MA TRẬN NHẬN THỨC Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng Tầm quan trọng Mức cơ bản trọng tâm của KTKN Trọng số Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN Tổng điểm PT đưa được về dạng ax + b = 0, PT t
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA LỚP 8 - MÔN TOÁN
ĐỀ THI HỌC KỲ II Thời gian: 90 phút (không kể thời gian thu và phát đề)
MA TRẬN NHẬN THỨC
Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ năng
Tầm quan trọng
(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)
Trọng số
(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)
Tổng điểm
PT đưa được về dạng ax + b = 0, PT tích, PT
chứa ẩn ở mẫu
BẢNG MÔ TẢ TIÊU CHÍ LỰA CHỌN CÂU HỎI, BÀI TẬP
Câu 1 Thay giá trị của biến vào PT bậc nhất để kiểm tra có phải giá trị đó có phải là
nghiệm của PT hay không
Câu 2 Nhận ra PT bậc nhất một ẩn
Câu 3 Dựa vào cách giải phương trình bậc nhất một ẩn ax +b = 0 để giải pt đưa được về ax
+b = 0
Câu 4.Giải phương trình tích A(x).B(x)=0
Trang 2Câu 5.Sử dụng các phép biến đổi của BPT và dịnh nghĩa BPT tương đương để tìm các BPT tương đương
Câu 6.Giải phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
Câu 7.Sử dụng định lý Ta- Lét để tìm độ dài một đoạn thẳng
Câu 8.Dựa vào tính chất đường phân giác của tam giác để viết tỷ số của hai đoạn thẳng Câu 9.Nhận ra các tam giác vuông đồng dạng
Câu 10.Sử dụng công thức để tính thể tích, diện tích đáy của hình hộp chữ nhật
Câu 11.Tính thể tích hình hộp lập phương
Câu 12 Tính thể tích hình chóp tứ giác đều biết độ dài cạnh đáy và chiều cao
Câu 13 Giải pt đưa được về dạng ax + b =0, Pt chứa dấu giá tri tuyệt đối
Câu 14.Giải bài toán bằng cách lập PT
Câu 15 Giải BPT và biểu diễn tập hợp nghiệm trên trục số
Câu16 Sử dụng định lý Ta-Lét và tính chất đường phân giác của tam giác, tính độ dài đoạn
thắng
Câu 17 Nêu các tam giác đồng dạng, suy ra tỷ số đồng dạng và tính độ dài các đoạn thẳng
có liên quan
Câu 18 Tính độ dài đường cao nhờ tam giác vuông đồng dạng
Ma trận đề kiểm tra học kì II – Lớp 8 – Môn Toán
Chủ đề hoặc
mạch kiến
thức, kĩ
điểm /10
TNK TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Trang 3PT bậc nhất
1ẩn - cách
giải
C1 0,25
C2 0,25
2câu 0,5
PT đưa về
C3 0,25
C4 0,25
C13 0,5
3c
1 Giải BT
bằng cách
lập PT
C14 1
1c
1
Bất PT bậc
nhất 1 ẩn
C15 1
C5 0,25
2c 1,25
PT chứa dấu
giá trị tuyệt
đối
C6 0,25
C13b 1
2c 1,25
Định lý
Ta-lét
C7 0,25
C16a 0,5
2c 0,75
Tính chất
đường
p/giác
C8 O,25
C16b 0,75
2c
1
Các trường
hợp đồng
dạng của
tam giác
C17 2
1c
2
Trường hợp
đồng dạng
của tam giác
vuông
C18 0,25
C9 0,25
2c 0,5
Hình hộp
CN, hình
lậpphương
C10 O,2 5
C11 0,25
2c 0,5
Hình lăng
trụ,hình
chóp, chóp
cụt đều
C12 0,25
1c 0 ,25
8câu 2,75điểm
7câu 3,75điểm
5câu
3,5điểm
20câu 10,00
Sở GD- ĐT Thừa Thiên Huế ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trường THCS-THPT Hồng Vân Môn Toán- Lớp 8
( Thời gian 90 phút không kể giao đề)
A Phần trắc nghiệm: ( 3 điểm) Chọn câu trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Trang 4Câu 1:Giá trị x=-4 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
A -2x=8 B -2x=-8 C 3x-8=0 D 2x=8
Câu 2:Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
A - 0,2x +1=0 B 3x - 4y =0 C 0x + 4 = 0 D x(x+2)=0
Câu 3: Phương trình 3x+1=5x+5 có nghiệm là:
A x =
4
3
B x = 2 C x = -2 D x = 3
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình ( 2x +1)( x -
2
1
) = 0 là:
A
−
2
1
;
2
1
B
2
1
C
− −
2
1
; 2
3
D
−
2 1
Câu 5 Trong các phép biến đổi sau, phép biến đổi nào sai?
A 3a - 5 < 2a + 1 ⇒ a < 6 B 3x - 4a > 3a - x ⇒ 4x >7a
C -3x + 3a < 2x +2 ⇒ 3a - 2 > 5x D -4x+1 > 9⇒ x < -2
Câu 6: Tập nghiệm của phương trình x− 2 = 3 là:
A.{ }− 1 B { }5 C.{− 1 ; 5} D.{ }− 5
Câu 7: Tam giác ABC có Â=900; một đường thẳng song song với BC cắt AB và AC theo thứ tự tại M và N.Cho biết AM =6cm; MB=4cm; AN=9cm Độ dài NC bằng :
A.3 B.6 C.7 D.12
Câu 8 :Tam giác MNP có MQ là tia phân giác của góc NMP Biết MN=3cm; MP=4,5cm;
tỷ số của NQ và PQ là
A
3
3
B
3
2
C
5
3
D
3 5
Câu 9: Tam giác ABC vuông tại A Vẽ đường cao AH Có bao nhiêu cặp tam giác đồng
dạng?
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 10: Một hình chữ nhật có thể tích 120cm3; chiều cao 6cm Diện tích đáy của nó bằng: A.720cm2 B.20cm2 C.120cm2 D.6cm2
Câu 11 : Hình lập phương có cạnh 2cm Thể tích của nó bằng:
A.8cm3 B 16cm3 C.24cm3 D.12cm3
Câu 12 Cho hình chóp đều S.ABCD cạnh đáy AB=6cm; chiều cao SI=4cm Thể tích hình
chóp bằng:
A.24cm3 B.48cm3 C.144cm3 D.96cm3
B Phần tự luận (7 điểm)
Câu 13: Giải các phương trình sau:
a)
2
2 3 3
3
2x+ + x+
= 2,5x -1 b) x+ 5 = 3x - 2
Câu 14: (Giải bài toán bằng cách lập phương trình):
Mẫu của một phân số lớn hơn tử số của nó là 3 đơn vị Nếu tăng cả tử và mẫu của nó thêm 2 đơn vị thì được phân số mới bằng
2
1
Tìm phân số ban đầu
Câu 15: Giải bất phương trình -3x + 8 > 5 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 16:
Trang 5a) Tam giác DEF có M là một điểm của ED và EM=28cm; MD=9,5cm.Kẻ MN//
EF Tính độ dài EF cho biết MN=8cm
b) Cho tam giác ABC, AD là tia phân giác của góc B Biết AB = 4,5cm;
AC=7,2cm; BD=3,5cm Tính DC
Câu 17: Cho hình bình hành ABCD ( AB// CD) AB= 12cm, BC=7cm Trên canh AB lấy
điểm E sao cho AE =8cm Đường thẳng DE cắt BC kéo dài tại F
a) Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng
b) Tính độ dài EF và BF biết DE= 10cm
Câu18: Cho tam giác ABC vuông tại A; Đường cao AH Biết AB = 12,45cm; AC=20,5cm Tính AH
-Hết -ĐÁP ÁN
I Phần trắc nghiệm:( Mỗi câu đúng ghi 0,25 điểm)
Câu 1: A Câu 2: A Câu3: C Câu 4: A Câu5: C Câu 6: C
Câu7: B Câu 8: B Câu9: C Câu10: B Câu 11:A Câu12:B
Trang 6II Phần tự luận:
13 a)
2
2 5 2
2 3 3
3 2 1 5 , 2 2
2 3 3
3
2 + + + = − ⇔ x+ + x+ = x−
x x
x
2
⇔ ( 2x+3) + 3(3x+2) = 3(5x-2)
⇔ 13x + 12 = 15x - 6
⇔ 2x = 18
⇔ x = 9
Vậy nghiệm của phương trình là x = 9
b) x+ 5 = 3x− 2
* Khi x+5≥0, hay x≥-5 ta có:
2 3
5 = −
⇔x- 3x = -2-5
⇔ -2x = -7
⇔ x =
2
7
( TMĐK)
* Khi x=5<0, hay x< -5; ta có:
2 3
5 = −
⇔ -x- 5 = 3x -2
⇔ -4x = 3
⇔ x =
-4
3
( không TMĐK) Vậy nghiệm của phương trình là x =
2 7
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
14 Gọi mẫu số là x ( x nguyên, x ≠0 )
Ta có phương trình:
2
1 2
1 = +
−
x x
⇔ 2( x-1) = x+2
⇔ 2x - 2 = x +2
⇔ x = 4
Phân số ban đầu là
4
15 -3x + 8 > 5 ⇔-3x > 5 - 8 ⇔-3x > -3 ⇔x < 1
Vậy nghiệm của bất PT là x < 1
1điểm
16 a) Gọi độ dài đoạn EF là x cm ; ta có:
MN// EF ⇒
EF
MN DE
DM
=
5 , 9
5 , 37 8 8
75 , 3
5 ,
9 = ⇒ =
Vậy E F = 31,8 cm
b) Gọi độ dài DC là x cm; khi đó: 3x,5 = 74,,52⇒ x = 5,6
Vậy DC = 5,6 cm
0,5 điểm
0,75 điểm
17
Trang 7
a) có 3 căp tam giác đồng dạng là:
∆EAD và∆EBF
∆EBF và ∆DCF
∆AED và ∆CDF
b) vì∆EAD và∆EBF đồng dạng nên
AE
BE ED
EF = hay
8
4
10F =
E
⇒ EF =5 (cm)
Còn có
EA
EB AD
BF = hay
8
4
7 =
BF ⇒BF = 3,5( cm)
0,5 điểm
0,5điểm
1 điểm
18 A
B H C
Áp dụng định lý Pyta go ta có BC2 = AB2+ AC2
= 12,452 + 20,52
= 154,38 +420,25 = 574,63
BC = 574 , 63 = 23,98 ( cm)
Tam giác HAB đồng dạng với tam giác ABC ; ta có
BC
AC AB
AH
=
⇒AH.BC = AC.AB
98 , 23
5 , 20 45 , 12
BC
AB AC
Vậy AH = 10,64 cm
0,25điểm