1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề &HDC HK2 Toán 9 năm học 2010 2011

3 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Vẽ đồ thị P trên mặt phẳng tọa độ Oxy.. Tìm m để d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ Oy.. Tìm hai số đó.. Trên cung AC lấy điểm M, BM c

Trang 1

UBND TỈNH QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2010-2011

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (1,5 điểm)

a) Viết hệ thức Vi-ét đối với các nghiệm của phương trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0 (a ≠0).

b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình x2 - 2 5x - 3 = 0 Không giải phương trình, hãy tính: x1 + x2; x1.x2; x12 + x22

Bài 2 (2,0 điểm)

a) Giải hệ phương trình 2 3

− =

 + =

b) Giải phương trình x4 + x2 – 20 = 0.

Bài 3 (1,5 điểm)

Cho hàm số 1 2

4 có đồ thị (P).

a) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Cho đường thẳng (d) có phương trình y = mx - m + 1 1

2 Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ Oy

Bài 4 (1,0 điểm)

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 109 Tìm hai số đó

Bài 5 (4,0 điểm)

Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2a và một điểm A nằm trên nửa đường tròn sao cho AB = a Trên cung AC lấy điểm M, BM cắt AC tại I Tia BA cắt đường thẳng CM tại D.

a) Chứng minh ∆AOB là tam giác đều

b) Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp đường tròn, xác định tâm K của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

c) Cho ·ABM = 450 Tính độ dài cung AI và diện tích hình quạt AKI của đường tròn tâm K theo a.

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN – LỚP 9

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

(1,5đ)

a) Nêu được: Nếu x1, x2 là hai nghiệm của PT ax2 + bx + c = 0 (a ≠0) thì

1+ = −2 b

x x

a; x x1 2 = c

a

0, 75điểm

b) Tính đúng x1 + x2 = 2 5 ; x1.x2 = - 3; x12 + x22 = 26 0, 75điểm

2

(2,0 đ)

a) Giải tìm được nghiệm của hệ phương trình là 1

1

=

 = −

x

b) Đặt x2 = t ≥ 0, ta được t2 + t – 20 = 0 => t1 = 4 ; t2= - 5 (loại)

Với t = 4, ta có x2 = 4 => x = ±2

Vậy phương trình có 2 nghiệm: x1 = -2 ; x2 = 2

0,5 điểm 0,5điểm

a) Xác định được các giá trị tương ứng của x và y

Vẽ đúng đồ thị

0,25điểm 0,5điểm

4 = 2 − + ⇔ − + − =

x

Để (d) cắt (P) tại 2 điểm phân biệt A, B thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau

bờ Oy thì phải có

2

0 4 4 0 (2)

∆ > 

 <  − <

Từ (1) suy ra được m ≠ 2 (*); từ (2) suy ra m <1 (**)

Kết hợp (*) và (**) ta được m < 1

0,25điểm

0,25điểm 0,25điểm

4

(1,0đ)

Hai số tự nhiên liên tiếp có dạng x, x + 1 với x ∈¥

Theo đề bài ta có x(x + 1) – (2x + 1) = 109 ⇔x2 + x – 110 = 0

⇔x = 11; x = -10 (loại)

Vậy hai số tự nhiên cần tìm là 11; 12

0,25điểm

0,5điểm 0,25điểm

5

(4,0đ)

Hình vẽ đúng

a) Lí luận được ∆AOB đều b) Lí luận được DAI DM 90· =· = 0

Suy ra được tứ giác AIMD nội tiếp Xác định được tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AIMD là trung điểm K của DI

ADI AMI AOB 30

2

=>AKI 60· = 0

Từ ·ABM = 450 suy ra ∆ABI vuông cân => AI = AB = a Suy ra DI = 2AI = 2a

180 180 3

= Rn= a = a

Diện tích hình quạt AKI: 2

=lR = a a = a

0,5điểm 1,0điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm

0,25điểm

0,25điểm 0,25điểm 0,25điểm

I

A

O

M D

K

Ngày đăng: 23/09/2015, 11:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w