh ng hàng hóa b sung hoàn h o cho nhau n u vi c tiêu dùng thêm m t ữ ổ ả ế ệ ộ đơ n v hàng hóa X ị luôn luôn kéo theo vi c tiêu dùng k ệ đơ n v hàng hóa Y Ví d , c m i khi u ng m t c c n ị ụ ứ ỗ ố ộ ố ướ c chè Lipton, m t ng ộ ườ i tiêu dùng nào ó luôn luôn pha kèm theo 2 thìa đ đườ ng và ng ườ i này không u ng chè Lipton hay s d ng ố ử ụ đườ ng trong b t c tr ấ ứ ườ ng h p nào khác ợ Đố ớ i v i ng ườ i

Trang 10

tiêu dùng này, chè Lipton và đườ ng là nh ng hàng hóa b sung hoàn h o cho nhau Khi X và Y ữ ổ ả

là nh ng hàng hóa b sung cho nhau m t cách hoàn h o, các ữ ổ ộ ả đườ ng bàng quan s là nh ng ẽ ữ

ng gãy khúc nh th hi n trên hình 7 (b).

Trường h p m t hàng hóa là hàng trung tínhợ ộ

X (ho c Y) ặ được coi là hàng hóa trung tính n u khi thêm hay b t b t c lế ớ ấ ứ ượng hàng hóa X (ho c Y) nào vào hay ra kh i gi hàng hóa, ặ ỏ ỏ độ th a d ng c a ngỏ ụ ủ ười tiêu dùng

v n không thay ẫ đổi Trong trường h p X là hàng trung tính, các ợ đường bàng quan là

nh ng ữ đường hoàn toàn n m ngang ằ Độ th a d ng c a ngỏ ụ ủ ười tiêu dùng trong trường

h p này hoàn toàn không ph thu c vào lợ ụ ộ ượng hàng hóa X mà anh ta (hay ch ta) cóị

mà ch ph thu c vào lỉ ụ ộ ượng hàng hóa Y V i m t giá trớ ộ ị y nh t nh, các giấ đị ỏ hàng hóa

(x1,y), (x2,y) , (xn,y) mang l i cho ngạ ười tiêu dùng cùng m tộ độ th a d ng, do ó,ỏ ụ đ chúng cùng n m trên m t ằ ộ đường bàng quan Rõ ràng, ó là m t đ ộ đường n m ngang,ằ

Trang 11

song song v i tr c hoành Khi giá trớ ụ ị y thay đổ đội, th a d ng thay ỏ ụ đổi, chúng ta ti n ế đến

m t ộ đường bàng quan khác N u Y là hàng hóa h u ích, càng i lên phía trên, ế ữ đ đường bàng quan càng bi u th m c ể ị ứ độ th a d ng cao h n Ngỏ ụ ơ ượ ạc l i, n u Y là hàng trungế tính, các đường bàng quan là nh ng ữ đường th ng ẳ đứng (hình 8)

Ngày đăng: 29/10/2015, 12:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w