1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc ki II lop 10 co dap an

4 359 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Xác định tọa độ tâm O, bán kính R của đờng tròn ngoại tiếp  ABC.. - Giám thị không giảI thích gì thêm.. - Học sinh không đợc sử dụng tài liệu.. Hớng dẫn chấm.. đề kiểm tra chính thức

Trang 1

Câu 1: Giải các phơng trình, hệ phơng trình và bất phơng trình.

5 5

2 2

y x

xy y x

x

Câu 2: Tìm m để phơng trình

3x2 + 4(m-1)x + m2 – 4m + 1 = 0

có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn đIều kiện

2

1

2 1

x x x x

 Câu 3: Cho ABC có A = ( 4; 6 ), B = ( 5; 1 ), C = ( 1; -3 )

1) Tính độ dài các cạnh và tọa độ trọng tâm G của ABC.

2) Xác định tọa độ tâm O, bán kính R của đờng tròn ngoại tiếp  ABC.

3) Tính SinA, SinB, SinC và diện tích của ABC

Câu 4: (Dành cho học sinh hệ A)

Cho 3 số dơng a, b, c CMR:

a

c c

b b

a a

c c

b b

a

3

3

3

3 3

Đẳng thức xảy ra khi nào?

Chú ý: - Học sinh hệ B không làm câu 1.c và câu 4.

- Giám thị không giảI thích gì thêm.

- Học sinh không đợc sử dụng tài liệu.

Hớng dẫn chấm

đề kiểm tra chính thức môn toán

I/ H ớng dẫn chung :

- Hớng dẫn chấm chỉ trình bày sơ lợc một cách giải Nếu học sinh

có cách giải đúng khác đáp án thì giáo viên linh hoạt vận dụng thang điểm để chấm.

Sở GD - ĐT Vĩnh Phúc

Trờng THPT Trần nguyên Hãn

Đề chính thức

Kiểm tra học kì II lớp 10

Năm học 2010-2011

Môn: Toán

(Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian ra đề)

Trang 2

- Khi chấm các ý cho 0,5 điểm có thể chia nhỏ thành 0,25 Tổng

điểm của tất cả các câu là điểm bài thi của học hinh (làm tròn đến 0,25 điểm).

II/ Đáp án – thang điểm

Hệ A Hệ B 1

Đặt t = 1 1

x ĐK t  11 Ta có: x2 = t2 - 11

Phơng trình đã cho trở thành: t2 - 11 + t = 31

6 7

6 0

42

2

t

t t

t (vì t = -7 loại do ĐK)

Với t = 6 ta có 2 11

5

5 25

2

x

x x

Nghiệm của phơng trình đã cho là: x = 5; x=-5

0,25 0,25 0,25 0,5 0,25

0,5 0,5 0,5 0,5

Đặt 

xy p

y x s

ĐK: s2 4p

 (*)

Hệ đã cho đợc đa về 

5 2 5

2

p s

p s

Giải hệ (s,p) ta đợc:

 2 3

p s

(thỏa mãn ĐK (*)) hoặc 

 10 5

p s

(loại

do ĐK(*))

Với 

 2 3

p s

ta có 

 2 3

xy y x

Từ

đó



 2 1

y x

hoặc

1

2

y x

0,25 0,25

0,5 0,25 0,25

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5

1

6 0

6 5

2

x

x x

(*)

Khi đó bất phơng trình đa về:

6 5 )

6 5 (

x - 3 > 0

Đặt 2 5 6

t Điều kiện t  0 ta có:

2 3

1 0

3

2 2

t

t t

t Do đk t  0 nên t >

1

Vậy 2 5 6 1 2 5 6 1 2 5 7 0

2

53 5

2

53 5

x

x

Kết hợp điều kiện (*) ta có nghiệm của bất phơng trình đã

0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 3

cho là:

2

53 5 2

53 5

x

x

Điều kiện để PT có 2 nghiệm x1, x2 khác 0 là:

0 1 4 )

0 (

0 ) 1 4 (

3 ) 1 ( 4

2

2 2

'

m m

f

m m

m

0 1 4

0 1 4

2 2

m m

m m

(*) Khi đó theo định lý Viet, ta có:

3 1 4 3 ) 1 ( 4

2 2

1

2 1

m m

x x

m x

x

2

1 1 ) (

2

1 1

2 1 2 1 2 1 2 1

x x x x x x x

5 1 1

2 3

1 4

0 3

) 1 ( 4 2

0

2 2

1

2 1

m m

m m

m

m x

x

x x

Thử lại ĐK (*) ta có: giá trị cần tìm của m thỏa mãn bài

toán là: 

 5

1

m m

0,25

0,25

0,25

0,25

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

0,5

Ta có AB= (5 4)2 (1 6)2 26

AC= (1 4)2 (3 6)2  90

BC= ( 1 5 ) 2 ( 3 1 ) 2 32

Tọa độ trọng tâm G:

3 4 3

3 10 3

C B A G

C B A G

y y y y

x x x x

) 3

4

; 3

10 (

G

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

+ Gọi O(x,y) là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có: 

7 3 13 5

2 2 2 2

y x y x OC OA OB OA OC OA OB OA

2 5 2 1

y

x

vậy O )

2

5

; 2

1 (

Bán kính đờng tròn ngoại tiếp:

R=OA=

2

130 )

6 2

5 ( ) 4 2

1

+Theo định lí hàm số Sin ta có:

Sin A =

13

3

2R

BC

0.25

0.25

0.5

0.25

0.25

0.5

Trang 4

Sin B =

13

9

2R

AC

Sin C =

13

16

2R

AB

+ DiÖn tÝch tam gi¸c ABC: SABC = 12

4

.

R

BC AC AB

(®vdt)

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

¸p dông B§T C«si, ta cã:

-

c

a c

b b

a c

b b

a

3

3

3 3

3 3

3 3

3

DÊu "=" x¶y ra a b c

c

b b

a

3 3

3

T¬ng tù

-

a

b a

c c

b

3 1 3

3

3

3

 (2) DÊu "=" x¶y ra  abc

-

a

c a

c b

a

3 1 3

3

3

3

 (3)

DÊu "=" x¶y ra  abc

- Céng tõng vÕ cña (1),(2),(3) ta cã:

2( 3) 3( ) 3

3

3

3

3

3

a

c c

b b

a a

c c

b b

L¹i cã:

3 (   )  3  2 (   )  (    3 )

a

c c

b b

a a

c c

b b

a a

c c

b b a

a

c c

b b

a a

c c

b b

a a

c c

b b

a

Tõ (*) vµ (**) Ta cã ®pcm

DÊu "=" x¶y ra  abc

0,25

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 19/09/2015, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w