1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ

84 346 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 764,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì th , vi căphơnătíchătìnhăhìnhăhuyăđ ng nhằmăđ aăraăgi i pháp kh thiăđ nâng cao kh nĕngăhuyăđ ngăcóăỦănghĩaăquanătr ng, c p thi tăvƠăcũngălƠă lý do tôi ch nă đ tài “Phân tích tình hình

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH T Ế - QUẢN TRỊ KINH DOANH

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ KHOA KINH T Ế - QUẢN TRỊ KINH DOANH

TRÀ DI ỄM XUYÊN MSSV: 4114343

LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP

Trang 3

L I C M T



Sau b nănĕmăh c t p t iătr ngăĐ i h c C năTh ,ăđ c sự truy năđ t t n tình c a Quý Th y Cô cùng v i th i gian thực t p t iăngơnăhƠngăTMCPăĐ i

D ngăậ Chi nhánh C n Th ,ăemăđƣăhoƠnăthƠnhălu năvĕnăt t nghi p c a mình

Có k t qu đóălƠănh vào sự ch d y c a quý Th y Cô và sự giúpăđ t n tình

c a các Cô, Chú, Anh, Ch trong ngân hàng Em xin chân thành c mă n:

Ban Giám hi uătr ngăĐ i h c C năTh ăđƣăt oăđi u ki n thu n l i cho

em h c t p, nghiên c u, c mă năquỦăTh yăCôătr ngăĐ i h c C năTh ăcũngă

nh ăquỦăTh y Cô Khoa kinh t - Qu n tr kinhădoanhăđƣătruy năđ t cho em

những ki n th căquỦăgiá.ăĐặc bi t em xin chân thành c mă năcô Bùi Th Kim Thanh đƣăt nătìnhăh ng d n em hoàn thành lu năvĕnăt t nghi p

Banălƣnhăđ o, các Anh, Ch trong ngân hàng TMCPăĐ iăD ngăậ Chi nhánh C năTh ăđƣăch b o và h tr cho em trong su t th i gian thực t p t i ngân hàng

Do th i gian thực t p và ki n th c còn h n ch nên không th tránh kh i

những thi u sót Em r tămongăđ c sự đóngăgópăc a quý Th yăCô,ăc ăquană

thực t p và các b năđ đ tƠiăđ c hoàn ch nhăh n

Sau cùng, em kính chúc quý Th y Cô, các Cô Chú, Anh Ch trong chi nhánh luôn d i dào s c khoẻ, h nh phúc và gặtă háiă đ c nhi u thành công trong m i công vi c

M t l n nữa em xin chân thành c mă n!

C năTh ,ăngƠyă ăthángă ănĕmă2014

Sinh viên th c hi n

Trà Di m Xuyên

Trang 5

NH N XÉT C AăC ăQUANăTH C T P



ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

C năTh ,ăngƠyăầăthángăầănĕmă2014

Th tr ngăđ năv

Trang 6

NH N XÉT C AăGIÁOăVIểNăH NG D N



ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

C năTh ,ăngƠyăầăthángăầănĕmă2014

Trang 7

NH N XÉT C A GIÁO VIÊN PH N BI N



ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

C năTh ,ăngƠyăầăthángăầănĕmă2014

Trang 8

1.3.3 Đ iăt ng nghiên c uầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 2

Ch ngă2:ăPH NGăPHÁPăLU N VÀăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 3

2.1.1 Khái quát v ngơnăhƠngăth ngăm iầầầầ ầầầầầầầầầ 3 2.1.2 Ngu n v n và ho tăđ ngăhuyăđ ng v n c aăngơnăhƠng ầầầầầầ3 2.1.3 T m quan tr ng c a ho tăđ ngăhuyăđ ng v nầầầầầ ầầầầ 4 2.1.4 Các hình th căhuyăđ ng v n c aăngơnăhƠngầầầầầầầầầầ 5 2.1.5 Các r iăroăliênăquanăđ n ho tăđ ngăhuyăđ ng v n.ầầầầầầầầ 7 2.1.6 Các ch tiêuăđánhăgiáăho tăđ ngăhuyăđ ng v nầầ ầầầầầầầ 8 2.1.7 Các ch tiêuăđánhăgiáăcácălo i r iăroăcóăliênăquanăđ n huyăđ ng v nầ 9

2.2.1ăPh ngăphápăthuăth p s li uầầầầầầầầầầầầầầầầ.10 2.2.2ăPh ngăphápăphơnătíchăs li uầầầầầầầầầầầầầầầ 10

Ch ngă3:ăKHÁIăQUÁTăV NGỂNăHÀNGăTMCPăĐ IăD NGăCHIă

Trang 9

3.3.2ăĐ nhăh ng phát tri n c a OceanBank C năTh ầầầầầầầầ 22

Ch ngă4:ăPHỂNăTệCHăTỊNHăHỊNHăHUYăĐ NG V N T I NGÂN HÀNG TMCPăĐ I CHÚNG VI T NAM ậ CHI NHÁNH C NăTH ầầầầầ.23 4.1 KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÍN D NG C A OCEANBANK C NăTH ăGIAIăĐO N T NĔMă2011ăậ 6ăTHÁNGăĐ UăNĔMă2014ầầầầ.ầ 23 4.1.1 Khái quát tình hìnhăhuyăđ ng v nầầầầầầ.ầầầầầầầầ.23 4.1.2ăKháiăquátătìnhăhìnhăchoăvayầầầầầầầầầầầầầầầầầ24 4.2ăKHÁIăQUÁTăC ăC U NGU N V N C A OCEANBANK C NăTH ăGIAIăĐO N T NĔMă2011ăậ 6ăTHÁNGăĐ UăNĔMă2014ầầầầầầ28

4.2.3 V n và các quỹ khácầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 31 4.3ăPHỂNăTệCHăTỊNHăHỊNHăHUYăĐ NG V N C A OCEANBANK C N

TH ăTRONGăGIAIăĐO NăNĔMă2011ậ 6ăTHÁNGăĐ UăNĔMă2014ầ 32 4.3.1ăTìnhăhìnhăhuyăđ ng v nătheoăđ iăt ngăkháchăhƠngầầầầầầầ.32 4.3.2ăTìnhăhìnhăhuyăđ ng v n theo kỳ h nầầầầầầầầầầầầầ.37 4.3.3Tìnhăhìnhăhuyăđ ng v n theo m căđíchăgửi ti nầầầầầầầầầ.43 4.3.4ăTìnhăhìnhăhuyăđ ng v n theo lo i ti n t ầầầầầầầầầầầ 47 4.4 PHÂN TÍCH M T S CH TIểUăĐÁNHăGIÁăHO TăĐ NG HUY

Đ NG V N C A OCEANBANK C NăTH ầầầầầầầầầầầ.51 4.4.1 Tổng v năhuyăđ ng/Tổng ngu n v nầầầầầầầầầầầầ 51 4.4.2 Tổngăd ăn /Tổng v năhuyăđ ngầầầầầầầầầầầầầầ 52 4.4.3 Tỷ tr ng ph nătrĕmăt ng lo i ti n gửi trong tổng ngu n v n huy

đ ngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ53 4.5 PHÂN TÍCH M T S CH TIểUăĐÁNHăGIÁăCÁCăCHIăPHệăLIểNăQUANăĐ N HO TăĐ NGăHUYăĐ NG V N C A OCEANBANK C N

TH ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ54 4.5.1 Phân tích ch tiêuăđánhăgiáăv chiăphíăhuyăđ ng v nầầầầầầầ.54 4.5.2 Phân tích lãi su tăbìnhăquơnăđ u vào và lãi su t bình quân đ u ra c a ngơnăhƠngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ55 4.5.3 Phân tích các r iăroăcóăliênăquanăđ n ho tăđ ngăhuyăđ ng v nầầầ.56

Ch ngă5:ăM T S GI I PHÁP NÂNG CAO KH NĔNGăHUYăĐ NG

5.1 THU N L I,ăKHịăKHĔNăC A OCEANBANK C NăTH ầầầầ59

5.1.2ăKhóăkhĕnầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 60 5.2 M T S GI I PHÁP NÂNG CAO KH NĔNGăHUYăĐ NG V N

5.2.1 Chú tr ngăcôngătácăhuyăđ ngăđ i v i t ng nhómăkháchăhƠngầầầ 61

Trang 10

5.2.2 Nâng cao ch tăl ng s n phẩm d ch v ầầầầầầầầầầầầ.62 5.2.3ăĐaăd ng hoá s n phẩmầầầầầầầầầầầầầầầầầ 63 5.2.4ăGiaătĕngăngu n v n trung và dài h nầầầầầầầầầầầầầ.63 5.2.5ăTĕngăc ngăcôngătácăMarketingầầầầầầầầầầầầầầầ64 5.2.6 M r ng m ngăl i ho tăđ ngătrênăđ aăbƠnầầầầầầầầầầ 65 5.2.7 Chú tr ng công tác qu nălỦầầầầầầầầầầầầầầầầầ65 5.2.8ăTh ngăxuyênăđƠoăt o, nâng cao ch tăl ngăđ iăngũăcánăb ầầầầ65

Ch ngă6:ăK T LU N VÀ KI N NGH ầầầầầầầầầầầầầ 67

6.2.1ăĐ i v iăNgơnăhƠngăNhƠăn cầầầầầầầầầầầầầầầầ68 6.2.2ăĐ i v i ngân hàng H i s ầầầầầầầầầầầầầầầầầ 68 TÀI LI U THAM KH Oầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 70

Trang 11

DANH SÁCH B NG

Trang

B ng 3.1 K t qu ho tă đ ng kinh doanh c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh C năTh ătrongăgiaiăđo nănĕmă2011ăậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầầầ21

B ng 4.1 Khái quát tình hình cho vay c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh

C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầầ27

B ngă4.2ăC ăc u ngu n v n c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh C năTh ătrongăgiaiăđo nănĕmă2011ăậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầ.29

B ng 4.3 Ngu n v nă huyă đ ngă theoă đ iă t ng khách hàng c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh C nă Th ă trongă giaiă đo nă nĕmă 2011 ậ 6ă thángă đ u nĕmă2014ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 34

B ng 4.4 Ngu n v năhuyăđ ng theo kỳ h n c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh C năTh ătrongăgiaiăđo nănĕmă2011ăậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầầầ39

B ng 4.5 Ngu n v nă huyă đ ng theo m că đíchă gửi ti n c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh C nă Th ă trongă giaiă đo nă nĕmă 2011ă ậ 6ă thángă đ u nĕmă2014ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 46

B ng 4.6 Ngu n v năhuyăđ ng theo lo i ti n t c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh C năTh ătrongăgiaiăđo nănĕmă2011ăậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầ.48

B ng 4.7 M t s ch tiêuăđánhăgiáăk t qu ho tăđ ngăhuyăđ ng v n c a ngân hàng OceanBank C năTh ăgiaiăđo nănĕmă2011ăậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầ 51

B ng 4.8 M t s ch tiêuăđánhăgiáăcácălo iăchiăphíăcóăliênăquanăđ n ho tăđ ng huyăđ ng v nầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 54

B ng 4.9 Lãi su tăbìnhăquơnăđ u vào và lãi su tăbìnhăquơnăđ u ra c a ngân hƠngầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 56

B ng 4.10 M t s ch tiêuăđánhăgiáăcácălo i r iăroăcóăliênăquanăđ n ho tăđ ng huyăđ ng v nầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ57

Trang 12

2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầầầầầầầầầ 35 Hình 4.5 Ti n gửi t TCKT phân theo kỳ h n c a OceanBank C năTh ăgiaiă

đo n 2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầầầầầầầ.37 Hìnhă4.6ăC ăc u ngu n v năhuyăđ ng theo kỳ h n c a ngân hàng OceanBank

C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6Tăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầầầ 38 Hình 4.7 Ti n gửi không kỳ h nă phơnă theoă đ iă t ng khách hàng c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầầầầầ40 Hình 4.8 Ti n gửi có kỳ h năphơnătheoăđ iăt ng khách hàng c a OceanBank

C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầầ42 Hình 4.9 V năhuyăđ ng theo m căđíchăgửi ti n c a Oceanbank C năTh ăgiaiă

đo n 2011 ậ 6Tăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầầầầầầầầầ.43 Hìnhă4.10ăC ăc u ngu n v năhuyăđ ng theo m căđíchăgửi ti n c a ngân hàng OceanBankăgiaiăđo n 2011 ậ 6Tăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầầ 45 Hình 4.11 V năhuyăđ ng theo lo i ti n t c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n

Hìnhă 4.12ă C ă c u ngu n v nă huyă đ ng theo lo i ti n t c a ngân hàng OceanBankăgiaiăđo n 2011 ậ 6Tăđ uănĕmă2014ầầầầầầầầầầầ.50 Hìnhă4.13ăTĕngătr ng tổng v năhuyăđ ng và tổngăd ăn ầầầầầầầ.52 Hình 4.14 Tỷ tr ng ph n trĕmăt ng lo i ti n gửi trong tổng ngu năVHĐăc a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6Tăđ uănĕmă2014ầầầầầầầ 53

Trang 14

CH NG 1

GI I THI U 1.1 LÝ DO CH NăĐ TÀI

Hi n nay, v năđóngăvaiătròăr t quan tr ng trong sự phát tri n kinh t ,ăđặc

bi tălƠăđ i v i n n kinh t th tr ng V năđ c xem là chìa khoá gi i quy t

m i v năđ khóăkhĕnătrongăsự phát tri n c a n n kinh t đ tăn c Vi c thi u

h t v n sử d ng cho ho tăđ ng kinh doanh các doanh nghi p di năraăth ng xuyên làm cho n n kinh t phát tri n không ổnăđ nh.ăĐ tháo g các v năđ

v ng mắc v v n trong quá trình ho tăđ ngăkinhădoanhăđòiăh i ph i có m t

tổ ch căđ ng ra làm trung gian V i ch cănĕngălƠătrungăgianătƠiăchính,ăngơnăhƠngăhuyăđ ng ti n nhàn r i thông qua các d ch v nh n ti n gửi r i cung c p cho những ch th c n v n, ch y uăd i các hình th c các kho n vay trực

ti p Ngân hàng không ch đóngăvaiătròălƠă“ng iăđiăvay” mƠăcònălƠă“ng i choăvay”ănênăc n có nhữngăchínhăsáchăđổi m i tích cực phù h p v i tình hình thực ti n,ăhuyăđ ng t iăđaăcácăngu n v n nhàn r iăđ đ aăvƠoăl uăthông,ăphátătri n s n xu t kinh doanh c a các doanh nghi pănóiăriêngăcũngănh ăsự phát tri n c a toàn b n n kinh t nói chung Trong nhữngănĕmăg năđơy,ăn n kinh

t n c ta nói chung và Thành Ph C năTh ănóiăriêngăkhôngăng ng phát tri n nên nhu c u v v n càng l n,ădoăđóăvaiătròăc a ngân hàng ngày càng quan

tr ng, th hi n qua 2 nghi p v chính là: huy đ ng các ngu n v n nhàn r i trong các tổ ch c kinh t (TCKT)ăvƠădơnăc ,ăphơnăph i l i ngu n v n cho n n kinh t m t cách h pălỦăđ sử d ng v n có hi u qu

Ho tăđ ngăhuyă đ ng v năđ m b o cho nhu c uăkinhădoanh,ăđ ng th i đápă ng nhu c u v năđ uăt ăchoăn n kinh t luôn là m cătiêuăhƠngăđ u trong chi năl c kinh doanh c aăcácăNHTM.ăĐặc bi t, trong th i gian g năđơy,ăcácăNHTM Vi t Nam ph iăđ ngăđ u v i sự c nh tranh ngày càng gay gắtăh nătrong thu hút ngu n v n khi mà dân chúng và các tổ ch c hi n nay không còn

“mặn mà”ăv i ti n gửi ti t ki m b i lãi su tăhuyăđ ng th p, lãi su t cho vay

b p bênh Vì v y,ă NgơnăhƠngăTMCPăĐ iăD ngăVi t Nam (Ocenbank) nói chungăvƠăNgơnăhƠngă TMCPă Đ iă D ngăchiănhánhăC năTh ănóiă riêngăcũngăkhông tránh kh iătìnhăhìnhăchungăđó,ăngƠyăcƠngăgặp khóăkhĕnăh nătrongăho t

đ ngăhuyăđ ng v năvƠăcũngăch aăkhaiăthácătri tăđ ti mănĕngăcácăngu n v n nhàn r i Vì th , vi căphơnătíchătìnhăhìnhăhuyăđ ng nhằmăđ aăraăgi i pháp kh thiăđ nâng cao kh nĕngăhuyăđ ngăcóăỦănghĩaăquanătr ng, c p thi tăvƠăcũngălƠă

lý do tôi ch nă đ tài “Phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Dương – Chi nhánh Cần Thơ” lƠmăđ tài lu năvĕnă

t t nghi p

Trang 15

1.2 M C TIÊU NGHIÊN C U

1.2.1 M c tiêu chung

Phơnă tíchă tìnhă hìnhă huyă đ ng v n t iă ngơnă hƠngă TMCPă Đ iă D ngă(OceanBank) ậ Chi nhánh C năTh ătrongăgiaiăđo n t nĕmă2011ăậ 6ăthángăđ u nĕmă2014.ăT đó,ăđ xu t m t s gi i pháp nhằm nâng cao kh nĕngăhuyăđ ng

v n c a ngân hàng

1.2.2 M c tiêu c th

- M cătiêuă1:ăPhơnătíchătìnhăhìnhăhuyăđ ng v n c a OceanBank C năTh ătrongăgiaiăđo n t nĕmă2011ăậ 6ăthángăđ uănĕmă2014

- M c tiêu 2: Phân tích m t s ch tiêuăđánhăgiáăho tăđ ngăhuyăđ ng v n

c aăngơnăhƠngătrongăgiaiăđo nănĕmă2011ăậ 6ăthángăđ uănĕmă2014

- M c tiêu 3: Phân tích chi phí và các r iăroăcóăliênăquanăđ n ho tăđ ng huyăđ ng v n c a ngân hàng

- M cătiêuă4:ăĐ xu t m t s gi i pháp c th nhằm góp ph n nâng cao

kh nĕngăhuyăđ ng v n c a ngân hàng trong th i gian t i

Trang 16

CH NGă2

2.1ăPH NGăPHÁPăLU N

2.1.1 Khái quát v ngơnăhƠngăth ngăm i

- Theo Kho nă 3ă Đi u 4 Lu t các tổ ch c tín d ngă nĕmă 2010,ă lu t s : 47/2010/QH12 có hi u lực thi hành t ngày 01 tháng 01 nĕmă2011,ăđ c Qu c

H iăn c C ng hoà xã h i ch nghĩaăVi t Nam khoá XII, kỳ h p th 7 thông qua ngày 16 thángă6ănĕmă2010,ăNHTM đ căđ nhănghĩaănh ăsau:ă“NgơnăhƠngă

th ngăm i là lo iăhìnhăngơnăhƠngăđ c thực hi n t t c các ho tăđ ng ngân hàng và các ho t đ ngăkinhădoanhăkhácătheoăquiăđ nh c a Lu t này nhằm m c tiêu l i nhu n”

- Theo Kho nă12ăĐi u 4 Lu t các tổ ch c tín d ng 2010 có nêu: Ho t

đ ng ngân hàng là vi c kinh doanh, cung ngăth ng xuyên m t hoặc m t s các nghi p v sauăđơy:

+ Nh n ti n gửi

+ C p tín d ng

+ Cung ng d ch v thanh toán qua tài kho n

2.1.2 Ngu n v n và ho tăđ ngăhuyăđ ng v n c a ngân hàng

2.1.2.1 Khái quát nguồn vốn của ngân hàng

Ngu n v n c a các NHTM là toàn b các giá tr ti n t mà ngân hàng huyăđ ng và t o l păđ đ uăt ăchoăvayăvƠăđápă ng các nhu c u khác trong ho t

đ ng kinh doanh c a ngân hàng Thực ch t ngu n v n c a các NHTM là m t

b ph n thu nh p qu c dân t m th i nhàn r i trong quá trình s n xu t, phân

ph i, tiêu dùng mà khách hàng gửi vào ngân hàng v i các m că đíchă khác nhau Nói cách khác, khách hàng chuy n quy n sử d ng ti n t cho ngân hàng

và ngân hàng tr cho khách hàng m t kho nălƣiăvƠăngơnăhƠngăđƣăthực hi n vai trò t p trung và phân ph i v nălƠmătĕngănhanhăquáătrìnhăluơnăchuy n v n trong

n n kinh t , ph c v và kích thích m i ho tăđ ng kinh t phát tri n,ăđ ng th i chính các ho tăđ ngăđóăl i quy tăđ nhăđ n sự t n t i và phát tri n ho tăđ ng kinh doanh c a ngân hàng

2.1.2.2 Ho ạt động huy động vốn của ngân hàng thương mại

a) Khái ni ệm vốn huy động

V năhuyăđ ng là kho n ti năđ c hình thành trong quá trình ho tăđ ng kinh doanh c a ngân hàng thông qua vi c thực hi n các nghi p v nh n v n t

Trang 17

nhữngăng i gửi ti n và vay c a các TCTDăkhácầăCácăkho n ti n này không thu c quy n s hữu c aăngơnăhƠng,ănh ng ngơnăhƠngăđ c quy n sử d ng và

ph i hoàn tr cho ch s hữu trong m t th i gian nh tăđ nh nên v nănƠyăđ c xemănh ăm t kho n n c aăngơnăhƠng.ăNh ăv y, trong quá trình ho tăđ ng luôn ph i dự trữ đ đ m b o kh nĕngăthanhătoán,ăchiătr cho khách hàng

b) Chi phí huy động vốn

Chiăphíăhuyăđ ng v n bao g m t t c cácăchiăphíăcóăliênăquanăđ n quá trìnhăhuyăđ ng v n lãi su t ph i tr cho ngu n v năhuyăđ ng và chi phí huy

đ ngăkhác,ătrongăđó:

- Lãi su t tr cho ngu n v năhuyăđ ng là tích s giữaăquyămôăhuyăđ ng

và lãi su tăhuyăđ ng,ăđơyălƠăph n quan tr ng nhăh ngăđ n quy mô và hi u

qu huyăđ ng v n

- Chiăphíăhuyăđ ng khác r tăđaăd ng và không ng ngăgiaătĕngătrongăđi u

ki năcácăngơnăhƠngăgiaătĕngăc nh tranh phi lãi su t Nó bao g m chi phí tr trực ti păchoăđ i t ngăkháchăhƠngă mƠăngơnăhƠngăhuyă đ ng v n (quà tặng, quay s trúngăth ng, kèm b o hi mầ),ăchiăphíătĕngătínhăti n ích cho khách hàng (m chi nhánh, qu y,ăphòng,ăđi măhuyă đ ng, trang b thêmămáyăđ m, máy soi ti n cho khách hàng ki mătra,ăhuyăđ ng v n t i nhà, t iăc ăquanầ),ăchiăphíăl ngăchoăcánăb phòngăhuyăđ ng v n, chi phí b o hi m ti n gửiầă

M t s chiăphíăkhácăđ c tính chung vào chi phí qu n lí và r t khó phân bổ cho ho tăđ ngăhuyăđ ng v n

2.1.3 T m quan tr ng c a ho tăđ ngăhuyăđ ng v n

Đ i v i NHTM: Ngu n v năhuyăđ ng là ngu n v n chi m tỷ tr ng

l n nh t trong tổng ngu n v n c a ngân hàng, giữ v trí quan tr ng trong ho t

đ ng kinh doanh c a ngân hàng vì nó là ngu n v n ch y uăđ c sử d ngăđ đápă ng nhu c u tín d ng cho n n kinh t , thông qua ho tăđ ngăhuyăđ ng v n NHTM có th đoăl ngăđ c uy tín và sự tín nhi m c aăkháchăhƠngăđ i v i ngân hàng T đó,ă ngơnă hƠngă cóă những bi n pháp không ng ng hoàn thi n

m i ho tăđ ng c aămìnhăđ giữ vững và m r ng quan h v i khách hàng Có

th nói, nghi p v huyă đ ng v n góp ph n gi i quy tă “đ uă vƠo”ă c a ngân hàng

Đ i v i khách hàng: Nghi p v huyăđ ng v n cung c p cho khách

hàng m t kênh ti t ki măvƠăđ uăt ănhằm làm cho ti n c a h sinh l i, t oăc ă

h i cho h có th giaătĕngătiêuădùngătrongăt ngălai.ăĐ ng th i, ngân hàng là

m tăn iăđ uăt ăanătoƠnăvƠăhi u qu vì m t s khách hàng có nhu c uăđ uăt ăđ sinh l iănh ngăh r t s r i ro, không bi t lựa ch năđ uăt ăc a mình có sinh l i

Trang 18

hay không, khi gửi ti n vào ngân hàng thì h r tăanătơmăvìăngơnăhƠngăcóăđ i ngũănhân viên chuyên nghi p s đemăs ti năhuyăđ ngăđ căđiăđ uăt ăhoặc cho vay và dù ho tăđ ngăđ uăt ăcóăl i hay không ngân hàng v n ph i tr ti n lãi trên s v năkháchăhƠngăđƣăgửi Nghi p v huyăđ ng v n còn cung c p cho khách hàng m tăn iăanătoƠnăđ c t trữ và tích luỹ ngu n v n t m th i nhàn r i

Mặt khác, nghi p v huyăđ ng v năgiúpăchoăkháchăhƠngăcóăc ăh i ti p c n v i các d ch v khác c aăngơnăhƠngănh ăd ch v thanh toán qua ngân hàng, d ch

v tín d ng khi khách hàng c n v n cho s n xu t, kinh doanh hoặc c n ti n choătiêuădùngầ

2.1.4 Các hình th căhuyăđ ng v n c a ngân hàng

2.1.4.1 V ốn huy động bằng tiền gửi

Ti n gửi là s ti n c a khách hàng t iăngơnăhƠngăd i hình th c ti n gửi không kỳ h n, ti n gửi có kỳ h n, ti n gửi ti t ki m và các hình th c khác

Ti n gửiăđ căh ng lãi hoặcăkhôngăđ căh ng lãi và ph iăđ c hoàn tr cho

ng i gửi ti n

 Tiền gửi của các tổ chức kinh tế

Là s ti n t m th i nhàn r i phát sinh trong quá trình s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ăĐóăcóăth là ti n thanh toán c aăđ i tác hoặc khách hàng, các quỹ ho tăđ ngăch aăsử d ng, ti năđ m b oăphátăhƠnhăsécầ

- Ti n gửi thanh toán (ti n gửi giao d ch)

Là ti n gửi không kỳ h n mà khi gửi vào khách hàng gửi ti n có th rút

ra b t c lúc nào không c n thông báoătr c cho ngân hàng và ngân hàng ph i tho mãn yêu c uăđóăc a khách hàng Khách hàng ch y u không có m căđíchă

nh n lãi su t ti n gửi mà ch y uălƠăđ ngân hàng cung c p các d ch v thanh toánăquaăngơnăhƠngănh ăuỷ nhi m thu, uỷ nhi măchi,ăsécầăLƣiăsu t c a lo i

ti n gửi này r t th p,ăcóăn iăkhông có lãi su t hoặcăđóngăphí,ănóăcóăth đ c rút ra b t c lúcănƠoănh ngăcũngăcóălúcăchúngănhƠnăr iăvƠăđ c ngân hàng sử

d ngăđ đ uăt ăTuyănhiên,ăb ph n v n này r t không ổnăđ nh nên ngân hàng

th ng ph i dự trữ l i v i s l ng r t l n đ đápă ng yêu c u c a khách hàng

Trang 19

này có tính ổnăđ nh vì bi tătr c khách hàng rút ti n khi nào, vì v y ngân hàng

có th sử d ng t iăđaăvƠoănghi p v đ uăt ăsinhăl i mà không c n dự trữ quá nhi u.ăVƠăđ có th thu hút nhi uăh nălo i ti n gửiănƠy,ăcácăngơnăhƠngăth ng

đ aăraănhi u lo i kỳ h n khác nhau phù h p nhu c u gửi ti n c a khách hàng,

m i kỳ h n có m t m c lãi su tăkhácănhau.ăThôngăth ngăđ thu hút ngu n

v n trung và dài h năcácăngơnăhƠngăth ng áp d ng lãi su t cao cho các lo i

ti n gửi có th i h n dài

 Tiền gửi của cá nhân và hộ gia đình

Là kho n ti năđ c cá nhân h giaăđìnhăgửi vào tài kho n ti t ki măđ c xác nh n bằng thẻ hoặc sổ ti t ki m,ăđ căh ng lãi su t và b o hi m gửi theo quiăđ nh c a pháp lu t v b o hi m ti n gửi.ăĐơyălƠăhìnhăth căhuyăđ ng v n truy n th ng và t o cho ngân hàng ngu n v n ổnă đ nh, ti n gửi t cá nhân

th ng là nh nh ngădoăhuyăđ ng t s đôngăcáănhơnăvƠăh giaăđìnhănênăđemă

l i cho ngân hàng ngu n v n l năđ kinh doanh

nh t lãi nh p g c gửi ti n ti p cho khách hàng thêm 1 kỳ nữa, th i h n bằng

v i th i h nămƠăkháchăhƠngăđƣăch n

+ Ti n gửi ti t ki m có kỳ h n tr lãi hàng tháng

Khách hàng có th lãnh lãi hàng tháng hoặc lãnh lãi vào cu i kỳ lãnh

nh ngăkhôngăcóălƣiănh p g c theo t ng tháng, ti n ích cũngăt ngătự nh ăti n

gửi ti t ki m có kỳ h n tr lãi sau cu i kỳ

đ ng v nănƠyătrongătr ng h p ngân hàng c n có ngu n v n l n và ổnăđ nh trong th i gian dài Chính vì có tính ổnăđ nhănênăchiăphíăhuyăđ ngăcũngăl n

B ph n v năhuyăđ ng t phát hành ch ng t có giá k t h p v i b ph n v n

Trang 20

huyăđ ng t ti n gửi thanh toán t o thành ngu n v n kinh doanh quan tr ng

c a ngân hàng

2.1.4.3 Vốn huy động từ đi vay

V năđiăvayălƠăho tăđ ng vay v n t TCTD khác hoặc t NHTW nhằm đápă ng thi u h t v n t m th i.ăĐơyălƠăkho n vay không mong mu n vì nó nhăh ngăđ n uy tín c a ngân hàng, th i h năvayăth ng ngắn và ngân hàng

l i ph i tr chi phí caoăh năsoăv iăhuyăđ ng t ti n gửi

- Vay t TCTD khác

Vi c phát sinh do ngân hàng huyăđ ng t ti n gửiăkhôngăđ đápă ngăđ cho vay trong th i gian ngắn hoặcăđ đ m b o thanh toán Các ngân hàng s vay t các TCTD khác thông qua tài kho n ti n gửi t i NHTW vì th vi c thanh toán di n ra nhanh chóng Lãi su tăđ c áp d ng theo lãi su t liên ngân hàng Vi c vay t cácăngơnăhƠngăcóă uăđi măhuyăđ ngăđ c ngu n v n l n trong th i gian ngắn.ăNh ngănh căđi m là ph i tr lãi cao, th i h n ngắn

- Vay t NHTW

TrongăvaiătròălƠăng iăđi u hành chính sách ti n t c a qu c gia, NHTW cũngăthực hi n nghi p v choăvayăđ i v i các ngân hàng trung gian trong vai tròăđi u ti tăl ng ti n cung ng ti n Vì th khi các NHTM thi u v n, NHTW

s cung c p v n thông qua nghi p v cho vay chi t kh u,ăchoăvayăcóăđ m b o, mua GTCG t NHTM.ăĐơyălƠăhìnhăth c tái c p v n c a NHTW nhằm giúp NHTM có ngu n v n ngắn h năvƠăph ngăti n thanh toán NHTW s áp d ng lãi su t tái c p v năđ choăvay.ăNgoƠiăraăNHTWăcũngăcóăth cho vay khi ngân hàng m t kh nĕngăthanhătoánăn u có sự cho phép c a chính ph

2.1.5 Các r i ro liên quan đ n ho tăđ ngăhuyăđ ng v n

 Rủi ro lãi suất

Lãi su tăhuyăđ ng v n có nhăh ng r t l năđ năchiăphíăđ u vào c a ngân hàng, nên m i sự thayăđổi c a lãi su tăhuyăđ ng trên th tr ngăđ u có th nh

h ngăđ n vi cătĕng,ăgi m thu nh p, chi phí và l i nhu n c a ngân hàng N u lãi su t trên th tr ngătĕng,ăngơnăhƠngăkhôngătĕngălƣiăsu t theo th tr ng thì

s m t khách hàng, làm gi m qui mô ti n gửi c aăkháchăhƠng,ănh ngăn u c

ch y theo vi cătĕngălƣiăsu tăđ c nh tranh v i các ngân hàng khác thì có th thu nh p t lƣiăđ bùăđắp chi phí v lãi thì l i nhu n c a ngân hàng b gi m,

th m chí b l R i ro lãi su tăđóălƠăsự bi năđ ng c a lãi su t làm thu nh p t

vi c sử d ng v n th păh năchiăphíăhuyăđ ng v n

Trang 21

 Rủi ro thanh khoản

Tính thanh kho n là kh nĕngăđápă ng nhu c u thanh toán trong hi n t i,

t ngălaiăvƠăcácănhuăc uăđ t xu t c a khách hàng N u có m tătinăđ n nào đóăkhông t t nhăh ngăđ n tâm lý c a khách hàng rằngăngơnăhƠngăđƣăkhôngăcònă

kh nĕngă thanhă toánă choă kháchă hƠng,ă lúcă nƠyă kháchă hƠngă s tă đ n ngân hàng rút ti n làm ngân hàng gặpăkhóăkhĕnăn uănh ăkhôngăk p chuy năđổi các tài s n n ra ti n mặtăđ thanh toán cho khách hàng Ngân hàng có th b m t

kh nĕngăthanhăkho năvƠăcóănguyăc ăpháăs n R i ro thanh kho n x y ra do ngân hàng thi u ngu n v n ngân quỹ đ đápă ng nhu c u rút ti n c a khách hàng gửi ti n

2.1.6 Các ch tiêuăđánhăgiáăho tăđ ngăhuyăđ ng v n

 V năhuyăđ ng trên tổng ngu n v n

VHĐătrênătổngăngu n v n

Tổngăngu năv n

Ch s này cho ta bi tăc ăc u ngu n v n c a ngân hàng, trong đóăv n huyăđ ng chi m bao nhiêu ph nătrĕm.ăDựa trên doanh thu, l i nhu n c a ngân hàng và chi phí, tính thanh kho n c a m i lo i ngu n v n mà ngân hàng s có những chi năl c kinh doanh nói chung và chi năl căhuyăđ ng v n nói riêng

 Tỷ l ph nătrĕmăt ng lo i ti n gửi

Tỷăl ă ăt ngălo iăti năgửi

ĐơyălƠăch s xácăđ nhăc ăc u v năhuyăđ ng c a ngân hàng M i lo i ti n gửi có những yêu c u khác nhau v chi phí, thanh kho nầăDoăđó,ăvi c xác

đ nhărõăc ăc u v năhuyăđ ng s giúp ngân hàng h n ch những r i ro có th gặp ph i và t i thi uăhoáăchiăphíăđ u vào cho ngân hàng

 Tổngăd ăn trên ngu n v năhuyăđ ng

Tổngăd ăn ătrênăVHĐ

Ch tiêu này cho th y hi u qu đ uăt ăc a m tăđ ng v năhuyăđ ng, nó giúp cho nhà phân tích so sánh kh nĕngăchoăvayăc a ngân hàng v i ngu n

v năhuyăđ ngăđ c, ch tiêu này quá l n hay quá nh đ u không t t N u ch tiêu này l n thì kh nĕngăhuyăđ ng v n c a ngân hàng th p,ăng c l i ch tiêu này nh thì ngân hàng sử d ng v năhuyăđ ng không hi u qu trong vi c cho vay

Trang 22

 Tổngăchiăphíăhuyăđ ng v n trên tổng v năhuyăđ ng

TổngăCPăhuyăđ ngăv nătrênătổngăVHĐ

Ch tiêu này ph n ánh giá thành c a m tăđ ng v năhuyăđ ng mà ngân hƠngăhuyăđ ng đ c.ăTrongăđó,ătổngăchiăphíăhuyăđ ng v n bao g m chi phí lãi

và chi phí phi lãi, vì v y ch tiêu này có th chia nh ra làm hai tiêu chí khác nhau:

- Chi phí lãi/t ổng VHĐ: cho th yăđ huyăđ ngăđ c m tăđ ng v n thì

ngân hàng c n ph i tr bao nhiêu ti n dựa trên lãi su t công b cho khách hàng

- Chi phí phi lãi/t ổng VHĐ: cho th y m tăđ ng v năhuyăđ ngăđ c ngân

hàng b ra chi phí là bao nhiêu cho vi c qu n lí, c t giữ, b o qu nầ

Khi xem xét k t qu huyăđ ng v n, chi phí cho m tăđ ng v n ph i h p lỦ,ă đ m b o các kho n thu nh p có th bùă đắpă đ c chi phí này và có l i nhu n cho ngân hàng

 Lãi su tăbìnhăquơnăđ u ra

Lƣiăsu tăbìnhăquơnăđ uăra Tổngăthuănh pălƣi

TổngătƠiăs n sinh l iăxă100 Tài s n sinh l i: các kho năđ uăt ăt o thu nh pănh ăcácăkho n cho vay, góp v n, liên doanh, mua cổ ph n,ăđ uăt ăth tr ng ch ngăkhoánầ

Lãi su tăbìnhăquơnăđ u ra là lãi su tăbìnhăquơnăngơnăhƠngăthuăđ c t

ho tăđ ngăđ uăt ,ăkinhădoanh

 Lãi su tăbìnhăquơnăđ u vào

Lƣiăsu tăbìnhăquơnăđ uăvƠoă ăTổngăchiăphíătr ălƣi

Tổngăv năch uălƣi ăxă100 Lãi su tăbìnhăquơnăđ u vào là lãi bình quân mà ngân hàng ph i tr cho các ngu n v năđangăsử d ng cho các ho tăđ ng c a ngân hàng

2.1.7 Các ch tiêuăđánhăgiáăcácălo i r iăroăcóăliênăquanăđ năhuyăđ ng

v n

R iăroăthanhăkho nă ăTƠiăs năthanhăkho n - Vayăngắnăh n

V năti năgửi

Trang 23

Tài s ản thanh khoản bao gồm: Ti n mặt t i quỹ, ti n gửi t i NHTW, ti n

gửi t iăcácăTCTDătrongăvƠăngoƠiăn c, các ch ng khoán ngắn h nầ

V năhuyăđ ng: Ti n gửiăhuyăđ ng t các tổ ch c kinh t ,ădơnăc ,ăti n gửi

c aăcácăTCTDăkhácầ

H s thanh kho n ch sự so sánh giữa s ti n c n thi tăđ thanh toán cho

ng i gửi ti n rút ra và sự giaătĕngăchoăvayăv i ngu n lực thực sự hoặc ti m nĕngătrongăthanhătoán.ăH s thanh kho n c a ngân hàng s cho th y r i ro

th p và l i nhu năcũngăgi m d n

R iăroălƣiăsu tă ă TƠiăs nănh yăc măv iălƣiăsu t

Ngu năv nănh yăc măv iălƣiăsu tTài s n nh y c m v i lãi su t bao g m: Cho vay ngắn h n, ti n gửi t i cácăTCTDătrongăvƠăngoƠiăn c, ti n gửi thanh toán t i NHTW, các kho năđ u

t ătƠiăchínhăcóăth i h n còn l iăd iă12ăthángầ

Ngu n v n nh y c m v i lãi suât bao g m: Ti n gửi c a các TCTD khác,

ti n gửi ngắn h n c a cá nhân và tổ ch c kinh t , các kho n vay ngắn h n trên

th tr ng ti n t v i th i h năd i 12 thángầ

R i ro lãi su tăcóăliênăquanăđ n sự thayăđổi trong thu nh p tài s n, n

ph i tr và giá tr gây ra b i sự thayăđổi c a lãi su t,ăcóănghĩaălƠăđoăl ng dự đoánăxuăh ng c a thu nh p khi lãi su t trên th tr ngăthayăđổi và r i ro lãi

su t x y ra n u lãi su t trên th tr ngăthayăđổi làm gi m thu nh p c a ngân hàng N u m t ngân hàng có tỷ s này l năh nă1ăthìăthuănh p c a ngân hàng s

gi m n u lãi su t trên th tr ng gi m, vì lúc này thu nh p s gi mănhanhăh năchiăphíăvƠăng c l i R i ro lãi su t nh nh t khi ch tiêu này bằng 1, vì lúc này lãi su t có thayăđổiăcũngăkhôngălƠmă nhăh ngăđ n thu nh p c a ngân hƠng,ănh ngăđơyălƠăm t tỷ s r tăkhóăđ các ngân hàng có th đ tăđ c

2.2ăPH NGăPHÁPăNGHIểNăC U

2.2.1ăPh ngăphápăthuăth p s li u

S li uăđ c sử d ng ch y u là s li u th c p,ăđ c thu th p t i Ngân hƠngăTMCPăĐ iăD ngăậ Chi nhánh C năTh ăquaăcácăb ngăcơnăđ i k toán,

b ng báo cáo k t qu ho tăđ ngăkinhădoanhầ

NgoƠiăra,ăthôngătinăcònăđ c tìm ki m trên internet, các sách báo, ngh

đ nh, ngh quy t c aăNgơnăhƠngăNhƠăN căcóăliênăquanăđ có thêm ki n th c

và các thông tin m i giúp ích cho quá trình nghiên c u

2.2.2ăPh ngăphápăphơnătíchăs li u

2.2.2.1 Phương pháp thống kê mô tả

Trang 24

Th ng kê mô t là t p h p t t c cácăph ngăphápăđoăl ng, mô t dữ

li u bằng các phép tính và các ch s th ngă kêă thôngă th ngă nh ă tỷ s , s trungăbìnhầăvƠăv trình bày s li u (b ng, bi uăđ ,ầ).ăPh ngăphápănƠyăđ c

sử d ng trong nghiên c u nhằmăphơnătíchăđánhăgiáăcácăs li u th c păđ c thu th p t báo cáoăhƠngănĕmăc a ngân hàng

2.2.2.2 Phương pháp so sánh tuyệt đối

Ph ngăphápăsoăsánhătuy tăđ i: là so sánh giữa tr s c a ch tiêu kinh t

kỳ phân tích so v i kỳ g c hay nói cách khác là k t qu c a phép tr giữa tr

s c a kỳ phân tích v i kỳ g c c a ch tiêu kinh t K t qu so sánh bi u hi n

bi năđ ng kh iăl ng, quy mô c a các hi năt ng kinh t

ẤY = Y1ậ Y0

Trongăđó:ăY0 là ch tiêu kỳ g că(nĕmătr c)

Y1 là ch tiêu kỳ phơnătíchă(nĕmăsau)

∆Y là ph n chênh l chătĕng, gi m c a các ch tiêu kinh t

Ph ngăphápănƠyăđ c sử d ngădùngăđ so sánh s li uănĕmăc n tính v i

s li uă nĕmă tr c c a các ch tiêu xem có bi nă đ ng hay không, và tìm ra nguyên nhân c a sự bi năđ ngăđ tìm ra bi n pháp phù h p khắc ph c

2.2.2.3 Phương pháp so sánh tương đối

Ph ngă phápă soă sánhă t ngă đ i: là k t qu c a phép chia giữa tr s chênh l ch c a kỳ phân tích so v i kỳ g c chia cho kỳ g c c a các ch tiêu kinh t

ẤY Y1ă-ăY0Y0 ăxă100 Trongăđó:ăY0ălƠăch tiêu kỳ g că(nĕmătr c)

Y1 là ch tiêu kỳ phơnătíchă(nĕmăsau)

∆Y là t căđ tĕngătr ng c a các ch tiêu kinh t

Ph ngăphápănƠyădùngăđ ph n ánh ph nătrĕmăthayăđổi c aăđ iăt ng phân tích so v i ch tiêuăc ăs ,ăđoăl ng sự tĕngăgi m nhằm th hi n t căđ tĕngătr ng c aăđ iăt ng, làm rõ tình hình bi năđ ng v m căđ c a các ch tiêu kinh t trong th iăgianănƠoăđóăđ tìm ra nguyên nhân và bi n pháp khắc

ph c

2.2.2.4 Phương pháp phân tích tỷ trọng

Là k t qu c a phép chia giữa s ti n gửi c a m i lo i và tổng ngu n VHĐăđ c c a ngân hàng

Trang 25

Tỷătr ngăt ngălo iăti năgửiă ă Ti năgửiăm iălo i

Tổngăv năhuyăđ ngăxă100

Ph ngă phápă nƠyă dùngă đ xácă đ nh ph nă trĕmă c a t ng y u t chi m

đ c trong tổng th c a các y u t đangăxemăxét,ăđ th yăđ c k t c u, m i quan h , m căđ phổ bi n c a các ch tiêu, th yăđ c tỷ tr ng và v trí c a b

ph n trong tổng th ; ph năánhăc ăc u, tỷ tr ng c a t ng ngu n v n trong tổng ngu n v n Ch tiêu này ph n ánh tính ch t ổnăđ nh trong ngu n v n c a ngân hàng

Trang 26

CH NGă3 KHÁI QUÁT V NGÂN HÀNG TMCP Đ IăD NG

CHI NHÁNH C NăTH 3.1ăS ăL C V NGÂN HÀNG TMCPăĐ I D NGă(OCEANBANK)

ậ CHI NHÁNH C NăTH

3.1.1 S ă l c v l ch sử hình thành và phát tri n c a ngân hàng TMCPăĐ iăD ng

Nĕmă1993,ăNgơnăhƠngăTMCPăĐ iăD ngăti n thân là ngân hàng TMCP Nông thôn H iăH ngăđ c thành l p theo Quy tăđ nh s 257/QĐăậ NH ngày 30/12/1993, gi y phép s 0048/QĐă ậ NH ngày 30/12/1993 c a Th ngă đ c NgơnăhƠngăNhƠăn c Vi t Nam

NgƠyă 09/01/2007,ă đ c chuy nă đổi mô hình ho tă đ ngă vƠă đổi tên t Ngân hàng TMCP Nông thôn H iăH ngăthƠnhăNgơnăhƠngăTMCPăĐ iăD ngătheo quy tă đ nh s 104/QĐă ậ NHNN c a Th ngă đ că Ngơnă hƠngă NhƠă n c

Vi t Nam

Nĕmă2010:ăM thêmă5ăChiănhánhătrênăđ a bàn c n c: chi nhánh H i Phòng, chi nhánh Bắc Giang, chi nhánh H ChíăMinh,ăchiănhánhăHƠăTĩnh,ăchiănhánh C nă Th ă vƠă 7ă PGD,ă OceanBank đo t gi iă “Th ngă hi u M nh Vi t Nam”ădoăTh i báo Kinh t Vi t Nam và C c Xúc ti năTh ngăm i (B Công

Th ng)ătổ ch c

Cu iănĕmă2011:ăOceanBank tĕngăv năđi u l lên 5.000 tỷ đ ng v i 120

đi m giao d ch trên toàn qu c và thi t l p quan h v i g n 200 ngân hàng l n trên th gi i

Nĕmă2012:ăĐ iătácăn c ngoài Hermes Capital s tham gia góp v n t i OceanBank và h tr ngân hàng trong vi că nơngăcaoănĕngălực qu n tr ,ăđổi

m i hình nhă th ngă hi u, nâng cao ch tă l ng d ch v và ph i h p kinh doanh v iăngơnăhƠng.ăĐ c t p chí Global Banking & Finance Review, m t trong những t p chí uy tín v lĩnhă vực tài chính ậ ngân hàng trao tặng gi i

th ngă“NgơnăhƠngăbánălẻ có t c đ tĕngătr ng nhanh nh t Vi tăNam”

V i sự h pătácăđắc lực c a cổ đôngăchi năl c,ăđ iăt ng chi năl c T p đoƠnăD u khí Qu c gia Vi t Nam, OceanBank đƣăcóăsự chuẩn b v m i mặt,

sẵn sàng cho nhữngăb c chuy n mình m i: tr thành 1 trong 10 ngân hàng

hàngăđ u Vi t Nam, là ngân hàng chính cho ngành công nghi p d u khí và nhi u ngành kinh t mũiănh năvƠoănĕmă2015

Trang 27

3.1.2 KháiăquátăngơnăhƠngăTMCPăĐ iăD ngăậ Chi nhánh C năTh

3.1.2.1 Quá trình hình thành và phát triển

Ngày 12/11/2010, Th ngă đ c Ngân hàng NhƠă n c Vi tă Namă đƣă kỦăquy tă đ nh s 8779 và 8780/NHNN ậ TTGSNH v vi c ch p thu n cho OceanBank thành l p chi nhánh C năTh

Tr s c a OceanBank chi nhánh thành ph C năTh ăđặt t i s 6,ăĐ i l HoƠăBình,ăph ngăAnăC ,ăqu n Ninh Ki u, Thành ph C năTh

T ngày thành l păvƠăđiăvƠoăho tăđ ng trong n n kinh t th tr ngăđ n nay, cùng v i sự phát tri n chung c a h th ng, OceanBank chi nhánh C n

Th ăkhôngăng ng hoàn thi n và phát tri n, hoà nh p chung vào sự sôiăđ ng

c a th tr ng ngành tài chính ngân hàng C năTh và khu vựcăđ ng bằng sông Cửu Long OceanBank C năTh ăđ c khách hàng bi tăđ n v iăđ iăngũănhơnăviên trẻ,ănĕngăđ ng, am hi u nghi p v và nhi t tình trong công tác ph c v khách hàng OceanBank C năTh ăđ c xem là r t thành công trong lĩnhăvực tài tr doanh nghi p, cung c p t t c s n phẩm tài chính ngân hàng hi năđ i, các gói gi i pháp tài chính linh ho t phù h p nh t v i nhu c uăvƠăđặcăđi m riêng c aăng i dân và doanh nghi păđóngătrênăđ a bàn

N n kinh t n cătaăđangăch u nhăh ng nặng n c a cu c kh ng ho ng kinh t trên toàn th gi i, hi u qu ho tăđ ng kinh doanh c a OceanBank C n

Th ătuyăcóăgi măh năsoăv iăcácănĕmăv tr cănh ngănhìnăchungăv n phát tri n

m t cách hi u qu và b n vững.ăĐóălƠădoăsự ph năđ u c ng hi n không ng ng

c a toàn th nhân viên c a OceanBank C năTh ăcùngăv i sự tín nhi m c a đôngă đ o khách hàng thân thi tă luônă đ ng hành cùng ngân hàng trong su t

th i gian qua

- Tên ti ng Anh: Ocean Commercial Joint ậ Stock Bank, Cantho Branch

- Tên giao d ch: OceanBank C năTh

- Đ a ch : S 06ăHoƠă Bình,ăPh ngăAnăC ,ăQu n Ninh Ki u, TP C n

Th

3.1.2.2 Cơ cấu tổ chức và quản lý

Đ hi uărõăh năv quan h trong công vi c t iăđ năv ,ăc ăc u tổ ch c

đ năv đ cătrìnhăbƠyătheoăs ăđ d iăđơy:

Trang 28

(Nguồn: Phòng Kế Toán Tổng Hợp Ngân Hàng OceanBank Cần Thơ)

Hìnhă3.1ăS ăđ c ăc u tổ ch c OceanBank ậ Chi nhánh C năTh

3.1.2.3 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng ban

Giámăđ c: Do tổngăgiámăđ căngơnăhƠngăTMCPăĐ iăD ngăbổ nhi m,

ch u trách nhi m chung ra quy tăđ nhăđi u hành m i ho tăđ ng c a ngân hàng Phân công công vi c cho t ng b ph n và nh n thông tin ph n h i t các phòng ban Có quy n quy tăđ nh bổ nhi m, mi n nhi m,ăkhenăth ng, kỷ lu t, nơngăl ngăhoặc tr l ngăcánăb côngănhơnăviênătrongăđ năv mình.ăĐ ng

th i ti p nh n thông tin t h i s chính và chi nhánh c păd iăđ ho chăđ nh chi năl c phát tri n kinh doanh chi nhánh

Phóăgiámăđ c: Có trách nhi m h tr ,ăgiúpăđ giámăđ c trong vi căđi u

hành m i ho tăđ ng c a chi nhánh theo sự phân công và uỷ quy n c a giám

đ c, ch u trách nhi mătr căgiámăđ c v nhi m v đ c phân công, gi i quy t

v năđ n y sinh trong ho tăđ ng kinh doanh c a chi nhánh mà giámăđ c giao phó, thay mặtăgiámăđ c gi i quy t công vi căkhiăgiámăđ căđiăvắng theo sự uỷ quy n c aăgiámăđ c

Phòng k toán ậ ngân quỹ

- B ộ phận kế toán:

+Trực ti p h ch toán và k toán các nghi p v thanh toán, d ch v , theo dõi các tài kho n giao d ch v i khách hàng, ki m tra ch ng t phát sinh, theo dõi qu n lý tài s n, v n và các quỹ c a chi nhánh

Trang 29

+ăĐ nh kỳ phơnătích,ăđánhăgiáăk t qu thực hi n k ho chătƠiăchính,ăđánhăgiá hi u qu ho tăđ ng c a t ng phòng, kh nĕngăsinhăl i c a t ng s n phẩm

và ho tăđ ng kinh doanh c aătoƠnăchiănhánhăđ ph c v qu n tr đi u hành

Ki măsoátăl ng ti n mặt, ngân phi u thanh toán trong kho, thu phí phát sinh + Thu nh păvƠăl uătrữ h s ăkháchăhƠng,ăcácăch ng t có giá Ti n hành sao kê n đ n h n ậ quá h năđ cung c p cho phòng tín d ng theo ch đ quy

đ nh

- B ộ phận ngân quỹ:

+ Trực ti p thực hi n các giao d ch thu ậ chi ti n mặt ph c v cho khách hƠngătheoăquyăđ nh

+ Trực ti p thực hi n các nghi p v v qu n lý kho và xu t ậ nh p quỹ

Qu n lý kho ti n và quỹ nghi p v (ti n mặt, h s ătƠiăs n th ch p, c m c ,

ch ng t có giá, vàng, b c,ầ)ăc a ngân hàng và khách hàng

+ Ch u trách nhi m hoàn toàn v đ m b o an toàn kho quỹ,ăđ m b o an toàn tài s n c a chi nhánh và khách hàng

Phòng khách hàng doanh nghi p

- Tìm ki m khách hàng thông qua công tác ti p th bán hàng

- Tìm hi u, thu th p thông tin tổng quát c a khách hàng ti mănĕng

- L p k ho ch ti p th , trực ti p ti p xúc v iăkháchăhƠngăđ gi i thi u các s n phẩm d ch v c a ngân hàng

- H ng d n các th t c, h s ăc n thi tăchoăkháchăhƠngăkhiăđ n ngân hàng giao d ch

- Thu th păthôngătinăliênăquanăđ nătìnhăhìnhăkinhădoanh,ătƠiăchính,ănĕngălực và uy tín doanh nghi p

- Thẩmăđ nh khách hàng, l p t trình, ph i h p các chuyên viên phân tích tín d ng và các v năđ liên quan

- C ng c phát tri n m i quan h khách hàng nhằm khai thác t iăđaănhuă

Trang 30

- Thực hi n các nhi m v bao thanh toán, b o lãnh

- Thực hi n các th t c công ch ng h păđ ngăđ m b o n vayăvƠăđĕngă

- Ch u trách nhi m qu n lý các h s an toàn trong ho tăđ ng kinh doanh,

đ m b o kh nĕngăthanhătoán,ătr ng thái ngo i h i c a chi nhánh Ch u trách nhi m v vi c thực hi nă đúngă cácă quyă đ nh v công tác ngu n v n t i chi nhánh

- L p, theo dõi, ki m tra ti nă đ thực hi n k ho ch kinh doanh, xây dựngă ch ng trìnhă hƠnhă đ ngă đ thực hi n k ho ch kinh doanh c a chi nhánh

- Thực hi n các nhi m v khác theo yêu c u c aăGiámăđ c chi nhánh

3.2 KHÁI QUÁT V HO TăĐ NG KINH DOANH C A OCEANBANK

ậ CHI NHÁNH C NăTH ăTRONGăGIAIăĐO N T NĔMă2011ăậ SÁU THÁNGăĐ UăNĔMă2014

Đ i v i b t kì ngân hàng nào thì k t qu c a quá trình ho tăđ ng kinh doanhăluônăđ căquanătơmăhƠngăđ u, vì nó ph n ánh l i nhu n c a ngân hàng,

đi uă mƠă cácă NHTMă đangă theoă đuổi V iă ngơnă hƠngă TMCPă Đ iă D ngă(OceanBank) ậ Chi nhánh C nă Th ă đƣă gặp không ít nhữngă khóă khĕnă trongă

nhữngănĕmăquaă:ăl măphátăcao,ăgiáăxĕngăd u leo thang và hàng lo t các v năđ khác nhăh ngăđ năđ i s ng c aăng iădơnătrênăđ a bàn C năTh ,ăcùngăv i các chính sách kìm ch l măphátăcũngăgơyăraăkhôngăítăkhóăkhĕnăchoăho tăđ ng

c a ngân hàng Tuy nhiên, v i chi năl c kinh doanh có hi u qu và sự nổ lực

c aăBanălƣnhăđ o cùng toàn th các anh ch nhân viên, ngân hàng OceanBank

ậ Chi nhánh C năTh ăđƣăđ tăđ c những thành tựu kh quan trong kinh doanh

và ti p t c vữngăb c trong ho tăđ ng kinh doanh

Trang 31

Nguồn: Phòng kế toán của ngân hàng OceanBank Cần Thơ

Hình 3.2 K t qu ho tăđ ng kinh doanh c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n

2011 ậ 6Tăđ uănĕm 2014

3.2.1 Thu nh p

Tổng thu nh p c a OceanBank ậ chi nhánh C năTh ătĕngăquaăcácănĕmăc

v s tuy tăđ i và tỷ l tĕngătr ng, c th :ănĕmă2012ătổng thu nh pătĕngă5.115ătri uăđ ngă(t ngă ng 15,02%) so v iănĕmă2011,ătổng thu nh pă6ăthángăđ u nĕmă2014ătĕngă4.157 tri uăđ ngă(t ngă ng 24,17%) so v iă6ăthángăđ uănĕmă2013.ăNh ngăvƠoănĕmă2013ăthìăthuănh p l iăđ t ng t gi m 9.509 tri uăđ ng (t ngă ng 24,28%) so v iănĕmă2012,ănguyênănhơnălƠădoăvƠoănĕmă2013ăgặp nhi u bi năđ ng làm cho thu nh pălƣiătrongănĕmă2013ăgi m m nh

Thu nh p lãi là thu nh p mà ngân hàng nh năđ c khi cho khách hàng vay, kho n thu này ph thu c ch y u vào s ti n và lãi su t cho vay Ngu n thu c a ngân hàng ch y u là thu nh p lãi t choăvay.ăĐángăchúăỦănĕmă2012,ăthu nh pălƣiătĕngă4.625ătri uăđ ngă(t ngă ng 13,93%) so v iănĕmă2011.ăThuă

nh pălƣiă6ăthángăđ uănĕmă2014ătĕngă4.210 tri uăđ ngă(t ng ng 25,77%) so

v iă 6ă thángă đ uă nĕmă 2013.ă Nguyênă nhơnă đóă lƠă doă sangă nĕmă 2011ă vƠă nĕmă

2012, nh chính sách kích c u c a Chính ph , cho vay theo lãi su t tho thu n nên tín d ngătĕngăcaoăkéoătheoăthuănh p t lƣiătĕngăcao.ăĐ năđ uănĕmă2014,ăngân hàng có những chính sách thu hút tín d ng phù h p ch y u cho vay vào lĩnhăvực công nghi p, xây dựng và d ch v ăNh ngănĕmă2013,ăthuănh p lãi

gi m 9.315 tri uăđ ngă(t ngă ng 24,62%) so v iănĕmă2012.ăThuănh p lãi vào nĕmă2013ăđ t ng t gi m ch y u là do tình hình n x uătácăđ ng tiêu cực t i tĕngătr ng tín d ngăcũngănh ătĕngăchiăphíătríchăl p dự phòng r i ro Bên c nh đó,ălƣiăsu tăđ căđi u ch nh gi măcũngăkéoătheoăl i nhu n t lãi gi m theo

L iănhu n

Trang 32

Mặc dù chi m tỷ tr ng nh nh ngăthuănh p ngoài lãi không mang tính

r i ro và cũngăđƣăđóngăgópăm t ph n trong tổng thu nh p c a ngân hàng M t

s ngu n thu ngoài lãi chẳng h nănh :ăthuăphíăd ch v thanh toán, thu phí d ch

v ngân quỹầă Tuyă nhiên,ă ngu n thu này l i gi m d nă quaă cácă nĕm,ă gi m nhi u nh tălƠănĕmă2013,ăc th :ănĕmă2013ăthu nh p ngoài lãi gi m 194 tri u

đ ngă(t ngă ng 14,64%) so v iănĕmă2012,ăthuănh păngoƠiălƣiă6ăthángăđ u nĕmă 2014ă gi m 53 tri uă đ ngă (t ngă ng 6,12%) so v iă 6ă thángă đ uă nĕmă

2013 Nguyên nhân là do các s n phẩm d ch v cònăch aăđaăd ng,ăch aăthuăhútăđ c kháchăhƠng,ăngoƠiăraătrênăcungăđ a bàn C năTh ăcònăr t nhi u các chi nhánh Ngân Hàng khác nên s c c nh tr nh gay gắt,ăvƠăkháchăhƠngăch aăth y

đ c những l i ích c a vi c sử d ng các d ch v c a ngân hàng

3.2.2 Chi phí

Trong ho tăđ ng c a ngân hàng ngoài vi c ph năđ u ho tăđ ngăđ tĕngăthu nh p, thì qu n lý chiăphíăcũngă lƠăv năđ quan tr ng không kém Thông

th ng khi thu nh pătĕngăthìăchiăphíăcũngăph iătĕngătheoădùăítăhayănhi u, qua

b ng s li uăd iăđơyăchoăth y tổng chi phí c aăngơnăhƠngăcũngătĕngăquaăcácănĕmă2011ăvƠănĕmă2012,ăriêngănĕmă2013ătổng chi phí gi m 6.839 tri uăđ ng (t ngă ng 19,57%) so v iănĕmă2012,ănh ngăb căquaă6ăthángăđ uănĕmă2014ăcho th y tình tr ng chi phí l i ti p t cătĕng, tổngăchiăphíă6ăthángăđ u nĕmă2014ătĕngă2.043 tri uăđ ngă(t ngă ng 12,59%) so v iă6ăthángăđ uănĕmă2013

Chi phí lãi luôn chi m tỷ tr ng l n nh t trong tổng c a ngân hàng OceanBankă(nĕmă2011ăchi m t i 78,77% tổng chi phí) Chi phíălƣiănĕmă2012ătĕngă2.025 tri uăđ ngă(t ngă ng 8,15%) so v iănĕmă2011,ă6ăthángăđ u nĕmă2014ăchiăphíălƣiătĕngă1.252 tri uăđ ngă(t ngă ng 10,16%) so v iă6ăthángăđ u nĕmă2013.ăĐóălƠădoăkhiăNgơnăhƠngăNhƠăN c áp d ngăhuyăđ ng v n dựa trên lãi su tăc ăb n, bu c các ngân hàng ph iătĕngălƣiăsu tăhuyăđ ng trong cu c

ch yăđuaălƣiăsu tăđ có th thuăhútăđ c ngu n v n cho ho tăđ ng c a ngân hƠngănênăchiăphíătrongănĕmă2011ăvƠă2012ătĕngăcao.ăNh ngăvƠoănĕmă2013,ăchiăphí lãi c a ngân hàng gi m m nh 6.969 tri uăđ ngă(t ngă ng 25,95%) so v i nĕmă2012,ălà vì lãi su tăhuyăđ ng gi mătrongănĕmă2013.ăNguyênănhơnăh lãi

su tăhuyăđ ng m t ph n là do tình tr ngăd ăth a thanh kho n t i ngân hàng, ngoài ra, l m phát th păcũngălƠănguyênănhơnăkhi n ngân hàng tính toán l i chi phí, gi m lãi su tăhuyăđ ng.ăB căsangăđ uănĕmă2014,ăchiăphí lƣiătĕng tr l i,

do tình hình kinh t trênăđ a bàn khá ổnăđ nh,ăđ ng th iăNgơnăHƠngăNhƠăN c

Vi tă Namă quiă đ nh m c tr n lãi su tă huyă đ ngă đ nhằm h n ch tình tr ng

ch yăđuaălƣiăsu t giữa các ngân hàng, vì v yăđƣăgi măđ c sự c nh tranh gay

gắt c a các ngân hàng v lãi su tăhuyăđ ng

Trang 33

Chi phí ngoài lãi là m t kho n chi tuy chi m tỷ tr ng không l n trong tổngăchiăphí,ănh ngănóăcũngăchoăth yăđ c kh nĕngăqu n lý chi phí c a ngân hàng Kho năchiănƠyătĕngăquaăcácănĕm,ăc th nĕmă2012ăchiăngoƠiălƣiătĕngă2.568 tri uăđ ngă(t ngă ng 46,54%) so v iănĕmă2011 Nguyên nhân là do tĕngătheoăquiămôăho tăđ ng và nhu c u qu n lý c aăngơnăhƠng,ăngơnăhƠngătĕngă

c ng qui mô ho tăđ ngăvƠoănĕmă2011,ă2012ăvƠătíchăcựcăđ aăraăcácăch ngătrình khuy n mãi, qu ng cáo nhằm qu ng báăth ngăhi u và thu hút ngu n

v nă trongă dơnă c ă Nĕmă 2013ă chiă ngoƠiă lƣiă ch tĕngă v i t că đ r t ch m là 1,59% so v iănĕmă2012,ăch ng t ngơnăhƠngăđangăd n qu n lý t tăđ c chi phí, làm cho ổnăđ nhăh n,ătrongănĕmănƠyăngơnăhƠngăkhôngăph i t n nhi u chi phí cho ho tăđ ng qu ng cáo nữa.ăNh ngăđ nă6ăthángăđ uănĕmă2014ăchiăngoƠiălƣiătĕngăm nh 20,31% so v i cùng kỳ nĕmă2013,ădoăngơnăhƠngăph iăth ng xuyên có nhữngăch ngătrìnhăkhuy nămƣiănh ăquayăs trúngăth ng, tặng quà cho khách hàng trong các d p l l n,ătĕng c ng qu ngăcáoăđ khách hàng bi t

đ n sự ti n l i, an toàn và l i ích khi khách hàng lựa ch năngơnăhƠngămìnhăđ

gửi ti n

3.2.3 L i nhu n

Cũngănh ăcácădoanhănghi p khác, l i nhu năluônălƠăđi u ki n giúp cho NgơnăhƠngăđ c t n t i và phát tri n,ăcũngălƠăm c tiêu mà Ngân hàng ph n

đ uăđ đ tăđ c.ăĐơyălƠăm t trong các ch tiêuăđánhăgiáăk t qu ho tăđ ng c a

m t Ngân hàng Ngân hàng ho tăđ ng t t thì chi phí ph i nh h nădoanhăthu,ălúcăđóăm iăđemăl i l i nhu n L i nhu năluônăđiăkèmăv i r i ro, l i nhu n càng cao thì r i ro càng cao, ho tăđ ngătrongălĩnhăvực ngân hàng thì ch có th h n

ch r i ro ch không th lo i b r i ro hoàn toàn Qua b ng s li u ta th y tuy tình hình kinh t còn gặp nhi uăkhóăkhĕnănh ngăchiănhánhăOceanBankăC n

Th ăv n ho tăđ ng khá hi u qu Ch riêng v iănĕmă2013,ăl i nhu n ngân hàng

gi m m nh 2.670 tri uăđ ngă(t ngă ng 63,38%) so v iănĕmă2012, do tổng thu nh pănĕmă2013ăgi m v i t căđ nhi uăh năsoăv i t căđ gi m c a tổng chi phí.ăH nănữa cũngădoăm t s nguyên nhân là trongănĕmă2013, chênh l ch lãi

su tăđ uăvƠoăvƠăđ u ra th p do c nh tranh v thu hút ngu n v n gay gắt, kinh doanh ngo i t không phát tri năđ c do gặp m t s khóăkhĕnăvƠăn quá h n tuyă đƣăgi m nhi uănh ngăv n còn khá cao Tuyănhiên,ănĕmă2012ă l i nhu n tĕngă522 tri uăđ ngă(t ng ng 14,14%) so v iănĕmă2011,ăđặc bi t 6 tháng

đ uănĕmă2014ătĕngăv t tr i so v iă6ăthángăđ uănĕmă2013,ătĕngă2.114ătri u

đ ngă(t ngă ng 215,17%) L i nhu nătĕngăquaăcácănĕmăch y u là các kho n thu t tín d ng,ă đ ng th iă ngơnă hƠngă cũngă qu n lý t t chi phí nên chi phí khôngătĕngătr ng quá m c làm nh h ng không t tăđ n thu nh p

Trang 34

B ng 3.1 K t qu ho tăđ ng kinh doanh c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh C năTh trongăgiaiăđo nănĕmă2011ăậ 6 tháng

Trang 35

3.3 Đ NHăH NG PHÁT TRI N C A NGỂNăHÀNGăTMCPăĐ I

D NG ậ CHI NHÁNH C NăTH

3.3 1ăPh ngăh ng phát tri n chung c a OceanBank

Ph ngăh ng phát tri n chung c a OceanBank trongăgiaiăđo n 2011 ậ

2015 và t mănhìnăđ n 2020 là ph năđ u tr thành 1 trong 10 ngân hàng hàng

đ u Vi t Nam, là ngân hàng chính cho ngành công nghi p d u khí và nhi u ngành kinh t mũiănh năvƠoănĕmă2015.ăOceanBank đƣăđ aăraăk ho ch phát tri n c a mình:

M r ng m ngăl i trên khắpăđ tăn c,ăđặc bi t là các th tr ng m c tiêu Hoàn thi n các s n phẩm hi n có, nghiên c u phát tri n các s n phẩm

m iăđ đápă ng t t nhu c u c aăkháchăhƠngăvƠănơngăcaoănĕngălực c nh tranh Hoàn thi n mô hình tổ ch c chuyên nghi p, hi u qu , các quy trình nghi p v , quy ch qu n tr đi u hành, phân c p uỷ quy n và ph i h p giữaăcácăđ năv

h ngăđ n s n phẩm và khách hàng theo thông l qu c t t t nh t Phát tri n nhanh ngu n nhân lực ch tăl ng cao dựa trên sử d ng và phát tri năđ iăngũăchuyênăgiaătrongăn c và qu c t

Tín d ng:ăĐaăd ngăhoáăc ăc u tín d ng theo ngành ngh ,ălĩnhăvựcăvƠăđ i

t ngăkháchăhƠng.ăĐ m b oătĕngătr ng v quy mô gắn li n v iăđ m b o ch t

l ng tín d ng

Huyăđ ng v n:ăĐi u ch nhăc ăc u ngu n v n v kỳ h n và khách hàng

theoăh ng b n vững và hi u qu thôngăquaăgiaătĕngăngu n v n trung dài h n, ngu n v năhuyăđ ng t dơnăc ,ădoanhănghi p và h s n xu t

Đ uăt : Gi m d n vƠăh ngăđ n ch m d t các kho năđ uăt ăraăngoƠiă

ngƠnh,ălĩnhăvực kinh doanh chính, nâng cao hi u qu c a các kho năđ uăt ăgópă

v năvƠăđ uăt ăvƠoăcácăcôngătyătrực thu c

Kinh doanh v n:ăĐaăd ng hoá s n phẩmăvƠăgiaătĕngăth ph năđ khẳng

đ nh v th trongălĩnh vực kinh doanh v n và ti n t t i th tr ng Vi t Nam

3.3 2ăĐ nhăh ng phát tri n c a OceanBank C năTh

Ti p t c giữ vững và nâng cao ch tăl ng ho tăđ ng c a ngân hàng, l y

ch tăl ng, hi u qu làm m cătiêuăhƠngăđ u trong chi năl c phát tri n c a chi nhánh Phân lo i n x u, trích l p dự phòng r iăro,ătĕngăc ng ki m soát và

h n ch phát sinh n x u

Duy trì quan h v i khách hàng, tìm ki m khách hàng ti mănĕng.ăT p trung cho vay h tr xu t khẩuăvìăđơyălƠăth m nh c aăđ aăph ngă,ănh ăv : thuỷ s n,ăl ng thựcầăĐ i v i doanh nghi p qu c doanh, doanh nghi p v a

và nh ng d ng công ngh hi năđ i,ătĕngăc ngăcôngătácăhuyăđ ng v n.ăĐápă

ng t iăđaănhuăc u v n cho các dự ánăđ uăt ăvƠoăthƠnhăph C năTh ăgóp ph n hoàn thi n m c tiêu phát tri n kinh t xã h i

Trang 36

CH NGă4 PHÂN TÍCH TỊNHăHỊNHăHUYăĐ NG V N T I NGÂN HÀNG TMCPăĐ I D NGă(OCEANBANK) ậ CHI NHÁNH C NăTH 4.1 KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÍN D NG C A OCEANBANK C N

TH ăGIAIăĐO N T NĔMă2011ăậ 6ăTHÁNGăĐ UăNĔMă2014

c u thành nên ngu n.ăTrongăđó,ăngơnăhƠngăc n chú tr ngăđ n ngu n v n huy

đ ng.ăĐi uănƠyăđòiăh i các ngân hàng không ng ng m r ng và nâng cao ch t

l ng d ch v ,ăđaăd ng hoá các lo iăhìnhăhuyăđ ng v n nhằm thu hút khách hàng gửi ti n,ălƠmăgiaătĕngăngu n v n

Ngu ồn: Phòng kế toán của ngân hàng OceanBank Cần Thơ

Hình 4.1 V năhuyăđ ng c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6 tháng

đ uănĕmă2014 Dựa vào hình 4.1, ta nh n th y v năhuyăđ ng c a ngân hàng OceanBank

C năTh ătĕngăliênăt căquaăcácănĕm,ăđặc bi tătĕngăm nhăvƠoănĕmă2013ăvƠăđ u nĕmă2014.ăC th nĕmă2012ăngu n v năhuyăđ ng là 179.942 tri uăđ ng,ăđ n nĕmă2013ătĕngălênăđ n 289.298 tri uăđ ng.ăH nănữa, nhìn chung t căđ tĕngă

tr ng v năhuyăđ ng c a OceanBank C năTh ătrongăgiaiăđo nătrênălƠăt ngă

đ i ổnăđ nh Tuy v y, sự tĕngătr ng trong ngu n v năhuyăđ ng c a ngân hàng

Trang 37

ch aăđ đápă ng đ c nhu c u v v n.ăNguyênănhơnăchínhăđóălƠădoăsự bi n

đ ng c a n n kinh t và sự thayăđổi v các chính sách qu n lý c a chính ph

Tr c h t, do l măphátătĕngăccaoăt những tháng cu iănĕmă2010ăvƠăđ uănĕmă

2011 lên m că18,58 ăTrongăkhiăđó,ălƣiăsu t ti n gửi l i b áp tr n 14% b i NHNN trong su tăgiaiăđo năđóăđƣăkhi n cho lãi su t thực c aăng i dân b âm,

t đóă khóă thuy t ph că ng i dân gửi ti n vào h th ngă ngơnă hƠng.ă Nh ngătrongănĕmă2011,ăChínhăph đƣăbanăhƠnhăchínhăsáchăthắt chặt ti n t ,ăđ nănĕmă

2012, 2013ă thìă chínhă sáchă đóă m i thực sự có tác d ng L mă phátă đƣă gi m

nh ngăcũngăkéoătheoălƣiăsu tăhuyăđ ng gi m xu ng, lãi su t không cao nên khi năchoăng i gửi ti năđắnăđoălựa ch n Tuy nhiên,ătrongăgiaiăđo n này thì cácăkênhăđ uăt ănh ăb tăđ ng s n hay ch ngăkhoánăđ u b t ổn và di n bi n

th tăth ngănênăđƣălƠmăchoăng i dân quy tăđ nh ch năkênhăđ uăt ăổnăđ nh là gửi vào ngân hàng

Tóm l ại: Quaăphơnătíchăkháiăquátătìnhăhìnhăhuyăđ ng v n, cho th y ho t

đ ngăhuyăđ ng v n c a Chi nhánh khá t tăvƠătĕngătr ngăt ngăđ i ổnăđ nh trongăgiaiăđo n v a qua Tuy nhiên, v i tình hình kinh t di n bi n b tăth ng

nh ăhi n nay thì ngân hàng c n ti p t c duy trì và có gi i pháp nâng cao kh nĕngăthuăhútăh nănữa ngu n v năhuyăđ ngăđ có th gi m sự ph thu c vào ngu n v năđi u chuy n T đó,ăt oăđi u ki năđ gi m chi phí và nâng cao l i nhu n cho ngân hàng

4.1.2 Khái quát tình hình cho vay

Ho tăđ ng tín d ng t i ngân hàng bao g m hai ho tăđ ngăc ăb n là huy

đ ng v năvƠăchoăvay.ăTrongăđó,ăho tăđ ng cho vay là ho tăđ ng mang l i l i nhu n ch y u cho ngân hàng Sự chuy n hoá t ngu n v năhuyăđ ng sang

v n tín d ngăđ bổ sung cho nhu c u s n xu t kinh doanh trong n n kinh t không ch cóăỦănghĩaăđ i v i n n kinh t mà c đ i v i b n thân ngân hàng Tuy nhiên ho tăđ ngăchoăvayăth ng mang l i nhi u r i ro, vì v y các NHTM

th ng qu n lý các kho n cho vay m t cách r t chặt ch đ gi m thi uăvƠăngĕnă

ng a r i ro

Trang 38

Nguồn: Phòng kế toán của ngân hàng OceanBank Cần Thơ

Hình 4.2 Tình hình cho vay c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n t nĕmă

2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014

Thông qua hình 4.2 ta nh n th y các ch tiêu doanh s cho vay, doanh s thu n ,ăd ăn c aăChiănhánhătĕngăliênăt c Nhữngănĕmăquaătìnhăhìnhăkinhăt trênăđ a bàn Thành ph C năTh ăngƠyăcƠngăphátătri n, nhu c u v n ph c v

s n xu t kinh doanh cao nên ho tăđ ng cho vay c aăChiănhánhăngƠyăcƠngăđ c

m r ng Bi u hi n là doanh s cho vay c aăChiănhánhătĕngăliênăt c qua các nĕm,ănĕmă2012ătĕngă46,11% so v iănĕmă2011,ănĕm 2013ătĕngă20,15 ăsoăv i nĕmă2012.ăTĕngăcùngăchi u v i doanh s cho vay, doanh s thu n cũngătĕngătuy nhiên t că đ tĕngă cóă sự khác bi t,ă nĕmă 2012 so v iă nĕmă 2011ă tĕngă93,78 ,ănĕmă2013ătĕngă16,07 ăsoăv iănĕmă2012,ăvƠă6ăthángăđ uănĕmă2014ătĕngă15,64 ăsoăv i cùng kỳ nĕmă2013.ăCóăsự khác bi tătrênălƠădoătrongănĕmă

2011 tỷ l l măphátătĕngăt căvƠoăcácăthángăđ uănĕmăbu c Chính ph ph iăđ aă

ra Ngh quy t 11/NQ-CP v i các chính sách ti n t thắt chặt và chính sách tài khoá thu hẹp.ăDoăđó,ădoanhăs cho vay và doanh s thu n m c th p Cho

đ nă nĕmă 2012ă vƠă 2013,ă tìnhă hìnhă kinhă t có bi n chuy n kh thiă h nă nênădoanh s cho vay và doanh s thu n trong nhữngănĕmănƠyătĕngăliênăt cănh ngă

v i t căđ ch m.ăNh ngăđ năđ uănĕmă2014,ăChínhăph quy tăđ nh nâng tr n thâm h t ngơnăsáchălênă5,3 ăGDP,ătĕngăphátăhƠnhătráiăphi uăđ đ uăt ,ăph c

h iătĕngătr ng Vì th doanh s cho vay và doanh s thu n có t căđ tĕngă

m nh đ uănĕmă2014ăsoăv iăđ uănĕmă2013.ăĐi u này th hi nărõăh nă sự tĕngătr ng tín d ng c a Chi nhánh, c th nĕm 2013ătĕngă41,60 ăsoăv iănĕmă2012,ăđặc bi tă6ăthángăđ uănĕmă2014ătĕngăm nh 66,04% so v i cùng kỳ nĕmă

D ăn

Trang 39

V ch tăl ng tín d ng thì do tình hình kinh t di n bi n th tăth ng, suy thoái kinh t , d năđ n vi c kinh doanh c a các cá nhân doanh nghi p trên đ a bàn gặp nhi uăkhóăkhĕn,ămặc dù Chi nhánh luôn chú tr ng công tác qu n tr

r iăroănh ngăn x u v năcònătĕngăliênăt căquaăcácănĕm.ăC th :ănĕmă2012ăn

x u là 2.213 tri uă đ ng,ănĕmă2013ălƠă4.176ă tri uăđ ng,ătĕngă88,70 ăsoăv i nĕmă2012,ă6ăthángăđ uănĕmă2014 có n x uătĕngă40,23 ăsoăv i cùng kỳ nĕmă

2013 Tình hình n x uătĕngăđơyălƠătìnhăhìnhăchungăc a toàn h th ng ngân hàng ch khôngăriêngăđ i v i ngân hàng OceanBank Lý do khi n n x u có xuăh ngătĕngălƠătrongănĕmă2011ăChínhăph ban hành Ngh quy t 11/NQ-CP

v i các chính sách thắt chặt ti n t , ho tăđ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p v năcònăkhóăkhĕn,ădoăđó,ăkhiăđ n h n nhi u doanh nghi p không còn

kh nĕngătr n , d năđ n s n x uătĕngălên,ătrongăkhiăkh nĕngătínăd ng m

r ng còn h n ch do s c h p th v n c a n n kinh t còn th p.ăH nănữa, Ngân hƠngăNhƠăN c v aăbanăhƠnhăThôngăt ă09ăv phân lo i n cũngănh ăquyăđ nh trích l p dự phòng r iăroăđ i v i n x u Mặcădùăthôngăt ănƠyăchoăphépăăti p

t c thực hi năc ăc u l i n và giữ nguyên nhóm n theo Quy tăđ nh 780 ban hành t nĕmă 2012ă đ nă thángă 4/2015,ă nh ngă Thôngă t ă 09ă l i có những quy

đ nhă theoă h ng chặt ch đ đ m b oă quáă trìnhă c ă c u l i th i h n tr n không b l m d ng

Tóm l ại: Qua phân tích khái quát tình hình cho vay, cho th y ho tăđ ng

đ u t ătínăd ng c a Ngân hàng ch u nhăh ng r t l n c a di n bi n kinh t xã

h iătrênăđ aăbƠnăcũngănh ăchínhăsáchăti n t c aănhƠăn c.ăDoăđó,ăn u dự báo

t t s giúp Ngân hàng h n ch r iăroăvƠăgiaătĕngăl i nhu n Ngân hàng luôn chú tr ng m r ng tín d ng gắn li n v i ch tăl ng tín d ng, bi u hi nălƠăd ă

n không ng ngătĕng,ănh ngăn x uăcũngătĕngăliênăt c, vì th ngân hàng c n

th n tr ngăh nănữaătrongăchínhăsáchăđ uăt ătínăd ng c a mình

Trang 40

B ng 4.1 Khái quát tình hình cho vay c a ngân hàng OceanBank ậ Chi nhánh C năTh ăgiaiăđo nănĕmă2011ăậ 6ăthángăđ uănĕmă2014

Đ năv tính: Tri uăđ ng

Ngày đăng: 26/10/2015, 08:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3.2 K t qu  ho tăđ ng kinh doanh c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 3.2 K t qu ho tăđ ng kinh doanh c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n (Trang 31)
Hình 4.1 V năhuyăđ ng c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011  ậ  6 tháng - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.1 V năhuyăđ ng c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6 tháng (Trang 36)
Hình 4.2 Tình hình cho vay c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n t   nĕmă - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.2 Tình hình cho vay c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n t nĕmă (Trang 38)
Hình  4.3  C ă c u  ngu n  v nă huyă đ ngă theoă đ iă t ng  khách  hàng  c a  ngân hàng OceanBank C năth ăgiaiăđo n 2011  ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014. - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
nh 4.3 C ă c u ngu n v nă huyă đ ngă theoă đ iă t ng khách hàng c a ngân hàng OceanBank C năth ăgiaiăđo n 2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014 (Trang 45)
Hình 4.4 Ti n g ửiădơnăc ăphơnătheoăkỳ  h n c a OceanBank C năTh ăgiaiă - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.4 Ti n g ửiădơnăc ăphơnătheoăkỳ h n c a OceanBank C năTh ăgiaiă (Trang 48)
Hình 4.5 Ti n g ử i t  TCKT phân theo k ỳ  h n c a OceanBank C năTh ă giaiăđo n 2011  ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014. - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.5 Ti n g ử i t TCKT phân theo k ỳ h n c a OceanBank C năTh ă giaiăđo n 2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014 (Trang 50)
Hình  4.7  Ti n  g ử i  không  k ỳ   h nă phơnă theoă đ iă t ng  khách  hàng  c a  OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011  ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014. - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
nh 4.7 Ti n g ử i không k ỳ h nă phơnă theoă đ iă t ng khách hàng c a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014 (Trang 53)
Hình 4.8 Ti n g ử i có k ỳ  h năphơnătheoăđ iăt ng khách hàng c a OceanBank  giaiăđo n 2011  ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014. - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.8 Ti n g ử i có k ỳ h năphơnătheoăđ iăt ng khách hàng c a OceanBank giaiăđo n 2011 ậ 6ăthángăđ uănĕmă2014 (Trang 55)
Hình 4.9 V năhuyăđ ng theo m căđíchăgử i ti n c a OceanBank C năTh ăgiaiă - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.9 V năhuyăđ ng theo m căđíchăgử i ti n c a OceanBank C năTh ăgiaiă (Trang 56)
Hình 4.10  C ăc u ngu n v năhuyăđ ng theo m căđíchăgử i ti n c a ngân  hàng OceanBank C năTh ătrongăgiaiăđo n 2011  ậ  6 tháng  đ uănĕmă 2014 - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.10 C ăc u ngu n v năhuyăđ ng theo m căđíchăgử i ti n c a ngân hàng OceanBank C năTh ătrongăgiaiăđo n 2011 ậ 6 tháng đ uănĕmă 2014 (Trang 58)
Hình 4.11 V năhuyăđ ng theo lo i ti n t  c a OceanBank C năTh ăgiaiă - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.11 V năhuyăđ ng theo lo i ti n t c a OceanBank C năTh ăgiaiă (Trang 60)
Hình 4.13  Tĕngătr ng t ổ ng v năhuyăđ ng và t ổngăd ăn - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.13 Tĕngătr ng t ổ ng v năhuyăđ ng và t ổngăd ăn (Trang 65)
Hình 4.14  Tỷ tr ng ph nătrĕmăt ng lo i ti n gửi trong tổng ngu n  VHĐăc a  OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6Tăđ uănĕmă2014 - phân tích tình hình huy động vốn tại ngân hàng tmcp đại dương chi nhánh cần thơ
Hình 4.14 Tỷ tr ng ph nătrĕmăt ng lo i ti n gửi trong tổng ngu n VHĐăc a OceanBank C năTh ăgiaiăđo n 2011 ậ 6Tăđ uănĕmă2014 (Trang 66)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w