-Chất điện li mạnh: Axit mạnh , bazơ mạnh , hầu hết các muối - Phương trình điện licủa chất điện li mạnh được biểu diễn bằng mũi tên : HNO3 H+ + NO3 -Chất điện li yếu : Là chất khi t
Trang 1PHẦN LÍ THUYẾT
Sự điện li , chất điện li
- Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li
- Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là chất điện li
Độ điện li :
- Độ điện li của một chất điện li là tỉ số của số phân tử phân li ra ion (n) và tổng số phân tử hoà tan (no)
= với 0 < 1 ( * Khi = 0 : chất không điện li )
phân li ra ion Vậy = 2%
Chất điện li mạnh : Là chất khi tan trong nước các phân tử hoà tan đều
phân li ra ion
- Độ điện li : = 1
-Chất điện li mạnh: Axit mạnh , bazơ mạnh , hầu hết các muối
- Phương trình điện licủa chất điện li mạnh được biểu diễn bằng mũi tên
: HNO3 H+ + NO3
-Chất điện li yếu : Là chất khi tan trong nước chỉ có một phần số phân
tử hoà tan phân li thành ion , phần còn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dd
- Độ điện li : 0 < < 1 , HA D H+ + A- thì = với << 1
- Gồm : các axit yếu , bazơ yếu
- Trong phương trình điện li dùng mũi tên hai chiều D ( Vd CH3COOH D H+ + CH3COO- )
Sự phân li của axit, bazơ , muối:
* Axit : Là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+ , Các axit nhiều nấc phân li lần lượt theo từng nấc
VD: H2SO4 H+ + HSO4-
HSO4- D H+ + SO4
2-(Chỉ có nấc thứ nhất là điện li hoàn toàn)
* Bazơ : Là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH- , Các bazơ mà mỗi
phân tử phân li nhiều nấc ra ion OH- gọi là bazơ nhiều nấc
Ví dụ : Ca(OH)2 Ca(OH) + + OH
Ca(OH)+ Ca2+ + OH
* Hiđrôxit lưỡng tính : Là chất khi tan trong nước vừa có thể phân li như
axit vừa có thể phân li như bazơ
- Một số hiđrôxit lưỡng tính thường gặp : Al(OH)3 , Zn(OH)2 , Pb(OH)2 , Cr(OH)3 , Sn(OH)2 , Be(OH)…
-Là những chất ít tan trong nước , có tính axit , tính bazơ yếu
Ví dụ : Zn(OH)2 D Zn 2+ + 2OH-
Zn(OH)2 D ZnO22- + 2H+
*Viết các hiđrôxit dưới dạng công thức axit : Zn(OH)2 H2ZnO2
Pb(OH)2 H2PbO2
Al(OH)3 HAlO2.H2O
* Muối : là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại ( hoặc NH4+) và anion gốc axit
Trang 2- Muoỏi trung hoaứ : trong gốc axit khoõng coứn hủroõ coự khaỷ naờng phaõn li ra
ion H+ : NaCl , Na2CO3 , (NH4)2SO4 …
-Muoỏi axit : laứ trong gốc axit coứn hiủroõ coự khaỷ naờng phaõn li ra ion H+: NaHCO3, NaH2PO4 , NaHSO4 …
- Haàu heỏt caực muoỏi phaõn li hoaứn toaứn
K2SO4 2K+ + SO4
- Goỏc axit coứn H+ : NaHSO3 Na+ + HSO3
HSO3- D H+ + SO3
- Vụựi phửực chaỏt : [Ag(NH3)2]Cl [Ag(NH3)2]+ + Cl
[Ag(NH3)2]+ D Ag+ + 2NH3
Caõn baống ủieọn li :
- Caõn baống ủieọn li cuừng laứ caõn baống ủoọng , tuaõn theo nguyeõn lyự Lụsatụlieõ
- Sửù ủieọn li cuỷa chaỏt ủieọn li yeỏu coự ủaày ủuỷ ủaởc trửng cuỷa quaự trỡnh
thuaọn nghũch
- Khi quaự trỡnh ủieọn li cuỷa chaỏt ủieọn li ủaùt ủeỏn traùng thaựi caõn baống goùi laứ caõn baống ủieọn li
VD: Vụựi axit axetic K =
Aỷnh hửụỷng cuỷa sửù pha loaừng ủeỏn ủoọ ủieọn li
- Khi pha loaừng dung dũch , ủoọ ủieọn li cuỷa caực chaỏt taờng
- K chổ phuù thuoọc vaứo nhieọt ủoọ
- Vớ duù : ụỷ 25 dd CH3COOH 0,1Mự = 1,32% , CH3COOH 0,01M = 4,11%
Haống soỏ phaõn li axit :
Vớ duù : CH3COOH D H + + CH3COO- ; Ka =
- K a laứ haống soỏ phaõn li axit , chổ phuù thuoọc vaứo nhieọt ủoọ , baỷn chaỏt axit
- Giaự trũ Ka caứng nhoỷ , lửùc axit cuỷa chuựng caứng yeỏu
Haống soỏ phaõn li bazụ :
VD: NH3 + H2O D NH4+ + OH- ; Kb =
- K b laứ haống soỏ phaõn li bazụ , chổ phuù thuoọc vaứo nhieọt ủoọ , baỷn chaỏt bazụ
- Giaự trũ Kb caứng nhoỷ , lửùc bazụ cuỷa noự caứng yeỏu
Một số điểm lu ý khi làm bài tập về pH:
* pH là chỉ số để đánh giá độ axit , bazơ của các dung dịch
CT tính pH : pH = - lg[H+]
*Thang pH thờng dùng có giá trị từ 1 14 , tức áp dụng cho các dung dịch loãng có: CM 1M
* pH và nồng độ [H+] tỉ lệ nghịch với nhau : pH càng lớn thì [H+] càng bé và ngợc lại
*Dựa vào giá trị , khoảng pH để xác định môi trờng của dung dịch:
+ pH = 7 mt trung tính
+ pH < 7 mt axit
+ pH > 7 mt bazơ
Trang 3* Tích số ion của nớc : KH2O =[ H+] [OH-] = const
ở 250C thì : KH2O =[ H+] [OH-] = 10-14 ( đợc áp dụng gần đúng cho các dd loãng với dung môi H2O )
Dạng bài tập về xác định axit , bazơ theo Bronstet-Phản ứng axit-bazơ và sự thuỷ phân của muối.
* Axit là chất nhờng prôton ( H+ ) , Bazơ là chất nhận prôton
VD: CH3COOH + H2O D CH3COO- + H3O+
NH3 + H2O D NH4+ + OH
-* Axit càng mạnh thì gốc axit có tính bazơ càng yếu và ngợc lại
* Theo Bronstet thì axit , bazơ có thể ở dạng phân tử hoặc ion ( cả chất không chứa H hoặc OH trong ptử)
VD: Axit nh: HCl , CH3COOH , H2SO4
NH4+ , HSO4- , Al(H2O)3+
Bazơ nh: NaOH , NH3 , CO32- , CH3COO- , S2- ( các gốc axit yếu khụng chứa H)
* Theo Bronstet :đã giải thích đợc vai trò của nớc , không hạn chế dung môi nớc mà có thể trong dung môi khác
* Từ thuyết của Bronstet thì ta còn có chất trung tính và chất lỡng tính
- Chất trung tính chứa các ion KL kiềm : K+ , Na+ , Ba2+ và gốc của axit mạnh: Cl- , SO42- , NO3-
VD: NaCl , K2 SO4
- Chất lỡng tính: Vừa có thể nhờng , vừa có thể nhận prôton nh: H2O , ZnO , Zn(OH)2 , Al2O3 , Al(OH)3 , (NH4)2CO3
Hoặc các gốc axit chứa H của axit yếu : HCO3- , HS- , H2PO4-
* Phản ứng axit-bazơ : là phản ứng trong đó có sự cho-nhận prôton ( H+ )
*Sự thuỷ phân của muối và pH của các dung dịch muối:
- Muối tạo bởi cation bazơ mạnh + anion gốc axit mạnh các ion không bị thuỷ
phânpH=7
- Muối tạo bởi cation bazơ mạnh + anion gốc axit yếu gốc axit yếu bị thuỷ
phânpH >7
- Muối tạo bởi cation bazơ yếu + anion gốc axit mạnh cation bazơ yếu bị thuỷ phânpH <7
- Muối tạo bởi cation bazơ yếu + anion gốc axit yếu cation bazơ yếu và gốc axit yếu đều bị thuỷ phân pH phụ thuộc vào độ thuỷ phân của 2 ion ( ? )
- Muối có cation KL trung tính , gốc axit lỡng tính pH phụ thuộc vào độ axit , bazơ của anion ( ? )
VD: NaHCO3 , Na2HPO4 dd có pH >7 còn NaHSO3 , NaH2PO4 có pH <7
- muối của cation bazơ mạnh với gốc HSO4- có pH <7
* Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch điện li:
- Điều kiện xảy ra: Trong dung dịch phải cú cỏc ion kết hợp được với nhau để tạo thành chất kết tủa, chất
bay hơi hoặc chất điện li yếu ( H2O , CH3COOH )
- Viết pt ion thu gọn của phản ứng: Từ ptpư dạng phõn tử , ta phõn li cỏc chất điện li mạnh thành ion , cỏc
chất kết tủa , chất bay hơi và chất điện li yếu ta giữ nguyờn dạng phõn tử Sau đú thu gọn thành phần giống nhau ở 2 vế pt ion thu gọn
- Định luật bảo toàn điện tớch : Trong phản ứng trao đổi ion và trong 1 dung dịch thỡ :
Tổng điện tớch õm = tổng điện tớch dương.
PHAÀN BAỉI TAÄP
Trang 4Câu 1: Một cốc nớc chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol HCO3- Hệ thức liên
hệ giữa a, b, c, d là A 2a + 2b = c-d B 2a + 2b = c + d C a + b = c +
d D a + b = 2c + 2d
Câu 2: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 2M với 300 ml dung dịch KOH 1,5M Nếu thể
tích dung dịch không thay đổi thì nồng độ ion OH- trong dung dịch thu đợc là
Câu 3: Hoà tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào một lợng nớc vừa đủ thành 200 ml dung dịch.
Tổng nồng độ mol/l của các ion Cu2+ và SO42- trong dung dịch là
Cõu 4: Cho dóy cỏc chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dóy tỏc dụng với
lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là
A 5 B 4 C 3 D 1
Câu 5: Trong dãy các chất dới đây, dãy nào mà tất cả các chất đều là chất điện li
mạnh?
A KCl, Ba(OH)2, Al(NO3)3 B CaCO3, MgSO4, Mg(OH)2,
H2CO3
C CH3COOH, Ca(OH)2, AlCl3 D NaCl, AgNO3, BaSO4, CaCl2
Câu 6: Có 2 dung dịch X và Y, mỗi dung dịch chỉ chứa 2 cation và 2 anion trong số
các ion với số mol nh sau: K+ (0,15); Mg2+ (0,10); NH4+ (0,25); H+ (0,20); Cl- (0,10); SO4 2-(0,075); NO3- (0,25); CO32- (0,15) Các ion trong X và Y là
A X chứa (K+, NH4+, CO32-, SO42-); Y chứa (Mg2+, H+, NO3-, Cl-)
B X chứa (K+, NH4+, CO32-, NO3-); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, Cl-)
C X chứa (K+, NH4+, CO32-, Cl-); Y chứa (Mg2+, H+, SO42-, NO3-)
D X chứa (H+, NH4+, CO32-, Cl-); Y chứa (Mg2+, K+, SO42-, NO3-)
Câu 7 :Trong dãy các ion sau Dãy nào chứa các ion đều phản ứng đợc với ion OH-?
A H+, NH4+, HCO3-, CO32- B Fe2+, Zn2+, HSO3-; SO32-
C Ba2+, Mg2+, Al3+, PO43- D Fe3+, Cu2+; Pb2+, HS -
Câu 8: Những cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
A NaHCO3 và NaOH B K2SO4 và NaNO3 C HCl và AgNO3 D C6H5ONa
và H2SO4
Cõu 9: Cỏc ion cựng tồn tại trong cựng một dung dịch là (khụng kể H + và OH - của H 2 O)
A Ca2+, H2PO4- , NO3-, Na+ B HCO3-, OH-, K+, Na+
C Fe2+, NO3-, H+, Mg2+ D Fe3+, I-, Cu2+, Cl-, H+
Câu 10: Ion CO32– không tác dụng với các ion thuộc dãy nào sau đây?
A NH4+, K+, Na+ B H+, NH4+, K+, Na+
C Ca2+, Mg2+, Na+ D Ba2+, Cu2+, NH4+, K+
Câu 11: Dãy nào cho dới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
A Na+, NH4+, Al3+, SO42-, OH-, Cl- B Ca2+, K+, Cu2+, NO3-, OH-, Cl-
C Ag+, Fe3+, H+, Br-, CO32-, NO3- D Na+, Mg2+, NH4+, SO42-, Cl-, NO3-
Câu 12 (B-07): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2;
dãy gồm các chất đều tác dụng đợc với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2.B HNO3, NaCl, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
Cõu 14: Dung dịch X chứa cỏc ion sau: 0,295 mol K+; 0,0225 mol Ba2+; 0,25 mol Cl- ; 0,09 mol NO3- Dung dịch X gồm cỏc muối nào sau đõy ?
C KCl, BaCl2, Ba(NO3)2. D Ba(NO3)2, KNO3, BaCl2.
Cõu 15: Cho từng cặp dung dịch sau phản ứng: (a) Mg(HCO3)2 + Na3PO4 ; (b) Ca3(PO4)2 + H2SO4 đặc ;
Trang 5(c) NH4NO3 + KOH ; (d) Fe(NO3)2 + AgNO3 Các phản ứng trao đổi xảy ra là
Câu 16: Có thể pha chế một dung dịch chứa đồng thời các ion
A Na+, NO , H , SO B HCO , K , HSO , OH
Câu 17: Có 4 ống nghiệm đựng 4 dung dịch FeCl3, CuCl2, AlCl3, ZnCl2 Nếu thêm từ từ dung dịch NaOH
cho đến dư lần lượt vào 4 ống nghiệm trên, sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào, thì số ống nghiệm cuối cùng vẫn có kết tủa là
Câu 18: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4,
Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A 4 B 7 C 5 D 6
Câu 19: Khi cho dung dịch Na2CO3 dư vào dung dịch chứa Ba2+, Fe3+, Al3+, NO3- thì kết tủa thu được gồm:
A BaCO3, Al(OH)3 B BaCO3, Fe(OH)3 C Al(OH)3, Fe(OH)3 D BaCO3, Al(OH)3 , Fe(OH)3 Câu 20: Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Kết luận nào sau đây không đúng?
A Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4
B Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
C Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng
D Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%
Câu 21: Dung dịch X chứa các ion Fe3+, NH4+, NO3- Để chứng tỏ sự có mặt các ion này trong cùng một dung dịch ta dùng dãy hóa chất nào
A Cu, dung dịch HCl, dung dịch Na2CO3 B Mg, dung dịch HNO3, quì tím
C Cu, dung dịch NaOH, dung dịch HCl D NH3, dung dịch HCl, Cu.
Câu 22: Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2, Cr(NO3)3, K2CO3,
Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm
có kết tủa là
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 23: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3;
BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 24: Cặp chất nào sau đây có khả năng phản ứng với nhau trong dung dịch ?
A BaS và HCl B NaCl và Mg(NO3)2 C BaCl2 và NaOH D Cu(NO3)2 và HCl.
Bài tập vận dụng định luật bảo toàn điện tích trong dung dịch và sử dụng phương trình ion để giải.
Câu 25: Một dung dịch có chứa HCO3- ; 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl- Cô cạn dung dịch đó đến khối lương không đổi thì lượng muối thu được là :
Câu 26: Dung dịch X chứa đồng thời các ion: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Clvà 0,2 mol NO
3 Thêm từ từ dung dịch Na2SO3 0,5 M vào dung dịch X đến khi lượng kết tủa lớn nhất thì thể tích dung dịch Na2SO3 đã cho vào là
Câu 27: Dung dịch X chứa 0,1 mol Mg2+; 0,1 mol Al3+; 0,6 mol Cl- và a mol Cu2+ Cho 650 ml dung dịch NaOH 1 M vào X, khuấy đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khối lượng kết tủa là :
A 15,25 gam B 19,5 gam C 20,60 gam D 14,60 gam.
Câu 28: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3- ; a mol OH- và b mol Na+ Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200ml dung dịch HCl 0,1M Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:
Trang 6Bμi 29 Dung dịch A chứa các ion CO32-, SO32-, SO42- vμ 0,1 mol HCO3-, 0,3 mol Na+ Thêm V (lít) dung dịch Ba(OH)2 1M vμo dung dịch A thì thu đ−ợc l−ợng kết tủa lớn nhất Giá trị của V lμ
Bài 30 Một dung dịch có các ion sau : Ba2+ 0,1M ; Na+ 0,15M ; Al3+ 0,1M ; NO- 3 0,25M
và Cl- a M Hãy xác định giá trị của a ?
Bài 31 Một dung dịch cú chứa cỏc ion: x mol M3+; 0,2 mol Mg2+; 0,3 mol Cu2+; 0,6 mol SO42-; 0,4 mol NO3-
Cụ cạn dung dịch này thu được 116,8 gam hỗn hợp cỏc muối khan M là:
A Cr B.Fe C Al D Một kim loại khỏc
Bài 32 Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+ , 0,03 mol K+ , x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lợng các muối tan trong dung dịch là 5,435 gam Gía trị của x và y lần lợt
là :
A 0,03 và 0,02 B 0,05 và 0,01 C 0,01 và 0,03 D 0,02 và 0,05
Bài 33 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tỏc dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lớt H2 (ở
đktc) Thể tớch dung dịch axit H2SO4 2M cần dựng để trung hoà dung dịch X là
A 150ml B 75ml C 60ml D 30ml.
Bài 34 Thờm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch
X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thỡ giỏ trị của m là :
A 1,59 B 1,17 C 1,71 D 1,95.
Câu 35: Chia dung dịch X gồm CuSO4 và Al(NO3)3 thành 2 phần bằng nhau Phần 1
cho tác dụng với dung dịch BaCl2 d thu đợc 6,99 gam kết tủa Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaOH d, rồi lấy kết tủa nung đến khối lợng không đổi thu đợc m gam chất rắn Giá trị của m là
Cõu 36: Cho m gam hỗn hợp Na, Al tỏc dụng với nước dư, thỡ thu được 6,72 lớt H2 (đktc) Nếu cho m gam
hỗn hợp trờn tỏc dụng với 50 ml dung dịch (NaOH 2M + Ba(OH)2 1M), thỡ để trung hũa dung dịch sau phản ứng cần dựng 100 ml dung dịch (HCl 0,5M + H2SO4 0,5M) Giỏ trị của m là (Na = 23, Al = 27)
Cõu 37: Để thu được dung dịch cú pH = 7 cần phải trộn dung dịch A chứa (HCl 1M + HNO3 1M + H2SO4
1M) và dung dịch B chứa (KOH 1M + NaOH 2M) với tỉ lệ thể tớch là
A VA : VB = 3: 4 B VB : VA = 1: 2 C VB : VA = 3: 4 D VA : VB = 1: 2
Cõu 38: Chia dung dịch H2SO4 thành 3 phần bằng nhau:
- Trung hoà phần một vừa đủ bởi 200ml dung dịch NaOH 1M
- Trộn phần hai với phần ba rồi cho tiếp vào một lượng dung dịch NaOH như đó dựng ở phần một, cụ cạn thu được m gam muối Giỏ trị m là:
Cõu 39: Dung dịch X cú chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH- Dung dịch Y cú chứa ClO4-, NO3-, và y mol H+ ; tổng số mol ClO4-, NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z cú
pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là :
A 1 B 2 C 12 D 13
Cõu 40: Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl–; 0,006 mol HCO3 và 0,001 mol NO3–. Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Giỏ trị của a là
Trang 7A 0,222 B 0,120 C 0,444 D 0,180.
Cõu 41: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lớt
khớ H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng cỏc muối được tạo ra là
A 13,70 gam B 18,46 gam C 12,78 gam D 14,62 gam
Cõu 42: Đốt chỏy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khớ X Hấp thụ hết X vào 1 lớt
dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thờm kết tủa Giỏ trị của m là
A 23,2 B 12,6 C 18,0 D 24,0
Cõu 43: Dung dịch X chứa cỏc ion: Ca2+, Na+, HCO3 và Cl–, trong đú số mol của ion Cl–là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho 1/2 dung dịch X cũn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khỏc, nếu đun sụi đến cạn dung dịch X thỡ thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là
A 9,21 B 9,26 C 8,79 D 7,47
Cõu 44: Nhỏ từ từ cho đến hết 400 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch chứa đồng thời Na2CO3 1M
và NaHCO3 1M, kết thỳc phản ứng thu được V lớt CO2 (đktc) Giỏ trị của V là
A 6,72 B 2,24 C 4,48 D 8,96
Cõu 45: Dung dịch X chứa cỏc ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl
- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tỏc dụng với lượng dư ddNaOH, đun núng thu được 0,672 lớt khớ (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tỏc dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng cỏc muối khan thu được khi cụ cạn dung dịch X là (quỏ trỡnh cụ cạn chỉ cú nước bay hơi)
A 3,52 gam B 3,73 gam C 7,04 gam D 7,46 gam
Dạng bài tập về pH đơn giản không liên quan đến hằng số phân li axit, bazơ và độ điện li
Câu 46 : Trộn 100ml dung dịch KOH có pH = 12 với 100 ml dung dịch HCl 0,012M thu
đợc dung dịch X pH của dung dịch X là:
Câu 47: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín, sau một thời gian thu đợc 4,96
gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hoàn toàn X vào nớc, đợc 300ml dung dịch Y Dung dịch Y có giá trị pH là:
Câu 48: Trộn 200ml dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch
Ba(OH)2 a mol/lít thu đợc m gam kết tủa và 500ml dung dịch có pH = 13 Giá trị của
a và m tơng ứng là:
A 0,1; 2,33 B 0,15; 2,33 C 0,2; 10,48
D.0,25; 10,48
Câu 49: Cho V lít dung dịch Ba(OH)2 0,025M vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl
(có pH = 1), thu đợc dung dịch có pH =2 Giá trị của V là:
Câu 50: Trộn V1 lít dd axit mạnh có pH=5 với V2 lít dd bazơ mạnh có pH=9 thu đợc
một dd mới có pH=6 Đặt tỉ số V1/V2 là k Giá trị của k là:
A 1 B 2 C 9/11
D 11/9
Câu 51(B-07): Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml
dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M, thu đợc dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Trang 8A 7 B 6 C 1 D 2.
Câu 52:Dung dịch NaOH có pH = 11, cần pha loãng dung dịch này bao nhiêu lần để
được dung dịch NaOH có pH = 9?
A 3 lần B 100 lần .C 20 lần D 500 lần
Câu 53: Cho 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 Cần thêm vào dung dịch trên bao nhiêu
ml nước để sau khi khuấy đều, thu được dung dịch có pH = 4 ?
A 10 ml B 90 ml C 100 ml D 40 ml
Câu 54: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch H2SO4 0,075M Nếu coi
không có sự thay đổi thể tích khi trộn và các axit phân li hoàn toàn thì pH của dd thu được sau khi trộn là giá trị nào dưới đây?
A 1,0 B 2,0 C 3,0 D 1,5
Câu 55: Lợng nớc cần thêm vào V lít dd NaOH có pH = 12 để thu đợc dd NaOH có pH
= 11 là:
A 4V B 7V C 9V D 10V
Câu 56: Trộn 2 thể tích bằng nhau của dung dịch NaOH 0,01M với HNO3 0,02M đợc
dd X pH của dung dịch X là:
A 2,3 B 2,5 C 3.2 D 2,0
Câu 57: Dung dịch Ba(OH)2 có pH=13 ( dd A) và dd HCl có pH = 1 ( dd B) Trộn
2,75lit ddA với 2,25 lit ddB thu đợc dd Y Tìm pH của dd Y ?
A 2 B 3 C 12 D 11
Câu 58: Trộn V1 lit dd H2SO4 0.02M với V2 lit dd NaOH 0.03M đợc dd X có pH=3 Coi
H2SO4 điện li hoàn toàn 2 nấc Đặt tỉ lệ V1/V2 =k Giá trị của k là:
A 39/31 B 31/39 C 29/ 31 D 31/29
Câu 59: Có 125ml dung dịch HCl 0,6M Phải thêm vào dd này bao nhiêu ml H2O để
có dd pH = 2,0
A 7300ml B 7573ml C 7375ml D 7500ml
Câu 60( B-2009) : Trộn 100ml dung dịch hỗn hợp gồm dd H2SO4 0.05M và HCl 0,1M với
100ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu đợc dd X pH của dd X là:
A 12,8 B 13,0 C 1,0 D 1,2
Câu 61(CT-2009): Khi cho 125ml dung dịch KOH 1M vào 1000ml dd HCl có pH =a ,
thu đựơc dd chứa 8,85g chất tan Giá trị của a là:
A 0,3 B 2 C 1 D 3
Cõu 62: Dung dịch X chứa đồng thời HCl và HNO3 cú pH=1 Cho 300 ml dung dịch X vào 200 ml NaOH
0,175M, dung dịch thu được cú pH là
Cõu 63: Dung dịch X chứa HCl cú pH = 2 Cho 0,2 lớt dung dịch AgNO3 1M vào 0,5 lớt dung dịch X thu
được khối lượng kết tủa là (Cho Cl = 35,5, Ag = 108)
A 28,7 gam B 7,175 gam C 1,435 gam D 0,7175 gam
Cõu 64: Để trung hũa V ml dung dịch Ba(OH)2 cú pH = 13 người ta dựng 50 gam dung dịch HCl 3,65% Giỏ
trị của V là:
Cõu 65: Hoà tan hoàn toàn 10,1gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỡ liờn tiếp trong HTTH vào nước thu
được dung dịch A Để trung hoà 1/2 dung dịch A cần 1,5 lớt dung dịch HCl+HNO3 cú pH=1 Hai kim loại đú là:
A K và Rb B Rb và Cs C Na và K D Li và Na
Trang 9 Dạng bài tập liên quan đến hằng số phân li axit, bazơ và độ điện li
Câu 66: Hoà tan 3g CH3COOH vào nớc đợc 500ml dung dịch Tính pH của dd , biết
KA= 1,75.10-5
A 2,58 B 2,78 C 2,88 D 2,98
Câu 67: Dung dịch HCOOH 0,092% có khối lợng riêng d = 1g/ml Độ điện li của axit
fomic trong dung dịch đó là 5% pH của dung dịch là:
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 68 (A-07): Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của
hai dung dịch tơng ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả sử, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)
+ 2
Câu 69: Dung dịch NH3 1M có độ điện li là 0,43% Hằng số Kb và pH của dung dịch
đó lần lợt là:
A 1,85.10-5 và 11,64 B 2,5.10-5 và 11,64
C 1,85.10-5 và 10,64 D 1,25.10-5 và 11,85
Câu 70: Thêm 10-3 mol HCl vào 1lit dung dịch CH3COOH 0,1M , Ka= 1,58.10-5 ( thể tích dd không đổi) pH của dung dịch thu đợc là:
A 1,73 B 3,71 C 3,27 D 2,73
Câu 71: Dung dịch axit fomic HCOOH 1M , Ka= 1,7.10-4 Độ điện li và pH của dd lần lợt là:
A 1,3.10-2 và 1,89 B 1,5.10-2 và 2,58
C 3,1.10-2 và 1,98 D 1,3.10-2 và 2,89
Câu 72: Tính pH của dung dịch CH3COONa 0,1M Biết Ka của CH3COOH = 1,8.10-5
A 5,88 B 8,88 C 7,80 D 8,58
Câu 73: Cho 0,1 mol NH4Cl vào 0,2 mol NH3 trong nớc và đợc pha loãng đến thể tích
1lit Biết Ka(NH4+) = 5,6.10-10 Giá trị pH của dd là:
A 9 B 8,05 B 9,55 D 10,15
Câu 74: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol, pH của 2 dung
dịch tơng ứng là x và y Quan hệ giữa x và y là:
A x < y B x > y C x = y D x y.
Cõu 75: Dung dịch NaNO2 1M cú pH bằng bao nhiờu ? Biết hằng số phõn li bazơ của NO là Kb =2,5.10
Cõu 76: Biết trong dung dịch NH3 cú Kb = 1,8.10-5 Dung dịch chứa đồng thời NH4Cl 0,1M và NH3 0,1M cú
pH là
Câu 77: Trong 0,5 lit dung dịch CH3COOH 0,01M có tổng cộng 3,13.1021 phân tử
ch-a phân li và ion Tính độ điện li củch-a CH3COOH ở nồng độ đó:
A 2,98% B 3,98% C 4,98% D 3,58%
Câu 78: Biết axit HClO có hằng số axit Ka = 5.10-8 Tính độ điện li của axit trên trong dung dịch HClO 0,1M
A 0,7% B 0,17% C 0,07% D 0,27%
Bài tập xác định axit, bazơ, chất lỡng tính ( Bronstet) , môi trờng của dung dịch , phản ứng axit-bazơ
Câu 79: Dung dịch CH3COONa trong nớc có môi trờng gì?
Trang 10Câu 80: Trong phản ứng HSO4- + H2O SO42- + H3O+ thì H2O đóng vai trò là
hóa
Câu 81: Có 10 dung dịch NaCl, NH4Cl, AlCl3, Na2S, C6H5ONa, Na2CO3, KNO3,
CH3COONa, NaHSO4, Fe2(SO4)3 Số lợng dung dịch có pH < 7 là:
Câu 82: Hoà tan 4 chất sau với cùng số mol vào nớc để đợc 4 dung dịch có thể tích
bằng nhau: C2H5ONa, C6H5ONa, CH3COONa, CH3NH2 Dung dịch có pH lớn nhất là dung dịch tạo từ:
A C2H5ONa B C6H5ONa C CH3COONa D CH3NH2
Câu 83: Al, Al2O3, Al(OH)3 đều tác dụng đợc với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Vậy chất
lỡng tính là:
A Cả 3 chất B Al và Al2O3 C Al2O3 và Al(OH)3 D
Al và Al(OH)3
Câu 84: Cho CO2 tác dụng với NaOH trong dung dịch với tỷ lệ mol tơng ứng là 1 : 2
Dung dịch thu đợc có pH
A pH= 7 B pH > 7 C pH < 7 D pH = 14
Câu 85: AlCl3 trong dung dịch nớc bị thuỷ phân Nếu thêm vào dung dịch này một
trong các chất sau thì chất nào làm tăng cờng sự thuỷ phân của AlCl3?
Câu 86: Cho rất từ từ dung dịch A chứa 2x mol HCl vào dung dịch B chứa x mol K2CO3.
Sau khi cho hết A vào B và đun nhẹ để đuổi hết khí ta đợc dung dịch C Dung dịch C
có :
A pH = 7 B pH > 7 C pH < 7 D pH 7
Câu 87: Cho các muối tan sau: NaCl, AlCl3, Na2S, KNO3, K2CO3, Fe2(SO4)3, CH3COONa.
Số lợng muối bị thuỷ phân là:
Câu 88: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng axit – bazơ?
A HCl + AgNO3 AgCl¯ + HNO3
B 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
C 2Al + 2H2O + 2NaOH 2NaAlO2 + 3H2
D CaCO3 + 2HNO3 Ca(NO3)2 + CO2+ H2O
Câu 89: Khi hoà tan Na2CO3 vào nớc thu đợc dung dịch có môi trờng
A axit B bazơ C lỡng tính D trung tính
Câu 90: : Cho các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số lợng
chất trong dãy có tính chất lỡng tính là
Câu 91: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng
nhau Cho hỗn hợp X vào nớc (d), đun nóng, dung dịch thu đợc chứa
C NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2 D NaCl, NaOH, BaCl2
Câu 92: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ ?
A 2HCl + Ca(OH)2 CaCl 2 + 2H2O
B HCl + AgNO3 AgCl¯ + HNO3