BÀI TẬP DÀI NGẮN MẠCH MẪU ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC BÀI TẬP DÀI NGẮN MẠCH MẪU ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC BÀI TẬP DÀI NGẮN MẠCH MẪU ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC BÀI TẬP DÀI NGẮN MẠCH MẪU ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC DÙNG CHO SINH VIÊN KỸ THUẬT THAM KHẢO
Trang 1BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCH
Họ và tên : Phạm Ngọc Trường
Lớp : Đ5H2
Đề số : 04 số thứ tự : 61 Giáo hướng dẫn : Th.S Ma Thị Thương Huyền
-Cho sơ đồ lưới điện như hình vẽ
G NGẮN MẠCH BA PHA ĐỐI XỨNG
1 Chọn các lượng cơ bản
• Scb=100(MVA)
• Ucb=Utb ở các cấp điện áp
Trang 2• Nhà máy thủy điên F1:
X = X1 *F1 = X = 0,25 = 0,1667
•
Máy biến áp B1:
dmB1
• Đường dây D1:
S
tbD1
•
Máy biến áp tự ngẫu:
U % = U + U - U = 11+32-20 = 11,5%
U % = U + U - U 11 20 32 0,5% 0%
U % = U + U - U 32 20 11 20,5%
C
4 *B 2
S
T
5 *B 2
X = X = 0
Trang 36 *B2
dmB2
• Đường dây D2 ,D 3 ,D 4 :
cb
t b D 2
X = X = X l = 0,4 (5+61) = 0,04991
cb
tbD3
X = X = X l = 0,4 70 = 0,0529
cb
tbD4
X = X = X l = 0,4 80 = 0,0605
•
Máy biến áp B3
N cb
10 *B 3
dmB3
• Nhà máy nhiệt điện
11 *F2 ''d cb
dmF2
3 Sơ đồ thay thế và biến đổi về dạng đơn giản
a)Sơ đồ thay thế:
Trang 4Biến đổi về dạng đơn giản
• Ta biến đổi như sau
X
12
= X
1
+ X
2 + X
3 = 0,1667 +0,0656 +0,11493 = 0,34723
7 8 9
13
8
X =
X
14
= X
4 +X
13 + X
10 + X
11 = 0,046 + 0,05452 + 0,048 + 0,4 = 0,54852
Như vậy ta có sơ đồ thay thế đơn giản như sau
Trang 54 Tính dòng ngắn mạch
Áp dụng phương pháp đơn giản ta có
1 2
*N * *
12 14
Đổi sang hệ đơn vị có tên
Ta có c b c b
t b 2
3.U = 3.115=
I = I'' = I ∞ I'' I 4,70302 0,502 2,36092 kA
I = 2 1,8 I = 2 1,8 2,36092 = 6,00992 kA
⇒
Vậy dòng ngắn mạch siêu quá độ và dòng ngắn mạch duy trì là
Dòng ngắn mạch xung kích là :I = 2 1,8 2,36092 = 6,00992 kAxk
Trang 6NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG HAI PHA CHẬP ĐẤT N (1)
1. Chọn các lượng cơ bản và thành lập sơ đồ thay thế
Chọn Scb =100MVA và U cb =U tb các cấp điện áp
Lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận,Nghịch, Không;
• Sơ đồ thay thế thứ tự thuận : như sơ đồ ngắn mạch 3 pha đối xứng
• Sơ đồ thay thế thứ tự nghịch : giống như sơ đồ thứ tự thuận nhưng không có
nguồn
Biến đổi đơn giản hơn ta có
Trong đó :
Trang 72 T D 2 ND 2
2 TD 2 ND
Σ
+
• Sơ đồ thay thế thứ tự không
Trong đó :
3 ' 3
X = 3,5 X 3,5.0,11493 = 0,4 0 2 2 6 × =
7 ' 7
X = 3,5.X = 3, 5 0, 0 4 9 9 1 = 0, 1 7 4 6 8 5
8 ' 8
X = 3,5.X = 3 ,5 0, 0 5 2 9 = 0 ,1 8 5 1 5
9 ' 9
X = 3,5.X = 3 ,5 0 , 0 6 0 5 0 , 2 1 1 7 5 =
Biến đổi đơn giản ta có
X11’ = X2’ + X3’ = 0,0656 + 0,40226 = 0,46786
7 ' 8 ' 9 '
12 '
7 ' 8 ' 9 '
(X X ).X (0,174685 0,18515).0, 21175
X + X X 0,174685 0,18515 0, 21175
Ta được sơ đồ sau
Trang 8X13’ = X4’ + X12’ + X10’ = 0,046 + 0,1333 + 0,048 = 0,22730
Ta thấy X13’ // X6’ ; → X14’
13 ' 6 '
14 '
13 ' 6 '
Ta được sơ đồ sau
Ta thấy X11’ // X14’
0
11' 14'
X X 0,46786 0,06026
X +X 0,46786 + 0,06026
Σ
Vậy ta có sơ đồ đơn giản như sau
2 Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I” tại điểm ngắn mạch:
Vì ngắn mạch N(1) nên ta có
Δ 2 Σ 0 Σ
X = X + X = 0,05338 0,21263 = 0,26601+
( ) 1
Từ sơ đồ TTT khi thêm X∆ ta có sơ đồ sau
Biến đổi Y sang tam giác hở ta có
1 Σ T D Δ
*t d 1 1 Σ T D Δ
1 Σ N D
Trang 91 Σ N D Δ
*t d 2 1 Σ N D Δ
1 Σ T D
Ta có sơ đồ đơn giản sau
Theo phương pháp đơn giản ta có
a 1
* t d 1 * t d 2
X X = 0,78163 + 1,23475 =
Ta có dòng ngắn mạch siêu quá độ
1
(1) ( )
*N a 1
I = I = 3 2, 08 926 = 6, m 26777
Đổi sang hệ đơn vị có tên
(1) (1)
N *N cb
100
I I I = 6,26777 3,14669 (kA)
3.115
3 Tính dòng qua các dây trung tính khi có ngắn mạch
Do đây là ngắn mạch 1 pha chập đât N
(1) nên ta có
a0 a1
Vậy I
0 = 3.I
a0
= 3.2,08926 = 6,26778 Theo sơ đồ thứ tự không ta tính dòng thứ tự không qua các nhánh
Trang 1014 ' 0 11 '
I = I - I = 6,26778 - 0,71517 = 5,55261
Dòng qua cuộn dây trung tính của máy biến áp B1 ứng với I
11’
c b
0 B 1 C 1 1 ' c b 1 1 '
t b 1
I I I = I 0,71517 3,93242
Tính phân bổ dòng trung tính cho các nhánh còn lại
Ta có
13'
6 ' 14'
13' 6 '
13 ' 14' 6 '
Dòng qua dây trung tính của máy biến áp B3 ứng với I 13’
c b
0 B 2 T 13 ' c b 3 13 '
t b 3
Dòng qua dây trung tính máy biến áp B1 ứng với I 11’
c b
0 B1 T 11 ' c b2 11'
t b 2
Dòng qua cuộn cao của máy biến áp B2 ứng với I 13’
c b
0 B 2 C 13 ' cb2 6 '
t b 3
I =I I = I = 4,08053 = 2,04860 kA
Dòng qua dây trung tính của máy biến áp B2 ứng với I 14’
cb 0B2T 14' cb2 14'
tb2
I = I I =I = 5,55261 = 2,78765 kA
4 Tính dòng các pha đầu cực máy phát F1_Thủy điện
Trang 11Ta đã tính được :
a 1 a2
I =I = 2,08926
Để xác định dòng đầu cực máy phát trước hết theo sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự
nghịch xác định dòng các thành phần I
a1
và I
a2 phía máy phát thủy điện Theo biến
đổi sơ đồ thay thế thứ tự thuận về dạng đơn giản trước đây ta có sơ đồ dạng tương
đối ( dạng tbcb)
Theo sơ đồ thứ tự thuận ta có
Dòng thứ tự thuận qua nhánh thủy điện
a 1 T D
0,54852
0,34723+0,54852
×
Dòng thứ tự thuận qua nhánh nhiệt điện
I
a2 ND
= 2,08926 - 1,27938 = 0,80988
Dòng các pha đầu cực máy phát F1_thủy điện là
Pha A :
Trang 12Pha B :
bF1 a1TD
100
3.10,5
+
Pha C :
cF1 a1TD
−
c F 1
5 Tính điện áp các pha đầu cực máy phát F1_Thủy điện
Trang 13Phân bố điện áp khi có ngắn mạch Như đã tính trên : I =I = 2,08926a 1 a2 ;Ia 1 T D = 1,27938
Δ
X = 0,26601 ; Ia2ND = 0,80988
Sự phân bố điện áp các thành phần ngắn mạch N(1) như hình trên :
Trang 14Theo sơ đồ thứ tự nghịch ta có :
a1F1 a1 a1 T D 2 3
U =U + j.I (X +X ) = 0,55576 j + j.1,27938.(0,0656+0,11493) = j.0,78673
Theo sơ đồ thứ tự nghịch ta có :
a2F1 a2 a2ND 2 3
U = U + j.I (X +X ) = 0,44424 +− j 0,80988j(0,0656+0,11493) = - j.0,29803
Điện áp trên các pha A,B,C đầu cực máy phát F1 có xét đến tổ đấu dây của MBA B3 (tổ đấu dây 11 giờ)
Pha A :
j 3 0 -j 3 0
aF1 a1F1 a2F1
U = U e + U e = j.0,78673 ( + j )- j.0,29803 ( - j ) = -0,54238+0,42323j
a F 1
U 0,68797
Đổi sang hệ đơn vị có tên :
k A
a F 1 a F 1 f c b1
10,5
U = U U 0,68797 4,17060 kV
3
Pha B :
= e j0,78673 - e j0,29803=j0,78673.(-j) - j0,29803.(j) = 1,08476
bF1
Đổi sang hệ đơn vị có tên :
k A
b F 1 b F 1 f c b1
10,5
3
Pha C :
Trang 15j30 j120 j30 j240 j150 j210 cF1 a1F1 a 2F1
U U e e U e e j.0,78673.e j.0,29803.e
j.0,78673( j ) j0,29803( j ) 0,54238 0,42323j
−
cF1
U 0,68797
Đổi sang hệ đơn vị có tên :
k A
c F 1 c F 1 f c b1
10,5
3
Kết luận :
Dòng và áp các pha đâì cực khi ngắn mạch là :
a F 1
bF 1
I = 0
cF1
I = 12,18457 (kA)
aF1 4,17058
bF1 6,57601
cF1 4,17058