1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chuyên đề Nitơ và hợp chất của Nitơ

19 896 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NỘI DUNG 2: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ Tiết 2... - Viết phương trình điện li của HNO 3 ?- Hoàn thành các phương trình hóa học sau: 1... có khí không màu hóa nâu tr

Trang 2

CHUYÊN ĐỀ:

NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ

CHUYÊN ĐỀ:

NITƠ VÀ HỢP CHẤT CỦA NITƠ

NỘI DUNG 2:

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA NITƠ VÀ HỢP

CHẤT CỦA NITƠ (Tiết 2)

Trang 3

- Viết phương trình điện li của HNO 3 ?

- Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

1 HNO 3 + CuO

2 HNO 3 + Fe(OH) 3

3 HNO 3 +CaCO 3

- Ở các PTHH trên, HNO3 thể hiện tính chất gì? giải thích?

CÂU HỎI:

Trang 4

THẢO LUẬN THEO NHÓM CHUYÊN

SÂU.

Time

Nhóm 1,2: Nghiên

cứu tính chất của

HNO3 khi tác dụng

với kim loại ở

phiếu học tập số 1.

Nhóm 3,4: Nghiên

cứu tính chất của HNO3 khi tác dụng với phi kim, hợp

chất ở phiếu học

tập số 2.

Nhóm 5,6: Nghiên

cứu tính chất hóa

nitrat kim loại ở

phiếu học tập số 3.

Trang 5

THẢO LUẬN NHÓM MẢNH GHÉP.

Time

- Những HS có cùng số thứ tự ở nhóm chuyên sâu tách

ra và hình thành 6 nhóm mảnh ghép.

- Đại diện các nhóm chuyên sâu chia sẽ phần kiến thức

đã nghiên cứu được ở nhóm chuyên sâu.

- Các nhóm thảo luận câu hỏi ở phiếu mảnh ghép, thư

ký của nhóm ghi lại kết quả thảo luận của nhóm vào giấy Ao

Trang 6

 K.Loại + HNO3 đặc, sp khử là NO2

 K.Loại có tính khử trung bình, yếu (như: Fe, Cu, Ag )+ HNO3(l), sp khử là NO.

 K.Loại mạnh (như: Mg, Al, Zn ) + HNO 3(l) , sp khử có thể là: NO, N2, N2O, NH4NO3.

• Lưu ý: Fe,Al,Cr thụ động với HNO3 đặc nguội.

CÁC TRƯỜNG HỢP THƯỜNG GẶP KHI KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI

  

2

2 2

4 3

NO NO N

N O

NH NO

Tổng quát:

3 ) n + sp[K] + H 2 O

(n là hóa trị cao nhất của kim loại M)

Trang 7

CÁC TRƯỜNG HỢP XẢY RA KHI NHIỆT PHÂN MUỐI

NITRAT

M(NO3)n

M(NO2)n +O2

M(NO3)n MXOY + NO2 + O2 M(NO3)n

M + NO2 + O2

o

t

LƯU Ý: 2Fe(NO3)2 Fe t o 2O3 + 4NO2 + 1/2 O2

Trang 8

TRÒ CHƠI: “RUNG CHUÔNG VÀNG”

Thể lệ trò chơi:

 6 nhóm mảnh ghép hình thành 6 đội chơi

 6 đội chơi cùng lần lượt trả lời 6 câu hỏi trắc nghiệm (từ 1-6)

Thời gian suy nghĩ và trả lời 1 câu hỏi là 10 giây

Đội nào trả lời sai sẽ bị dừng cuộc chơi, đội nào trả lời đúng cả 6 câu hỏi sẽ dành chiến thắng

Trang 9

1 2 3

4 5 6

Trang 10

A có khí màu nâu thoát ra, thu được dd màu xanh

B có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát

ra, thu được dd màu xanh

C có khí màu nâu thoát ra, thu được dd không màu.

D có khí không màu hóa nâu trong không khí thoát

ra, thu được dd không màu

ĐÚNG

Đ.A

dụng

với kim loại Cu là

01HẾT THỜI GIAN

Trang 11

B Có tính axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh

A Có tính axit yếu, có tính oxi hóa mạnh

C Có tính axit yếu, có tính oxi hóa yếu.

D Có tính axit mạnh, có tính oxi hóa yếu

ĐÚNG

Đ.A

CÂU 2: Dung dịch axit nitric có tính chất hóa học nào

sau

đây?

01HẾT THỜI GIAN

Trang 12

B dd NaOH

A dd HCl

ĐÚNG

Đ.A

CÂU 3: Để xử lí khí nitơ đioxit (NO2) trong phòng thí nghiệm, người ta thường dùng hóa chất nào sau đây?

01HẾT THỜI GIAN

Trang 13

D Cu, S, FeO

B Cu, P, Fe2O3

C Al, C, Cu(OH)2

A Fe, S, NaOH

ĐÚNG

Đ.A

CÂU 4: Ở điều kiện thích hợp, axit nitric thể hiện tính oxi hóa

khi tác dụng với dãy các chất nào sau đây?

01HẾT THỜI GIAN

Trang 14

A KNO3 KNO2 + 1/2O2

B AgNO3 Ag + NO2 + 1/2O2

D 2Fe(NO3)3 Fe2O3 + 6NO2 + 3/2O2

C Fe(NO3)2 FeO + 2NO2 + O2 ĐÚNG

Đ.A

CÂU 5: Phản ứng nhiệt phân hủy muối nitrat kim loại

nào sau đây không đúng?

o

t

 

o

t

 

o

t

 

o

t

 

01HẾT THỜI GIAN

Trang 15

A 6,72 (l) B 2,24 (l)

ĐÚNG

Đ.A

CÂU 6: Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dd HNO3 (đặc, nóng, dư) sau khi phản ứng kết thúc thu được V lít khí màu nâu (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của V là?

01HẾT THỜI GIAN

Trang 16

BÀI TẬP VỀ NHÀ.

Câu 1: Viết các PTHH của các phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:

hiện tính oxi hóa, tính axit?

Câu 2: Nung nóng 18,8 gam Cu(NO3)2 một thời gian thu được hỗn hợp

phân.

Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 15,2 gam hh A gồm Fe và Cu bằng dd HNO3 (l)

dư thu được 5,6 lít khí không màu hóa nâu trong không khí (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Tính thành phần % m của Fe, Cu trong hỗn hợp A?

Trang 17

HƯỚNG DẪN HS HỌC BÀI Ở NHÀ

 Học bài cũ: Tính chất hóa học của axit nitric, muối nitrat, rèn

luyện kĩ năng lập phương trình phản ứng oxi hóa – khử

 Làm các bài tập về nhà, bài tập 1-7 SGK trang 45

 Chuẩn bị kỷ các nội dung sau:

Nhóm 1,2: Tìm hiểu những ứng dụng của nitơ, amoniac, muối

amoni, axit nitric và muối nitrat? (lập bảng)

Ứng dụng Nitơ

Amoniac

Muối amoni

Axit nitric

Muối nitrat

Trang 18

HƯỚNG DẪN HS HỌC BÀI Ở NHÀ

Nhóm 3,4: Phương pháp điều chế nitơ, amoniac, axit nitric trong

công nghiệp? (trình bày các nội dung: nguyên liệu, phương pháp, các công đoạn sản xuất, viết PTHH (nếu có))?

Nhóm 5,6:

+ Tìm hiểu về trạng thái tự nhiên của nitơ?

+ Phương pháp điều chế NH3, HNO3 trong phòng thí nghiệm? (phương pháp điều chế, viết PTHH, trình bày phương pháp thu)

Ngày đăng: 17/10/2015, 20:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w