1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng autocad 2007 bài 13

18 265 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 138,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3DCác lệnh hiệu chỉnh các đối tượng 2D sau đây không sử dụng được cho solid: Trim, Extend, Break, Offset, Pedit.. Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D•Sel

Trang 1

AutoCAD 3D - Bài 14

CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH VÀ

BIẾN ĐỔI 3D

Trang 2

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

Các lệnh hiệu chỉnh các đối tượng 2D sau đây không

sử dụng được cho solid: Trim, Extend, Break, Offset,

Pedit.

•Một số lệnh hiệu chỉnh, dựng hình 2D có thể sử dụng

chung cho solid là: Move, Copy, Scale, Rotate, Mirror, Array.

 Các lệnh này nằm trên thanh công cụ Modify.

•14.1: LỆNH CHAMFER – VÁT MÉP CẠNH SOLID.

Trang 3

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

•Selec first line or

[ Undo/Poliline/Distance/Angle/Trim/Method/Multiple]:

<Chọn cạnh cần cát mép>.

•Base surface selection…

•Enter surface selection option[Next/OK/(current)]<OK>

(Chọn 1 cạnh để định mặt chuẩn, mặt này hiện

lên đường khuất Nếu đồng ý mặt hiện nét khuất làm

mặt chuẩn thì Enter, nếu không thì nhâp N để chọn lại).

Trang 4

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

•Specify other surface chamfer distance<>: <nhập khoảng

cách vát mép mặt bên>.

•Selec an edge or [Loop]: (chọn cạnh cần vát mép trên mặt

chuẩn).

M t ặ

chu n 1 ẩ

M t ặ bên 2

C nh c n ạ ầ vát

Trướ Chamferc Sau 1=40; 2 =10 Chamfer v i kho ng cách: ớ ả

Trang 5

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

•Selec an edge or [Loop]: (Tiếp tục chọn cạnh cần vát

mép trên mặt chuẩn hoặc Enter).

∀≅ CÁC LỰA CHỌN:

• Selec an edge: (Chọn cạnh vần vát trên mặt chuẩn).

• Loop: Cho phép vát mép tất cả các cạnh trên mặt

chuẩn Khi nhập L có dòng nhắc:

Selec an edge loop or [Edge]: (chọn 1 cạnh

trên mặt chuẩn).

Trang 6

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

•14.2: LỆNH FILLET – VÊ TRÒN CẠNH SOLID.

C nh c n ạ ầ Fillet

Trướ Filletc Sau Fillet v i R ớ

= 40

Trang 7

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

Select first object or

[Undo/Polyline/Radius/Trim/Miltiple]: (Chọn 1 cạnh

solid).

•Enter fillet radius : <Nhập bán kính fillet>.

•Selec an edge or [ Chain/ Radius] : (Chọn giao tuyến để

fillet).

•Selec an edge or [ Chain/ Radius] : (Chọn tiếp, xong thì

 ).

Có thể lựa chọn tất cả các cạnh trong cùng một

Trang 8

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

 Các lựa chọn:

• + Chain: Cho phép Fillet một loạt cạnh liên tiếp, các cạnh

chọn để Fillet tạo thành một chuỗi (Chain).

• + Edge : Cho phép lựa chọn các cạnh cần Fillet (có cùng

bán kính Fillet).

Trang 9

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

•14.3: LỆNH SOLIDEDIT – HIỆU CHỈNH SOLID.

Lệnh này có thể hiệu chỉnh mặt (Face), cạnh (Edge)

và body của solid bằng cách quét thẳng (Etrude), di

chuyển (Move), quay (Rotate), tạo mặt song song (Offset), sao chép (Coppy), thay đổi màu (Color), tách (Separate), tạo vỏ (Shell)…

 Khi thực hiện lệnh, có thể chọn đối tượng của Solid bằng cách sử dụng một trong các phương pháp sau:

Trang 10

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

•Chọn một điểm thuộc mặt của solid để chọn mặt đó (Boundary).

•Đa giác cắt (Crossing polygon)

•Cửa sổ cắt (Crossing window)

•Cạnh cắt (Fence)

•Chọn riêng lẻ từng mặt, từng cạnh.

Các lựa chọn này nằm trên thanh công cụ Solid Editing.

Trang 11

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

•Comman: Solidedit 

•Solid editing automatic checking: SOLIDCHECK=1

•Enter a solid editing option [Face/Edge/Body/Undo/Exit]

<Exit>:

( Chọn một trong các lựa chọn sau và  ):

• Face – Hiệu chỉnh mặt solid

•Edge – Hiệu chỉnh cạnh solid

• Body – Hiệu chỉnh body solid

•Undo – Huỷ lựa chọn vừa thực hiện

Trang 12

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

Hiệu chỉnh mặt solid <Nhập F> Xuất hiện dòng nhắc:

Enter a face editing

option[Etrude/Move/Rotate/Offset/Tape/Delete/Coppy/ Color/Undo/Exit] <Exit>: <Nhập lựa chọn,  >.

CÁC LỰA CHỌN:

a) Extrude – Quét mặt phẳng đã chọn với chiều cao

theo phương pháp tuyến của mặt đó hoặc theo một

đường dẫn Có Extrude nhiều mặt một lúc Thực hiện như lệnh Extrude đã biết.

Trang 13

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

Khi nhập E có dòng nhắc:

Select faces or[ Undo/Remove]: (Chọn một hoặc

nhiều mặt, chọn xong  ) Còn nếu chọn:

+ U (Undo)- Huỷ mặt vừa chọn bằng dòng

nhắc trước đó.

+ R (Remove)- Huỷ bỏ các mặt đã chọn từ

nhóm đối tượng Khi chọn U có dòng nhắc

phụ: Remove faces or[Undo/Add/ALL]: (Chọn 1 hoặc nhiều mặt [Hoặc nhập lựa chọn]  ).

Trang 14

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

Trướ Extrudec

Sau Extrude v i height 200 ớ

và angle 600.

1

M t 1 Solid ặ

c ch n đượ ọ để Extrude

Trang 15

b) Move – Dời mặt đó chọn đến vị trớ mới

Ta cú thể chọn nhiều mặt cựng một lỳc.

b) Move – Dời mặt đã chọn đến vị trí mới Ta có thể chọn

nhiều mặt cùng một lúc.

M t c a solid c n Move ặ ủ ầ

Trang 16

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

c) Taper – Vuốt các mặt theo góc chỉ định Quay góc vuốt

được xác định bởi việc chọn Base point và Second point dọc theo véc tơ đã chọn Khi nhập T thì có dòng nhắc: Select faces or [ Undo/Remove]: <Chọn 1 hoặc nhiều mặt [hoặc lựa chọn]  > Specify the base point:

(Chọn điểm 1) Specify another point along theo axis of tapering: (Chỉ định điểm 2) Specify the taper angle:

<Nhập giá trị góc vuốt  > (Góc dương sẽ vuốt vào

trong, âm sẽ vuốt ra ngoài và bằng 0 sẽ vuốt vuông góc với mặt đã chọn).

Trang 17

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

Sau Taper v i ớ

M t ặ Taper

Đi m 1 ể

M t ặ Taper

Trang 18

Bài 14- HIỆU CHỈNH VÀ BIẾN ĐỔI 3D

d) Offset – Tạo mặt mới song song với mặt sẵn có theo

khoảng cách chỉ định hoặc đi qua một điểm chỉ định Nhập giá trị dương sẽ làm tăng (giá trị âm làm giảm) kích thước hoặc thể tích solid.

Solid ban

đ u ầ

Ch n M t ọ ặ

tr đ ụ ể Offset

Offset v i ớ dist = 20 Offset v i dist = -20 ớ

Ngày đăng: 02/10/2015, 19:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w