Quỳ tím không chuyển maù C... a/Viết PTHH xảy ra.. c/Tính khối lượng dung dịch thu được.
Trang 1ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM 2010-2011 MÔN : HÓA HỌC
THỜI GIAN : 60 phút
Tổng
cao
Oxi –Không
khí
-Tên gọi oxit -Điều chế khí oxi -Tính chất hóa học của khí oxi
-Phân loại oxít axit -Phân biệt oxi,hidro
-Tính thể tích khí
oxi
Hidro –Nước -Khái niệm chất
khử , chất oxi hóa
-Phản ứng thế
-Tính chất hóa học của nước
-Xác định chất khử
-Tính chất hoá học của nước
-Viết PTHH -Tính theo PTHH
-Tính chất của hidro
Dung dịch Khái niệm nồng
độ dung dịch
-Công thức tính số
mol theo CM ,V
Tính nồng độ mol
Tổng các nội
dung trên
I.Trắc nghiệm (3 đ) Haỹ chọn câu đúng nhất (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
Câu 1: Công thức P2O5 đọc tên là :
A.Điphotpho oxit B.Điphotpho penta oxit
C.Photpho oxit D.Photpho penta oxit
Câu 2:Nguyên liệu điều chế khí oxi trong
phòng thí nghiệm là :
A.KClO3 ,KMnO4 B.H2O, không khí
C.CaCO3 ,H2O D.Fe3O4 ,CaCO3
Câu 3:Chất khử là :
A.Chiếm oxi của chất khác
B.Chất chứa oxi
C.Chất nhường oxi cho chất khác
D.Chất khử oxi
Câu 4: Dung dịch là hỗn hợp :
A.Của chất rắn trong chất lỏng
B.Của chất khí trong chất lỏng
C.Đồng nhất cuả dung môi và chất tan
D Đồng nhất cuả dung môi và chất rắn
Câu 5:Là oxit axit:
A.BaO , CaO ,ZnO ,K2O B.SO2, SO3 ,CO2 ,P2O5
C.Na2O , N2O5 ,BaO ,CaO D.H2O ,CuO , PbO,CO2
Câu 6: Là phản ứng thế :
A.2K + O2 -> 2K2O B.CaCO3 -> CaO + CO2
C Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu D.2H2 + O2 -> 2H2O
Câu 7:Khi cho Natri tác dụng với nước thu
được chất khí:
A.Oxi B.Nitơ C.Hidro D.Cacbonic
Câu 8:Công thức tính số mol theo CM, V (l)
A n =
22, 4
V
B n= m
M
Trang 2C n = CM V D n =C M
V
Câu 9:Đốt cháy 12 gam cacbon phải dùng
bao nhiêu lít khí oxi (đktc)
A.11,2 lít B.2,24 lít
C.1,12 lít D.22,4 lít
Câu 10:Trong phản ứng : CuO + H2 t0
Cu + H2O Chất oxi hoá là :
A.CuO B.H2 C.Cu D.H2O
Câu 11:Sục khí SO2 vào nước rồi cho quỳ tím vào dung dịch , có hiện tượng:
A.Quỳ tím chuyển maù xanh
B Quỳ tím không chuyển maù
C Quỳ tím chuyển maù đỏ
D Quỳ tím chuyển maù vàng
Câu 12:Hòa tan 15g NaCl vaò 45g
nước.Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A.15% B.20% C.25% D.30%
Trang 3II.Trắc nghiệm (7 điểm)
Câu 1:(1,5 đ)Trình baỳ tính chất hóa học của khí oxi ? Viết phương trình hóa học minh họa cho mỗi tính chất ? Câu 2:(1,5 đ) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau :
a/ Ca + ? > CaO
b/K + ? -> KOH + ?
c/ Mg + H2SO4 -> ? + ?
Câu 3:(1 đ)Nêu thí nghiệm phân biệt 3 lọ mất nhãn đựng các chất khí : Oxi , hidro , không khí.
Câu 4(3 đ)Cho 2,3 gam kim loại natri vào nước.
a/Viết PTHH xảy ra
b/Tính thể tích khí thoát ra ở đktc
c/Tính khối lượng dung dịch thu được
d/Dẫn khí thoát ra qua sắt III oxit đun nóng.Tính khối lượng kim loại thu được
( Na =23 , O =16 , H = 1 , Fe = 56)
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Phần I: Trắc nghiệm(3 đ) Mỗi lựa chọn đúng 0,25 đ.
Phần II :Tự luận (7 đ)
Câu 1: Nêu và viết đúng mỗi PTHH : 0,5 đ
Câu 2: Viết đúng mỗi PTHH : 0,5 đ
Câu 3 :Nêu đúng thí nghiệm dùng que đóm còn than hồng nếu que đóm cháy ->lọ oxi, cháy ngọn lửa xanh ->lọ
hidro , que đóm bình thường ->lọ không khí : 1 đ
Câu 4: a/Tính đúng số mol Na :0,25 đ
Viết đúng PTHH :0,25 đ
Liên hệ PTHH => số mol khí H2 và NaOH :0,5 đ
b/Tính đúng thể tích khí hidro:0,5 đ
c/Tính đúng khối lượng NaOH :0,5 đ
d/Viết đúng PTHH: 0,25 đ
Từ PTHH => số mol Fe :0,25 đ
Tính đúng khối lượng Fe :0,5 đ