DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA1.. T= trong đó n là số dao động trong thời gian t... năng lượng điện trường: 3.. năng lượng từ trường: 4... Số vân sáng trên đoạn của 8.. Một điểm cách vân trung tâm đ
Trang 1DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1 li độ: x= Acos(ωπt+φ)
vận tốc: v=x’= -Aωsin(ωπt+φ)
gia tốc: a=v’= -Aωcos(ωπt+φ)
+ vận tốc sớm pha so với li độ
+ gia tốc sớm pha so với vận tốc
+ li độ và gia tốc ngược pha nhau
2 Lắc lò xo
+ vận tốc góc: ω = = => k=ω m=
+ chu kỳ: T = = 2π = 2π
+ tần số: f = =
3 Lắc đơn
+ vận tốc : ω =
+ chu kỳ : T = = 2π
+ tần số : f = =
4 động năng: w = mv
5 thế năng: w = kx
6 cơ năng: w = kA
7 - gắn vật m thì vật dao động với chu kì T
- gắn vật m thì vật dao động với chu kì T
- gắn vật m + m thì vật dao động với chu kì T=
8 - chiều dài dây l thì vật dao động với chu kì T
- chiều dài l thì vật dao động với chu kì T
- chiều dài l + l thì vật dao động với chu kì T=
9 = ; = + => k =
11 Lực căng: T = mg(3cosα – 2cos )
12 Độ chậm cửa đồng hồ trong 1 ngày đêm: ∆t = 86400
13 Biên độ tổng hợp
∆φ = => A =
∆φ = 0 => A =
∆φ = π => A = | |
Trường hợp khác: A =
14
16 Thời gian đi từ : t = T
17 T= (trong đó n là số dao động trong thời gian t)
Trang 218 2 đầu cố định: l = k ( trong đó k là số bụng = số nút – 1)
19 1 đầu tự do: l = ( k + ) ( trong đó k là số bụng = số nút – 1)
20 Độ lệch pha: ∆φ =
21 Hiệu đường đi:
22 Số dao động cực đại:
23 Chiều dài dây là thì dao động với chu kỳ hay số dao động là
Chiều dài dây là thì dao động với chu kỳ hay số dao động là
• nếu k > 1 thì: a > 0
• nếu k < 1 thì: a < 0
( a là độ tăng giảm của l)
DAO ĐỘNG ĐIỆN TỪ
1 i dao động sớm pha hơn q góc
2 năng lượng điện trường:
3 năng lượng từ trường:
4 năng lượng điện từ: w =
5 i,q dao động với chu kì T tần số f → dao động với chu kì T/2 và 2f
6
7
8
9 f =
10 L =
Trang 311 C =
12 λ = 2π.c
13 L =
14 =
16
17
18 ω = or ω = thì I or P or không đổi → =
19
//
λ =
f =
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
1 Z =
2 I =
3 P = = .R =
4 Tanφ =
5 Hệ số công suất: k = cosφ =
Trang 46 Điều chỉnh L or C để : ↔ →
Lúc này trong mạch có đặc điểm:
•
•
•
•
7 Điều chỉnh R để P max:
• Z = R
8 Điều chỉnh L để :
9 Điều chỉnh C để :
10 Khi L = or L = thì có cùng giá trị: để thì
L =
11 Khi C = or C = thì có cùng giá trị: để thì
C =
12 Khi ω = or ω = thì or I or P có cùng giá trị: để or thì
ω = → f =
13
14 Nếu tăng U lên n lần thì giảm
Trang 5SÓNG ÂM
1 Cường độ âm: I =
• E: năng lượng phát âm ( J )
• P: công suất phát âm ( W )
• S: diện tích “ nếu mặt cầu thì S = 4π ”
2 Mức cường độ âm: = or
( = W/ )
→
SÓNG ÁNH SÁNG
1 i = →
2 λ thuận i nghịch n,f
3 + 1
4
5 Số vân sáng trùng nhau trên đoạn
Tính =
Lập tỉ lệ được kết quả : => ≤ n ≤
6 Tìm khoảng cách ngắn nhất:
Tính =
Lập tỉ lệ được kết quả : => khoảng cách min = =
7 Số vân sáng trên đoạn của
8 Một điểm cách vân trung tâm đoạn x là vân gì?
Trang 6LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
Nếu muốn kết quả có đơn vị eV: E =
2 Công thoát: A = = ( J )
3 Điều kiện để xảy ra hiện tượng quang điện: λ ≤
4 Công suất phôtôn ánh sáng: P =
5 U.|e| = ( U: hiệu điện thế hãm )
HẠT NHÂN
1 Số hạt ban đầu:
2 Số hạt còn lại: N = =
3 Số hạt phân rã: ∆N = – N = .( 1 - = ( 1 -
4 Khối lượng còn lại: m =
5 Khối lượng phân rã: ∆m =
6 Khối lượng hạt mới sinh ra:
7 Độ phóng xạ ban đầu: =
8 Độ phóng xạ tại thời điểm t: H = =
9 Thời điểm thì khối lượng là
Thời điểm thì khối lượng là
Trang 7→ =
10 Tỉ số giữa : = k →
11 Phần trăm số hạt còn lại: a% →
12 Hạt nhân bền vững có số khối thuộc khoảng: 50 < A < 95