100 kiểu cười – Nguyễn Tuõn Cười mộp- cười mũi- cười ngựa- cười dờ- cười ruồi- cười rộ- cười phào- cười rộ- cười vang- cười khà- cười ngất- cười gúp- cười trừ- cười gằn- cười mỉa- cười đ
Trang 1Nhiệt liệt chào mừng quý vị đại biểu, các thầy cô giáo và các em học sinh
đến dự
Trang 2TiÕt 53
( TiÕp theo)
Trang 3I Tõ t îng thanh vµ tõ t îng h×nh
Em h·y t×m nh÷ng tªn loµi vËt lµ tõ t îng
vËt.
Trang 41 Bài tập
b Bài tập sgk trang 147: Em hãy tìm và
phân tích tác dụng của những từ t ợng hình trong
đoạn văn sau:
Đám mây lốm đốm, xám nh đuôi con sóc nối nhau bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng, nhạt dần, thỉnh
thoảng đứt quãng đã lồ lộ đằng xa một bức
vách trắng toát.
( Tô Hoài)
Trang 5Đám mây lốm đốm, xám nh đuôi con sóc nối nhau bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng, nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quãng đã lồ lộ đằng xa một bức
+Từ t ợng hình : Lốm đốm, lê thê, loáng thoáng, lồ lộ.
lồ lộ
Trang 6Cho các từ miêu tả tiếng cười sau đây: c êi ha h¶, c êi h« hè,
cười khÈy, c êi nô.
- Chỉ ra từ tượng thanh, từ tượng
hình.
- So sánh ý nghĩa của các từ đó.
c Bµi tËp bæ trî
Trang 7Cười hô hố : Gợi tả tiếng cười to và thô
lỗ, gây cảm giác khó chịu cho người khác.
Cười khẩy : Gợi tả kiểu cười nhếch mép, phát ra một tiếng khẽ, ngắn, tỏ vẻ khinh thường.
Cười nụ : Gợi tả kiểu cười hơi chúm môi lại , không thành tiếng, tỏ ý thích thú một mình hoặc để tỏ tình một cách kín đáo.
Trang 8100 kiểu cười – Nguyễn Tuõn
Cười mộp- cười mũi- cười ngựa- cười dờ- cười ruồi- cười rộ- cười phào- cười rộ- cười vang- cười khà- cười ngất- cười gúp- cười trừ- cười gằn- cười mỉa- cười đế- cười nhoẻn- cười tỡnh- cười nhạt- cười khan- cười khỡ- cười bũ- cười duyờn- cười lăn- cười khẩy- cười xũa- cười tủm- cười gượng- cười chờ- cười vụng- cười phỏ- cười thầm- cười cợt- cười đún- cười đưa- cười theo- cười hớt- cười hoa- cười nụ- cười giũn- cười rũ
Cười động cỡn- cười nụn ruột– cười xỳy xúa- cười hớp mắt tắt hơi- cười toe toột- cười nheo mắt- cười ba lơn- cười bụng phống- cười cầu phong- cười ra nước mắt- cười bỏng tai- cười trịch thượng- cười phổng mũi- cười bốc rời- cười cầu tài- cười lấy lũng- cười bự khỳ- cười xó giao- cười hở lợi- cười giữ nhịp
Cười hề hề- cười hỡ hỡ- cười ngặt nghẽo- cười the thộ- cười hụ hố- cười ha hả- cười khanh khỏch- cười chuột rỳc- cười phỏ tan- cười vỡ bụng- cười nhớ nhảnh- cuời khống khẹc- cười dũn dó- cười cộc lốc- cười thơn thớt-cười hả hờ- cười hợm hĩnh- cười chua chỏt- cười chỳm chớm- cười khinh khỉnh- cười sằng sặc- cười ngạo nghễ- cười hềnh hệch- cười đỳ đởn- cười nhăn nhở- cười hà hà- cười khỳc khớch- cười ngả ngốn- cười nhếch mộp
Mỉm cười- cả cười- cười nửa miệng- cười đổ quỏn xiờu đỡnh- cười tớt cung thang- cười như con tinh xộ lụa- cười như nắc nẻ- cười rỉ ỏm- cười như đười ươi- cười hở mười cỏi răng
(Đại hội Hội nhà văn Việt Nam 1963 )
Trang 9Em hãy nêu đặc
điểm, tác dụng của từ
t ợng thanh, từ t ợng
hình.
Trang 10thanh của tự nhiên,
của con ng ời
Từ t ợng hình
Là từ gợi tả hình
ảnh, dáng vẻ, trạng
thái của sự vật.
Tác dụng
Gợi đ ợc hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh
động, có giá trị biểu cảm cao, th ờng dùng
trong văn miêu tả, tự sự.
2 Ôn khái niệm
Trang 11II Mét sè phÐp tu tõ tõ vùng
2 ¤n kh¸i niÖm
1 Bµi tËp
Trang 12Yªu cÇu: - G¹ch ch©n vµ ph©n tÝch t¸c dông cña phÐp
tu tõ trong c©u th¬
- Nèi cét vÝ dô víi cét tªn gäi phÐp tu tõ
- Nªu kh¸i niÖm phÐp tu tõ
Trang 13Biện pháp tu từ Khái niệm
So sánh Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét t ơng đồng để làm
tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
n dụ
Ẩ Là gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác có nét t ơng đồng với nó nhằm
tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
Nhân hóa
Là gọi hoặc tả con vật, cây cối, đồ vật–bằng những
từ ngữ vốn đ ợc dùng để gọi hoặc tả con ng ời làm cho thế giới loài vật, cây cối, đồ vật–trở nên gần gũi với con ng ời, biểu thị đ ợc những suy nghĩ, tình cảm của con ng ời.
Hoán dụ Là gọi tên sự vật, hiện t ợng, khái niệm này bằng tên sự vật , hiện t ợng, khái niệm khác có quan hệ
Trang 14So sánh điểm giống và
khác nhau giữa
so sánh và ẩn dụ,
ẩn dụ và hoán dụ?
Trang 15+ So sánh : Là đối chiếu sự vật, sự việc này với sự vật, sự việc khác có nét t ơng đồng để làm tăng
sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
+ Ẩn dụ: Là gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác có nét t ơng đồng với
nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn
có nét t ơng đồng để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
Trang 16+ Ẩn dụ: Là gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác có nét t ơng đồng với
nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn
đạt.
+ Hoán dụ: Là gọi tên sự vật, hiện t ợng, khái
niệm này bằng tên sự vật , hiện t ợng, khái niệm khác có quan hệ gẫn gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
+ Ẩn dụ: Là gọi tên sự vật, hiện t ợng này bằng tên sự vật, hiện t ợng khác có nét t ơng đồng với
nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn
đạt.
+ Hoán dụ: Là gọi tên sự vật, hiện t ợng, khái
niệm này bằng tên sự vật , hiện t ợng, khái niệm khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.
So sỏnh điểm giống và khỏc nhau giữa
ẩn dụ và hoỏn dụ?
Trang 17đ ợc miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn t ợng, tăng sức biểu cảm.
Là lặp lại từ ngữ ( hoặc cả câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.
Giúp chàng trai thể hiện tình cảm của mình một cách mạnh mẽ, kín đáo.
Khái quát thân phận những ng ời phụ nữ tài hoa mà bạc mệnh trong xã
hội phong kiến.
G ơm mài đá,
đá núi mòn Voi uống n ớc,
n ớc sông cạn
Còn
Tài - tai
Trang 18Có ng ời thợ dựng thành đồng Đã yên nghỉ tận sông Hồng mẹ ơi
Con đi d ới một vòm trời
Đau th ơng nh ng vẫn sáng ngời lòng tin
Đã ngừng đập một quả tim
Đã ngừng đập một cánh chim đại bàng
( Thu Bồn, Gởi lòng con đến cùng cha)
Giảm đi sự mất mát, đau th ơng khi Bác kính yêu qua đời.
Đã yên nghỉ
Đã ngừng đập
Đã ngừng đập
Trang 19đ ợc miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn t ợng, tăng sức biểu cảm.
Là lặp lại từ ngữ ( hoặc cả câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.
Giúp chàng trai thể hiện tình cảm của mình một cách mạnh mẽ, kín đáo.
Khái quát thân phận những ng ời phụ nữ tài hoa mà bạc mệnh trong xã
hội phong kiến.
G ơm mài đá,
đá núi mòn Voi uống n ớc,
Trang 25Xin chân thành cảm ơn quý vị đại biểu, các thầy
cô giáo và các em học
sinh đã tham dự tiết học
này.