Tính số lượng nuclêôtit từng loại môi trường cung cấp và số liên kết hyđrô bị phá vỡ nếu gen thứ hai nhân đôi 3 lần liên tiếp... Tính số lượng từng loại nuclêôtit mà môi trường đã cung c
Trang 1PHƯƠNG PHÁP
GIẢI BÀI TẬP
SINH HỌC
Trang 2PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP SINH HỌC
PHẦN
I
PHẦN
II PHẦN
III
Trang 3PHẦN I – CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA HIỆN TƯỢNG
Trang 5NHÓM I - AND VÀ CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
Trang 6A - CẤU TẠO AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Trang 7A - CẤU TẠO AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Tính chiều dài và khối lượng của gen nếu biết khối lượng trung bình của một nuclêôtit là 300down vị cacbon.
2 Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen và của mỗi mạch gen.
Trang 8A - CẤU TẠO AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Tính chiều dài của gen.
2 Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtitcủa gen.
Trang 9Dạng 3:
Tính số liên kết hóa học trong gen (hay ADN)
A - CẤU TẠO AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Thí dụ 1:
Một gen dài 0,480µm Mạch thứ nhất của gen có 40% ađênin gấp đôi số ađênin nằm trên mạch thứ hai.
1 Tính số liên kết hóa trị giữa đường và axít trong gen.
2 Tính số liên kết hyđrô của gen.
Trang 10Dạng 3:
Tính số liên kết hóa học trong gen (hay ADN)
A - CẤU TẠO AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Thí dụ 2:
Một gen có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác bằng 20% và có 2760 liên kết hyđrô.
1 Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
2 Tính chiều dài của gen.
Trang 11A - CẤU TẠO AND
2 Tính số chu kỳ xoắn và khối lượng trung bình của gen.
3 Tính số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị giữa đường với axit photphoric trong gen.
Trang 12A - CẤU TẠO AND
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 2:
Một đoạn của phân tử AND có 2 gen:
Gen thứ nhất dài 0,306µm Trên mạch thứ nhất của gen này có
Trang 13A - CẤU TẠO AND
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 3:
Phân tử AND có 8400 nuclêôtit, chứa 4 gen với số lượng nuclêôtit của mỗi gen lần lược theo tỷ lệ 1 : 1,5 : 2 : 2,5.
1 Tính chiều dài của mỗi gen.
2 Phân tích thấy trên một mạch của gen ngắn nhất có A : T :
G : X bằng 1 : 2 : 3 : 4 Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn và của cả gen ngắn nhất.
3 Gen dài nhất có 3900 liên kết hyđrô Tính số lượng và tỷ lệ
% của từng loại nuclêôtit của gen này.
Trang 14A - CẤU TẠO AND
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 4:
Hai gen đều có số liên kết hyđrô bằng nhau là 3120.
- Gen thứ nhất có hiệu số giữa guanin với một loại nuclêôtit khác là 10%.
- Gen thứ hai có số nuclêôtit loại ađênin ít hơn ađênin của gen thứ hai là 120.
1 Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen.
2 Cả hai gen đều có mạch thứ nhất chứa 15% ađênin và 35% guanin Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của từng gen.
Trang 15A - CẤU TẠO AND
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 5:
1 Gen thứ nhất có tổng số liên kết hóa trị giữa đường với axit photphoric là 5998 và có tỷ lệ ađênin : guanin = 3 : 2 Trên mạch thứ nhất của gen có tổng số % giữa A với T là 40%; hiệu số % giữa A với T
và giữa G với X đều bằng 20%.
a Tính số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kết hyđrô của gen.
b Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen.
2 Gen thứ hai có tổng số nuclêôtit bằng số nuclêôtit của gen thứ nhất nhưng có số liên kết hyđrô của từng loại nuclêôtit ít hơn 300 so với
số liên kết hyđrô của loại nuclêôtit đó có trong gen thứ nhất.
Tính số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kết hyđrô của gen thứ hai.
Trang 16A - CẤU TẠO AND
1 Tính %, số lượng từng loại nuclêôtit và số liên kêt hyđrô của gen thứ nhất.
2 Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen thứ hai.
3 Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen thứ hai.
Trang 17A - CẤU TẠO AND
2 Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
3 Tính số liên kết hyđrô của gen.
Trang 18A - CẤU TẠO AND
3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 8:
Một gen có số liên kết hóa trị giữa đường với axit là 4798 Trên mạch thứ nhất của gen có 12,5% ađênin và 25% atimin Trên mạch thứ hai của gen có 30% guanin.
1 Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của cả gen.
2 Tính số liên kết hyđrô, số chu kỳ xoắn và khối lượng của gen Biết khối lượng trung bình của 1 nuclêôtit là 300 đơn vị cacbon.
Trang 19A - CẤU TẠO AND
3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 9:
Một đoạn AND chứa 2 gen.
Gen thứ nhất dai 0,51µm và có tỷ lệ từng loại nuclêôtit trên mạch đơn thứ nhất như sau:
2 Đoạn AND đó có số lượng và tỷ lệ từng loại nuclêôtit là bao nhiêu?
3 Tính số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị giữa đường và axit của đoạn AND nói trên.
Trang 20A - CẤU TẠO AND
1 Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
2 Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen.
Trang 21A - CẤU TẠO AND
3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Trang 22A - CẤU TẠO AND
1 Tìm số lượng và tỷ lệ % từng loại nuclêôtit của gen thứ nhất.
2 Tìm số lượng và tỷ lệ % từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch của gen thứ nhất.
3 Tìm số lượng từng loại nuclêôtit ở gen thứ hai.
Cho biết khối lượng trung bình cuả một nuclêôtit là 300 đơn vị cacbon.
Trang 23B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Thí dụ 1:
Một gen tái sinh một số đợt đã sử dụng của môi trường 21000 nuclêôtit trong đó loại ađênin chiếm 1200 Biết tổng số mạch đơn trong các gen được tạo thành gấp 8 lần số mạch đơn của gen mẹ lúc đầu.
1 Tính các lần tái sinh của gen.
2 Tính số lượng và tỷ lệ % từng loại nuclêôtit của gen
đôi
Trang 24B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Thí dụ 2:
Một gen nhân đôi 4 đợt liên tiếp đã lấy của môi trường 36000 nuclêôtit tự do để góp phần tạo nên các gen con trong đó có 108000 guanin.
Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit chứa trong gen.
đôi
Trang 25B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
2 Tính số liên kết hóa trị được hình thành.
Dạng 2: Tính số liên kết hyđrô và liên kết hóa trị bị phá vở và được hình thành trong quá trình nhân đôi của gen.
Trang 26B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Thí dụ:
Một gen có chiều dài 0,5µm tự nhân đôi 1 lần Thời gian để tách
và liên kết các nuclêôtit của môi trường của một chu kỳ xoắn là 0,05 giây Biết tốc độ lắp ghép các nuclêôtit đều nhau Tính tốc độ nhân đôi và thời gian nhân đôi của gen.
Trang 27B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
2 Gen thứ hai dài bằng gen thứ nhất nhưng có số nuclêôtit loại ađênin ít hơn ađênin của gen thứ nhất là 30.
Tính số lượng nuclêôtit từng loại môi trường cung cấp và số liên kết hyđrô bị phá vỡ nếu gen thứ hai nhân đôi 3 lần liên tiếp.
Trang 28B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 2:
Có 3 gen I, II, III nhân đôi với tổng số lần là 10 và đã tạo ra 36 gen con Biết số lần nhân đôi của gen I gấp đôi số lần nhân đôi của gen II
1 Tính số lần nhân đôi của mỗi gen
2 Gen I có khối lượng 9.105 đơn vị cacbon và có hiệu số giữa ađênin với loại không bổ sung với nó là 20% Trong quá trình nhân đôi của gen I, số nuclêôtit tự do loại A của môi trường đến bổ sung với mạch 1 của gen là 650 và số nuclêôtit loại G của môi trường đến bổ sung với mạch thứ hai của gen là 250
a Tính số lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạchđơn của gen I
b Đã có bao nhiêu nuclêôtit từng loại của môi trường cung cấp cho quá trình tự nhân đôi của gen I
c Số liên kết hyđrô đã bị phá vỡ và số liên kết hóa trị đã được hình thành trong quá trình nhân đôi của gen I là bao nhiêu
Biết khối lượng trung bình của một nuclêôtit là 300đơn vị cacbon
Trang 29B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 3:
Hai gen A và B có tổng số nuclêôtit là 3600 tiến hành tự sao một
số lần liên tiếp bằng nhau và đã tạo ra 32 gen con Biết số lượng nuclêôtit môi trường cung cấp cho gen A tự sao một lần bằng 2/3 số lượng nuclêôtit cung cấp cho gen B tự sao 2 lần Tổng số liên kết hyđrô được hình thành trong các gen con tạo ra từ gen A là 44160 và tổng số liên kết hyđrô được hình thành trong các gen con tạo ra từ gen B là 22800.
1 Tính số lần tự sao của mỗi gen A và gen B.
2 Tính chiều dài của mỗi gen A và gen B.
3 Tính số lượng từng loại nuclêôtit mà môi trường đã cung cấp cho quá trình tự sao của mõi gen A và gen B.
Trang 30B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 4:
Hai gen I và II tiến hành nhân đôi một số đợt không bằng nhau và đã tạo ra tổng số 20 gen con Biết số lần nhân đôi của gen I nhiều hơn số lần nhân đôi của gen II.
1 Xác định số lần nhân đôi của mỗi gen.
2 Trong quá trình nhân đôi của hai gen, môi trường đã cung cấp 7830 ađênin để góp phần hình thành các gen con Biết gen I có tỷ lệ A/G = 3/2 và
có 1800 liên kết hyđrô Gen II có A/G = 3/7 Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen II.
3 Nếu trong quá trình nhân đôi, thời gian để tách mạch và lắp ghép các nuclêôtitcho mỗi chu kỳ xoắn là 0,07 giây khi thời gian để gen II nhân đôi một lần là bao nhiêu?
Trang 31B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
1 Tìm số lần nhân đôi của gen.
2 Tím số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi của gen.
3 Đã có bao nhiêu liên kết hyđrô và liên kết hóa trị được hình thành trong các gen con đã được tạo ra?
Trang 32B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 6:
Trên một mạch đơn của gen có 10% timin và 30% ađênin.
1 Khi gen tiến hành nhân đôi thì tỷ lệ % từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp là bao nhiêu?
2 Nếu gen nói trên có 900 guanin thực hiện nhân đôi một lần Trên mỗi mạch bổ sung được tạo từ các nuclêôtit của môi trường, tốc độ liên kết của các nuclêôtit là đều nhau, bằng 200 nuclêôtit trong một giây thì thời gian của một lần nhân đôi của gen là bao nhiêu?
3 Trong một số đợt nhân đôi khác của gen nói trên, người ta thấy có tổng
số 58500 liên kết hyđrô đã bị phá vỡ.
a Tính số đợt nhân đôi của gen.
b Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên.
Trang 33B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 7:
Hai gen I và II nhân đôi có số lần không bằng nhau và đã tạo ra tổng
số gen con là 40 Biết số lần nhân đôi của gen II nhiều hơn so với gen I.
1 Tính số lần nhân đôi của mỗi gen.
2 Gen I dài gấp đôi gen II Trong quá trình nhân đôi, hai gen đã sử dụng 67500 nuclêôtit của môi trường góp phần tạo ra các gen con Gen I có hiệu số giữa A với các loại nuclêôtit khác bằng 10% Gen II có tỷ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau.
a Tính chiều dài mỗi gen.
b Số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho mỗi gen nhân đôi.
Trang 34B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
1 Tính số lần nhân đôi của mỗi gen.
2 Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho mỗi gen nhân đôi.
3 Tính số liên kết hyđrô bị phá vỡ, số liên kết hyđrô và số liên kết hóa trị được hình thành trong quá trình nhân đôi của hai gen.
Trang 35B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 9:
Một gen dài 3842 Å mạch thứ nhất của gen có T + A = 40% và
T – A = 20% Mạch thứ hai của gen có X = 20% Khi gen nhân đôi một lần, thời gian để các nuclêôtit của môi trường vào bổ sung đầy đủ với G trên mạch thứ nhất là 1,8 giây.
1 Thời gian cần thiết để gen nhân đôi một lần là bao nhiêu?
2 Nếu gen nhân đôi một số đợt, môi trường cung cấp 6780 timin.
a Số lần nhân đôi của gen.
b Số nuclêôtit môi trường cung cấp và số liên kết hyđrô đã bị phá vỡ.
Trang 36B - CƠ CHẾ TỰ NHÂN ĐÔI AND
3 BÀI TẬP TỰ GIẢI
Bài 10:
Hai gen đều dài 3821.6 Å , đều tái sinh 3 đợt đã làm đứt tổng cộng 39130 liên kết hyđrô Biết tỷ lệ từng loại nuclêôtit của gen I bằng nhau.
1 Tính số lượng từng loại nuclêôtit của mỗi gen.
2 Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên.
3 Số liên kết hóa trị giữa đường và axit photphoric chứa trong tất cả các gen con đượct ạo thành.
Trang 37NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
Trang 38NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Tính số lượng RIBÔNUCLÊÔTIT của phân tử ARN.
Thí dụ 1:
Một gen dài 0,51µm Trên mạch 1 của gen có 150 ađênin và
450 timin Trên mạch 2 của gen có 600 guanin.
Tính số lượng và tỷ lệ % tường loại ribônuclêôtit của phân tử mARN được tổng hợp nếu mạch 1 của gen là mạch gố sao mã.
Trang 39NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 1: Tính số lượng RIBÔNUCLÊÔTIT của phân tử ARN.
Trang 40NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
2 Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử mARN.
3 Phân tử mARN nói trên có tổng số bao nhiêu liên kết hóa trị giữa đường và axit photphoric.
4 Khi gen đó nhân đôi 3 lần thì số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp là bao nhiêu?
Biết mỗi ribônuclêôtit có khối lượng trung bình là 300 đơn vị cacbon.
Dạng 2:
Tính chiều dài, khối lượng và số liên kết hóa trị của phân tử ARN
Trang 41NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Dạng 3:
Tính số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp và số lần sao mã của gen.
Thí dụ:
Hai gen đều có chiều dài 4080 Å
1 Gen thú nhất có 3120 liên kết hyđrô Trên mạch thú nhất của gen có 120 A và 480
G Tính số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho gen sao mã một lần
2 Gen thứ hai có hiệu số giữa nuclêôtit loại A với một loại nuclêôtit khác bằng 20%
số nuclêôtit của gen Trên mạch gốc của gen có 300 ađênin và 210 guanin Trong quá trình sao mã của gen, môi trường đã cung cấp 1800 ribônuclêôtit loại uraxin
a Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN
b Xác định số lần sao mã của gen
c Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp để phục vụ cho quá trình sao mã của gen
Trang 42NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
1 Tính số lần sao mã của gen.
2 Tính số lượng từng loại nuclêôtit của gen.
3 Trong các phân tử ARN được tổng hợp có bao nhiêu liên kết hóa trị giữa các ribônuclêôtit được hình thành?
Trang 43NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Gen nhân đôi 3 lần liên tiếp, mỗi gen con tạo ra sao mã 2 lần.
1 Tính lượng từng loại nuclêôtit trên mỗi mạch đơn của gen.
2 Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit của mỗi phân tử mARN được tổng hợp.
3 Tính số lượng từng loại ribônuclêôtit môi trường cung cấp, số liên kết hyđrô bị phá vỡ và số liên kết hóa trị giữa các ribônuclêôtit được hình thành trong quá trình sao mã của gen.
Trang 44NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
1 PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP
Thí dụ:
Gen có chiều dài 0,255µm, tiến hành sao mã 4 lần Biết thời gian để tách và liên kết các ribônuclêôtit ở mỗi vòng xoắn là 0,01 giây Cho biết quá trình sao mã là liên tục từ phân từ ARN này sang phân tử ARN khác.
1 Tính tốc độ sao mã và thòi gian của quá trình sao mã nói trên.
2 Nếu quá trình sao mã không liên tục Giữa các lần sao mã có một khoảng thời gian gián đoạn đều nhau là 0,75 giây thì thời gian của quá trình sao mã là bao nhiêu.
Trang 45NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 1:
Gen có 136 vòng xoắn trên mạch gốc của gen có 25% ađênin
Gen nhân đôi liên tiếp 3 lần, mỗi gen con tao ra sao mã một số lần và
đã phải sử dụng của môi trường nội bào 10880 ribônuclêôtit thuộc loại uraxin Biết tốc độ lắp ghép ribônuclêôtit trên mạch gốc ở các gen là đều nhau, bằng 10 ribônuclêôtit trong 0,01 giây Tính thời gian sao mã ở mỗi gen con nếu:
1 Quá trình sao mã là liên tục từ phân tử ARN này sang phân tử ARN khác.
2 Giữa các phân tử ARN được tổng hợp có một quảng thời gian gián đoạn đều nhahu là 0,5 giây.
Trang 46NHÓM II - ARN VÀ CƠ CHẾ SAO MÃ
2 BÀI TẬP MẪU
Bài 2:
Một gen dài 0,408µm mà có hiệu số giữa ađênin với một loại nuclêôtit khác
là 10% Trên một mạch đơn của gen có 15% ađênin và 30% guanin.
Gen nhân đôi 2 đợt và mỗi gen con tao ra tiếp tục sao mã 3 lần Phân tử ARN chứa 120 xitôzin.
1 Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại nuclêôtit của gen và của mỗi mạch đơn.
2 Tính tỷ lệ % và số lượng từng loại ribônuclêôtit của phân tử ARN.
3 Tính số lượng từng loại nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình nhân đôi và số lượng từng loại ribônuclêôtit cung cấp cho quá trình sao mã của gen.
4 Đã có bao nhiêu liên kết hyđrô đã bị phá vỡ trong toàn bộ quá trình nhân đôi và sao mã của gen?