1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề Tài TÍNH BÍCH PHẲNG

35 625 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 2,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xây dựng ống dẫn dầu: đường kính ngoài và độ dày của ống: 330mmx15mm.. Lưu lượng vận chuyển 7500Tấn/ngày đêm.Nhiệt độ đầu tuyến ống 50oC, nhiệt độ thấp nhất trên tuyến ống 22oC.. Đường ố

Trang 1

Trường đại học Bách khoa TP.HCM

Khoa kỹ thuật hóa học

Trang 2

 NỘI DUNG CHÍNH

Trang 7

Xây dựng ống dẫn dầu: đường kính ngoài và độ dày

của ống: 330mmx15mm Đường ống có chiều dài 8500m Lưu lượng vận chuyển 7500Tấn/ngày đêm.Nhiệt độ đầu tuyến ống 50oC, nhiệt độ thấp nhất trên tuyến ống 22oC

Áp suất trung chuyển 1N/mm2 Đường ống được lắp ghép

từ các ống có chiều dài khác nhau.

Trang 8

Dùng bích phẳng để nối 2 đầu ống lại với nhau

Làm sao để nối từng đoạn ống với nhau thật kín, không rò rĩ Hiệu quả kinh tế

Trang 9

• Lưu chất: dầu khí

• Áp suất bên trong ống: 1N/mm2

• Nhiệt độ bên trong cao nhất: 50oC

Trang 10

làm việc ở điều kiện nhiệt độ 50oC, áp suất 1N/mm2, môi trường có tính ăn mòn Từ đó chúng ta lựa chọn vật liệu thép CT4

Trang 13

Chọn bích phẳng có cổ

Trang 14

[ σ ]b: ứng suất cho phép của vật liệu làm bu lông N/mm2

σ bi: ứng suất cho phép của vật liệu làm bích N/mm2 Z: số bu lông

b: bề rộng vòng đệm

Trang 15

Cách chọn: Dn

Db Dn + db

Do = Db + 2db + (5

Trang 16

Dt=300mm; chọn b=30

Từ đó: chọn: C=410; Do= A=460; Dn=360 (mm); Z=16

Trang 18

Từ công thức tính được t=17,75mm

C = Ca+Cb+Cc+Co = 2+0+0+0,25= 2,25 mm tthực = t tính + C = 17,75 +2,25 = 20 mm

Trang 19

Tính toán theo ASME 2013

Phần 1: Tính toán đệm và bu lông

Phần 2: Chọn và kiểm tra bích

Trang 20

Phần 1: Tính toán đệm và bu lông

Trang 21

1 • Xác định thông số

Trang 22

2 Chọn loại đệm

Chọn loại đệm sử dụng và xác định m và y theo bảng 4.16.1 trang 401 ASME VIII Div 2

Trang 23

3 Tính đường kính tiếp xúc giữa đệm và bích: G

2

C

G G = − b

00.5 ul

Trang 24

4 Xác định tải trọng bu lông

2

Trang 25

5 Đường kính nhỏ nhất của bu lông

Từ tiết diện Am suy ra đường kính

Trang 26

Phần 2: Chọn và kiểm tra bích

Chọn nhóm vật liệu (group)

Vật liệu chế tạo theo tiêu chuẩn ASME được phân chia thanh từng class để tiện việc tra cứu theo bảng 1A, ASME B16.47

Trang 27

Chọn cỡ vật liệu (class)

Dựa vào loại vật liệu, T, P làm việc để xác định nhóm vật liệu (class 150, 300, 400,

600, 900, 1500, 2500) ASME B16.47

Trang 28

Chọn đường kính và các thông số bích

Dựa vào ĐƯỜNG KÍNH BU LÔNG và KÍCH THƯỚC ĐƯỜNG ỐNG

Trang 33

Step 14

Kiểm tra chỉ tiêu ứng suất cho phép

Ứng suất pháp cho phép: Các chỉ tiêu ứng suất pháp cho phép cho bích trong điều kiện vận hành

và tựa đệm tĩnh được cho trong bảng 4.16.9 trang 413 ASME VIII Div 2

33

Trang 34

Step 15

Kiểm tra tiêu chuẩn độ bền của bích

Tiêu chuẩn độ bền của bích được cho trong bảng 4.16.10 trang 414 ASME VIII Div 2

34

Ngày đăng: 16/09/2015, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w