Bài mới 37 ph -ĐVĐ: Nếu lập 1 bảng gồm 2 dòng, dòng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu, dòng dới ghi các tần số tơng ứng ta đợc 1 bảng rất tiện cho việc tính toán sau này, gọi l
Trang 1Học kì II
Chơng III : thống kê Ngày soạn: 9/1/2011
Ngày giảng: 11/1/2011
Tiết 41:
Thu thập số liệu thống kê, tần sốA.Mục tiêu:
+Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo,
về nội dung); biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa cụm từ “số các giá trị của dấu hiệu” và “số các giá trị khác nhau của dấu hiệu”, làm quen với khái niệm tần
III Bài mới (39 ph)
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban đầu
-Treo bảng phụ ghi bảng 1 trang 4 SGK v à
nói: Khi điều tra về số cây của mỗi lớp trong
dịp phát động phong trào tết trồng cây, ngời
ta lập đợc bảng dới đây:
-Quan sát bảng 1 trên bảng phụ
-Việc làm trên của ngời điều tra là thu thập
số liệu về vấn đề đợc quan tâm Các số liệu
đợc ghi lại trong bảng số liệu thống kê ban
đầu
-Lắng nghe để hiểu đợc thế nào là bảng số
liệu thống kê ban đầu
-Dựa vào bảng trên em hãy cho biết bảng
gồm mấy cột, nội dung từng cột là gì ?
-Cho thực hành theo nhóm hai bàn: Hãy
thống kê điểm kiểm tra HK I môn toán của
tất cả các bạn trong nhóm
-Cho một vài nhóm báo cáo
1.Thu thập số liệu, bảng số liệu thống kê ban
đầu:
-Ví dụ 1 (bảng 1): Số liệu thống kê ban đầu
về số cây trồng đợc của mỗi lớp
điểm 1/4/1999
Trang 2HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
-Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc điều tra mà
các bảng số liệu thống kê ban đầu có thể
khác nhau Cho xem bảng 2
Hoạt động 2: Dấu hiệu
-Yêu cầu làm ?2
+Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
+Nội dung điều tra trong bảng 1 là số cây
trồng đợc của mỗi lớp
+Dấu hiệu X ở bảng 1 là gì?
+Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng của
mỗi lớp
-Mỗi lớp là một đơn vị điều tra
-Yêu cầu làm ?3: trong bảng 1 có bao nhiêu
đơn vị điều tra ?
-Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
-Giới thiệu thuật ngữ giá trị của dấu hiệu, số
các giá trị của dấu hiệu: ứng với mỗi lớp
(đơn vị) có một số liệu gọi là một giá trị của
dấu hiệu
-Lắng nghe thuật ngữ GV nêu
-Yêu cầu đọc và trả lời ?4
+Đọc dãy các giá trị của dấu hiệu X ở cột 3
a) Dấu hiệu, đơn vị điều tra:
-Dấu hiệu: là vấn đề hay hiện tợng cần quan tâm, Kí hiệu bằng chữ cái in hoa X, Y,…b) Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu:
-Giá trị của dấu hiệu: là số liệu ứng với 1
đơn vị điều tra
Số các giá trị của dấu hiệu = Số cá đơn vị
điều tra (N)-Bảng 1: Dãy giá trị của dấu hiệu X chính là các giá trị ở cột 3
-?4: Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị.-BT 2/7 SGK:
a) Dấu hiệu: thời gian đi từ nhà đến trờng
-Giá trị 30 xuất hiện 8 lần Gọi 8 là tần số của giá trị 30
-…… 28 ………… 2 ……
… 2 ……… 28b) Định nghĩa tần số:
-Số lần xuất hiện của một giá trị
-Kí hiệu:+Giá trị của dấu hiệu : x
Trang 3Có 3 ……… 50 ……
-Hớng dẫn HS đọc định nghĩa tần số
-Lu ý HS phân biệt các kí hiệu: Giá trị của
dấu hiệu (x) với dấu hiệu (X); Tần số của giá
-BT 2/7 SGK:
c)Tần số tơng ứng các giá trị 17; 18; 19; 20;
21 lần lợt là 1; 3; 3; 2; 1
4.Chú ý: SGK-Không phải mọi dấu hiệu đều có giá trị là số
a)Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị ?
b)Nêu các giá trị khác nhau? Tần số của
+HS đợc củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trớc nh: dấu hiệu; giá trị của dấu hiệu và tần số của chúng
+Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh dấu hiệu chung cần tìm hiểu
+HS thấy đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày
Trang 4-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
-Gọi 3 HS trả lời các câu a, b, c
-3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi của BT
-Yêu cầu nhận xét các câu trả lời
-Các HS khác bổ sung, sửa chữa
b)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu?
c)Các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần
số của chúng?
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài
-Gọi 3 HS trả lời các câu a, b, c
-3 HS lần lợt trả lời 3 câu hỏi của BT
-Các HS khác bổ xung, sửa chữa
-Bảng này phải lập nh thế nào?
-Hỏi thêm: Cho biết dấu hiệu là gì? Các giá
trị khác nhau của dấu hiệu và tần số của từng
giá trị đó?
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT sau:
Hãy lập bảng thống kê các chữ cái với tần số
Số các giá trị là 30
b)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là 5.c)Các giá trị khác nhau là 98; 99; 100; 101; 102
Tần số các giá trị theo thứ tự trên là 3; 4; 16; 4; 3
3.BT 3/4 SBT:
a)Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ hộ
để từ đó mới làm đợc hoá đơn thu tiền
b)Phải lập danh sách các chủ hộ theo một cột
và một cột khác ghi lợng điện tiêu thụ tơng ứng với từng hộ thì mới làm hoá đơn thu tiềncho từng hộ đợc
-Trả lời thêm: Các giá trị khác nhau của dấu hiệu: 38; 40; 47; 53; 58; 72; 75; 80; 85; 86; 90; 91; 93; 94; 100; 105; 120; 165
Tần số tơng ứng: 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 1; 2; 2; 1;1; 1; 1; 1; 1; 1; 1
Trang 5của chúng trong khẩu hiệu sau:
-Ngày soạn: 15/1/2011
Ngày giảng: 18/1/2011
Tiết 43 Bảng “tần số” Các giá trị của dấu hiệu
-GV: Bảng phụ ghi bảng 7/9 SGK bảng 8 và phần đóng khung trang 10 SGK
-HS: Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng
C hoạt động dạy học:
I
ổ n định lớp (1 ph) 7B
II Kiểm tra bài cũ (5 ph)
-Cho số lợng HS nam của từng lớp trong một trờng trung học cơ sở đợc ghi lại trong bảng dới
đây
Cho biết:
+Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu
+Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó
III Bài mới (37 ph)
-ĐVĐ: Nếu lập 1 bảng gồm 2 dòng, dòng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu, dòng dới ghi các tần số tơng ứng ta đợc 1 bảng rất tiện cho việc tính toán sau này, gọi là bảng tần số Đa bảng kẻ sẵn lên
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Trang 6x 8,3 8,4 8,5 8,7 8,8
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
-Yêu cầu làm ?1 theo nhóm
- Lập bảng theo yêu cầu ?1
-Cho một vài nhóm báo cáo
-Vài nhóm đứng tại chỗ trình bày nội dung
bảng
-GV bổ xung thêm vào bên phải và bên trái
bảng cho đầy đủ
-Nói : Ta có bảng phân phối thực nghiệm của
dấu hiệu gọi tắt là bảng “tần số”
-Trở lại bảng 1, yêu cầu lập bảng “tần số”
-Cá nhân lập bảng tần số từ bảng 1
Bảng 8-Bảng tần số còn đợc gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu
-Trả lời: Bảng “tần số” giúp ta quan sát, nhận
xét về giá trị 1 cách dễ dàng, nhiều thuận lợi
về giá trị của dấu hiệu một cách dễ dàng hơn
so với bảng số liệu thống kê ban đầu, đồng thời sẽ có nhiều thuận lợi trong việc tính toán sau này
Trang 7số rút ra đợc nhận xét chung về sự phân phối các giá trị của dấu hiệu.
-BTVN: Số 4, 5, 6/4 SBT
Trang 8Số HS nghỉ học (x) 0 1 2 3 4 6
Điểm số(x) 7 8 9 10Tần số (n) 3 9 10 8 N = 30
Ngày soạn:20/1/2011
Ngày giảng: 24/1/2011
Tiết 44
Luyện tậpA.Mục tiêu:
+Tiếp tục củng cố cho HS về khái niệm giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
+Củng cố kỹ năng lập bảng “tần số” từ bảng số liệu ban đầu
+Biết cách từ bảng tần số viết lại một bảng số liệu ban đầu
II Kiểm tra bài cũ (10 ph)
-Câu 1: Yêu cầu chữa BT 5/4 SBT
Câu 2: Yêu cầu chữa bài tập 6/4 SBT (Đề bài đa lên bảng phụ):
III Bài mới (30 ph)
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: luyện tập
-Cho HS làm BT 8/12 SGK
-GV treo bảng phụ ghi đầu bài, treo bảng
điều tra bảng 13/12 SGK
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài:
a)Dấu hiệu là gì ? Xạ thủ đã bắn bao nhiêu
phát ?
b)Lập bảng “tần số” và rút ra nhận xét
-Gọi 2 HS trả lời các câu a, b
-Yêu cầu nhận xét các câu trả lời
-Cho HS làm BT 9/12 SGK
-GV treo bảng phụ ghi đầu bài, treo bảng
điều tra bảng 14/12 SGK
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài:
a)Dấu hiệu là gì ? Số các giá trị là bao
Điểm số thấp nhất: 7
Điểm số cao nhất: 10
Số điểm 8 và đIểm 9 chiếm tỉ lệ cao
Trang 9Học sinh đạt đợc:
+Hiểu đợc ý nghĩa minh họa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tơng ứng
+Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian
+Biết đọc các biểu đồ đơn giản
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bảng 7/9 SGK bảng 8 và phần đóng khung trang 10 SGK
-HS: Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng
C hoạt động dạy học:
I
ổ n định lớp (1 ph) 7B
II Kiểm tra bài cũ (7 ph)
-Câu 1: +Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập đợc bảng nào?
+Nêu tác dụng của bảng đó
-Câu 2 (Đa lên bảng phụ): Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (ph) của 35 CN trong một phân xởng SX đợc ghi trong bảng sau:
+Dấu hiệu ở đây là gì?
Trang 10+Dấu hiệu ở đây là thời gian hoàn thành một sản phẩm (ph) của mỗi CN.
Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu là: 3; 4; 5; 6; 7; 8
+Bảng tần số:
Nhận xét:
+Thời gian hoàn thành một sản phẩm ngắn nhất là 3 phút
+Thời gian hoàn thành một sản phẩm dài nhất là 8 phút
+Đa số công nhân hoàn thành một sản phẩm trong 5 phút
III.Bài mới (35 ph)
-ĐVĐ: Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, ngời ta còn dùng biểu đồ để cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số Đó là một biểu đồ đoạn thẳng Tiết này
ta sẽ nghiên cứu kĩ về biểu đồ
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1 : Biểu đồ đoạn thẳng
+Độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác
nhau Trục hoành biểu diễn các giá trị x, trục
tung biểu diễn tần số n
+Giá trị viết trớc, tần số viết sau
-Yêu cầu HS nhắc lại các bớc vẽ biểu đồ
Trang 11+Dấu hiệu: Điểm kiểm tra toán HKI của mỗi
-Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ?
-Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
-Yêu cầu làm BT 8/5 SBT
-ý nghĩa: Vẽ biểu đồ cho một hình ảnh cụ thể đễ thấy, dễ nhìn… về giá trị của giá trị và tần số
-Trả lời nh SGK
BT 8/5 SBT:
a)Nhận xét: HS của lớp học không đều
Điểm thấp nhất là 2
Điểm cao nhất là 10
Số HS đạt điểm 5, 6, 7 là nhiều nhất
Trang 12+HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và ngợc lại từ biểu đồ đoạn thẳngbiết lập lại bảng “tần số”.
II Kiểm tra bài cũ(7 ph)
-Câu hỏi: + Hãy nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng
-Yêu cầu chữa BT 12/14 SGK: Bảng 16
Căn cứ vào bảng 16 em hãy thực hiện các
yêu cầu của đề bài
-Trong khi HS 2 làm BT 12 GV đi kiểm tra
Trang 13-Hãy quan sát biểu đồ ở hình bên và cho biết
biểu đồ trên thuộc loại nào ?
-Đơn vị các cột là triệu ngời em hãy trả lời
các câu hỏi sau:
Hoạt động 2: BàI đọc thêm
-Yêu cầu đọc bài đọc thêm trang 15 SGK
- Giới thiệu cách tính tần suất theo công thức
f = n/N
trong đó: N là số các giá trị
n là tần số của một giá trị
f là tần suất của giá trị đó
-Giới thiệu biểu đồ hình quạt nh SGK tr.15
-BTVN: Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7B đợc cho bởi bảng sau:
a)Dấu hiệu cần quan tâm là gì?
Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?
b)Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong
dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
c)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất”
d)Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng
Trang 14Học sinh đạt đợc:
+Biết cách tính số trung bình cộng theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong một số trờng hợp và để so sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại
+Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt
B.Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập, bài toán
-HS: Giấy trong, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng
C hoạt động dạy học:
I
ổ n định lớp (1 ph) 7B
II Kiểm tra bài cũ (7 ph)
-Yêu cầu HS chữa BT đã cho về nhà
-Đa bảng phụ ghi đề bài: Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7B đợc cho bởi bảng sau:
a)Dấu hiệu cần quan tâm là gì?
Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?
b)Có bao nhiêu giá trị khác nhau
trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
c)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu
-HS: Trả lời các câu hỏi a, b, c
a)Dấu hiệu cần quan tâm : điểm thi môn toán học kỳ I của mỗi HS Số giá trị của dấu hiệu là 30
b)Số giá trị khác nhau của dấu hiệu là 10
c)Bảng “tần số” và bảng tần “suất”:
III Bài mới (35 ph)
-ĐVĐ: Hãy nhớ lại cách tính số trung bình cộng và cho biết điểm trung bình của HS trong lớp?
Với điểm trung bình của cả lớp khoảng 6,6 ta có thể so sánh đợc học lực môn toán của các lớp 7, biết lớp học tốt, lớp học kém
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiêu
-Yêu cầu đọc bài toán SGK
Trang 15Ta thay việc tính tổng số điểm các bài có
điểm số bằng nhau bằng cách nhân điểm số
ấy với tần số của nó Bổ sung thêm 2 cột vào
bên phải (x.n) và cột tính điểm trung bình
Xem bảng 20
-Hỏi: Thông qua bài toán vừa làm em hãy
nêu lại các bớc tìm số trung bình cộng của
một dấu hiệu ?
-GV giới thiệu công thức và giải thích
-Cho HS làm ?3 Điền vào bảng 21 trong vở
BT in
-Với cùng đề kiểm tra em hãy so sánh kết
quả làm bài kiểm tra toán của hai lớp 7C và
7A?
Lập bảng tần số (bảng 20) ?2: X = 6,25
Chú ý: SGKb)Công thức:
Qui tắc:
+Nhân từng giá trị với tần số tơng ứng.+Cộng tất cả các tích vừa tìm đơc
+Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng các tần số)
X =
N
n x n
x n
dấu hiệu cùng loại
-Chú ý:
+ Khi các giá trị của dấu hiệu có khoảng chênh lệch rất lớn đối với nhau thì không nên lấy số TBC làm đại diện cho dấu hiệu đó+Số TBC có thể không thuộc dãy giá trị của dấu hiệu
Hoạt động 3: Mốt của dấu hiệu
-Yêu cầu 1 HS đọc to SGK
-Hỏi:
+Cỡ dép nào cửa hàng bán đợc nhiều nhất?
+Có nhận xét gì về tần số của giá trị 39 ?
+Vậy giá trị 39 gọi là mốt Kí hiệu Mo = 39
3.Mốt của dấu hiệu:
VD: SGK-Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng “tần số”
x n
Trang 16+Hớng dẫn lại cách lập bảng và công thức tính số trung bình cộng (các bớc và ý nghĩa củacác kí hiệu).
+Đa ra một số bảng tần số (không nhất thiết phải nêu rõ dấu hiệu) để HS luyện tập tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu
II.Kiểm tra bài cũ (10 ph)
-Câu 1: + Hãy nêu các bớctính số trung bình cộng của một dấu hiệu?
+Làm BT 17a/20 SGK-Câu 2: +Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng ? Thế nào là mốt của dấu hiệu?
+Làm BT 17b/20 SGK
*Chữa BT 17a/20 SGK: X ≈ 7,68
*Chữa BT 17b/20 SGK: Tần số lớn nhất là 9, giá trị ứng với tần số 9 là 8 Vậy Mo = 8
III Bài mới (33 ph)
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: luyện tập
-Yêu cầu chữa BT 12/6 SBT: Bảng 16
Hãy cho biết để tính đIểm trung bình của
từng xạ thủ em phải làm gì?
-Gọi 2 HS lên bảng
làm
-Yêu cầu trả lời BT 16/20 SGK
-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời
A bằn đều hơn (chụm hơn), điểm của xạ thủ
3.BT 18/21 SGK:
-NX: Giá trị (chiều cao) ghép theo lớp (sắp
Trang 17xếp theo khoảng) VD từ 110 → 120 (cm) có
7 em
Hoạt động 2: Hớng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi tính X trong bàI
toán thống kê-Hớng dẫn làm lại BT 13/6 SBT Tính số
trung bình cộng bằng máy tính bỏ túi
-Làm theo hớng dẫn của GV
-Thực hành lại vài lần cho thạo
X=
965
10.99.68.5
++
++
ấn: MODE 0 ấn tiếp 5 ì 8+6 ì 9+9 ì 10 =
ữ[(5+6+9= kết quả là 9,2
IV
HDVN (2 ph).
-BTVN: Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7D đợc cho bởi bảng sau:
a)Lập bảng “tần số” và bảng “tần suất” của dấu hiệu
b)Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra
+Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng
+Ôn lại kiến thức và kỹ năng cơ bản của chơng nh: dấu hiệu; tần số; bảng tần số; cách tính số trung bình cộng; mốt; biểu đồ
+Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng
Trang 18HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hỏi:
1)Muốn điều tra về một dấu hiệu nào đó, em
phải làm những việc gì? Trình bày kết quả
thu đợc theo mẫu những bảng nào? Làm thế
nào để so sánh, đánh giá dấu hiệu đó?
2)Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu, em
2)Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu em dùng biểu đồ
-Dùng bảng phụ đa lên bảng sau:
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
3)Hãy nêu mẫu bảng số liệu thống kê ban
Bảng tần số Số trung bình cộngmốt của dấu hiệu
ý nghĩa của thống kê trong đời sống
Trang 19+Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chơng.
+Ôn lại kiến thức và kỹ năng cơ bản của chơng nh: dấu hiệu; tần số; bảng tần số; cách tính số trung bình cộng; mốt; biểu đồ
+Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chơng
2)Để có một hình ảnh cụ thể về dấu hiệu em dùng biểu đồ
-Dùng bảng phụ đa lên bảng sau:
Trang 20HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
7)Nêu cách tính số trung bình cộng của dấu
hiệu? Công thức?
8)Mốt của dấu hiệu là gì? Kí hiệu?
9)Em biết những loại biểu đồ nào?
10)Thống kê có ý nghĩa gì trong đời sống
của chúng ta?
7) Gồm ba bớc:
+ Tính tích của giá trị và tần số tơng ứng.+ Tính tổng các tích tìm đợc
+ Chia tổng vừa tìm cho số đơn vị điều tra.8) Giá trị có tần số lớn nhất, ký hiệu là Mo.9) Biểu đồ đoạn thẳng, hình chữ nhật, hình quạt
10) Giúp ta biết đợc tình hình các hoạt động,diễn biến của hiện tợng Từ đó dự đoán các khả năng xảy ra, góp phần phục vụ đời sống con ngời tố hơn
-Yêu cầu 1 HS đọc BT 1 trong vở BT in
-Làm BT 1 theo yêu cầu của GV
-Gọi HS lên bảng làm theo thứ tự câu hỏi
-Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Điều tra về một dấu hiệu
Bảng tần số Số trung bình cộngmốt của dấu hiệu
ý nghĩa của thống kê trong đời sống
N
n x n x n x
X + + + k k
= 1 2 2 2
Trang 21Ngày giảng: 28/2/2011
Tiết 51:
Kiểm tra chơng IIIA.Mục tiêu
+Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chơng III: Thống kê
+Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải BT
+Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản nh: Tìm dấu hiệu, lập bảng tần số từ bảng
đó vẽ đồ thị và rút ra nhận xét, Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu …
b Đề bài
7B
Đề 1
Phần I: Trắc nghiệm( 2 điểm)
( Chọn câu trả lời đúng và ghi vào bài làm)
Câu 1: Điều tra về mầu yêu thích của một nhóm học sinh bạn lớp trởng lập đợc bảng tần số sau:
A 5 B 4 C 34) Mốt của dấu hiệu là?
A 5 B Tím C Hồng D Hồng và Tím
Phần II: Tự luận ( 8 điểm)
Câu 2: Số cân nặng của 20 học sinh (tính tròn kg) trong lớp 7A đợc lớp trởng ghi lại trong
e) Nếu chọn một bạn bất kỳ nào trong lớp thì số cân nặng của bạn đó có thể là bao nhiêu?
f) Tính tần suất của giá trị 30 là bao nhiêu?
Chơng IV : Biểu thức đạI số Ngày soạn: 24/2/2011
Ngày giảng: 1/ 3/2011
Tiết 52:
Đ1 KháI niệm về biểu thức đạI sốA.Mục tiêu:
+HS hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số
+HS tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
b.Chuẩn bị:
Trang 22-GV: +Bảng phụ ghi bài tập số 3/26 SGK.
-HS: +Bảng nhóm
c hoạt động dạy học:
I
ổ n định lớp (1 ph) 7B
II Giới thiệu ch ơng (2 ph).
Giới thiệu chơng “Biểu thức đại số” ta sẽ nghiên cứu các nội dung sau:
Khái niệm về biểu thức đại số; Giá trị của một biểu thức đại số; Đơn thức; Đa thức.Các phép tính cộng trừ đơn, đa thức, nhân đơn thức; Nghiệm của đa thức
III Bài mới (40 ph)
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại về biểu thức
-ở lớp dới ta đã biết các số đợc nối với nhau
bới dấu các phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia,
luỹ thừa, làm thành một biểu thức
-Hãy cho ví dụ về một biểu thức
-Những biểu thức trên còn đợc gọi là biểu
?1: *Chu vi hình chữ nhật là:
2.(5+8) (cm)
* Diện tích hình chữ nhật là:
3.(3+2) (cm2)
Hoạt động 2: Khái niệm về biểu thức đại số.
-Nêu bài toán: SGK
-Giải thích: ngời ta dùng chữ a để viết thay
cho 1 số nào đó Yêu cầu viết biểu thức tính
chu vi của hình chữ nhật đó
-1 HS lên bảng viết biểu thức
-Nếu cho a = 2 ta có biểu thức trên biểu thị
2.Khái niệm về biểu thức đại số:
*Bài toán:
-Chu vi hình chữ nhật cạnh là 5(cm) và a(cm) là: 2.(5+a)
-Biểu thức 2.(5+a) dùng để biểu thị các chu
vi của hình chữ nhật có một cạnh bằng 5cm
Trang 23-GV nêu khái niệm về biến số cho Hs và nêu
chú ý khi thực hiên phép toán, tính chất đối
với các chữ nh đối với các số và lấy ví dụ để
Hs nắm đợc
-Cho Hs đọc lại phần chú ý trong SGK
-?2: Gọi chiều rộng là a cm thì chiều dài là
a+2 (cm)
Diện tích hình chữ nhật là: a.(a+2) (cm2)
Trong toán học, vật lí, … ta thờng gặp những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán còn có cả các chữ (đại diện cho các số) Ngời ta gọi những biểu
thức nh vậy là Biểu thức đại số.
*Chú ý: Trong biểu thức đại số, các chữ có
thể đại diện cho những số tùy ý nào đó Ngời
ta gọi những chữ nh vậy là biến số -Các quy tắc, tính chất đợc áp dụng nh trên
vở sau đó nhận xét bài làm của bạn
-Cho Hs làm tiếp bài 2 SGK tr.26
-1 Hs làm trên bảng, cả lớp làm ra vở
-Tổ chức hoạt động nhóm bài 3 SGK tr.26
(đề bài viết ra bảng phụ)
Ghép các ý sao cho cùng ý nghĩa
1) x – y a) Tích của x và y
2) 5y b) Tích của 5 và y
3) xy c) Tổng của 10 và y
4) 10 + x d) Tích của tổng x và yvới hiệu của x và y
5) (x+y)(x-y) e) Hiệu của x và y
đáy nhỏ là b, đờng cao là h (a, b, h có cùng
Trang 24H§ cña ThÇy vµ Trß Ghi b¶ng
-Sau 2’ GV yªu cÇu c¸c nhãm nép bµi cña
nhãm m×nh vµ ch÷a råi nhËn xÐt cho ®iÓm
Trang 25Cho 2 Hs tính trên bảng, cả lớp tính ra vở sau đó nhận xét.
-Ta nói 2.500.000đ là giá trị của biểu thức 3a + m tại a = 800.000đ và m = 100.000đ
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng Hoạt động 1: giá trị của một biểu thức đại số
-Cho Hs đọc VD 1 trong SGK
-Hs tự đọc VD 1
-Ta nói 18,5 là giá trị của biểu thức 2m +n
tại m = 9 và n = 0,5 hay còn nói: tại m = 9 và
n = 0,5 thì giá trị của biểu thức 2m + n là
18,5
-Cho Hs làm VD 2 SGK tr.27
-Yêu cầu 2 Hs lên bảng tính
-Vậy muốn tính giá trị của biểu thức đại số
khi biết giá trị của các biến trong biểu thức
ta làm thế nào ?
-Hs trả lời theo ý hiểu của mình sau đó GV
chỉnh lại cho đúng nh SGK
Để tính giá trị của một biểu thức đại số tại
những giá trị cho trớc của các biến, ta thay
các giá trị cho trớc đó vào biểu thức rồi thực
Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x = -1 là 9
4
Hoạt động 2: áp dụng
-Cho Hs làm ?1 SGK
-Yêu cầu 2 Hs thực hiện trên bảng tính giá
trị của biểu thức đại số
Thay x = 1 vào biểu thức ta có:
3.-Thay x = 1
Trang 26-7 51 24 8,5 9 16 25 18 51 5
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 3: luyện tập
-Tổ chức trò chơi : Gv viết sẵn bài tập 6 ra
bảng phụ sau đó cho 2 đội thi tính nhanh
và điền kết quả vào bảng để biết tên nhà
toán học nổi tiếng của Việt Nam
-Mỗi đội cử lần lợt từng ngời một, mỗi ngời
tính giá trị của một biểu thức rồi điền các
chữ cái tơng ứng vào ô trống ở dới Ngời tính
sau đợc quyền sửa cho bạn tính trớc
-Đội nào tính nhanh và đúng là đội thắng
-Gv giới thiệu về thầy LÊ VĂN THIÊM
Bài 6 SGK tr.28N: x2 = 32 = 9 ; T: y2 = 42 = 16
LÊ VĂN THIÊM (1918 – 1991) quê ở làng Trung Lễ, huyện Đức Thọ tỉnh Hà Tĩnh, một
miền quê rất hiếu học Ông là ngời Việt Nam đầu tiên nhận bằng tiến sĩ quốc gia về toán của nớc Pháp (1948) và cũng là ngời đầu tiên trở thành giáo s toán học tại một trờng Đại học ở châu Âu Ông là ngời thầy của nhiều nhà toán học Việt Nam
Giải thởng toán học Lê Văn Thiêm là giải thởng toán học quốc gia của nớc ta dành cho GV
+Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
Trang 27+Biết cách viết gọn một đơn thức ở dạng cha thu gọn thành dạng thu gọn.
II Kiểm tra bài cũ
-Câu hỏi: a)Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho, ta làm thế nào ?
18
12
1.12
11
III Bài mới
-ĐVĐ: Hôm nay ta tìm hiểu dạng biểu thức gọi là đơn thức
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đơn thức
-Thế nào là một đơn thức ? Để biết hãy làm
bài ?1: Bảng phụ nh SGK bổ xung thêm 9;
3/6; x; y
-Gọi 2 HS lên bảng mỗi em xếp 1 cột theo
yêu cầu của ?1
-Đại diện HS trả lời: Đơn thức là biểu thức
đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các số và các biến
-Số 0 cũng là một đơn thức vì số 0 cũng là 1 số
-Đọc chú ý
-Lấy thêm ví dụ về đơn thức
-Làm BT 10/32: Bạn Bình viết sai một ví dụ (5-x)x2, không phải là đơn thức vì có chứa phép trừ
Hoạt động 2: Đơn thức thu gọn.
-Xét đơn thức 10x6y3 có mấy biến? Các biến
có mặt mấy lần và đợc viết dới dạng nào?
-Ta nói đơn thức 10x6y3 là đơn thức thu gọn
10 là hệ số, x6y3là phần biến của đơn thức
Vậy thế nào là đơn thức thu gọn?
2.Đơn thức thu gọn:
-Đơn thức 10x6y3 có hai biến x và y, các biến
có mặt một lần dới dạng một luỹ thừa với số
mũ nguyên dơng
-Trả lời nh SGK trang 31
Biểu thức chứa +, 3-2y; 10x+y;
-5(x+y)
Biểu thức còn lại:4xy2; -3/5x2y3x; 2x2(-1/2)y3x; 2x2y…
Trang 28HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
-Gọi đại diện học sinh lên bảng làm
-Bằng cách tơng tự hãy tì tích của hai đơn
T
ơng tự:
(2x2y) (9xy4) = (2.9).(x2.x) (y.y4) = 18.x3y5
Qui tắc: nhân các hệ số với nhau, nhân các phần biến với nhau
Trang 29Ngày giảng: 07/3/2011
Tiết 55:
Đ4 đơn thức đồng dạngA.Mục tiêu:
II Kiểm tra bài cũ
-Câu hỏi 1: a) Thế nào là đơn thức? Cho ví dụ một đơn thức bậc 4 với các biến là x; y; z
b) Làm bài 17a/12 SBT: Tính giá trị của biểu thức 5x2y2 tại x=-1 và y = -1/2.-HS 1:
a) Đơn thức là một biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến, hoặc một tích giữacác số và các biến VD : -5x2yz
b) Chữa BT 17a/12 SBT: Thay x=-1 và y=-1/2 vào biểu thức ta có:
5x2y2 =
4
114
52
1)1
-Câu hỏi 2: a)Thế nào là bậc của đơn thức có hệ số khác 0
b)Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?
c)Viết gọn đơn thức sau: (-2/3)xy2z.(-3x2y)2
III Bài mới
-ĐVĐ: Hôm nay ta tìm hiểu đơn thức đồng dạng
HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
Hoạt động 1: Đơn thức đồng dạng
-Cho Hs làm ?1 SGK: Cho đơn thức: 3x2yz
a, Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống
phần biến của đơn thức đã cho
b, Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác
phần biến của đơn thức đã cho
-Yêu cầu Hs hoath động theo nhóm là đúng
yêu cầu của đề bài
Trang 30HĐ của Thầy và Trò Ghi bảng
-Đa ?2 ra bản phụ yêu cầu Hs làm
-Một Hs đứng tại chỗ trả lời và giải thích
-Cho Hs làm bài 15 SGK tr.34 (đa đề bài ra
-Hs đứng tại chỗ trả lời , Gv chỉnh lại cho
đúng và yêu cầu Hs ghi quy tắc vào vở
-Hãy vận dụng quy tắc đó để cộng các đơn
thức sau : a, xy2 + (-2xy2) + 8xy2
b, 5ab – 7ab - 4ab
-Hai Hs làm trên bảng, cả lớp làm vào vở sau
-Hs lên bảng làm bài theo yêu cầu
-Cho tiếp Hs làm bài 17 SGK tr.35
-Muốn tính giá trị biểu thức ta làm thế nào?
-Hs: Muốn tính giá trị biểu thức ta thay giá
trị của các biến vào biểu thức rồi thực hiện
phép tính trên các số
-Một Hs lên tính giá trị của biểu thức đại số
-Ngoài cách trên còn cách nào khác không?
-Ta có thể cộng hay trừ các đơn thứuc đồng
dạng để đợc biểu thức thu gọn hơn rồi mới
* Quy tắc:
Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng, ta cộng hay trừ các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
Ví dụ: a, xy2 + (-2xy2) + 8xy2
= (1 – 2 + 8)xy3
= 7xy3
b, 5ab – 7ab - 4ab = (5 – 7 – 4)ab = -6ab
?3:
+Ba đơn thức xy3; 5xy3 và 7xy3 là ba đơn thức đồng dạng, vì nó có phần biến giống nhau, hệ số khác 0
Trang 31tính giá trị của biểu thức đã thu gọn.
-Cho Hs lên bảng tính theo cách 2
-Hãy nhận xét hai cách làm trên
-Cách thứ hai nhanh hơn
-Chú ý cho Hs khi tính giá trị của biểu thức
ta nên thu gọn biểu thức đó rồi mới tính giá
-Đa bài 18 SGK tr.35 lên bảng phụ có kẻ
bảng và yêu cầu Hs làm vào phiếu học tập có
ghi sẵn bài
-Hoạt động theo nhóm bài 18 SGK
-Đại diện nhóm trình bày bài sau khi làm