1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi lớp 8 môn hóa

13 368 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 29,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Oxit axit Tác dụng với nước tạo dung dịch axit Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit Trừ CO, NO, N2O.. Ví dụ: SO3 + H2O  H2SO4 b Tác dụng với một số oxit bazơ tạo

Trang 1

I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT

1. Oxit axit

Tác dụng với nước tạo dung dịch axit

Một số oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit (Trừ

CO, NO, N2O)

Ví dụ: SO3 + H2O  H2SO4

b) Tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối (phản ứng kết hợp)

Lưu ý: Chỉ có những oxit axit nào tương ứng với axit tan được

mới tham gia loại phản ứng này

Ví dụ: CO2 (k) + CaO (r)  CaCO3(r)

SO2 + Na2O  Na2SO3

c) Tác dụng với bazơ tan (kiềm) tạo thành muối và nước

Ví dụ: CO2 (k) + Ca(OH)2 (dd) CaCO3 (r)+ H2O (l)

2. Oxit bazơ

là những oxit tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Thông thường oxit bazơ gồm nguyên tố kim loại + oxi

Ví dụ: CaO: Canxi oxit; FeO: Sắt (II) oxit, …., (Trừ: CrO3, Mn2O7 là các oxit axit)

a) Tác dụng với nước tạo dung dịch bazơ

Một số oxit bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ

Ví dụ: BaO (r) + H2O (l) Ba(OH)2 (dd)

b) Tác dụng với oxit axit tạo thành muối

Ví dụ: Na2O (r) + CO2 (k) Na2CO3 (r)

c) Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Ví dụ: CuO (r) + 2 HCl (dd) CuCl2 (dd) + H2O

3. Oxit lưỡng tính:

là những oxit tác dụng cả với dung dịch kiềm và tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Ví dụ: Al2O3, ZnO,

4. Oxit trung tính:

là những oxit không tác dụng với axit, bazơ, nước (còn được gọi

là oxit không tạo muối)

Ví dụ: CO, NO,…

II. TÍNH CHẤT CỦA AXIT

giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Axit + kim loại  muối + H2

Ví dụ: 2Na + 2HCl  2NaCl + H2

Mg + H2SO4(loãng)  MgSO4 + H2

Fe + 2HCl  FeCl2 + H2

Trang 2

Dãy hoạt động hóa học của kim loại:

K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

Khi nào cần may áo Záp sắt nên sang phố hỏi cửa hàng á phi âu

- Nguyên tắc: Axit + Bazơ  muối + Nước

- Ví dụ:

NaOH + HCl  NaCl + H2O

Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2+ 2H2O

Nguyên tắc: Axit + oxit bazơ  muối + Nước

- Ví dụ:

Na2O + 2HCl  2NaCl + H2O

FeO + H2SO4(loãng)  FeSO4 + H2O

CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

Nguyên tắc:

Muối (tan) + Axit (mạnh) -> Muối mới (tan hoặc không tan)

+ Axit

mới (yếu hoặc dễ bay hơi hoặc mạnh)

- Điều kiện:

• Muối tham gia tan, Axit mạnh, muối tạo thành không tan trong axit sinh ra

• Chất tạo thành có ít nhất 1 kết tủa hoặc một khí bay hơi

• Sau phản ứng, nếu muối mới là muối tan thì axit mới phải yếu, nếu muối mới là muối không tan thì axit mới phải là axit mạnh

- Ví dụ:

H2SO4 + BaCl2 = BaSO4(r) + 2HCl

K2CO3 + 2HCl = 2KCl + H2O + CO2 (H2CO3 phân hủy ra H2O

và CO2)

Trang 3

III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZO

1. Đổi màu quỳ tím thành màu xanh

Phenolphtalein không màu thành màu hồng

2. Tác dụng với oxit axit

bazo + oxit axit  muối + Nước

vd:

2NaOH + SO2  Na2SO3 + H2O 3Ca(OH)2 + P2O5  Ca3(PO4)2 + 3H2O Dung dịch bazơ + oxit axit muối + nước

3. Tác dụng với muối

Muối + bazơ  muối mới + bazo mới

Điều kiện: muối hoặc bazơ mới tạo thành phải không tan.

VD:

2NaOH + CuSO4  Cu(OH)2 + Na2SO4 Ba(OH)2 + Na2SO4  BaSO4 + 2NaOH

4. Tác dụng của bazơ với axit

Axit + bazơ  muối + Nước

Vd: KOH + HCl  KCl + H2O

Cu(OH)2 + 2HNO3  Cu(NO3)2 + 2H2O

5. Bazơ không tan bị phân huỷ ở nhiệt độ cao

Cu(OH)2(r)  CuO(r) + H2O(h)

IV. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI

1 Tác dụng với kim loại

Dung dịch muối có thể tác dụng với kim loại tạo thành muối mới

và kim loại mới

Đk:

K Na Ca Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H Cu Hg Ag Pt Au

Khi nào cần may áo Záp sắt nên sang phố hỏi cửa hàng á phi âu

Trang 4

Thí dụ: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag↓

2 Tác dụng với axit

Muối có thể tác dụng được với axit tạo thành muối mới và axit mới

Đk: chất tạo thành không tan, kết tủa hoặc bay hơi

Thí dụ: BaCl2 + H2SO4 → 2HCl + BaSO4↓

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2↑ + H2O

3 Tác dụng với dung dịch muỗi

Hai dung dịch muối có thể tác dụng với nhau tạo thành hai muối mới

Đk: tạo thành muối không tan hoặc kết tủa

Thí dụ: AgNO3 + NaCl → NaNO3 + AgCl↓

4 Tác dụng với dung dịch bazơ

Dung dịch bazơ có thể tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới

Đk: tạo thành muối không tan hoặc kết tủa

Thí dụ: Na2CO3 + Ba(OH)2 → 2NaOH + BaCO3↓

5 Phản ứng phân hủy muối

Nhiều muối bị phân hủy ở nhiệt độ cao như: KClO3, KMnO4, CaCO3,…

Thí dụ: 2KClO3 2KCl + 3O2

CaCO3 CaO + CO2

Trang 5

Bài tập tính chất hóa học của axit

1 Dãy chất nào sau đây đều là axit:

(A) KOH ; NaOH ; Ca(OH)2 ; Ba(OH)2

(B) K2O ; Na2O ; CaO ; BaO

(C)KHCO3 ; NaHCO3 ; Ca(HCO3)2 ; Ba(HCO3)2

(D) HCl ; H2SO4 ; H2S ; HNO3

2 Để xác định trong thành phần của axit clohiđric có nguyên tố hiđro, người ta tiến hành thí nghiệm cho axit clohiđric tác dụng với:

(A) các kim loại như Cu, Ag, Au

(B) các kim loại như Fe, Zn, Al

(C) các phi kim như O2 ; N2 ; Cl2

(D) các phi kim như S, P , C

3 Cho các oxit axit sau: CO2 ; SO3 ; N2O5 ; P2O5 Dãy axit tương ứng với các oxit axit trên là:

(A) H2CO3 ; H2SO4 ; HNO3 ; H3PO4

(B) H2CO3 ; H2SO3 ; HNO3 ; H3PO4

(C) H2CO3 ; H2SO4 ; HNO2 ; H3PO4

(D) H2SO3 ; H2SiO3 ; HNO3 ; H3PO4

4 Để phân biệt dung dịch H2SO4 với dung dịch HCl người ta có thể sử dụng hoá chất nào sau đây:

(A) NaCl

(B) KCl

(C) BaCl2

(D) K2SO4

5 Axit nào sau đây không tan trong nước ?

(A) H2SiO3

(B) H2SO4

(C) H2SO3

(D) HCl

6 Dung dịch axit HCl tác dụng với dãy những kim loại nào giải phóng

Trang 6

khí hiđro?

(A) Na ; K ; Zn ; Au

(B) Na ; Fe ; Zn ; Cu

(C) Na ; Fe ; Zn ; Al

(D) Na ; Fe ; Ag ; Al

7 Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các oxit tác dụng với nước để tạo

ra axit

(A) SO2; SO3; N2O5 ; SiO2

(B) CO2; SO2; SO3; N2O5

(C) CO2; SO2; SO3; MnO2

(D) CO2; SO2; SO3; NO

8 Những khí nào dưới đây có thể làm khô bằng axit sunfuric đặc?

(A) SO2; SO3; NH3

(B) CO2; SO2; NH3

(C) O2; SO2 ; NH3

(D) CO2; SO2; O2

9 Tính chất hóa học nào sau đây không phải là tính chất của axit sunfuric loãng

(A) Tác dụng với hầu hết kim loại tạo muối và giải phóng khí sunfurơ (B) Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước

(C) Tác dụng với nhiều kim loại tạo muối và giải phóng khí hidđro (D) Tác dụng với oxit bazơ tạo thành muối và nước

10 Cho 10g dung dịch HCl 36,5% vào hỗn hợp bột nhôm và đồng, người ta thu được a gam khí H2 Giá trị của a là:

(A) 0,05

(B) 0,1

(C) 0.25

(D) 0.01

Bài tập tính chất hóa học của oxit

Câu 1: Có những chất sau:

a H2O, b KOH, c K2O, d CO2

Trang 7

Hãy cho biết những cặp chất có thể tác dụng với nhau.

Câu 2: Cho những oxit sau: CaO, Fe2O3,P2O5, SO3 Oxit nào có thể tác dụng được với các chất sau?

a Nước b Axit clohiđric c Natri hiđroxit Viết các phương trình hóa học

Câu 3: Từ những chất: Canxi oxit, lưu huỳnh đioxit, cacbon đioxit, lưu

huỳnh trioxit, kẽm oxit; em hãy chọn chất thích hợp điền vào các sơ đồ phản ứng sau:

a Axit sunfuric + ……… - > Kẽm sunfat + Nước

b Natri hiđroxit + ……… - > Natri sunfat + Nước

c Nước + ……… - > Axit sunfurơ

d Nước + ……… - > Canxi hiđroxit

e Canxi oxit + ……… - > Canxi cacbonat

Dùng các công thức hóa học để viết tất cả những phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng trên

Câu 4: Cho những oxit sau: CO2, SO2, Na2O, CaO, CuO Hãy chọn những chất đã cho tác dụng được với:

a Nước, tạo thành dung dịch axit

b Nước, tạo thành dung dịch bazơ

c Dung dịch axit, tạo thành muối và nước

d Dung dịch bazơ, tạo thành muối và nước

Viết các phương trình hóa học

Trang 8

Câu 5: Có những oxit sau: H2O, SO2, CuO, CO2, CaO, MgO Hãy cho biết những oxit nào có thể điều chế bằng:

a Phản ứng hóa hợp? Viết phương trình hóa học

b Phản ứng phân hủy? Viết phương trình hóa học

Câu 6: Các oxit tác dụng được với nước là?

A PbO2, K2O, SO3 C BaO, K2O, N2O5

B Al2O3, NO, SO2 D CaO, FeO, NO2

Câu 7: Oxit axit tác dụng được với các chất nào sau đây?

A H2O, H2CO3, KOH C Ca(OH)2, FeO, CO

B HCl, LiOH, BaO D H2O, Ba(OH)2, Na2O

Câu 8: BaO tác dụng được với các chất nào sau đây?

A H2O, NO, KOH C NaOH, SO3, HCl

B P2O5, CuO, CO D H2O, H2CO3, CO2

Câu 9: Các cặp chất tác dụng được với nhau là?

A PbO và H2O, BaO và SO2 C MgO và H2O, NaOH và CO2

B Na2O và SO3, CaO và H2CO3 D CuO và N2O5,

P2O5 và KOH

Bài tập về bazo

1 Dung dịch làm giấy quỳ tím chuyển xanh là:

Trang 9

(A) NaCl

(B) HCl

(C) H2SO4

(D) NaOH

2 Phát biểu nào về bazơ sau đây là đúng?

(A) Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có nhiều nguyên tử kim loại liên kết với 1 nhóm hiđroxit

(B) Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit

(C) Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử kim loại liên kết với 2 hay nhiều phi kim

(D) Bazơ là hợp chất mà trong phân tử có 1 nguyên tử phi kim liên kết với 1 hay nhiều nhóm hiđroxit

3 Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO ; BaO ;

Fe2O3?

(A) NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

(B) NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

(C) NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

(D) NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

4 Để phân biệt 2 ống nghiệm, một ống đựng dung dịch NaOH, một ống đựng dung dịch Ca(OH)2, người ta có thể dùng hóa chất nào sau đây:

(A) Khí CO2

(B) Dung dịch NaOH

(C) Quỳ tím ẩm

(D) Quỳ tím

5 Dẫn hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa 10 g NaOH, muối thu được có khối lượng là:

(A) 26,5g

(B) 13,25g

(C) 10,5g

(D) 21g

Trang 10

6 Cho dung dịch chứa 20g NaOH vào dung dịch chứa 36,5g HCl, nếu thử môi trường sau phản ứng thì giấy quỳ tím sẽ:

(A) không đổi màu

(B) chuyển đỏ

(C) chuyển xanh

(D) chuyển trắng

7 Hòa tan hoàn toàn 15,5g Natri oxit vào nước để được 500ml dung dịch Nồng độ mol của dung dịch này là:

(A) 1M

(B) 2M

(C) 1,5M

(D) 0,5M

8 Hòa tan hoàn toàn 0,2g Natrioxit vào 50ml nước Biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml.Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:

(A) 8,1%

(B) 6,1%

(C) 7,5%

(D) 14,2%

9 Cặp chất nào đây không thể tồn tại trong dung dịch? (do tác dụng được với nhau)

(A) Ca(OH)2 , NaNO3

(B) Ca(OH)2 , Na2CO3

(C) Ca(OH)2 , NaCl

(D) NaOH , KNO3

10 Nhóm các dung dịch nào sau đây có pH > 7 ?

(A) NaOH, Ca(OH)2

(B) HCl, NaOH

(C) H2SO4, HNO3

(D) BaCl2, NaNO3

Trang 11

Bài tập tổng hợp

1) Cho các chất sau: CO, CO2, H2O, CuO, SiO2, HCl, NaCl, KOH,

CuSO4, Fe2O3 Các chất nào tác dụng được với nhau? Hãy viết

các phương trình hóa học đó

2) Cho các cặp chất sau:

a) KNO3 và NaCl

b) Ca(HCO3)2 và Ba(OH)2

c) HCl và FeCl2

d) NaOH VÀ H2SO4

e) HClO VÀ Ca(OH)2

f) KOH và Al(OH)3

Cặp chất nào cùng tồn tại trong một dung dịch? Tại sao?

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ MUỐI

1 Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch Na2SO4 Phản ứng này thuộc loại:

(A) Phản ứng hoá hợp

(B) Phản ứng trao đổi

(C) Phản ứng thế

(D) Phản ứng trung hoà

2 Muối ăn có công thức hoá học là:

(A) Na2SO4

(B) Na2CO3

(C) NaCl

(D) Na2S

3 Dãy các chất đều là muối:

(A) NaCl ; FeCl2 ; FeCl3 ; AlCl3

(B) NaOH ; Fe(OH)2 ; Fe(OH)3 ; Al(OH)3

(C) Na2O ; Fe(OH)2 ; Fe2O3 ; Al(OH)3

(D) Na2O ; FeO; Fe2O3 ; Al2O3

4 Để phân biệt được 2 dung dịch NaCl, Na2SO4 người ta có thể dùng dung dịch

Trang 12

(A) H2SO4

(B) BaCl2

(C) HCl

(D) K2CO3

5 Cho 98g dung dịch H2SO4 20% vào dung dịch BaCl2 dư Khối lượng kết tủa thu được là:

(A) 40g

(B) 40,6g

(C) 46g

(D) 46,6g

7 Muối nào sau đây có thể tác dụng được với dung dịch Ba(OH)2

(A) Na2CO3

(B) CaCO3

(C) BaCO3

(D) MgCO3

8 Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch muối FeCl2:

(A) Cu

(B) Zn

(C) Pb

(D) Hg

9 Cặp chất nào sau đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch ?

(A) BaCl2 và CuSO4

(B) NaOH và H2SO4

(C) KCl và NaNO3

(D) Na2CO3 và HCl

10 Cho 10gam CaCO3 vào 200ml dung dich HCl 2M Thể tích khí CO2 thu được (đktc) là:

(A) 4,48 lit

(B) 3,36 lit

(C) 1,12 lit

(D) 2,24 lit

Trang 13

Phân loại các oxit sau: MgO, CuO, K2O, BaO, Fe3O4, CO, P2O5, FeO, Fe2O3, ZnO, Al2O3, CaO, SO2, SO3

Ngày đăng: 08/09/2015, 23:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w