Câu 1: Một hệ QTCSDL phải cung cấp một môi trường cho người dùng dể dàng khai báo kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các ràng buộc trên dữ liệu =>Thông qua ngôn n
Trang 2KiỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Em hãy nêu chức năng tạo lập CSDL và cung cấp môi
trường cập nhật và khai thác dữ kiệu của một HQTCSDL?
Câu 2: Em hãy nêu một số HQTCSDL mà em biết?
Câu 1: Một hệ QTCSDL phải cung cấp một môi trường cho người dùng dể
dàng khai báo kiểu dữ liệu, các cấu trúc dữ liệu thể hiện thông tin và các
ràng buộc trên dữ liệu =>Thông qua ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Cập nhật: Nhập, sửa, xóa dữ liệu…
Khai thác: Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu …
= >Thông qua ngôn ngữ thao tác dữ liệu
TRẢ LỜI
Câu 2: Một số HQTCSDL như: ACCESS,SQL,Oracle…
Trang 3Chương II.
TIẾT: 10
Trang 51 Phần mềm Microsoft Access
nằm trong bộ phần mềm Microsoft Office của hãng Microsoft dành cho máy tính cá nhân và máy tính trong mạng cục bộ
Trang 62 Khả năng của Access
Một hệ QTCSDL có các chức năng cơ bản
Trang 72 Khả năng của Access
a)Những khả năng của Access
thiết bị nhớ
thống kê hay mẩu hỏi để khai thác dữ liệu.
nhật - khai thác dữ liệu
Trang 82 Khả năng của Access (tt)
b) Ví dụ Bài toán quản lí học sinh của một lớp học.
Họ và
tên Ngày sinh Giới tính Địa chỉ Đoàn viên Toán Lí Tin
Trang 9Báo cáo
Biểu mẫu
Mẫu hỏi
Bảng
3 Các đối tượng chính của Access
a) Các loại đối tượng chính của Access
Trang 103 Các đối tượng chính của Access
a)Các loại đối tượng chính của Access
Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các
dữ liệu được chọn và in ra
Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các
dữ liệu được chọn và in ra
Trang 11Bảng ở chế độ thiết kế
Trang 12Bảng ở chế độ trang dữ liệu
Trang 13Biểu mẫu nhập thông tin của học sinh
Trang 14Màn hình tạo mẫu hỏi
Trang 15Kết quả thực hiện một mẫu hỏi
Trang 16Báo cáo điểm
Trang 173 Các đối tượng chính của Access (tt)
Nhap HS: để cập nhật thông tin về học sinh.
Nhap Diem: cập nhật điểm trung bình môn của học sinh.
Mẫu hỏi: để xem thông tin của một học sinh theo điều kiện
nào đó.
Trang 19Khung tác vụ (New File)
Trang 20b) Tạo CSDL mới
B1: Chọn lệnh File New
B2: Chọn Blank Database, xuất
hiện hộp thoại File New Database
B3:Nhập tên CSDL mới
B3:Chọn vị trí lưu tệp Nháy nút Create để xác nhận tạo tệp
4 Một số thao tác cơ bản
Trang 21Cách 1: nháy chuột lên tên của CSDL (nếu có) trong khung
New File
c) Mở CSDL đã có
Cách 2: chọn lệnh File Open … Rồi tìm nháy đúp vào tên CSDL cần mở
4 Một số thao tác cơ bản
Trang 22d) Kết thúc Access
► Chọn File → Exit.
► Nháy nút ( Close ) ở góc trên bên
phải màn hình làm việc của Access
4 Một số thao tác cơ bản (tt)
Trang 23a) Chế độ làm việc với các đối tượng
* Chế độ thiết kế (Design View)
5 Làm việc với các đối tượng
Trang 24a) Chế độ làm việc với các đối tượng
* Chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
5 Làm việc với các đối tượng
Trang 25a) Chế độ làm việc với các đối tượng
5 Làm việc với các đối tượng
Trang 26b) Tạo đối tượng mới
5 Làm việc với các đối tượng
Tạo bảng ở chế độ thiết kế
Tạo bảng bằng cách dùng thuật sĩ