... Suy chức gan ” ↓ (giai đoạn muộn ) SUY GAN ” Hội chứng gan- thận bệnh não gan PHÂN LOẠI – NGUYÊN NHÂN Thoái hóa , hoại tử nặng tế bào gan → Suy gan cấp Giai đoạn cuối chai gan ung thư gan → Suy. .. Giai đoạn (trước hôn mê) Giai đoạn (ngủ lịm) Giai đoạn (hôn mê) Nguyên nhân Nhiễm siêu vi hay ngộ độc thuốc → hoại tử tế bào gan lan rộng → viêm gan cấp (phát ) →HE nội sinh Chai gan (Portal or... máu, nhiễm nội độc tố đường ruột BỆNH NÃO DO GAN A NHẬN BIẾT VÀ PHÂN LOẠI Bệnh gan cấp mãn Một loạt triệu chứng tâm lý thần kinh Bệnh não gan HÔN MÊ GAN PHÂN LOẠI Theo Lâm sàng Cấp, bán cấp, mãn
Trang 11
SUY GAN
HÔN MÊ GAN
Trang 2SUY GAN
Trang 3(giai đoạn muộn ) “SUY GAN ”
Hội chứng gan-thận và bệnh não do gan
Trang 4Thoái hóa , hoại tử nặng tế bào gan
Trang 5Rối loạn chuyển hóa :
đường, đạm, chất điện giải
Nghẽn bài tiết và tiết mật :
Tăng bilirubine/máu , ứ mật trong gan
Rối loạn đông máu:
↓ tổng hợp ↑tiêu dùng
→ ↓ yếu tố đông máu→ xuất huyết
Rối loạn chuyển đổi sinh học :
Chuyển hóa thuốc ; khử độc ;bất hoạt hormone
Rối loạn miễn dịch (Tế bào Kuppfer )
Nhiễm khuẩn, nhiễm trùng máu, nhiễm nội độc tố đường ruột
3 Function of
3 HẬU QUẢ
Trang 6BỆNH NÃO DO GAN
Trang 8Nhiễm siêu vi hay ngộ độc thuốc
→ hoại tử tế bào gan lan rộng
→ viêm gan cấp (phát bất thình lình ) →HE nội
sinh
Chai gan (Portal or Schistosome hepatic cirrhosis ) → HE
Trang 99
B SINH BỆNH LÝ
HE là một rối loạn thần kinh tâm lý
Những nét đặc trưng sau đây gợi ý
HE là do rối loạn chuyển hóa và chức năng của não:
l ) Các triệu chứng có thể phục hồi
2) Gieo rắc vùng bệnh
3) Không có rối loạn hình thái rõ ràng
4) Có bất thường sinh hóa đi kèm
Trang 10Theory of ammonia intoxication
False neurotransmitter hypothesis
Theory of amino acid imbalance
Theory of GABA(gamma-aminobutyric acid)
Giả thuyết về bệnh sinh :
Không loại trừ giả thuyết nào
Nhiều nguyên nhân
Trang 1111
1 NGỘ ĐỘC AMMONIA
Ammonia có vai trò trong sinh bệnh lý của
HE nhưng vai trò chính xác chưa được xác định rõ
Trang 12Chứng cứ
(CSF) của bệnh nhân có HE tăng từ 1-3 lần
② HE có thể do dùng thức ăn có chứa nitrogen ở BN
có chai gan HE giảm khi giảm ăn những thức ăn này
③ Điều trị làm giảm Ammonia có hiệu quả ở BN có
HE
④ Có thể gây HE thực nghiệm trên sinh vật với
Trang 13ATP Enzymes
Trang 14(1) Nguyên nhân làm tăng ammonia trong máu
l ) Giảm tổng hợp ure, đào thải không hết ure
2) Tạo ra quá nhiều ure
Trang 162) Tạo ra nhiều ammonia
① Chai gan và tăng áp TM cửa
→ giảm tiết mật, máu ứ đọng và phù thành ruột
→ rối loạn tiêu hóa và hấp thu, vi khuẩn lan rộng
→ tăng sản xuất ammonia
② Đi kèm theo là xuất huyết tiêu hóa
Trang 1717
③ Rối loạn chức năng thận đi kèm
→ ↓thải ure, khuyếch tán urea vào ruột↑
④ Run → vận động cơ ↑
→ thoái hóa adenosine sản xuất ammonia
Ngoài ra ,giảm H+ trong ống thận do hô hấp
kiềm máu hoặc ức chế carbonic anhydrase có thể làm tăng NH3
khuyếch tán từ thận vào máu pH trong lòng ruột tăng
có thể làm tăng hấp thu NH3 vào máu
Trang 18(2) Ammonia độc cho não
l ) Can thiệp vào chuyển hóa năng lượng ở não
2) Thay đổi chất truyền thần kinh trong não
3) Ức chế trực tiếp trên màng tế bào thần kinh
Trang 19Glutamic acid
Glucose Glucose-6-phosphate
Pyruvic acid Lactic acid
Oxaloacetic acid
Citric acid
Succinic acid
a-Ketoglu- taric acid
ATP
Choline Acetylcholine
①Tiêu dùng a - ketoglutaric acid quá nhiều
→ gây trở ngại chu kỳ acid tricarboxylic
③ Ức chế hoạt động men pyruvic acid decarboxylase → ↓ sản xuất acetyl coenzyme A → suy yếu chu kỳ
TA
Krebs citric acid cycle
④ Tiêu dùng nhiều ATP bởi tổng hợp glutamine
② Tiêu dùng quá nhiều
reduced coenzyme I →
trở ngại phóng thích H +
trong chuổi hô hấp
→↓sản xuất ATP
l ) Can thiệp vào
chuyển hóa năng
lượng não
ATP
ATP
Trang 202) Thay đổi chất truyền thần kinh trong não
① các chất truyền TK kích thích ↓
Glutamic acid được dùng
để kết hợp với NH3
Ức chế pyruvic acid decarboxylase bởi NH3
Glutamic acid
Glucose Glucose-6-phosphate
Pyruvic acid Lactic acid
Oxaloacetic acid
Citric acid
Succinic acid
a-Ketoglu- taric acid
ATP
Choline Acetylcholine
Trang 21Glutamic acid
Glucose Glucose-6-phosphate
Pyruvic acid Lactic acid
Oxaloacetic acid
Citric acid
Succinic acid
a-Ketoglu- taric acid
ATP
Choline Acetylcholine
Trang 22
3) Tác dụng ức chế trực tiếp trên màng tế bào thần kinh
Can thiệp vào điện thế màng và tính hưng phấn của neuron
Trang 2323
2 Giả thuyết chất truyền TK giả
(1) Hệ kích hoạt lưới (Reticular activating system :RAS)
và trạng thái ý thức
Consciousness
neurotransmitter noradrenalin dopamine
Nonspecific ascending project system
Various impulses
Trang 2525
GAN Phenylalanine Phenylethylamine
(MAO) Catabolism
Rối loạn chức năng CNS → HÔN MÊ
Nghẽn tắc đường truyền thần kinh
→
→ Tích tụ nhiều neurotransmitter giả trong Hệ lưới
(3) Cơ chế thành lập neurotransmitter giả
Trang 263 Giả thuyết về mất cân bằng amino acid
Aromatic amino acid (AAA):
Phenylalanine, Tyrosine and tryptophan
Amino acid có nhánh (Branched chain amino acid BCAA):
Valine, leucine, isoleucine
Bình thường : BCAA/AAA 3~3.5
Trong hôn mê gan: BCAA↓, AAA↑, BCAA/AAA 0.6~1.2
Trang 27BỆNH
inactivate
catabolism
Trang 28Rối loạn chức năng gan
Tỷ lệ insulin / (HGF)
sản sinh AAA từ thoái hóa proteins của cơ và gan Thoái biến AAA AAA
AAA sẽ chuyển thành glucose
bất hoạt insulin tăng insulin /máu
Lấy BCAA và thoái hóa trong cơ xương
và mô mỡ BCAA
(HGF = hyperglycemic-glycogenolytic factor, glucagon )
Trang 29( →↓ normal conversion pathway;
→↓ abnormal conversion pathway; inhibition)
(2) hậu quả của mất cân bằng amino acids
Tryptophan
Tyramine
Phenylethylamine
Trang 30
BCAA, AAA
quá nhiều AAA vào não
neurotransmitter giả neurotransmitter thật
(octopamine và (noradrenalin
phenylethanolamin) and dopamine)
Rối loạn chức năng não
Trang 3131
4 Giả thuyết
GABA(gamma-aminobutyric acid)
GABA → màng tế bào thấm với Cl-
→ neuron ultra-polarization hoặc khử cực
Trang 32Dòng Cl- từ ngoài vào tế bào
neuron sau synapse
↓
Tăng phân cực màng neuron
sau synapse GAN bệnh
↓
Ức chế CNS BBB ↑ tính thấm
Cơ chế của GABA trong HE
GAN bình thường
Gan ↓lấy GABA
Vi khuẩn ruột tổng hợp GABA
BBB bình thường
Trang 3333
5 Các neurotoxins khác
Mercaptan (dẫn xuất từ methionine)
ức chế tổng hợp ure, hô hấp trong ty lạp thể và hoạt tính của Na+-K+ -ATPase
Acid béo chuổi ngắn (Short-chain fatty acid)
(chướng ngại cho chuyển hóa mỡ )
ức chế men Na+-K+ -ATPase , ảnh hưởng đến di chuyển ion và xung thần kinh
Phenol (dẫn xuất từ tyrosine)
tác dụng độc trên não
Trang 34Ức chế GABA transaminase Tích tụ GABA trong não
Bệnh não do gan
Giả thuyết toàn diện
Rối loạn chức năng gan
Trang 3535
C Các yếu tố tạo thuận lợi cho bệnh não do gan
1 Tăng khối lượng nitrogen
Ngoại sinh : xuất huyết tiêu hóa, ăn nhiều đạm, truyền máu Nội sinh: Tăng nitrogen/máu do hội chứng gan-thận,
Kiềm hóa giảm K+,
táo bón và nhiễm khuẩn
2 Tăng tính thấm hàng rào máu-não
Nhiễm khuẩn → TNF-a, IL-6↑
3 Tăng độ nhạy cảm của não
Neurotoxin, thuốc, nhiễm khuẩn, giảm oxy, rối loạn điện giải
Trang 36D CƠ SỞ SINH LÝ BỆNH TRONG
PHÒNG NGỪA VÀ ĐIỀU TRỊ
l Ngừa các yếu tố tạo thuận lợi cho bệnh khởi phát
2 Giảm ammoniac trong máu
3 Gan nhân tạo, ghép gan
4 Khác : bổ sung BCAA-rich amino acid
trộn với amino acid cần điều chỉnh ; L-dopa để điều chỉnh ý thức ,v.v
Trang 3737
SUY THẬN DO GAN
Trang 39Co mạch thận
Trang 401.Bệnh não do gan gồm một loạt các triệu chứng thần kinh tâm
lý do bệnh gan mãn
2 HE do rối loạn chuyển hóa và chức năng của não do nhiều yếu tố gây ra gồm ngộ độc ammoniac, các neurotransmitter giả, mất cân bằng amino acids, tăng sản xuất GABA
TÓM TẮT
Trang 4141
disturbance of the brain, the etiology is multifactorial,
including ammonia intoxication, false neurotransmitter,
amino acid imbalance and increased GABA formation
3 Yếu tố tạo thuận lợi cho HE : tăng khối lượng nitrogen, tăng
tính thấm hàng rào máu não và tăng độ nhạy cảm của não
4 Hội chứng gan-thận là suy thận xảy ra ở bệnh nhân có bệnh gan nặng và không có nguyên nhân nào khác ngoài gan gây suy thận
TÓM TẮT