1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án thử ĐH YT2 Môn: Hoá lần 2

3 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tính theo k.tủa và HCl ta tìm đ-ợc x suy đợc OH- , theo mol khí tìm đợc mol cụ thể Ba và BaO NaOH Từ đó dựa vào khối lợng rắn RNH2-COONa và NaCl tìm R.

Trang 1

Trờng THPT Yên Thành 2 - N.A

ĐÁP ÁN MễN HểA HỌC,THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2 NĂM 2011

Mã đề

201 Mã đề 202 Mã đề 203 Mã đề 204 Đáp án Hớng dẫn giải

CO2+2OH- = CO32- + H2O

CO2 + OH- = HCO3

-mà nCO3-= nCaCO3= 0,03 , Tính theo OH – ta đợc x= 0,05 M, Khi đun nóng 2HCO3- = CO32- + H2O + CO2

0,06 0,03

mà với x=0,05 ta tìm đợc Ba2+ ban đầu 0,04 , lợng còn d 0,01 mol  m=1,97 g

=0,01  nC17H33COONa =0,02  m

Từ đó ta theo ĐLBTKL tìm a,

Nếu M hoá trị 2 không đổi thì chỉ có M p HNO3 tạo sp khử (loại) Vậy MO cũng tạo sp khử

M 3e MO1e nhận e : NO 3e

NO21 e từ đó dựa vào khối lợng tìm M

thờng nên thể tích giảm

"chất" vừa cho e , vừa nhận e gồm 1,3,4,6

kiềm thổ (do KL kiềm , kiềm thổ td với nớc ở nhiệt độ th-ờng tao hidroxit)

tách H (vai trò ax)

KOH tìm CTCT

nên ankin là C3H4 (p AgNO3 1:1) và andehit là CH ≡C-CHO (tác dụng AgNO3 1:3) nên lập hệ tìm đơc mol andehit = 0,02

R(OH)x x/2 H2

H2O - 1/2 H2 mà nH2= 0,125  n R(OH)x=0,15/x ,  M=92/3 x , phù hợp khi x = 3

Glixerol

Ba2(PO4)3

CaCO3

số mol HNO3 tìm x , Từ đó tìm M

nFe2O3=0,28

 n FexOy = 0,24/x , lập ptkl ta đựoc Fe3O4, sau đó viết ptpw HCl

Trang 2

25 23 15 35 C Học sinh tự suy luận

2Al+3Fe(NO3)2  2Al(NO3)3+3Fe 2Al+3Zn(NO3)2  2Al(NO3)3+3Zn Biện luận theo số mol Al theo thứ tự p trên

p ) và

C6H5-CH2 -COOH

BaO - 2OH

Al+OH- + H2O  AlO2 + 3/2H2

Do còn chất rắn nên Al d , OH- hết

H+ + H2O + AlO2 - Al(OH)3

Al(OH)3 + 3 H+ > tan Gọi số mol AlO2- là x mol tính theo k.tủa và HCl ta tìm

đ-ợc x suy đợc OH- , theo mol khí tìm đợc mol cụ thể Ba và BaO

NaOH

Từ đó dựa vào khối lợng rắn R(NH2)-COONa và NaCl tìm R

khối lợng dd giảm 8 g là Kl Cu và O2 từ đó tìm mol CuSO4

tham gia đf là 0,1 mol

DD sau tác dụng Fe : H2SO4+ Fe  FeSO4 + H2

0,1 0,1 CuSO4 d + Fe  Cu + FeSO4

a a a Gọi mol CuSO4 d là x, Lập pt mFe – mCu = 16,8-12,4  a vậy số mol CuSO4 ban đầu a+0,1

subuna-S nh đốt cháy hh môno me C4H6 và C8H8

C4H6 + 5,5 O2  4CO2 +3H2O

C8H8 + 10 O2  8CO2 + 4 H2O Gọi mol t là x, y => hh sau đốt tổng mol 7x+12y +(5,5x+10y)4

từ đó theo gt % N2 = (5,5x+10y)4 = 76,36%

7x+12y +(5,5x+10y)4

Ta tìm đợc x:y = 2:1

tìm số mol nó = mol k.tủa

KMnO4- 5e Từ đó  mol

thử

viết pt dạng iôn

 m Kim loại = 65,5- 0,75.62 = 19 gam, mà khi biến thành oxit một ng.tử O thay thế đợc 2 nhóm NO3- , nên n

O = 0,375 mol Vậy khối lợng oxit là : 19 + 0,375.16 = 25 gam

nC4H10 PƯ = n hh các chất không no = n Br2 = 0,075 mol , H= 75%

Trang 3

(bằng mol H2) lập hệ thì tìm đợc mol FeO và chỉ có nó tạo

SO2

1,3

Và A1 + A1 = 128 Giải ra A1 = 63 , A2 = 65 mà chúng cùng số p nên cách 2 Notron

Ta so sánh mol CO32- và mol Ca2+ để biết Ca2+ có hết hay không

mAl(NO3)3 tính theo nhôm bé hơn giả thiết c.tỏ có sp khử

là muối NH4NO3 , Từ đó theo bảo toàn e

mà n HCOOH = 0,1 mol , nên nHCHO = 0,2 mol HCOOH 2Ag và HCHO 4Ag

Từ dự kiện trớc và sau nung vẫn m gam ta tim đợc mol Al(NO3)3 ban dầu,  m Al(NO3)3 cần tìm tính theo bão toàn nguyên tố nhôm

(Hoặc tính theo lợng oxi trong kk đã p bằng lợng NO2)

CH3COO C2H3 , Vì gt hỏi đông fân cấu tạo nên không kể

df hh

Chúc các em một mùa thi thành công !

Ngày đăng: 26/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w