Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng nĩng trong điều kiện khơng cĩ khơng khí, thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H 2 ở đktc.Cơ cạn d
Trang 1PHƯƠNG PHÁP DÙNG CƠNG THỨC GIẢI NHANH TỐN HỐ
(Gồm 11 dạng tốn quan trọng + 18 cơng thức tính + Ví dụ mẫu từ các đề đại học)
I DẠNG 1 Kim loại (R) tác dụng với HCl, H2SO4 tạo muối và giải phĩng H2
* Chú ý: Độ tăng (giảm) khối lượng dung dịch phản ứng (∆ m) sẽ là:
⇒ ∆ m = mR phản ứng – mkhí sinh ra
(Hĩa trị của kim loại) nhân (số mol kim loại) = 2 số mol H2
1 CƠNG THỨC 1 Kim loại + HCl →Muối clorua + H2
2HCl → 2Cl- + H2
2
71.
BÀI TẬP ÁP DỤNG
thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch X.Cơ cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối clorua khan ?
Hướng dẫn giải : Áp dụng hệ thức (1),ta cĩ: mmuối = 14,5 + 0,3 71 = 35,8 gam
Bài 2. (Trích đề CĐ – 2007).
Hịa tan hồn tồn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 lỗng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là (Cho H = 1; O = 16; Mg = 24; S = 32; Fe = 56; Zn = 65)
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (1),ta cĩ: 3, 22 1,344.96 8,98
22, 4
m= + = gam=> chọn C
2 CƠNG THỨC 2 Kim loại + H2SO4 lỗng →Muối sunfat + H2
H2SO4 → 2
4
SO −
+ H2
2
96.
mmuối = m pứ + n (2)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Trích đề CĐ – 2008). Cho 13,5 gam hỗn hợp các kim loại Al, Cr, Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 lỗng nĩng (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí), thu được dung dịch X và 7,84 lít khí H 2 (ở đktc).Cơ cạn dung dịch X (trong điều kiện khơng cĩ khơng khí) được m gam muối khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải : Áp dụng hệ thức (2),ta cĩ: m = 13,5 + 7,84.96
22, 4 = 47,1 gam Chọn D
Bài 2. (Trích đề CĐ – 2008). Hồ tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2(ở đktc) Cơ cạn dung dịch
Trang 2X thu được lượng muối khan là
Giải : Vì 8,736 ( ( ) )
.2 0,5 1 0, 28.2 0,78
22, 4 = + = , suy ra hh axit vừa hết.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (1) và (2),ta cĩ: m = 7,74 + 0,5.( 1.35,5 + 0,28.96) = 38,93 gam => chọn A
II DẠNG 2 Kim loại tác dụng với dd H2SO4 đặc
R + H2SO4 → R2(SO4)n + sản phẩm khử x
S (S, SO2, H2S) + H2O
NHƠ:Ù BẢN CHẤT CỦA PHẢN ỨNG:
+ Kim loại R cho e chuyển thành n
R
+ (trong muối) Vậy ikim loại = hóa trị = n.
+ Nguyên tố S (trong H2SO4) nhận e để tạo thành sản phẩm khử: S Vậy x x (6 )
S
i = −x
Nhớ: iS = 6; 2; 8
i SO i H S
Vậy, phản ứng luơn cĩ trao đổi giữa kim loại và S:
sp
=
khử khử
(3)
Trong cơng thức trên, A, B là hai kim loại tham gia phản ứng
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (3),ta cĩ:
Chú ý:
R + axit → Muối + sản phẩm khử
Khối lượng muối sẽ được tính nhanh như sau:
m = m + (i n ) gốc axit = m + ∑ (i n ) gốc axit
Kim loại + H2SO4→ Muối + sản phẩm khử + H2O
spk spk
H 2
96
m = m KL + ( ) = m KL + (3.n +n S SO +4n S ).
∑
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (4),ta cĩ:
3 CƠNG THỨC 5 Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:
Trang 32 4
2 4
.
( 2
isp
sp
khử số S/ sản phẩm khử).
khử (5)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (5),ta cĩ:
III DẠNG 3 Kim loại tác dụng với dd HNO3
R + HNO3 → R(NO3)n + sản phẩm khử Nxt (NO, NO2, N2, N2O, NH4NO3) + H2O
NHƠ:Ù BẢN CHẤT CỦA PHẢN ỨNG:
+ Kim loại R cho e chuyển thành n
R
+ (trong muối) Vậy ikim loại = hóa trị
+Nguyên tử N (trong 5
3
HNO+ ) nhận e để tạo thành sản phẩm khử:Nxt Vậy: x (5 ).
t
N
i = −x t
Nhớ: i NO = 3; i NO 2 = 1;i N 2 = 10;i N O 2 = 8;i NH NO 4 3 = 8
Vậy, phản ứng luơn sự trao đổi giữa kim loại và N:
/ 3
2
n NO
sp
=
tạo muối
khử khử
(6)
Trong cơng thức trên, A, B là hai kim loại tham gia phản ứng
BÀI TẬP ÁP DỤNG
được V lít ( đktc) khí SO2 và dd Y ( chỉ chứa hai muối và axit dư) Giá trị của V là
Hướng dẫn giải
Số mol Fe = số mol Cu = 12:( 56+64) = 0,1 (mol)
Suy luận: Fe, Cu cho e, S nhận e chuyển thành SO 2
Áp dụng hệ thức (6),ta cĩ:
Số mol SO 2 = (3n Fe + 2n Cu ):2 = 0,25 (mol) ⇒ Thể tích SO 2 = 5,6 lít.
Kim loại + HNO3 → Muối + sản phẩm khử + H2O
m = m KL + ( i n ).62 R R
= m KL + (3.n NO +n NO +8n N O +10n N +8n NH NO ).62
2
∑
pứ muối
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (7),ta cĩ:
Trang 43 CƠNG THỨC 8. Cách tìm số mol axit tham gia phản ứng:
( 3
3
.
2
sp
VD n HNO = n NO n NO n N n N O n NH NO
số N/ sản phẩm khử).
(8)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Thể tích dung dịch HNO3 1M (lỗng) ít nhất cần dùng để hồ tan hồn tồn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A 1,0 lít B 0,6 lít C 0,8 lít D 1,2 lít
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (6) và (8), ta cĩ: V =
0,15.2 0,15.2
1
+
= => Chọn C
IV DẠNG TỐN OXI HỐ 2 LẦN
Fe + O2 hỗn hợp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư) →+HNO 3
Fe(NO3)3 + SPK + H2O Hoặc: Fe + O2 hỗn hợp A (FeO, Fe2O3, Fe3O4, Fe dư) →+ H SO 2 4
Fe2(SO4)3 + SPK + H2O
Cơng thức tính nhanh: m Fe = 0,7 mhhA + 5,6 ne/trao đổi (9)
Suy ra khối lượng muối = (mFe/56) Mmuối
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1. (Câu 12 – đề ĐH khối B – 2007) Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hịa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO 3 (dư), thốt ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta cĩ: m = 0,7.3 + 5,6.3.(0,56:22,4) = 2,52 gam
Bài 2. (Đề ĐH– 2008) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X Cơ cạn dung dịch X thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta cĩ:
1,344 0,7.11,36 5,6.3
22, 4 242 38,72 56
Để m gam bột Fe trong khơng khí sau một thời gian thu được 19,2 gam hỗn hợp B gồm Fe, FeO, Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 Cho B vào dd HNO 3 lỗng khuấy kỹ để phản ứng hồn tồn thấy B tan hết thu được dd X chứa 1 muối và 2,24 lit NO (đktc) Hỏi m cĩ giá trị nào sau đây?
Trang 5Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta có: m = 0,7.19,2 + 5,6.3.(2,24:22,4) = 15,12 gam
Oxi hoá chậm m gam Fe ngoài không khí khô, một thời gian thu được 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe 2 O 3 ,
Fe 3 O 4 và Fe dư Hoà tan hỗn hợp A vừa đủ bởi dung dịch H 2 SO 4 thu được V lít SO 2 duy nhất Cho toàn bộ lượng SO 2 hấp thụ vào dung dịch NaOH dư thì thu được 18,9 gam muối Khối lượng m gam
Fe ban đầu là:
A 10,08g B 11,08g C 12,0g D 10,8g
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta có: m = 0,7.12+5,6.2.(18,9:(23.2+32+16.3)) = 10,08 gam
Oxi hoá chậm 6,67 gam Fe ngoài không khí khô, một thời gian thu được 8 g hỗn hợp A gồm FeO,
Fe 2 O 3 , Fe 3 O 4 và Fe dư Hoà tan hỗn hợp A vừa đủ bởi dung dịch HNO 3 thu được V lít NO duy nhất (đktc) V bằng:
A 1,43 B 1,12 C 2,24 D 3,36
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta có: V = 6, 67 8.0,7
5,6.3
−
= .22,4 = 1,43 lít
Để 3,92 gam Fe kim loại ngoài không khí một thời gian thu được 5,2 gam hỗn hợp chất rắn A gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 và Fe dư Hòa tan hết A bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư, thu được V lít khí NO2 duy nhất (đktc) V bằng:
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (9),ta có: V = 3,92 5, 2.0,7
5, 6.1
−
= .22,4 = 1,12lít
Khử hoàn toàn 45,6 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 bằng H2 thu được m gam Fe và 13,5 gam H2O Nếu đem 45,6 gam A tác dụng với lượng dư dd HNO3 loãng thì thể tích NO duy nhất thu được ở đktc là :
A 14,56 lít B 17,92 lít C 2,24 lít D 5,6 lít
Hướng dẫn giải :
m = 45,6 – 16.(13,5:18)=33,6 gam
Áp dụng hệ thức (9),ta có: V = 33,6 45,6.0, 7
5, 6.3
−
= .22,4 = 2,24 lít Cho một dòng CO đi qua 16 gam Fe2O3 nung nóng thu được m gam hỗn hợp A gồm Fe3O4 , FeO , Fe
và Fe2O3 dư và hỗn hợp khí X , cho X tác dụng với dd nước vôi trong dư được 6 gam kết tủa Nếu cho
m gam A tác dụng với dd HNO3 loãng dư thì thể tích NO duy nhất thu được ở đktc là :
A 0,56 lít B 0,672 lít C 0,896 lít D 1,12 lít
Hướng dẫn giải :
Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian người ta thu được 6,72 g hỗn hợp gồm 4 chất rắn khác nhau A Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lit khí B duy nhất có tỷ khối so với H2 bằng 15 m nhận giá trị là:
Hướng dẫn giải :
Trang 6Nung m gam sắt trong không khí, sau một thời gian người ta thu được 104,8 gam hỗn hợp rắn A gồm Fe,FeO,Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hoàn toàn A trong HNO3 dư thu được dung dịch B và 12,096 lit hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỷ khối so với He là 10,167 Giá trị m là:
Hướng dẫn giải :
Đề p gam bột sắt ngoài không khí sau một thời gian thu được chất rắn R nặng 7,52 gam gồm Fe, FeO, Fe3O4 Hòa tan R bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 0,672 lit ( đktc) hỗn hợp NO và NO2 có tỷ
lệ số mol 1:1 Tính p
Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Fe Hoà tan hoàn toàn lượng hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 có tỉ khối so H2 bằng 19 Tính V (đktc).
Hướng dẫn giải :
Đốt cháy x mol Fe bởi oxi thu được 5,04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO3 thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và NO2 Tỉ khối của Y đối với H2 là 19 Tính x.
Hướng dẫn giải :
m(g) Fe để trong không khí bị oxi hóa 1 phần thành 22(g) hỗn hợp các oxit và Fe dư Hòa tan hỗn hợp này vào dd HNO3 dư thu được 4,48 lit khí NO duy nhất (đkc) Tìm m.
Hướng dẫn giải :
Cu + O2 → hỗn hợp A (CuO, Cu2O, Cu dư) →+HNO 3
Cu(NO3)2 + SPK + H2O Hoặc: Cu + O2 → hỗn hợp A (CuO, Cu2O, Cu dư)→+H SO 2 4
CuSO4 + SPK + H2O
Công thức tính nhanh: m Cu = 0,8 mhhA + 6,4 ne/trao đổi (10)
Suy ra khối lượng muối = (mCu/56) Mmuối
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (10),ta có:
V DẠNG 5 Muối tác dụng với axit
1 CÔNG THỨC 11 Muối cacbonat + ddHCl →Muối clorua + CO2 + H2O
(Rn+,
2-3
CO ) + 2HCl → (Rn+, 2Cl –) + CO2 + H2O
( R + 60) gam→∆ ↑ m =11gam (R + 71) gam 1 mol
2
m muoái clorua = m muoái cacbonat + n (11)
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 Nung m (g) hỗn hợp X gồm 2 muối carbonat trung tính của 2 kim loại A và B đều có hóa trị
2 Sau một thời gian thu được 3,36 lit CO2 (đkc) còn lại hỗn hợp chất rắn Y Cho Y tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thì thu được ddC và khí D Phần dung dịch C cô cạn thu 32,5g hỗn hợp muối khan Cho khí D thoát ra hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 15g kết tủa Tính m.
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (11),ta có: m = 32,5 – 11 (3,36/22,4 + 15/100) = 29,2 gam.
2 CÔNG THỨC 12 Muối cacbonat + H2SO4 loãng → Muối sunfat + CO2 + H2O
(Rn+,
2-3
CO ) + H2SO4 → (Rn+,
2-4
SO ) + CO2 + H2O
Trang 7( R + 60) gam→∆ ↑ m =36gam (R + 96) gam 1 mol
2
mmuoái sunfat = mmuoái cacbonat + n (12)
3 CÔNG THỨC 13 Muối sunfit + ddHCl →Muối clorua + SO2 + H2O
(Rn+, SO2-3 ) + 2HCl → (Rn+, 2Cl –) + SO2 + H2O
( R + 80) gam∆ ↓ m =9gam→ (R + 71) gam 1 mol
2
m muoái clorua = m muoái sunfit − n (13)
4 CÔNG THỨC 14 Muối sunfit + ddH2SO4 loãng →Muối sunfat + SO2 + H2O
(Rn+,
2-3
SO ) + H2SO4 → (Rn+, 2
4
SO −) + SO2 + H2O ( R + 80) gam→∆ ↑ m =16gam (R + 96) gam 1 mol
2
m muoái sunfat = m muoái sunfit + n (14)
VI DẠNG 6 Oxit tác dụng với axit tạo muối + H2O
* Chú ý : Ta có thể xem phản ứng như sau: [O]+ 2[H]→ H2O
⇒
2
1 2
O oxit O H O H
BÀI TẬP ÁP DỤNG
(trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là
Hướng dẫn giải:
Áp dụng hệ thức công thức trên ta có: V =2,32.4.2 0,08
232 = =>Chọn C
Bài 1 ( Trích đề ĐH – 2008) Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A 57 ml B 50 ml C 75 ml D 90 ml
Hướng dẫn giải:
Áp dụng hệ thức công thức trên ta có: V = 3,33 2,13.2.1 0,075 75
16− 2= lÝt= ml
=> Chọn C
1 CÔNG THỨC 15 Oxit + ddH2SO4 loãng →Muối sunfat + H2O
(Rn+, O2- ) + H2SO4 → (Rn+, 2
4
SO −) + H2O ( R + 16) gam→∆ ↑ m =80gam (R + 96) gam→1 mol H2O hoặc 1 mol H2SO4
hoặc 1 mol O
Trang 82-2 4
80. H SO
* Chú ý: Áp dụng đúng công thức trên khi kim loại không thay đổi hoá trị
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml H2SO4 0,1 M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
Hướng dẫn giải:
Số mol H2SO4 là 0,05 mol
Áp dụng hệ thức (15),ta có: mmuối sunfat = 2,81+0,05.80 = 6,81 g
Đáp án: A
(Rn+, O2- ) + 2HCl → (Rn+, 2Cl- ) + H2O
( R + 16) gam→∆ ↑ m =55gam (R + 71) gam→1 mol H2O hoặc 2 mol HCl
hoặc 1 mol O
2-2
55. H O 27,5. HCl
VII DẠNG 7 Oxit tác dụng với chất khử
TH 1 Oxit + CO :
PTHH TQ: RxOy + yCO → xR + yCO2 (1)
R là những kim loại sau Al.
Phản ứng (1) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + CO → CO2
Suy ra : mR = moxit – m[O]oxit
TH 2 Oxit + H2 :
PTHH TQ: RxOy + yH2 → xR + yH2O (2)
R là những kim loại sau Al.
Chú ý : Phản ứng (2) có thể viết gọn như sau: [O]oxit + H2→ H2O
Suy ra : mR = moxit – m[O]oxit
TH 3 Oxit + Al (phản ứng nhiệt nhôm) :
PTHH TQ: 3RxOy + 2yAl→ 3xR + yAl2O3 (3)
Chú ý : Phản ứng (3) có thể viết gọn như sau: 3[O]oxit + 2Al→ Al2O3
Suy ra : mR = moxit – m[O]oxit
VẬY cả 3 trường hợp có CT chung:
2 2 2
[O]/oxit CO H CO H O
R oxit [O]/oxit
BÀI TẬP ÁP DỤNG
lượng Fe thu được sau phản ứng là:
Áp dụng hệ thức (17),ta có: m = 17,6 – 0,1.16 = 16 gam ⇒Đáp án B.
Bài 2 ( Trích đề ĐH – 2008) Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam Giá trị của V là
A 0,448 B 0,112 C 0,224 D 0,560
Hướng dẫn giải :
Trang 9Áp dụng hệ thức (17),ta có: V = 0,32.22, 4 0, 448
16 = => Chọn A
Bài 3 ( Trích đề CĐ – 2008) Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe 2 O 3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí
X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH) 2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là
A.1,12 B.0,896 C.0,448 D.0,224
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (17),ta có V = 4 22, 4 0,896
100 = lÝt=> Chọn B
VIII DẠNG 8 kim loại + H2O hoặc axit hoặc dd kiềm hoặc dd NH3 giải phóng khí H2
2
Ví dụ:
3 Al + ddNaOH→
2H2 2 Zn→+ ddNH 3
2H2 hay Zn→+ ddNH 3
H2
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1 (Đề ĐH khối B – 2007) Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H 2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (18),ta có: 1,67.22, 4 55,67
0,672
Bài 2 (Đề ĐH– 2008).Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H 2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Hướng dẫn giải :
Áp dụng hệ thức (18),ta có: m = 8,96.2 .27 5, 41
22, 4 4 = gam=> chọn B
IX DẠNG 9 CO2, SO2 + dd kiềm
Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2
Tính số mol OH
-TH1 n = n ↓ OH− − nCO2 khi số mol n↓≤n CO2
TH2 n = n ↓ CO2khi OH- dư.
X DẠNG 10 Hidroxit lưỡng tính
1 DẠNG 1: Cho từ từ b mol OH−vào dung dịch chứa a mol Al3+thu được c mol kết tủa Tính theo a,b
Khi cho từ từ OH−vào dung dịch chứa Al3 +thì xuất hiện kết tủa Al OH ( trắng keo), sau đó kết tủa tan ( )3 dần Các phản ứng xảy ra :
3
Al ++ 3 OH− → Al OH( )3 ↓(1)
3
( )
Al OH ↓ + OH− → [ (Al OH) ] (4 − dd) (2)
Trang 10TH1: xảy ra 1 phản ứng , khi đĩ OH−hết , 3
Al + cĩ thể dư hoặc hết Số mol kết tủa tính theo số mol OH− 3
Al ++ 3 OH− → Al OH( )3 ↓
3
b
¬ b →
3
b
3
3
Al
b
n + = ≥a
3
b
n↓ c
→ = = Khi
3
b
a= thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất TH2 : Xảy ra 2 phản ứng , khi đĩ Al3 +hết , OH− cĩ thể hết hoặc dư Số mol tham gia phản ứng (1) được tính theo Al3 +
3
Al ++ 3 OH− → Al OH( )3 ↓(1)
a → 3a → a
3
( )
Al OH ↓ + OH− → [ (Al OH) ] (4 − dd) (2)
x → x
3
4
OH
n a x b
c a b
n a x c
−
↓
= + = ⇒ = −
= − =
Để cĩ kết tủa Al OH thì ( )3 c=4a b− >0 hay
4
b
a>
Vậy
−
−
−
↓
< = < → = −
> →
max
3
4
OH
OH
OH
b
n b a n n khi b a
a n b a n a b
n a khôngcókết tủa
2 DẠNG 2: Cho từ từ b mol OH−vào dung dịch chứa a mol Al3+thu được c mol kết tủa Tính b theo a,c.
Khi c a= (lượng kết tủa thu được là lớn nhất )→ =b 3a
Khi 3 (1 phản ứng)
4 (2 phản ứng)
b a
c a
b a c
=
< → = −
Lưu ý : Khi sục CO vào dung dịch sau phản ứng sẽ xuất hiện lại kết tủa nếu trong dung dịch cĩ2
4
[ (Al OH) ]−
2
CO + [ (Al OH) ]4 − → Al OH( )3↓ + HCO3−
3 DẠNG 3 : Cho từ từ b mol H+ vào dung dịch chứa a mol [ (Al OH) ]4 −thu được c mol kết tủa Tính c theo a,b.
Khi cho từ từ H+ vào dung dịch chứa [ (Al OH) ]4 −thì xuất hiện kết tủa trắng keo Al OH , lượng kết tủa ( )3 tăng dần đến cực đại Sau đĩ kết tủa tan dần Các phản ứng xảy ra :
H+ + [ (Al OH) ]4 − → Al OH( )3↓+ H O (1)2
3
( )
Al OH ↓ + 3 H+→ 3
Al + + 3H O (2)2 TH1 : Xảy ra 1 phản ứng , khi đĩ H+hết , [ (Al OH) ]4 −
cĩ thể dư hoặc hết Lượng kết tủa tính theo số mol
H+
H+ + [ (Al OH) ]4 − → Al OH( )3↓+ H O (1)2
b → b → b