Bài 1 Các khái niệm cơ bản tiếp-3Ví dụ 2: Command: LINE L _line Specify first point: Nhập toạ độ điểm đầu của đoạn thẳng và nhấn phím ENTER.. Specify next point or [Undo]: Nhập toạ đ
Trang 1Ch ươ ng trình Auto-CAD
( Bài 1 )
Trang 2• M C TIÊU: Ụ
• 1- Bi t s d ng ph n m m AutoCAD đ v các ế ử ụ ầ ề ể ẽ
b n v k thu t (2chi u) trong m i ngành, ả ẽ ỹ ậ ề ọ
theo TCVN, ph c v làm đ án môn h c và ụ ụ ồ ọ
đ án t t nghi p, c ng nh các nhu c u ồ ố ệ ũ ư ầ
khác
• 2- Bi t cách in b n v trên các máy in ế ả ẽ
th ng có trên th tr ng ườ ị ườ
• 3- Bi t ki m tra và s a l i (n u có) cho các ế ể ử ỗ ế
b n v c a đ ng nghi p ả ẽ ủ ồ ệ
• 4- Bi t c ch d ng ACAD-3D đ v m t s v t th ế ỏ ự ể ẽ ộ ố ậ ể
đ n gi n và bi t c ch quan s t ch ng c c ừ ả ế ỏ ỏ ỳ ở ỏ
tý th ế
Trang 3Bài 1 Các khái niệm cơ bản
•1-1 Gi i thi u chung v AutoCAD ớ ệ ề
•Auto :T đ ng; ự ộ
•C :Computer - Máy tính;
•A : Aided - Tr giúp; ợ
•D :Design - Thi t k ( Ho c Drawing - V ); ế ế ặ ẽ
•R :Release - Phiên b n; ả
• V y : AutoCAD-R14 có ngh a là “ T đ ng thi t k ( ho c v ) có s tr ậ ĩ ự ộ ế ế ặ ẽ ự ợ giúp c a máy tính, phiên b n th 14 AutoCAD ra đ i n m 1982.Vào ủ ả ứ ờ ă
Vi t Nam t phiên b n R10,11,12,13,14,2000,2002,2004,2005,2007, ệ ừ ả
•2008,2009…
•1-2 Cách kh i đ ng AutoCAD ở ộ
• Có 2 cách th ng dùng : ườ
• 1) - Pick đúp vào bi u t ng AutoCAD trên màn hình n n ể ượ ề
• 2) D ng chu t d ch m i t n c a con tr vào bi u tý ng – ự ộ ị ũ ờ ủ ỏ ể ợ
AutoCAD , nh n ph m ph i c a chu t và pick vào ch Open ấ ớ ả ủ ộ ữ
•C hai cách trên đ u đ a màn hình đ n ch đ “ Màn hình ả ề ư ế ế ộ
Graphíc”.
Trang 4Bài 1 Các khái niệm cơ bản
• C hai cách trên đ u đ a ra màn hình có m t ả ề ư ộ
b ng nh nh sau : ả ỏ ư
• ( N u không có b ng này , ta có th pick vào ch ế ả ể ữ File MENU d c, sau đó pick ti p vào ch New ở ọ ế ữ
Trang 5Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n
•Đ n đây ta làm nh sau: ế ư
• - Pick vào ô có chữ
•Start from Stratch(ô th 2) ứ
• đ đ t đ n v đo là Metric ể ặ ơ ị
•N u đ n v đo là Metric ế ơ ị
•( H mét ) Màn hình s có ệ ẽ
• kích th ướ c 420x297.
• Chi u cao c ach vi t và ề ủ ữ ế
• ch s kích th ữ ố ướ c là 2.50
•N u đ n v đo làEnglish ế ơ ị
•( H Anh qu c ) Màn hình ệ ố
• s có kích th ẽ ướ c 12x9
• Chi u cao c ach vi t và ề ủ ữ ế
• ch s kích th ữ ố ướ c là 0.18
Trang 6Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n
• - Pick vào ô có chữ
• Use a Template
• (Ô th 3) đ m m t ứ ể ở ộ
• b n v m u có ph n ả ẽ ẫ ầ
• m r ng là DWT ở ộ
• Ví d : b n v có tên ụ ả ẽ
• A3-ck.Dwt
• Trong b n v m u ả ẽ ẫ
• th ng đã đ c cài ườ ượ
• đ t các ki u ch vi t, ặ ể ữ ế
• các lo i nét v theo ạ ẽ
• TCVN, các l p v và ớ ẽ
• các ki u ghi kích th c ể ướ
• Sau khi đ t đ n v đo ho c pick vào tên b n v m u, ta pick ặ ơ ị ặ ả ẽ ẫ vào ch OK ữ
• đ màn hình quay v ch đ so n th o v n b n ( Màn hình ể ề ế ộ ạ ả ă ả
Graphic )
Trang 7Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n (tiÕp-1)
• 1-3 Màn hình Graphic và màn hình Text
• Màn hình Graphic đ v ể ẽ
• - Màn hình TEXT đ xem thêm thông tin ể
• - Phím F2 đ chuy n đ i gi a 2 lo i màn hình ể ể ổ ữ ạ
• Màn hình Graphic có 4 vùng :
• - Vùng 1: đ so n th o v n b n ( đ v ), khi con tr vùng này, nó có d ng ể ạ ả ă ả ể ẽ ỏở ạ
d u c ng , giao đi m c a 2 s i tóc ch to đ hi n t i c a con tr ấ ộ ể ủ ợ ỉ ạ ộ ệ ạ ủ ỏ
• - Vùng 2: Hàmg trên cùng, màu xanh và tên b n v đang m ả ẽ ở
• Hàng th 2 là tên các MENU d c ( ho c MENU kéo xu ng) ứ ọ ặ ố
• Hàng th 3 là thanh công c tiêu chu n, hàng th 4 là thanh ứ ụ ẩ ứ công c ch đ c tính c a b n v ( LAYER, Màu s c, Đ ng nét ). ụ ỉ ặ ủ ả ẽ ắ ườ
• Khi con tr vùng 2, nó là m i tên ỏ ở ũ
• - Vùng 3: Th ng đ đ t các thanh công c ườ ể ặ ụ
• Mu n đ a các thanh công c ra màn hình, ta pick vào m t thanh ố ư ụ ộ
công c b t k , máy s n i lên m t b ng danh sách các thanh công c Pick ụ ấ ỳ ẽ ổ ộ ả ụ vào tên thanh công c c n đ a ra ụ ầ ư
• - Vùng 4: Các dòng l nh, dòng cu i cùng có ch Command: là dòng ch ệ ố ữ ờ
l nh, ta có th tr c ti p gõ l nh vào dòng này Phía d i dòng l nh là ệ ể ự ế ệ ướ ệ
thanh ch c n ng, có th píck đúp vào thanh này thay cho vi c nh n các ứ ă ể ệ ấ phím ch c n ng F3, F7, F8 và F9 Phía trái thanh ch c n ng có hàng s ch ứ ă ứ ă ố ỉ
to đ c a con tr Khi con tr thanh ch c n ng, nó có d ng m i tên ạ ộ ủ ỏ ỏở ứ ă ạ ũ
Trang 8Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n (tiÕp-2)
• 1-4 C u trúc chung c a l nh AutoCAD ấ ủ ệ
• Các tên l nh vi t t t ệ ế ắ
• Tên l nh L nh m c nhiên [ L nh con 1/L nh con 2 ]: ệ ệ ặ ệ ệ …
• Tên l nh b ng ti ng Anh (Có th có tên viét t t) ệ ằ ế ể ắ
• LINE Đ v đo n th ng ể ẽ ạ ẳ L nh t t là: L ệ ắ
CIRCLE Đ v đ ng tròn ể ẽ ườ L nh t t là: C ệ ắ
ZOOM Phóng to, thu nhỏ L nh t t là: Z ệ ắ
ERASE Xoá các đ i t ng đã v L nh t t là: E ố ượ ẽ ệ ắ
UNDO Hu b l nh đã th c hi n L nh t t là: U ỷ ỏ ệ ự ệ ệ ắ
MOVE Di chuy n đ i t ng v ể ố ượ ẽ L nh t t là: M ệ ắ
PAN D ch chuy n màn hình ị ể L nh t t là: P ệ ắ
RECTANG V hình ch nh t ẽ ữ ậ L nh t t là: REC ệ ắ
• Ví d : Command: CIRCLE (C ) ụ
CIRCLE Specify center point for circle or [3P/2P/Ttr (tan tan radius)]:Nh p to đ tâm đý ng tròn và nh n ậ ạ ộ ờ ấ ENTER
•
Trang 9Bài 1 Các khái niệm cơ bản (tiếp-3)
Ví dụ 2: Command: LINE (L )
_line Specify first point: Nhập toạ độ điểm đầu của đoạn thẳng
và nhấn phím ENTER
Specify next point or [Undo]: Nhập toạ độ điểm tiếp theo
Specify next point or [Undo]: Nhập toạ độ điểm tiếp theo hoặc nhấn phím ENTER để dứt lệnh hoặc gõ chữ C và nhấn phím
ENTER để đóng kín đ ờng gấp khúc.
Ví dụ 3: Command: ARC (L nh v cung trũn) ệ ẽ
1-5 Các cách gọi lệnh Có 3 cách gọi lệnh:
Cách 1: - Gõ trực tiếp tên lệnh ( hoặc tên viết tắt) sau chữ
Command: và nhấn phím ENTER
Cách 2 : - Pick vào biểu t ợng ở thanh công cụ.
Cách 3 : - Pick vào MENU dọc, sau đó pick vào tên lệnh và các lựa chọn.
Trang 10
Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n (tiÕp 5)
• - To đ Đ Các t ng đ i ( ạ ộ ề ươ ố ∆ X, ∆ Y), l y to đ ấ ạ ộ
• - To đ c c ( ạ ộ ự ρ , ϕ ), l y to đ đi m cu i cùng ấ ạ ộ ể ố
Trang 11Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n (tiÕp 6)
• 1-7 Cách nh p d li u cho l nh Có 3 cách nh p d li u : ậ ữ ệ ệ ậ ữ ệ
• Cách 1: - Gõ tr c ti p to đ vào dòng nh c và nh n phím ự ế ạ ộ ắ ấ
• ENTER
• ( Chú ý: gõ to đ X tr c, gõ d u ”,”(d u ph y), gõ ti p to đ Y và n ạ ộ ướ ấ ấ ẩ ế ạ ộ ấ phím ENTER, n u to đ là s th p phân thì ph n nguyên và ph n ế ạ ộ ố ậ ầ ầ
th p phân cách nhau b ng d u ch m) ậ ằ ấ ấ
• Ví d : Specify next point or [Undo]:100.5,25.32 ụ
• N u gõ to đ Đ Các t ng đ i thì nh t thi t ph i gõ ch @ tr c ế ạ ộ ề ươ ố ấ ế ả ữ ướ
các ch s to đ ữ ố ạ ộ ∆ x và ∆ y cách nhau b ng d u ph y ằ ấ ẩ
• Ví d : Specify next point or [Undo]: @100,0 ụ
• N u gõ to đ c c c ng ph i gõ ch @ tr c các ch s to đ ế ạ ộ ự ũ ả ữ ướ ữ ố ạ ộ
• ρ và ϕ cách nhau b ng d u nh h n ( d u “ < ” ) , ằ ấ ỏ ơ ấ ρ lu n lu n ụ ụ
d ươ ng.
• Ví d : Specify next point or [Undo]: @100<60 ụ
• Cách 2: - V a dùng chu t d ch chuy n con tr v a theo dõi ừ ộ ị ể ỏ ừ
to đ con tr trên thanh công c góc d i bên trái màn hình và ạ ộ ỏ ụở ướ
nh n phím trái c a chu t vào đi m thích h p ấ ủ ộ ể ợ
• Cách 3: - Truy b t đi m nhanh ắ ể
Trang 12Bài 1 Các khái niệm cơ bản (tiếp 7)
1-8 Một số lệnh truy bắt điểm th ờng dùng
1) - Định nghĩa các điểm cần truy bắt:
ENDpoint : Điểm cuối
INTersection : Điểm giao nhau
MIDpoint : Điểm giữa
CENter : Tâm điểm ( của đ ờng tròn hoặc cung tròn) TANgent : Điểm tiếp tuyến
QUAdrant : Điểm 1/4 (Giao điểm của đ ờng tròn với các trục thẳng đứng hoặc trục nằm ngang) NEArest : Điểm gần nhất
INSsert : Điểm chèn
Trang 13Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n (tiÕp 8)
• 2) - Cách truy b t đi m nhanh b ng tay: ắ ể ằ
• Có 3 cách th ườ ng dùng:
• Cách 1: Pick vào bi u t ng c a đi m c n ể ượ ủ ể ầ
truy b t trên thanh công c ắ ụ
• Cách 2: Nh n đ ng th i phím Shift và ấ ồ ờ
phím ph i c a chu t, xu t hi n m t b ng nh có ả ủ ộ ấ ệ ộ ả ỏ tên c a các đi m c n truy b t Mu n truy ủ ể ầ ắ ố
b t đi m nào thì pick vào tên c a đi m đó ắ ể ủ ể
• Cách 3: Gõ 3 ch cái đ u tiên c a tên đi m ữ ầ ủ ể
c n truy b t vào dòng nh c (Ba ch cái in ầ ắ ắ ữ hoa ph n trên) và nh n phím ENTER ở ầ ấ
•
Trang 14Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n (tiÕp 9)
• 3) - Đi u ki n đ truy b t đ ề ệ ể ắ ượ c
đi m: ể
• a) - Dòng cu i c a máy đang ố ủ ở
ch đ ch nh p to đ ho c ế ộ ờ ậ ạ ộ ặ
ch n đ i t ọ ố ượ ng
• b) - Đ i t ố ượ ng ch n ph i có đi m ọ ả ể
c n truy b t ầ ắ
• c) - Ô vuông c a con tr ph i ủ ỏ ả
ch m vào đ i t ạ ố ượ ng có đi m c n ể ầ
truy b t ắ
Trang 15Bµi 1 C¸c kh¸i niÖm c¬ b¶n (tiÕp 10)
• 1-9 Ghi b n v thành File - Các lo i File b n v - ả ẽ ạ ả ẽ
• Khi ch a có tên : Dùng l nh SAVE AS ư ệ …
• Khi đã có tên : Dùng L nh SAVE ệ
• 1-10 Thoát kh i AutoCAD ỏ
• Có 2 cách th ng dùng: ườ
• 1)- Pick vào d u nhân màu đ góc trên bên ph i màn hình ấ ỏ ở ả
• 2)- Pick vào File MENU d c, sau đó píck vào ch Exit ở ọ ữ
• C 2 cách trên, n u b n v ch a s a đ i thì máy s thoát ả ế ả ẽ ư ử ổ ẽ
kh i AutoCAD ỏ
• N u đã có s a đ i thì máy s hi n lên 1 b ng nh , nh c nh ta ế ử ổ ẽ ệ ả ỏ ắ ở
ph i dùng ả
• l nh SAVE đ ghi l i k t qu s a đ i ệ ể ạ ế ả ử ổ
• 1-11 Cách t t máy tính ắ
• - Pick vào ô có ch Start góc d i bên trái màn hình, ữ ở ướ
xu t hi n 1 b ng nh , pick vào ô có ch Turn Off Computer ấ ệ ả ỏ ữ
trong b ng, xu t hi n 1 b ng nh , pick vào ô có ch Turn Off , ả ấ ệ ả ỏ ữ
cu i cùng pick vào ch “OK” ố ữ
Trang 16Bài 1 Các khái niệm cơ bản (tiếp 11)
• 1-12 Th c hành (60 phỳt): ự
• 1) -Kh i đ ng AutoCAD.M b n v m u A3CK.DWG ở ộ ở ả ẽ ẫ
• 2) - Dựng l nh SAVE As đ ghi tờn b n v theo ý mu n ệ … ể ả ẽ ố
• ( H và tờn c a ng i v , gừ b ng ti ng Vi t khụng cú d u Vớ d : ọ ủ ườ ẽ ằ ế ệ ấ ụ
Nguyen Van Thang ).
• 3) Dựng cỏc l nh v LINE,CIRCLE, ARC vàà cỏch truy b t đi m – ệ ẽ ắ ể
nhanh đ v cỏc hỡnh v theo m u , khụng c n ghi kớch th c ể ẽ ẽ ẫ ầ ướ
• 4) - C 10 phỳt l i dựng l nh SAVE đ c p nh t s li u s a đ i ứ ạ ệ ể ậ ậ ố ệ ử ổ
• H T BÀI 1 Ế
Thực hành (60 phút):
1) -Khởi động AutoCAD Mở bản vẽ mẫu A3CK.DWG
2) - Dùng lệnh SAVE As… để ghi tên bản vẽ theo ý muốn
( Họ và tên của ng ời vẽ, gõ bằng tiếng Việt không có dấu Ví dụ : Nguyen Van Thang ).
3) – Dùng các l nh vẽ ệ LINE,CIRCLE, ARC vàà cách truy b t i m nhanh v các hình vẽ theo ắ để để ẽ mẫu , không cần ghi kích th ớc.
4) - Cứ 10 phút lại dùng lệnh SAVE để cập nhật số liệu sửa đổi
Hết bài 1