1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra Học Kỳ 2 . Toán 8 (2010 2011)

4 210 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 248,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI HỌC KỲ II... 0.25đ Học sinh chứng minh khác đúng vẫn đủ điểm.

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II TOÁN 8 NĂM HỌC : 2010 – 2011

I / TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Câu 1 : Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn

a x y+ =0 ; b 0x+ =5 0 ; c 3 2− =t 0 ; d x2 +3x=0

Câu 2 : Phương trình 3 2− =t 0 có nghiệm là :

a 2

3

t= ; b 3

2

t= −

3

t= −

2

t=

Câu 3 : Phương trình 2 2

2

x x

− có điều kiện xác định là :

a x≠0;x≠2;x≠1 b x≠2;x≠0 c.x≠ −1;x≠2;x≠0 d cả 3 đều sai

Câu 4 : Chọn câu trả lời đúng

a Nếu a bthì ac bc〉 b 2− + ≥ − +a 3 2b 2thì a bc Nếu a b〈 thì a− 〉 −2 b 2

Câu 5 : Bất phương trình 3x+ 〉2 5 có nghiệm là

Câu 6 : Hình vẽ sau thể hiện tập hợp nghiệm nào a.{x x〈/ 2}

0

b.{x x/ ≤2}

c.{x x〉/ 2}

d.{x x/ ≥2}

Câu 7 :Kết quả rút gọn của A = x− + −2 3 2x khi 2x〈 là :

a 3− +x 5 b − +x 1 c − +x 5 d 3− −x 5

Câu 8 : V ABC VDEF với tỉ số K= 2

3 và VABC =36Cm2 thì VDEF sẽ bằng :

Câu 9 : VABC có MNPBC ; M∈AB , N∈ AC

AB = 6Cm ; AC = 9 Cm ; AM = 2 Cm ; BC = 12 Cm thì AN và MN có độ dài là :

a AN = 3 ; MN = 4 b AN = 4 ; MN = 3 c AN = 4 ; MN = 5 ; d AN = 5 ; MN = 6

Câu 10 : Hình thoi có độ dài 2 đường chéo là 6 dm ; 8 dm thì diện tích là

a 48dm2 ; b 12dm2 ; c 24dm2 ; d 60dm2

Câu 11 : Một hình hộp chữ nhật có kích thước là 6Cm ; 8Cm; 10Cm thì thể tích của nó bằng :

a 240Cm3 ; b 480Cm3 ; c 360Cm3 ; d 1 kết quả khác

Câu 12 : Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 24Cm2 thì thể tích của hình đó là :

II / TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Bài 1 : Giải phương trình :

a 3x−21 4 2= − (x+5) ( 0.75đ)

b 2

3x −5x+ =2 0 ( 0.75đ )

Bài 2 : Giải và biểu diễn tập nghiệm của hệ phương trình trên trục số

Trang 2

1 2 1 5

2

− − 〈 −

( 1đ )

Bài 3 : Một phân số có mẫu lớn hơn tử là 3 đơn vị Nếu tăng cả tử và mẫu thêm 2 đơn vị thì

được một phân số bằng 1

2 Tìm phân số ban đầu ( 1.5 đ)

Bài 4 : ( 3 điểm ) Cho VABC vuông tại A , đường cao AH AB = 15Cm ; BC = 20 Cm Kẻ

HE ⊥AB ; HF ⊥ AC

a) Tính AC ( 0.5đ)

b) Tính AH ( 0.75đ)

c) Tính HE ( 1đ )

d) Chứng minh VAEF VACB ( 0.75 đ )

Trang 3

ĐÁP ÁN

Bài 1 : a) 3x−21 4 2= − x−10 ( 0.25đ )

3x+2x= − +4 10 21 ( 0.25đ )

5x=15

x=3 ( 0.25đ ) b) 2

3x − −3x 2x+ =2 0 ( 0.25 đ )

⇔ 3x x( − −1) (2 x− =1) 0

⇔ (3x( ) (−2 x− =1) 0 (0.25đ )

⇔ 3 2 0

1 0

x x

− − =

− = ⇔

2 3 1

x x

=

= ( 0.25đ )

Bài 2 : 2 1 2( − x)− 〈 −16 1 5x ( 0.25đ )

2 4− x− 〈 −16 1 5x (0.25đ )

4− + 〈 + −x 5 1 16 2x

15x〈 (0.25đ )

15 0

( 0.25đ )

Bài 3: Gọi x là tử của phân số , xz ( 0.25đ )

x+3 là mẫu của phân số ( 0.25đ )

x+2 là tử phân số lúc sau ( 0.25đ )

x+ +3 2 là mẫu phân số lúc sau ( 0.25đ )

Ta có phương trình : 2 1

x

x+ =

+ ( 0.25đ )

2x+ = +4 x 5

x=1

Tử lúc đầu 1

Mẫu lúc đầu 1+3 = 4

Phân số đã cho 1

4 ( 0.25đ ) Bài 4 :

Trang 4

E

H

A

C

B a) AB2 + AC2 = BC ( 0.25đ )

⇒ AC = BC2−AB2 = 202−152 =12 ( 0.25đ )

b) ·BACAHB 90= o

µB chung ⇒ VABC VHBA ( 0.25đ ) ⇒ AC BC

AH = BA ( 0.25đ )

⇒ AH = 12.15 9

20 = ( Cm ) ( 0.25đ ) (0.25đ)

HB= ABAH = − = ( 0.25đ )

Ta có HE HB

20

AC HB EH

BC

d) VEAH VHAB ⇒ AH AE AH2 AE AB

VFAH VHAC ⇒ AH FA AH2 AC FA

Suy ra : AE AB =AC FA ( 0.25đ )

Học sinh chứng minh khác đúng vẫn đủ điểm

Ngày đăng: 13/09/2015, 09:03

w