1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CCNA Lab - Phân Loại Dùng NBAR

13 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LAB 3: Phân loại dùng NBAR Tóm tắt Việc phân loại lưu lượng dùng trong mô hình cấu hình MQC trở nên mạnh mẽ khi kết hợp với cơ chế phân loại lưu lượng dùng NBAR.. Ngoài việc phân loại cá

Trang 1

LAB 3: Phân loại dùng NBAR Tóm tắt

Việc phân loại lưu lượng dùng trong mô hình cấu hình MQC trở nên mạnh mẽ khi kết hợp với cơ chế phân loại lưu lượng dùng NBAR Ngoài việc phân loại các giao thức bình thường như http, ftp dựa trên cổng ứng dụng (port), NBAR còn cho phép người dùng phân loại sâu bên trong nội dung gói tin giúp có thể phân loại chi tiết chẳng hạn: phân loại những lưu lượng nào đến trang web cụ thể, url tương ứng Cách cấu hình được nhận dạng qua câu lệnh match protocol.

Sơ đồ:

Hình 1

Thực hiện

A.Cấu hình ban đầu của hệ thống:

Cấu hình R1:

R1#sh run

Building configuration

Current configuration : 1149 bytes

!

version 12.4

Trang 2

hostname R1

!

!

ip cef

!

ip dhcp pool 10

network 10.10.20.0 255.255.255.0

default-router 10.10.20.1

dns-server 203.162.4.1 203.162.4.190 203.162.4.191

!

!

interface FastEthernet0/0

ip address 10.10.10.1 255.255.255.0

duplex auto

speed auto

!

interface FastEthernet0/1

ip address 10.10.20.1 255.255.255.0

duplex auto

speed auto

!

interface Serial0/1/0

ip address 192.1.1.1 255.255.255.0

clock rate 2000000

!

ip forward-protocol nd

ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 192.1.1.2

!

!

line con 0

exec-timeout 0 0

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

privilege level 15

no login

!

scheduler allocate 20000 1000

!

end

Cấu hình R2

R2#sh run

Building configuration

Current configuration : 1178 bytes

!

version 12.4

!

hostname R2

!

Trang 3

ip cef

!

interface FastEthernet0/0

ip address 20.20.20.1 255.255.255.0

ip nat inside

ip virtual-reassembly

duplex auto

speed auto

!

interface FastEthernet0/1

ip address dhcp

ip nat outside

ip virtual-reassembly

duplex auto

speed auto

!

interface Serial0/1/0

ip address 192.1.1.2 255.255.255.0

ip nat inside

ip virtual-reassembly

!

interface Serial0/3/0

no ip address

shutdown

clock rate 2000000

!

ip route 10.10.0.0 255.255.0.0 192.1.1.1

!

ip nat inside source list 1 interface FastEthernet0/1 overload

!

access-list 1 permit 10.10.0.0 0.0.255.255

!

!

line con 0

exec-timeout 0 0

privilege level 15

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

privilege level 15

logging synchronous

no login

!

scheduler allocate 20000 1000

!

end

Cấu hình trên thiết bị C2600-1:

c2600_1#sh run

Building configuration

Trang 4

Current configuration : 832 bytes

!

version 12.3

!

hostname c2600_1

!

ip subnet-zero

ip cef

!

!

interface Ethernet0/0

ip address 10.10.10.2 255.255.255.0 half-duplex

!

ip http server

no ip http secure-server

ip classless

ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 10.10.10.1

!

voice-port 1/0/0

!

voice-port 1/0/1

!

dial-peer voice 1 pots

destination-pattern 1111

port 1/0/0

!

dial-peer voice 2 voip

destination-pattern 2222

session target ipv4:20.20.20.2

!

line con 0

exec-timeout 0 0

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

privilege level 15

no login

!

end

Cấu hình trên thiết bị C2600_2: c2600_2#sh run

Building configuration

Current configuration : 854 bytes

!

version 12.3

!

hostname c2600_2

!

Trang 5

ip subnet-zero

ip cef

!

interface Ethernet0/0

ip address 20.20.20.2 255.255.255.0

half-duplex

!

ip classless

ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 20.20.20.1

!

voice-port 1/0/0

!

voice-port 1/0/1

!

dial-peer voice 1 pots

destination-pattern 2222

port 1/0/0

!

dial-peer voice 2 voip

destination-pattern 1111

session target ipv4:10.10.10.2

!

line con 0

exec-timeout 0 0

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

privilege level 15

logging synchronous

no login

!

end

Yêu cầu 1:

Dùng cách cấu hình theo kiểu MQC cấu hình phân loại các lưu lượng sau kết hợp với NBAR:

• Phân loại web tổng quát

• Phân loại lưu lượng tải gói voip

• Phân loại lưu lượng điều khiển thoại

Cấu hình:

R1#conf t

R1(config)#class-map web

R1(config-cmap)#match protocol http << phân loại web tổng quát

R1(config-cmap)#exit

R1(config)#class-map voip

Trang 6

R1(config-cmap)#match protocol rtp audio << phân loại lưu lượng voip

R1(config-cmap)#exit

R1(config)#class-map voip-control

R1(config-cmap)#match protocol rtcp << phân loại lưu lượng điều khiển voip

Trang 7

R1(config)#policy-map classify

R1(config-pmap)#class web

R1(config-pmap-c)#exit

R1(config-pmap)#class voip

R1(config-pmap-c)#exit

R1(config-pmap)#class voip-control

R1(config-pmap-c)#exit

R1(config-pmap)#end

Kiểm tra cấu hình:

R1#sh policy-map

Policy Map classify

Class web

Class voip

Class voip-control

Xem thông tin trạng thái trước khi gửi dữ liệu chạy qua:

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: voip (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: protocol rtp audio

Class-map: voip-control (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: protocol rtcp

Class-map: web (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: protocol http

Class-map: class-default (match-any)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps Match: any

Trang 8

Khởi tạo traffic web, thực hiện gọi thoại giữa 1111 và 2222 và xem kết quả

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: voip (match-all)

1375 packets, 87789 bytes

5 minute offered rate 6000 bps

Match: protocol rtp audio

Class-map: voip-control (match-all)

8 packets, 1288 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: protocol rtcp

Class-map: web (match-all)

951 packets, 170759 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: protocol http

Class-map: class-default (match-any)

3963 packets, 362192 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Yêu cầu 2: Phân loại dựa trên các thông tin trong nội dung lưu lượng

• Phân loại lưu lượng của trang web có tên cisco.com theo hướng phân loại dữ liệu

R1(config)#class-map web-cisco

R1(config-cmap)#match protocol http host cisco.com

R1(config-cmap)#

R1(config)#policy-map classify

R1(config-pmap)#no class web << xóa cấu hình cũ

R1(config-pmap)#no class rtp << xóa cấu hình cũ

R1(config-pmap)#no class voip << xóa cấu hình cũ

R1(config-pmap)#no class voip-control << xóa cấu hình cũ

R1(config-pmap)#class web-cisco << áp dụng cấu hình mới

R1(config-pmap-c)#exit

R1(config-pmap)#end

R1#sh policy-map

Policy Map classify

Class web-cisco

Gửi lưu lượng yêu cầu thông tin từ trang web cisco.com

Trang 9

Hình 2

Kiểm tra thông tin trạng thái

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: web-cisco (match-all)

29 packets, 6536 bytes << số lượng gói tin tăng lên

5 minute offered rate 3000 bps

Match: protocol http host "cisco.com"

Class-map: class-default (match-any)

15761 packets, 1231469 bytes

5 minute offered rate 38000 bps, drop rate 0 bps Match: any

Xóa cấu hình service-policy đã cấu hình chuẩn bị cho phần lab tiếp theo

Yêu cầu: Phân loại dựa trên giá trị URL

Trang 10

• Phân loại các gói tin của lưu lượng đi đến bất kỳ trang web nào có thông tin /web/learning/ trong đường dẫn.

R1(config)#policy-map url

R1(config-cmap)#match protocol http url */web/learning/*

R1(config-cmap)#end

R1(config)#int s0/1/0

R1(config-if)#service-policy output url

R1(config-if)#end

Kiểm tra thông tin trạng thái:

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: url

Class-map: url (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: protocol http url "*/web/learning/*"

Class-map: class-default (match-any)

1 packets, 340 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Trang 11

Tiến hành lướt web

Hình 3

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: url

Class-map: url (match-all)

12 packets, 5700 bytes << số lượng gói tin thỏa điều kiện tăng lên

5 minute offered rate 2000 bps

Match: protocol http url "*/web/learning/*"

Class-map: class-default (match-any)

453 packets, 47061 bytes

5 minute offered rate 4000 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Yêu cầu: Phân loại lưu lượng dựa trên các thông tin về mime tương ứng

• Yêu cầu phân loại những lưu lượng mang file image có định dạng jpeg

Trang 12

R1(config)#class-map match-all MIME

R1(config-cmap)# match protocol http mime "image/jpeg"

Trong trường hợp này sẽ so trùng kiểu mime là image với dạng file là jpeg, jpg, jpe, jfif, pjpeg, pjp

R1(config)#policy-map http-mime

R1(config-pmap)#class MIME

Áp dụng lên cổng:

R1(config)# int s0/1/0

R1(config-if)#service-policy input http-mime

Trước khi gửi thông tin tiến hành kiểm tra trạng thái:

R1(config)#do sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy input: http-mime

Class-map: MIME (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: protocol http mime "image/jpeg"

Class-map: class-default (match-any)

751 packets, 521590 bytes

5 minute offered rate 4000 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Trang 13

Sau đó tiến hành duyệt web xem hình

Hình 4

Kiểm tra thông tin trạng thái:

Serial0/1/0

Service-policy input: http-mime

Class-map: MIME (match-all)

91 packets, 67559 bytes << số lượng gói tin thỏa điều kiện tăng

lên

5 minute offered rate 2000 bps

Match: protocol http mime "image/jpeg"

Class-map: class-default (match-any)

759 packets, 525425 bytes

5 minute offered rate 4000 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Ngày đăng: 23/10/2015, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w