Trong những từ dưới đây,từ nào nói lên phẩm chất tốt đẹp của nhân dân Việt Nam ta:anh hùng,cao lớn,thông,minh,gan dạ,rực rỡ,cần cù,đoàn kết,vui mừng,anh dũng.. Luyện từ và câu1.Dựa the
Trang 2
1 Trong những từ dưới đây,từ nào nói lên phẩm chất tốt đẹp của nhân dân Việt Nam ta:anh
hùng,cao lớn,thông,minh,gan dạ,rực rỡ,cần
cù,đoàn kết,vui mừng,anh dũng
Từ nói lên phẩm chất tốt đẹp của nhân dân
Việt Nam ta là: anh hùng,thông minh,gan
dạ,cần cù,đoàn kết.
Luyện từ và câu
Trang 3Hoạt động 1:
1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ
Giaó,tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
Những con bê cái Những con bê đực
-như những bé gái - như những …
- rụt rè - …
ăn nhỏ nhẹ,từ tốn - ăn …
Từ trái nghĩa.Từ chỉ nghề nghiệp
Trang 4Luyện từ và câu
1.Dựa theo nội dung bài Đàn bê của anh Hồ Giaó, tìm những từ trái nghĩa điền vào chỗ trống:
Những con bê cái Những con bê đực
-Như những bé gái -như những bé trai
-rụt rè - nghịch ngợm/bạo dạn/táo tợn táo bạo/…
-ăn nhỏ nhẹ,từ tốn - ăn vội vàng/ngấu nghiến/hùng
- hục/…
Từ trái nghĩa.Từ chỉ nghề nghiệp
Trang 52 Hãy giải nghĩa từng từ dưới đây
bằng từ trái nghĩa với nó:
a) Trẻ con
b) b) Cuối cùng
c) Xuất hiện
d) Bình tĩnh
M :Trẻ con: trái nghĩa với từ người lớn.
Từ trái nghĩa Từ chỉ nghề nghiệp
Trang 6Luyện từ và câu
Từ trái nghĩa.Từ chỉ nghề nghiệp
Bài 2:
b) Cuối cùng: trái nghĩa với đầu tiên,bắt đấu,khởi đầu.
c) Xuất hiện: trái nghĩa với từ biến mất,mất tăm,mất tiêu.
d) Bình tĩnh: trái nghĩa với từ cuống quýt,luống
cuống,hốt hoảng.
Trang 7Nghề nghiệp
Công nhân
Nông dân
Bác sĩ
Công an
Người bán hàng
Bai3: Chọn ý thích hợp ở cột B cho các từ ngữ ở cột A:
Từ trái nghĩa.Từ chỉ nghề nghiệp
Công việc a)Cấy lúa,trồng khoai,nuôi lợn(heo),thả cá…
b)Chỉ đường;giỡ trật tự làng xóm,phố phường;bảo vệ nhân dân,…
c)Bán sách,bút,vải,gạo,bánh kẹo,đồ chơi,ô tô
d) Làm giấy viết,vải mặc,giày dép,bánh kẹo,thuốc chữa bệnh,ô tô,máy cày,…
e) Khám và chữa bệnh
Trang 8Nghề nghiệp Công việc
Công nhân a) Cấy lúa,trồng khoai,nuôi lợn(heo),thả cá
…
Nông dân b) Chỉ đường;giỡ trật tự lành xóm,phố phường, bảo vệ nhân dân,…
Bác sĩ c)Bán sách,bút,vải,gạo,bánh kẹo,đồ chơi,ôtô, máy cày,…
Công an d)Làm giấy viết,vâỉ mặc,giày dép,
Trang 91 2 3
Trang 10Trái nghĩa với từ trẻ con.
Trang 12Nghề gì khám và chữ bệnh?