1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đe rthi cuoi năm

3 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 58,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm và đọc tiếng trong bài có vần uôn - Tìm và đọc những tiếng trong bài có thanh ngã.. - Tìm và đọc tiếng trong bài có vần iêt.. - Tìm và đọc những tiếng trong bài có thanh ngã.. Bài: N

Trang 1

Đề số 6 I/ Kiểm tra đọc: 10 (điểm)

* Đọc thành tiếng: (7 điểm) Tốc độ đọc 30 tiếng/phút.

1 Bài: Mưu chú Sẻ Tìm và đọc tiếng trong bài có vần uôn

- Tìm và đọc những tiếng trong bài có thanh ngã.

2 Bài: Đầm sen - Tìm và đọc tiếng trong bài có vần iêt.

- Tìm và đọc những tiếng trong bài có thanh ngã.

3 Bài: Người bạn tốt.- Tìm và đọc tiếng trong bài có vần iêc

- Tìm và đọc những tiếng trong bài có thanh

- Tìm và đọc tiếng trong bài có vần ây

- Tìm và đọc những tiếng trong bài có thanh ngã.

5.Bài: Bác đưa thư Tìm và đọc tiếng trong bài có vần ưng

- Tìm và đọc những tiếng trong bài có thanh ngã.

* Đọc hiểu: (3 điểm) Bài: Cây bàng

1 Cây bàng tả trong bài được trồng ở đâu ? Ghi dấu x vào ô trống trước ý trả lời đúng:

ở đầu làng ở giữa sân trường ở trong công viên

2 Nối tên mùa với đặc điểm cây bàng từng mùa:

3 Viết tiếng trong bài có vần oang

II/Kiểm tra viết: (10 điểm)

Gv chép lên bảng cho HS nhìn viết

1 Tập chép: (8 điểm)

Chép đúng chính tả đoạn văn sau:

Chim sơn ca Trưa mùa hè, nắng vàng như mật ong trải nhẹ trên khắp các cánh đồng cỏ Những con sơn ca đang nhảy nhót trên sườn đồi

2 Bài tập: (2 điểm)

a/ Điền vào chỗ chấm: ăn hay ăng

ngắm tr… thợ s… kh đỏ m…… non

b/ Điền vào chỗ chấm: ng hay ngh

củ ……ệ … ỉ hè

.ôi nhà bánh ……ọt

1

Mùa hạ

Mùa thu

Mùa đông

cành trên cành dưới chi chítchít lộc non

từng chùm quả chín vàng trong kẽ lá

những tán lá xanh um

Trang 2

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II

Môn : Tiếng việt Lớp 1 Năm học: 2010 - 2011

* Ôn tập các bài từ tuần 27 đến tuần 35

- Đọc được các bài ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về mức độ kiến thức, kĩ năng: 30 tiếng/phút; trả lời 1-2 câu hỏi đơn giản về nội dung bài đọc

- Viết được các từ ngữ, bài ứng dụng theo yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng: 30 chữ/15 phút

2

Trang 3

THANG ĐIỂM CHẤM I/ Phần đọc: 10 điểm

* Đọc thành tiếng : (7 điểm).

- Đọc đúng, lưu loát, rõ tiếng, từ, câu Tốc độ đọc 30 tiếng/phút (5 điểm).

- Biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu (1 điểm).

- Tìm, đọc tiếng có chứa vần đúng (0,5 điểm).

- Tìm, đọc đúng những tiếng có dấu thanh ngã hoặc hỏi (0,5 điểm).

* Đọc hiểu : (3 điểm).

Câu 1: Điền ý: ở giữa sân trường được 0,5 điểm

Câu 2: Nối đúng mỗi ý được 0,5 điểm

Câu 3: viết tiếng: khoảng (0,5 điểm)

II/ Phần viết: 10 điểm

1.Bài viết: (8 điểm)

- Viết đúng mẫu chữ, đúng chính tả (6 điểm)

- Bài viết sạch, đẹp, đều nét, đúng cỡ chữ (2 điểm)

- Viết sai một lỗi chính tả trừ 0,5 điểm

2 Bài tập (2 điểm) điền đúng mỗi vần (âm) được 0,25 điểm

a/ Điền vào chỗ chấm: ăn hay ăng

ngắm trăng thợ săn

khăn đỏ măng non

b/ Điền vào chỗ chấm: ng hay ngh

củ nghệ nghỉ hè

ngôi nhà bánh ngọt

3

Ngày đăng: 27/09/2015, 11:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w