1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CCNA Lab - Phân Loại Dùng Mô Hình MQC

20 271 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 655,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LAB 2: Phân loại dùng mô hình MQC Giới thiệu cách cấu hình mô hình MQC Mô hình MQC là cấu trúc cấu hình dùng câu lệnh nhưng được tổ chức theo dạng khối module cung cấp sự thuận tiện tron

Trang 1

LAB 2: Phân loại dùng mô hình MQC Giới thiệu cách cấu hình mô hình MQC

Mô hình MQC là cấu trúc cấu hình dùng câu lệnh nhưng được tổ chức theo dạng khối (module) cung cấp sự thuận tiện trong cấu hình hay xử lý sự cố Mức độ thêm bớt các tính năng QoS trong khi dùng mô hình MQC rất dễ dàng cung cấp độ mở rộng tối đa cho người sử dụng khi cấu hình QoS trên Cisco router.

Có 3 câu lệnh chính được sử dụng trong mô hình MQC

Câu lệnh class-map: dùng để phân loại lưu lượng dữ liệu theo ý muốn của người sử dụng,

có thể sử dụng kết hợp với nhiều công cụ phân loại như ACL hay dùng cơ chế NBAR Câu lệnh policy-map: dùng để quy định cách hành xử cho từng loại lưu lượng đã được phân loại, cách hành xử có thể đơn giản là phân loại dữ liệu, có thể là đánh dấu hay sử dụng trong các cơ chế QoS khác, chú ý là luôn tồn tại 1 loại cấu hình class-map tên là default nhằm phân loại tất cả các lưu lượng chưa được phân loại bởi những class-map trước.

Câu lệnh service-policy: đây là câu lệnh dùng để áp dụng policy-map đã cấu hình lên một giao tiếp tương ứng, mỗi giao tiếp/ cổng chỉ áp dụng được một policy-map theo hướng vào và / hoặc hướng ra.

Trang 2

Sơ đồ:

Hình 1

Trong bài lab này, sẽ hướng dẫn cách phân loại dữ liệu dùng trong cách cấu hình QoS dùng mô hình MQC.

Thực hiện

Cấu hình ban đầu của hệ thống:

Cấu hình R1:

R1#sh run

Building configuration

Current configuration : 1149 bytes

!

version 12.4

!

hostname R1

!

!

ip cef

!

ip dhcp pool 10

Trang 3

network 10.10.20.0 255.255.255.0

default-router 10.10.20.1

dns-server 203.162.4.1 203.162.4.190 203.162.4.191

!

!

interface FastEthernet0/0

ip address 10.10.10.1 255.255.255.0

duplex auto

speed auto

!

interface FastEthernet0/1

ip address 10.10.20.1 255.255.255.0

duplex auto

speed auto

!

interface Serial0/1/0

ip address 192.1.1.1 255.255.255.0

clock rate 2000000

!

ip forward-protocol nd

ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 192.1.1.2

!

line con 0

exec-timeout 0 0

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

privilege level 15

no login

!

end

Cấu hình R2

R2#sh run

Building configuration

Current configuration : 1178 bytes

!

version 12.4

!

hostname R2

!

ip cef

!

interface FastEthernet0/0

ip address 20.20.20.1 255.255.255.0

ip nat inside

ip virtual-reassembly

duplex auto

speed auto

Trang 4

interface FastEthernet0/1

ip address dhcp

ip nat outside

ip virtual-reassembly

duplex auto

speed auto

!

interface Serial0/1/0

ip address 192.1.1.2 255.255.255.0

ip nat inside

ip virtual-reassembly

!

ip route 10.10.0.0 255.255.0.0 192.1.1.1

!

ip http server

no ip http secure-server

ip nat inside source list 1 interface FastEthernet0/1 overload

!

access-list 1 permit 10.10.0.0 0.0.255.255

!

line con 0

exec-timeout 0 0

privilege level 15

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

privilege level 15

logging synchronous

no login

!

scheduler allocate 20000 1000

!

end

Cấu hình trên thiết bị C2600-1:

c2600_1#sh run

Building configuration

Current configuration : 832 bytes

!

version 12.3

!

hostname c2600_1

!

ip subnet-zero

ip cef

!

interface Ethernet0/0

ip address 10.10.10.2 255.255.255.0

half-duplex

Trang 5

ip classless

ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 10.10.10.1

!

voice-port 1/0/0

!

voice-port 1/0/1

!

dial-peer voice 1 pots

destination-pattern 1111

port 1/0/0

!

dial-peer voice 2 voip

destination-pattern 2222

session target ipv4:20.20.20.2

!

line con 0

exec-timeout 0 0

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

privilege level 15

no login

!

!

end

Cấu hình trên thiết bị C2600_2:

c2600_2#sh run

Building configuration

Current configuration : 854 bytes

!

version 12.3

!

hostname c2600_2

!

ip subnet-zero

ip cef

!

interface Ethernet0/0

ip address 20.20.20.2 255.255.255.0 half-duplex

!

ip classless

ip route 0.0.0.0 0.0.0.0 20.20.20.1

!

voice-port 1/0/0

!

voice-port 1/0/1

!

Trang 6

dial-peer voice 1 pots

destination-pattern 2222

port 1/0/0

!

dial-peer voice 2 voip

destination-pattern 1111

session target ipv4:10.10.10.2

!

line con 0

exec-timeout 0 0

logging synchronous

line aux 0

line vty 0 4

privilege level 15

logging synchronous

no login

!

!

end

Bước 1: Dùng ACL để chọn lưu lượng

Chọn lưu lượng WEB

R1(config)#access-list 100 remark *** web traffic to port 80*** < dòng ghi chú dùng trong ACL

R1(config)#access-list 100 permit tcp any any eq 80

R1(config)#access-list 100 permit tcp any eq 80 any

Chọn lưu lượng TELNET

R1(config)#access-list 101 remark *** telnet ****

R1(config)#access-list 101 permit tcp any any eq 23

Chọn lưu lượng ICMP

R1(config)#access-list 102 remark *** icmp echo request ****

R1(config)#access-list 102 permit icmp any any echo?

echo echo-reply

R1(config)#access-list 102 permit icmp any any echo

Cấu hình class-map để chọn lưu lượng từ các công cụ ACL:

Chọn lưu lượng WEB

R1(config)#class-map web

R1(config-cmap)#match access-group 100

R1(config-cmap)#exit

Chọn lưu lượng TELNET

R1(config)#class-map telnet

R1(config-cmap)#match access-group 101

Trang 7

Chọn lưu lượng ICMP

R1(config)#class-map icmp

R1(config-cmap)#match access-group 102

R1(config-cmap)#exit

R1(config)#

Dùng lệnh show class-map để kiểm tra thông tin cấu hình

R1#show class-map

!

class-map match-all telnet

match access-group 101

class-map match-all icmp

match access-group 102

class-map match-all web

match access-group 100

Kiểm tra các thông tin cấu hình về ACL

R1# show run | include access-list

!

access-list 100 remark *** web traffic to port 80*** access-list 100 permit tcp any any eq www

access-list 100 permit tcp any eq www any

access-list 101 remark *** telnet ****

access-list 101 permit tcp any any eq telnet

access-list 102 remark *** icmp echo request **** access-list 102 permit icmp any any echo

Kiểm tra thông tin cấu hình policy-map

R1#show policy-map

!

policy-map classify_ACL

class web

class telnet

class icmp

Áp dụng lên cổng giao tiếp

R1(config)#int s0/1/0

R1(config-if)#service-policy output classify_ACL R1(config-if)#

Kiểm tra thông tin trạng thái khi chưa gửi lưu lượng qua hệ thống

Trang 8

R1#sh policy-map interface s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify_ACL

Class-map: web (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 100

Class-map: telnet (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 101

Class-map: icmp (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 102

Class-map: class-default (match-any) << class class-default

2009 packets, 129196 bytes

5 minute offered rate 8000 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Trang 9

Tiến hành cho lưu lượng chạy qua, duyệt web: Thực hiện telnet qua thiết bị 20.20.20.2

Hình 2

Hình 3

R1#sh policy-map interface s0/1/0 Serial0/1/0

Service-policy output: classify_ACL Class-map: web (match-all)

5 packets, 681 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Trang 10

Match: access-group 100

Class-map: telnet (match-all)

15 packets, 709 bytes << lưu lượng telnet tăng lên

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 101

Class-map: icmp (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 102

Class-map: class-default (match-any)

4034 packets, 259712 bytes

5 minute offered rate 16000 bps, drop rate 0 bps Match: any

Thực hiện ping từ PC đến thiết bị 20.20.20.2 với 5 gói

Hình 4

R1#sh policy-map interface s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify_ACL

Class-map: web (match-all)

15 packets, 2043 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 100

Class-map: telnet (match-all)

70 packets, 3162 bytes

Trang 11

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 101

Class-map: icmp (match-all)

5 packets, 320 bytes << lưu lượng icmp tăng lên

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 102

Class-map: class-default (match-any)

9832 packets, 633316 bytes

5 minute offered rate 25000 bps, drop rate 0 bps

Match: any

R1#

Bước 2: Ta cũng có thể phân loại dựa trên giá trị DSCP của gói tin

Yêu cầu:

Xóa các cấu hình service-policy trên cổng trước đó

Thực hiện phân loại gói tin dựa trên giá trị DSCP EF

R1#conf t

R1(config)#class-map ef

R1(config-cmap)#match ip dscp ef << phân loại dựa trên giá trị dscp ef R1(config-cmap)#exit

R1(config)#policy-map classify_DSCP

R1(config-pmap)#class ef

R1(config-pmap)#exit

R1(config)#

R1(config)#int s0/1/0

R1(config-if)#service-policy output classify_DSCP

R1(config-if)#

R1#sh policy-map

Policy-map classify_ACL

class web

class telnet

class icmp

Policy Map classify_DSCP

Class ef

Kiểm tra bằng cách ping giá trị 20.20.20.2 thiết lập dscp ef

Kiểm tra thông tin chạy qua trước khi ping gói tin

R1#sh policy-map interface s0/1/0

Trang 12

Serial0/1/0

Service-policy output: classify_DSCP

Class-map: ef (match-all)

0 packets, 0 bytes << thông tin ban đầu là 0

5 minute offered rate 20000 bps

Match: ip dscp ef (46)

Class-map: class-default (match-any)

1 packets, 340 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Match: any

R1#

Tiến hành ping 4 gói tin và thiết lập giá trị DSCP = EF (10111000 = 184)

Hình 5

R1#sh policy-map interface s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify_DSCP

Class-map: ef (match-all)

4 packets, 256 bytes << số lượng tăng lên tương ứng

5 minute offered rate 10000 bps

Match: ip dscp ef (46)

Class-map: class-default (match-any)

Trang 13

8 packets, 528 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Xóa các cấu hình service-policy trên cổng và policy-map để chuẩn bị cho phần lab tiếp theo.

Bước 3: Dùng logic match-all và match-any

Trong trường hợp sử dụng câu lệnh class-map mặc định câu lệnh này sẽ dùng luận lý AND (match-all) tức là nếu có nhiều điều kiện so trùng thì tất cả các điều kiện phải thỏa, người dùng cũng có thể chỉnh lại luận lý này bằng cách thêm vào từ khóa match-any sau câu lệnh map Với trường hợp match-any, nếu có nhiều điều kiện so trùng thì class-map sẽ dùng luận lý OR để kiểm tra, tức là nếu có nhiều điều kiện so trùng thì nếu ít nhất

1 điều kiện thỏa thì sẽ lưu lượng sẽ coi như thỏa class-map.

Kiểm tra những ACL đã cấu hình

R1(config)#do sh access-list

Extended IP access list 100

10 permit tcp any any eq www (2304 matches)

20 permit tcp any eq www any

Extended IP access list 101

10 permit tcp any any eq telnet (72 matches)

Extended IP access list 102

10 permit icmp any any echo (5 matches)

Kiểm tra cách hoạt động của nguyên lý match-all bằng cách tạo một class-map PING_AND_EF thỏa cả 2 điều kiện sau: là gói tin icmp và có giá trị DSCP=EF

R1(config)#class-map PING_AND_EF << mặc định sẽ là match-all

R1(config-cmap)#match access-group 102

R1(config-cmap)#match ip dscp ef

R1(config-cmap)#exit

Tạo policy-map tương tứng

R1(config)#policy-map classify

R1(config-pmap)#class PING_AND_EF

R1(config-pmap-c)#exit

R1(config-pmap)#end

Kiểm tra cấu hình

R1#sh policy-map

Policy Map classify

Trang 14

Class PING_AND_EF

Áp dụng lên cổng

R1#conf t

R1(config)#int s0/1/0

R1(config-if)#service-policy output classify

R1(config-if)#end

Kiểm tra thông tin trạng thái:

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: PING_AND_EF (match-all)

0 packets, 0 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 102

Match: ip dscp ef (46)

Class-map: class-default (match-any)

1 packets, 24 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps Match: any

Thực hiện ping từ pc đến 20.20.20.2 với 4 gói echo

Hình 6

R1#sh policy-map int s0/1/0

Trang 15

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: PING_AND_EF (match-all)

0 packets, 0 bytes << không tăng giá trị

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 102

Match: ip dscp ef (46)

Class-map: class-default (match-any)

29 packets, 2610 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Thống kê không thấy tăng vì chỉ là gói icmp echo, giá trị dscp chưa thiết lập nên bằng 0, class-map sẽ không phân loại được lưu lượng này.

Thực hiện ping từ pc đến 20.20.20.2 với 4 gói echo và thiết lập thông tin dscp bằng ef, kiểm tra cấu hình:

Hình 7

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: PING_AND_EF (match-all)

4 packets, 256 bytes << tăng lên 4 gói

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 102

Trang 16

Match: ip dscp ef (46)

Class-map: class-default (match-any)

60 packets, 5669 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Match: any

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: PING_AND_EF (match-all)

4 packets, 256 bytes

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 102

Match: ip dscp ef (46)

Class-map: class-default (match-any)

60 packets, 5669 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Gói tin đã được đếm hay được phân loại do thỏa tất cả các điều kiện so trùng.

Bước 4: Chuyển sang logic match any

Yêu cầu:

Phân loại lưu lượng có giá trị dscp là EF HOẶC telnet sẽ được thống kê Loại bỏ các cấu hình cũ

R1#conf t

R1(config)#int s0/1/0

R1(config-if)#no service-policy output classify

Kiểm tra ACL

R1#sh access-lists

Extended IP access list 100

10 permit tcp any any eq www (2304 matches)

20 permit tcp any eq www any

Extended IP access list 101

10 permit tcp any any eq telnet (72 matches)

Extended IP access list 102

10 permit icmp any any echo (13 matches)

R1#

Trang 17

R1(config)#class-map match-any TELNET_OR_EF

R1(config-cmap)#match access-group 101

R1(config-cmap)#match ip dscp ef

R1(config-cmap)#end

Chỉnh lại cấu hình mới

!

R1#conf t

Enter configuration commands, one per line End with CNTL/Z R1(config)#policy-map

R1(config)#policy-map classify

R1(config-pmap)#no class PING_AND_EF

R1(config-pmap)#class TELNET_OR_EF

R1(config-pmap-c)#end

R1#conf t

Enter configuration commands, one per line End with CNTL/Z R1(config)#

R1(config)#int s0/1/0

R1(config-if)#service-policy output classify

R1(config-if)#

Kiểm tra cấu hình trứơc khi tiến hành gửi lưu lượng và xem thông số

Xóa các thông tin thống kê trước đó

R1#clear counters

Clear "show interface" counters on all interfaces [confirm]

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: TELNET_OR_EF (match-any)

0 packets, 0 bytes << thông tin bẳng 0

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 101

0 packets, 0 bytes

5 minute rate 0 bps

Match: ip dscp ef (46)

0 packets, 0 bytes

5 minute rate 0 bps

Class-map: class-default (match-any)

1 packets, 24 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Trang 18

Match: any

Trang 19

Bắt đầu gửi traffic, tiến hành ping 4 gói có giá trị dscp EF

Hình 8

R1#sh policy-map int s0/1/0

Serial0/1/0

Service-policy output: classify

Class-map: TELNET_OR_EF (match-any)

4 packets, 256 bytes << số lượng tăng lên vì điều kiện ef thỏa

5 minute offered rate 0 bps

Match: access-group 101

0 packets, 0 bytes

5 minute rate 0 bps

Match: ip dscp ef (46)

4 packets, 256 bytes

5 minute rate 0 bps

Class-map: class-default (match-any)

11 packets, 1141 bytes

5 minute offered rate 0 bps, drop rate 0 bps

Match: any

Ngày đăng: 23/10/2015, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w