B7.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng p/pháp dùng hằng đẳng thức.. B4.Qui đồng mẫu thức của nhiều Phân thức.. 28 Luyện tập.B5.Phép cộng các phân thức đại số... Phân phối chơng trình mô
Trang 1Phân Phối chơng trình môn Toán- Lớp 8
Đại số- lớp 8
Tên
PHẫP
NHÂN
VÀ
PHẫP
CHIA
ĐA
THỨC
2 B1.Nhân đơn thức với đa thức.B2.Nhân đa thức với đa thức
4 Luyện tập.B3.Những hằng đẳng thức đáng nhớ
6 Luyện tập.B4.Những hằng đẳng thức đáng nhớ
8
B5.Những hằng đẳng thức đáng nhớ
Luyện tập
5
9 10
B6.Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng p/pháp đặt nhân tử chung
B7.Phân tích đa thức thành nhân tử bằng p/pháp dùng hằng đẳng thức
6
11 12
B8.Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng p/pháp nhóm các hạng tử
Luyện tập
7
13 14
B9.Phân tích đa thức thành nhân tử Bằng cách phối hợp nhiều p/pháp
Luyện tập
8
15 16
B10.Chia đơn thức cho đơn thức
B11.Chia đa thức cho đơn thức
9
17
18 B12.Chia đa thức đã sắp xếp.Luyện tập - 15 phút
10
19
20 Ôn tập chơng IÔn tập chơng I
11 21 Kiểm tra chơng I.
Tên
PHÂN
THỨC
ĐẠI SỐ
11 22 B1.Phân thức đại số
24 B2.Tính chất cơ bản của phân thức.B3.Rút gọn phân thức
26
Luyện tập
B4.Qui đồng mẫu thức của nhiều Phân thức
28 Luyện tập.B5.Phép cộng các phân thức đại số
30 31
Luyện tập - 15 phút B6.Phép trừ các phân thức đại số
Luyện tập
16 32 B7.Phép nhân các phân thức đại số
Trang 234 B8.Phép chia các phân thức đại số.B9.Biến đổi các biểu thức hữu tỉ
36 37
Luyện tập
Ôn tập học kì I
Ôn tập học kì I
18 Ôn tập học kì I T1 Đại số
Ôn tập học kì I 2 Đại số
39 40
Kiểm tra học kì I ( đại số&hình học) Kiểm tra học kì I ( đại số&hình học)
Trả bài kiểm tra học kì I(Đại số)
Tên chơng Tuần Tiết
PHƯƠNG
TRìNH
BẬC
NHẤT
MỘT ẨN
20
41
42 B1.Mở đầu về phơng trình.B2.Phơng trình bậc nhất một ẩn và
Cách giải
21
43 44
B3.Phơng trình đa đợc về dạng
ax + b = 0
Luyện tập
46 B4.Phơng trình tích.Luyện tập
23
47
48 B5.Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức.Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
24
49
50 Luyện tập.B6.Giải bài toán bằng cách lập
Phơng trình
25
51 52
B7.Giải bài toán bằng cách lập Phơng trình
Luyện tập
26
53
54 Luyện tập.Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp
của máy tính CASIO)- 15 phút
56
Ôn tập chơng III (với sự trợ giúp của máy tính CASIO)
Kiểm tra chơng III
Tên chơng Tuần Tiết
BẤT
PHƯƠNG
TRìNH
BẬC
NHẤT
28 57 58
B1.Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
B2.Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
60
Luyện tập
B3 Bất phơng trình một ẩn
30
61 62
B4.Bất phơng trình bậc nhất một ẩn B4.Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
Trang 331 63 64
Luyện tập
B5.Phơng trình chứa dấu giá trị Tuyệt đối
32 65 66
Ôn tập chơng IV.
Ôn tập cuối năm -15 phút
33
67 Ôn tập cuối năm.
34
Dạy hình học
35
Dạy hình học
36
Ôn tập Đại số
Ôn tập Đại số
37
68,69
70
Kiểm tra cuối năm.
(Đại số & Hình học)
Trả bài kiểm tra cuối năm.
Trang 4Phân phối chơng trình môn hình học lớp 8
Tên
TỨ
GIáC
2
B1.Tứ giác
B2.Hình thang
4
B3.Hình thang cân
Luyện tập
6
B4.Đờng trung bình của tam giác
Đòng trung bình của hình thang
8
Luyện tập
B5.Dựng hình bằng thớc và compa
Dựng hình thang
10
Luyện tập
B6.Đối xứng trục
12
Luyện tập
B7.Hình bình hành
14
Luyện tập
B8.Đối xứng tâm
16
Luyện tập
B9.Hình chữ nhật
18
Luyện tập
B10.Đờng thẳng song song với một đ-ờng thẳng cho trớc
20
Luyện tập
B11.Hình thoi
22
Luyện tập
B12.Hình vuông
24
Luyện tập - 15 phút
Ôn tập chơng I.
13 25 Kiểm tra chơng I.
Tên
ĐA
GIáC,
DIỆN
TíCH
ĐA
GIáC
13 26 Đ1.Đa giác - Đa giác đều
28
Đ2.Diện tích hình chữ nhật
Luyện tập
15 29 Đ3.Diện tích tam giác
17 31 Ôn tập học kỳ I
18 Ôn tập học kỳ I HH
Ôn tập học kỳ I
19 32 Trả bài kiểm tra học kỳ I
Trang 520 33
34
Đ4.Diện tích hình thang
Đ5.Diện tích hình thoi
36
Luyện tập
Đ6.Diện tích đa giác
Tên
ch-ơng Tuần ppct Tiết Tên bài dạy
TAM
GIáC
ĐỒNG
DẠNG
38
Đ1.Định lí Talet trong tam giác
Đ2.Định lí đảo và hệ quả của định lí Talet
40
Luyện tập
Đ3.Tính chất đờng phân giác của tam giác
42
Luyện tập
Đ4.Khái niệm hai tam giác đồng dạng
44
Luyện tập
Đ5.Trờng hợp đồng dạng thứ nhất
46
Đ6.Trờng hợp đồng dạng thứ hai
Đ7.Trờng hợp đồng dạng thứ ba
48
Luyện tập
Đ8.Các trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông
50
Luyện tập - 15 phút
Đ9.Ưng dụng thực tế của tam giác
đồng dạng
52
Thực hành.
Thực hành.
54
Ôn tập chơng III.
(Với sự trợ giúp của máy tính CASIO)
Kiểm tra chơng III
Tên chơng Tuần Tiết
HìNH
LĂNG TRỤ
ĐỨNG,
HìNH
CHóP
56
B1.Hình hộp chữ nhật
B2.Hình hộp chữ nhật
32 57 58
B3.Thể tích hình hộp chữ nhật
Luyện tập
33
59 60 61
B4.Hình lăng trụ đứng
B5.Diện tích xung quanh của hình lăng
trụ đứng
B6.Thể tích của hình lăng trụ đứng
62 Luyện tập
Trang 6ĐỀU. 34 63
64 65
B7.Hình chóp đều và hình chóp cụt
đều
B8.Diện tích xung quanh của hình chóp
đều
B9.Thể tích của hình chóp đều
35
66 67 68 69
Luyện tập - 15 phút
Ôn tập chơng IV
Ôn tập cuối năm.
Ôn tập cuối năm.
Ôn tập HH
37 70 Trả bài kiểm tra cuối năm.