Bài tập dài Ngắn Mạch - Đại học Điện Lực
Trang 1BÀI TẬP DÀI MÔN NGẮN MẠCH
Thông số :
ND1, ND2 : Sđm = 75 MVA; Uđm = 10,5kV; Cosφ= 0,8; Xd’’ = X2 = 0,146 ; TDK
TD : Sđm = 117,7 MVA ; Uđm = 13,8kV;Cosφ= 0,85 ;Xd’’ = X2 = 0,21; TDK B1, B2 : Sđm = 80 MVA ; Uđm = 10,5/115 kV ; UN% = 10,5%
Các thông số đường dây : D1 : 45km; D2 : 23km; D3 : 40km; D4 : 80km Cả 4 dây
có x0 = 0,4Ω/km ; Xkh = 3,5Xth
A NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
1 Chọn Scb = 100MVA, Ucb =Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế
2 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3 Tính dòng ngắn mạch tại t = 0,2s
4 Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát ND1 khi xảy ra ngắn mạch
B NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1)
1 Chọn Scb = 100MVA, Ucb =Utb các cấp, lập sơ đồ thay thế thứ tự thuận, nghịch, không
2 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
3 Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ I’’
4 Xác định áp và dòng các pha tại đầu cực MF ND1 khi xảy ra ngắn mạch
PHẦN A : NGẮN MẠCH BA PHA N (3)
Trang 21 Lập sơ đồ thay thế
Chọn Scb = 100MVA; Ucb = Utb các cấp Ta có sơ đồ thay thế dạng tương đối cơ bản :
Tính toán giá trị các điện kháng dạng tương đối cơ bản
X1 = X7 = XNĐ1 = xd’’
1
cb dmND
S
= 0,146 10075 = 0,195
X2 = X6 = XB1 = U100N%
1
cb dmB
S S
= 10,5100 10080 = 0,1313
X3 = XD1 = 0 1 sb2
tb
S
X L
100
115 = 0,136
X4 = XD2 = 0 2 sb2
tb
S
X L
100
115 = 0,0696
X5 = XD3 = 0 3 sb2
tb
S
X L
100
115 = 0,121
X10 = XD4 = 4
0 2 2
sb tb
S L X
U = 0,4
80
100
Xét máy biến áp (MBA) tự ngẫu ta có :
Trang 31 1
U = U − +U − −U − = + − =
C
TN
dmTN
S
U = U − +U − −U − = + − ≈
X8 ≈ 0
U = U − +U − −U − = + − =
X11 = XB3 =
% 100
N
U
3
cb dmB
S
11
100
100
125 = 0,088
X12 = XTĐ = xd’’
cb dmTD
S S
= 0,21
100 117,7 = 0,1784
2 Biến đổi sơ đồ về dạng đơn giản
- Ghép nối tiếp các điện kháng (X1 , X2); (X6 , X7); (X8, X9 , X10 , X11 , X12)
X13 = X14 = X13 + X13 = 0,195 + 0,1313 = 0,3263
X15 = X8 +X9 +X10 +X11 +X12 = 0+0,092+0,0302+0,088+0,1784=0,3886
- Biến đổi tam giác (3 ,4, 5) thành hình sao (16, 17, 18)
Đặt D X= 3 +X4 +X5 = 0,136 0,0696 0,121 0,3266 + + =
Trang 43 4 16
0,029 0,3266
X X X
D
3 5 17
0,05 0,3266
X X X
D
4 5 18
0,0258 0,3266
X X X
D
- Ghép nối tiếp các điện kháng (15, 17) ; (18, 14)
19 15 17 0,3886 0, 05 0, 4386
Biến đổi hình sao (16, 19, 20) thành tam giác thiếu (21, 22)
16 20
21 16 20
19
0, 4386
X X
X
Trang 516 19
22 16 19
20
0,3521
X X
X
- Ghép song song 2 nhánh nhiệt điện, ta được sơ đồ dạng đơn giản gồm có 2 nguồn :
13 21 23
13 21
0,1805 0,3263 0, 404
X X X
3 Tính dòng ngắn mạch tại thời điểm t = 0,2s
- Xét nhánh nhiệt điện :
Điện kháng tính toán nhiệt điện tổng :
23
2.75
100
dmND ttND
cb
S
S
∑
Tra đường cong tính toán được I*
N (0,2) = 2,71
2.75
0, 753( )
3 3.115
dmND dmND
tb
S
U
∑
- Xét nhánh thủy điện :
Điện kháng tính toán nhánh thủy điện :
Trang 6117, 7
100
dmTD ttTD
cb
S
S
∑
Tra đường cong tính toán của máy phát thủy lực có TĐK ta được :
I
N*
(0,2) = 1,71 Xét quy về cấp điện áp chứa điểm ngắn mạch là 115kV, ta có :
117, 7
0,59( )
dmTD dmTD
tb
S
U
∑
I TD(0, 2) 1,71.0,59 1,0089( )= = kA
Vậy dòng ngắn mạch tại thời điểm t = 0,2s là :
IN (0,2) = IND(0,2) + ITD (0,2) = 2,04 + 1,0089 = 3,0489 (kA)
4 Xác định áp và dòng tại đầu cực máy phát NĐ 1 khi xảy ra ngắn mạch
a Xác định dòng
Ta có : I
N
(0,2) = 3,0489 (kA)
22
0,5037
0,5037 0,1805
ND
TD
Σ
Σ
21 1
13 21
0, 404
0,3263 0, 404
ND ND
X
Σ
Trang 7b Xác định điện áp
Xét quy về cấp điện áp 115 kV ta có :
1
1, 2416
2, 473 100
3 115 3
ND
cb cb
tb
I
S I
U
×
tdcb1 tdcb1 13 2, 473 0,3263 0,807
ND ND
115
0,807 10,5 8, 4735( ) 115
10,5
kV tdcb
ND ND
PHẦN B TÍNH NGẮN MẠCH KHÔNG ĐỐI XỨNG N (1)
1 Lập sơ đồ thay thế thứ tự Thuận, Nghịch, Không.
a Sơ đồ thứ tự Thuận
Sơ đồ thứ tự Thuận tương tự như sơ đồ thay thế của ngắn mạch ba pha
b Sơ đồ thứ tự Nghịch
Trang 8c Sơ đồ tứ tự không
Do các máy phát đều nối với các MBA đấu sao – tam giác có trung tính nối đất nên phần còn lại của sơ đồ xem như hở mạch Ta có sơ đồ thứ tự không như sau:
Theo giả thiết có Xkh = 3,5Xth nên ta có :
'
Trang 9'
24
% 19,5 100
0,156
H
TN
dmTN
S
2 Biến đổi các sơ đồ về dạng đơn giản
a Sơ đồ thứ tự thuận
Các phép biến đổi và tính toán trong sơ đồ thứ tự thuận đã thực hiện trong phần tính toán ngắn mạch 3 pha (phần A) vì thế ta không cần trình bày lại dưới đây
b Sơ đồ thứ tự nghịch
- Các biến đổi và tính toán tương tự với sơ đồ thuận, ta có sơ đồ :
- Ghép song song (X22, X23) ta được sơ đồ đơn giản như sau :
22 23 25
0,1805.0,5037
0,1329 0,1805 0,5037
X X X
Trang 10c Sơ đồ thứ tự không
- Ghép nối tiếp các điện kháng (X9, X10, X11, X12)
X = X + X + X =
- Bỏ qua điện kháng X8 , ghép song song (X24, X26)
27
0,156 0, 2857
0,1 0,156 0, 2857
X
- Biến đổi hình tam giác (3’; 4’ ; 5’) thành hình sao (28, 29, 30)
Đặt D = X3’ + X4’ + X5’ = 0,476 + 0,2436 + 0,4235 = 1,1431
3' 4' 28
0, 476 0, 2436
0,1014 1,1431
X
D
3' 5' 29
0, 476 0, 4235
0,1764 1,1431
X
D
4' 5' 30
0, 2436 0, 4235
0, 0902 1,1431
X
D
- Ghép nối tiếp (X29 , X27) :
X31= X27 +X29 = 0,1 + 0,1764 = 0,2764
Ta được sơ đồ như sau :
Trang 11- Ghép song song (X30 , X31) :
32
0, 0902 0, 2764
0,068 0,0902 0, 2764
X
- Ghép nối tiếp (X28, X32) :
X33 = X28 + X32 = 0,1014 + 0,068 = 0,1694
- Ghép song song (X2, X33) :
34
0,1313 0,1694
0, 074 0,1313 0,1694
X
Ta có sơ đồ dạng đơn giản :
• Kết quả : Sau khi biến đổi ta có các sơ đồ tương đương như hình vẽ
- Sơ đồ thứ tự Thuận :
Trang 12- Sơ đồ thứ tự Nghịch :
- Sơ đồ thứ tự Không :
Trang 133 Tính dòng ngắn mạch siêu quá độ
- Ngắn mạch một pha trạm đất nên theo sơ đồ phức dạng đơn giản ta có :
N(1) : m = 3 , X∆ = X2Σ + X0Σ =0,1329 0,074 0, 2069+ =
- Biến đổi hình sao(23 , 22 , ∆) thành tam giác thiếu (35 , 36)
23
22
0, 2069 0,1805
0, 2069 0,1805 0, 4615
0,5037
X X
X
∆
22
23
0, 2069 0,5037
0, 2069 0,5037 1, 288
0,1805
X X
X
∆
Trang 14a
Vậy dòng ngắn mạch siêu quá độ :
4 Xác định dòng và áp tại đầu cực MF ND1 khi xảy ra ngắn mạch
a Xác định dòng
- Ngắn mạch một pha trạm đất N(1) nên ta có : I a1= I a2= I a0= 2,943(kA)
Từ hai sơ đồ thứ tự Thuận và nghịch ở trên ta thấy :
22 1
22 23
0,5037
0,5307 0,1805
ND a
X
I I
X X
Lần ngược sơ đồ ta có :
21
1 2
13 21
0, 404
0,3263 0, 404
F F
a a ND
X
I I I
X X
Σ
được xác định như sau :
+ Pha A : 1 1 30 1 30
+ Pha B : F1 F11 j30 j240 F21 j30 j120 1,1987.( j270 j90) 0
I =I e e +I e− e = e +e =
Trang 15+ Pha C : F1 F11 j30 j120 F21 j30 j240 1,1987.( j150 j210) 2,076
I =I e e +I e− e = e +e = −
- Chuyển sang dạng đơn vị có tên với cấp điện áp 10,5 kV
tb
S
I kA I
U
3
tb
S
I kA I
U
×
tb
S
I kA I
U
b Xác định điện áp
Phân bố điện áp :
2 2 2 2,943 0,1329 0,391
U & = − jI XΣ = − j × = − j
Từ sơ đồ thay thế : 1
1 1 1 2 0,609 1,1987 0,1313 0,766
U & = U & + jI X = j + j × = j
F1 0,766 j30 0, 234 j30 0,5 0, 46
A
U & = j e − j e− = − + j
1 ( 0,5)2 0, 462 0,6794
F A
Trang 161 0,766 30 240 0, 234 30 120 (0, 766 270 0, 234 90) 1,01
B
U & = j e e − j e− e = j e − e =
F B
U =
C
1 ( 0,5)2 ( 0, 46)2 0,6794
F
C
Chuyển sang hệ đơn vị có tên :
U
U kV =U kV =U × = × = (kV)
U
U kV =U × = × = (kV)
Dòng điện tại đầu cực MF ND1 khi xảy ra ngắn mạch là :
1 11, 415
F A
B
I = ; F1 11, 415
C
I = − (kA) Điện áp đầu cực MF :
1 4,1186
F A
B
C
U = (kV)