mạch bằng phương pháp giải tích.. Biến đổi sơ đồ thay thế : Bỏ các phụ tải không nối trực tiếp vào điểm ngắn mạch phụ tải 1 và phụ tải 3... Bỏ qua câc phụ tải, trừ phụ tải 2 nối trực
Trang 1PHẦN I : NGẮN MẠCH 3 PHA TẠI ĐIỂM N1
mạch bằng phương pháp giải tích Tính Ixk và ixk
5 , 10
100 = 0,5 KA F1,F2 : máy phát điện turbin nước có cuộn cản, tra bảng 6.1(SGK/81)
ta có :
Trang 2Phụ tải 3: E8= Ept3= 0,8
Hệ thống công suất vô cùng lớn: UH = 1
Điện kháng các phần tử :
Máy phát thủy điện :
75 ,
25 ,
75 ,
25 ,
Trang 3Máy biến áp : B3: X11= XB3=
5 ,
5 ,
5 = 0,138 Máy phát nhiệt điện: F3: S đm=
5 ,
b Biến đổi sơ đồ thay thế :
Bỏ các phụ tải không nối trực tiếp vào điểm ngắn mạch ( phụ tải 1 và phụ tải 3 )
X22= X21+ X18 = 0,077 + 0,054 = 0,131
X23= X1+ X3 = 0,526 + 0 = 0,526
X24= X2+ X6 = 0,345+ 0 = 0,345
X25= X5+ X8 = 0,156 + 0,104 = 0,26 Biến đổi ∆(X4,X7,X25) - Y(X26,X27,X28)
X26=
25 7 4
7 4
X X X
X X
+
26 , 0 179 , 0 269 , 0
179 0 269 , 0
+
X27=
25 7 4
25 4
X X X
X X
+
26 0 179 , 0 269 0
26 0 269 , 0
+
25 7 4
25 7
X X X
X X
+
26 0 179 , 0 269 0
26 , 0 179 , 0
+
X29= X23+ X27 = 0,526+ 0,099 = 0,625
Trang 429 2 30 1
X X
X E X E
+
411 , 0 625 , 0
625 , 0 13 , 1 411 , 0 13 , 1
+
X31=
30 29
29 30
X X
X X
625 , 0 411 , 0
625 , 0 411 , 0
+ = 0,248
X32= X26+ X31= 0, 068 + 0,248 = 0,316 Đẳng trị (E9,UH) - E10
E10=
32 22
22 9 32
X X
X E X
U H
+
316 , 0 131 , 0
131 , 0 13 , 1 316 , 0 1
+
X33=
32 22
32 22
X X
X X
316 , 0 131 , 0
316 , 0 131 , 0
X34= X33+ X10 = 0,093+0,115 = 0,208 Biến đổi ∆(X11,X12,X13) - Y(X35,X36,X37)
X35=
13 12 11
12 11
X X X
X X
+
138 , 0 105 , 0 15 , 0
105 , 0 15 , 0
+
X36=
13 12 11
13 11
X X X
X X
+
138 , 0 105 , 0 15 , 0
138 , 0 15 , 0
+
X37=
13 12 11
13 12
X X X
X X
+
138 , 0 105 , 0 15 , 0
138 , 0 105 , 0
+
X38= X34 + X35 = 0,208 + 0,04 = 0,248
X39 = X36 + X14 = 0,053 + 0,4 = 0,453 Đẳng trị (E10,E4) - E11
Trang 5E11=
39 38
38 4 39 10
X X
X E X E
+
248 , 0 453 , 0
248 , 0 08 , 1 453 , 0 04 , 1
+
X40=
39 38
39 38
X X
X X
+ =
453 , 0 248 , 0
453 , 0 248 , 0
+ = 0,16
X41= X37 + X40 = 0,037 + 0,16 = 0,197 Đẳng trị (E5,E6) - E12
E12=
16 15
15 6 16 5
X X
X E X E
+
2 , 0 4 , 0
2 , 0 08 , 1 4 , 0 08 , 1
+
X42=
16 15
16 15
X X
X X
+ =
2 , 0 4 , 0
2 , 0 4 , 0
+ = 0,133 Đẳng trị (E11,E12) - E13
E13=
42 41
41 12 42 11
X X
X E X E
+
133 , 0 197 , 0
197 , 0 08 , 1 133 , 0 054 , 1
+
X43=
42 41
42 41
X X
X X
+ =
133 , 0 197 , 0
133 , 0 197 , 0
13
X
E X
E
4 , 1
8 , 0 079 , 0
07 , 1
079 , 0
07 ,
4,1
8,
0 = 37,97
kxk : Hệ số xung kích của hệ thống , tra bảng 6-3 : kxk=1,94
kxkĐ : Hệ số xung kích của tải tổng hợp , lấy kxkĐ = 1
ixk= ixk*.Icb10,5 =37,97.5,5 = 208,82 kA
Ixk= I’’
0 1+2(k xk −1)2 =77,55 1 + 2 ( 1 , 94 − 1 ) 2 = 129 kA
4 , 1
17
X
079 , 0
43
E13= 1,07
N1
Trang 6-MF có TĐK ở trạng thái KTGH được thay bằng:
EF = Eqgh (với Eqgh* = Ifgh*)
XF = xd
- MF có TĐK ở trạng thái định mức được thay bằng:
EF = Uđm
XF = 0
-Phụ tải được thay bằng: EPT = 0 và xPT = 1,2
-HTCSVCL được thay bằng: UH = 1 và xH = 0
Trước hết ta tính tât cả câc điện khâng của câc mây phât vă phụ tải sau đó ta giả thuyết câc trạng thâi lăm việc của câc mây phât
-Đối với mây phât F1 vă F2 thì:
Eqgh*1= Eqgh*2 = Ifgh*1 = 3,15
th*1 d*1
1 I
−
2, 97 − = qgh*2
th(F2)*2
th*2 d*2
1 I
−
1, 984 − =-Đối với mây phât F3 , F4 vă F5 thì:
Eqgh*3= Eqgh*4 = Eqgh*5 = Ifgh*3 = 4
th*4 d*4
1 I
−
3, 52 − =-Phụ tải 1:
E3 = Ept1 = 0
Trang 7Biến đổi sơ đồ thay thế:
Biến đổi Y(X5, X8, X9) thành ∆(X22, X23, X24)
Trang 11X43 = 12 13
11 12 13
0, 037 0,15 0,105 0,138
Trang 12Và trong đơn vị có tên:
IN = IN*.Icb 10,5 = 7.5,5=38,5 (KA) Điện áp đầu cực các máy phát F4, F5 bằng không(do ngắn mạch ngay đầu cực):
UF4=UF5=0 Dòng do máy phát F4, F5 cung cấp cho điểm ngắn mạch N1 lần lượt là:
Điện áp ở đầu cực máy phát F3:
UF3= IN*.X43=7.0,037 = 0,259
Và trong đơn vị có tên:
UF3=0,259.10,5 = 2,72(KV) Dòng do máy phát F3 cung cấp cho điểm ngắn mạch N1 lần lượt là:
IF3=4 0 0, 568
7, 04 − =Trong đơn vị có tên:
IF3 = 0,568.5,5=3,124(KA)
Ta thấy rằng:
IF3 > Ith(F3)*3=0,424 , nghĩa là ta đã giả thuyết đúng, máy phát F3 làm việc ở trạng thái kích từ giới hạn
Các máy phát F1 và F2 làm việc ở trạng thái điện áp định mức
Trang 13I.3 Tính dòng tại chổ ngắn mạch vào các thời điểm t = 0; t = 0,2 s và t
a Lập sơ đồ thay thế
Bỏ qua câc phụ tải, trừ phụ tải 2 nối trực tiếp văo điểm ngắn mạch
b Xác định nhóm máy phát nhập chung
- Nhóm máy phát thuỷ điện : F1,F2
- Nhóm máy phát nhiệt điện : F3, F4, F5
- Nhóm hệ thống công suất vô cùng lớn :H
c Biến đổi sơ đồ thay thế
Bỏ các phụ tải không nối trực tiếp vào điểm ngắn mạch (PT1,PT3)
X22= X21 + X18 = 0,077 + 0,054 = 0,131
X23= X1 + X3 = 0,526 + 0 = 0,526
X24= X2 + X6 = 0,345 + 0 = 0,345
X25= X5 + X8 = 0,156 + 0,104 = 0,26 Biến đổi ∆(X4,X7,X25) - Y(X26,X27,X28)
X26=
25 7 4
7 4
X X X
X X
25 4
X X X
X X
25 7
X X X
X X
Trang 1429 2 30 1
X X
X E X E
29 30
X X
X X
+ = 0, 41.0, 625 0, 247
0, 41 0, 625 = +
X32= X26+ X31= 0, 068 + 0,247 = 0,315 Biến đổi ∆(X11,X12,X13) - Y(X33,X34,X35)
X33=
13 12 11
12 11
X X X
X X
13 11
X X X
X X
+
0, 061 0,15 0,105 0,138 =
X35=
13 12 11
13 12
X X X
X X
+
138 , 0 105 , 0 263 , 0
138 , 0 105 , 0
15 6 16 5
X X
X E X E
16 15
X X
X X
+ = 0, 2.0, 4
0, 2 0, 4 + = 0,133
Vì hai nguồn UH vă E9 khâc biệt nhau không nín nhập chung lại mă biến đổi Y(X22,X32,X36) - ∆thiếu (X39,X40)(bỏ qua điện khâng nối giữa câc nguồn) như hình dưới đđy:
Trang 15X X
= 0,131+ 0,161 + 0,131.0,161
0, 315 = 0,359
7
Trang 16SVTH: PHAN THƯƠNG LỚP 05Đ4
X40= X32 + X36 +
22
36 32
X
X X
1 1 1
1
X X X
1 1 1 1
X X X
1 1 1 1
X X X
Trang 17∑ + 0,07 = 1,016. 96
100+0,07= 1,045 ∑SdmTD= SđmF1 + SđmF2 =38 + 58 = 96 (MVA)
- Nhiệt điện : Xtt2= X44 dmND
cb
S S
e Tra đường cong tính toán
- Tại thời điểm t = 0(tra theo đường nĩt đứt đối với MF TD)
Trang 18- Tại thời điểm t = 0
I’’CKFTD = I*’’CKFTD.IđmFTĐ + I*’’CKFND .IđmFNĐ +
41
1
X Icb10,5 = 1,1 5,28+ 5,1 8,591+ 1
0, 253.5,5= 40,7 kA
So sânh kết quả với phần I.1 vă phần I.2 ta thấy rằng dòng ngắn mạch siíu quâ độ I’’(t = 0) ở phần I.1 vă dòng ngắn mạch xâc lập(t = ∞) thì phươngphâp đường cong tính toân như phần I.3 có sai lệch nhưng có thể chấp nhận được
Trang 19PHẦN II : NGẮN MẠCH 1 PHA VÀ 2 PHA CHẠM ĐẤT TẠI ĐIỂM N.3
II.1 Tính dòng ngắn mạch vào thời điểm t = 0 bằng phương pháp đường cong tính toán khi xảy ra N (1) và N (1,1) tại điểm N.3
a Lập sơ đồ thay thế vă tính toân
X22= X1+ X3 = 0,256 + 0 = 256
X23= X2+ X6 = 0,345 + 0 = 0,345
X24= X5+ X8 = 0,156 + 0,104 = 0,26 Biến đổi ∆(X4,X7,X24) - Y(X25,X26,X27)
X25=
24 7 4
7 4
X X X
X X
24 4
X X X
X X
24 7
X X X
X X
Trang 2029 28
X X
X X
Trang 21Biến đổi ∆(X11,X12,X13) - Y(X32,X33,X34)
X32=
13 12 11
12 11
X X X
X X
13 11
X X X
X X
13 12
X X X
X X
+
0,15 0,105 0,138 + + = 0,037 X35 = X10 + X32 = 0,115 + 0,04 = 0,155
X36 = X14+ X33 = 0,4 + 0,053 = 0,453 Đẳng trị (E5,E6) - E10
16 15
X X
X X
+ = 0, 2.0, 4
0, 2 0, 4 + = 0,133
X38 = X34 + X37 = 0,037+ 0,133 = 0,17 Đẳng trị (E4,E10) - E11
38 36
X X
X X
Trang 22SVTH: PHAN THƯƠNG LỚP 05Đ4
X41=
40 31
40 31
X X
X X
+ = 0,128.0, 279 0, 088
0,128 0, 279 =
X42 = X18 + X41 = 0,054+ 0,088 = 0,142 Đẳng trị (UH,E12) - E13
42 21
X X
X X
Trang 2356 55
X X
X X
+ = 0, 269.0,179
0, 269 0,179 + = 0,107
X58=
51 50
51 50
X X
X X
59 57
X X
X X
1 1
X X
0, 7 + 0, 247 + 2, 499= 0,17 Vậy X0Σ= X63= 0,17
Trang 24SVTH: PHAN THƯƠNG LỚP 05Đ4
Thêm X∆(1) vào sơ đồ TTT ta có sơ đồ thay thế như hình dưới đđy vă giải tìm dòng ngắn mạch bằng phương phâp giải tích
Biến đổi hoăn toăn giống như sơ đồ TTT đê biến đổi ở trước
Cuối cùng ta được sơ đồ gọn găng như sau:
42 21
X X
X X
0, 077 0,142 =
Trang 25Trong đó, với ngắn mạch một pha thì X∆ sẻ khâc so với ngắn mạch hai pha chạm đđt Do vậy mă X44 hai trường hợp sẻ khâc nhau Cụ thể như sau:
♥ Ngắn mạch hai pha chạm đất:
INA1’’*(1,1) = 13
(1,1) 44
II.2 Tính dòng điện đi trong đất trong trường hợp ngắn mạch trên lúc t = 0
a Ngắn mạch 1 pha chạm đất
Ta có :
IN’’(1) = m(1).INA1’’(1) = 3.1,91 = 5,73(KA) Mặt khác : I(1)
Đ(0) = 3 I(1)
N(0) Vậy dòng đi trong đất : I(1)
Đ(0) = 3.5,73 = 17,19(KA)
b Ngắn mạch 2 pha chạm đất
Ta có :
IN’’(1,1) =m(1,1).INA1’’(1,1) = 1,57.5,715 = 8,97(KA) Mặt khác : I(1,1)
Đ(0) = 3 I(1,1)
N(0) Vậy dòng đi trong đất : I(1,1)