1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 8 TL DD THT

1 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

8 Vì thiếu CO nên chỉ khử Fe3+ xuống từng phần ( CO hết phản ứng 100%)

3Fe2O3 + CO t C0 2F3O4 + CO2 (1)

F3O4 + CO t C0 3FeO + CO2 (2) FeO + CO t C0 Fe + CO2 (3)

2

2

0,15 0,15.28 4, 2 0,15.44 6, 6 160.0,1 232.0,1 39, 2

CO CO CO CO X

n n mol

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng

mX + mCO

mmmmmgam

Trong A gồm có :

3 4

: : : :

Fe O a mol

Fe O a mol FeO a mol

Fe a mol

Giả thiết a2 = a3

Fe2O3 + 6HCl  2FeCl3 + 3H2O (4)

F3O4 + 8HCl  2FeCl3 + FeCl2 + 4H2O (5)

FeO + 2HCl  FeCl2 + H2O (6)

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 (7)

a4 mol a4 mol = 0,067 mol Dung dịch B tác dụng với dung dịhch KmnO4 trong môi trường HCl (dư) chỉ có FeCl2 phản ứng

5FeCl2 + 8HCl + KMnO4 5FeCl3 + KCl + MnCl2 + Cl2 + 4H2O (8) 4

1 1

(2 )

0, 0534 5

0,1

160 232.0,1 72.0,1 56.0, 067 36,8

0, 01655

KMnO

A

a a

a a

a

b Các phương trình FeCl2 + 1/2 Cl2  FeCl3 (9) 2FeCl3 + 3Ba(OH)2  2Fe(OH)3 + 3BaCl2 (10) 2Fe(OH)3 t C0 Fe2O3 + 3 H2O (11) Toàn bộ lượng Fe trong X chuyển vào G

2 3

(56.2.0,1 56.3.0,1)160

40 112

G Fe O

Từ các phản ứng (4) (5) (6) (7) (8)  nHCl = 1,6605 mol

TH1: dư 15% so với lượng phản ứng

115 1, 6605

TH2 dư 15% tức phản ứng 85%

100 1, 6605

Ngày đăng: 21/09/2015, 08:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w