1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Tổ Chức Thi Công TS Đặng Đình Minh

36 802 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 0,91 MB
File đính kèm Do-An-To-Chuc-Thi-Cong.rar (386 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh biện pháp thi công, có kèm bản vẽ autocad. Thực hiện bởi sinh viên ĐH Tôn Đức Thắng, GVHD: TS. Đặng Đình Minh, đạt 7.5đ. Bài làm đầy đủ các bước: Thi công đào đất, thi công đổ bê tông, tính toán khối lượng cụ thể cốp pha, thép, máy thi công, an toàn lao động. Chúc các bạn đạt kết quả cao với bài Thuyết Minh Biện Pháp Thi Công Nhà này.

Trang 1

THUYẾT MINH:

1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN:

Công Trình: VĂN PHÒNG LÀM VIỆC

• Địa Chỉ: 208B Lý Chánh Thắng, Quận 3 Thành Phố Hồ Chí Minh

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG LIÊN AN

• Chủ Nhà: Nguyễn Thế Quân

• Mặt bằng tổng thể công trình được thể hiện hình bên dưới:

ĐƯỜNG LÝ CHÁNH THẮNG

Trang 2

2 LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG:

2.1 Khối Lượng Công Việc:

2.1.1 Khối Lượng Phần Ngầm:

• Khối lượng cọc ép:

 Cọc dài 14.5 m gồm hai đoạn đoạn một dài 7 mét (không tính mũi cọc), đoạn hai dài 7,5 mét

 Cọc tiết diện 250x250

 Pmax =37 tấn (chất tải 80 tấn)

 Bê tông mác 250

 Thép AII Ra = 2700 kg/cm2

• Tổng số tim cọc 41 tim

• Tổng chiều dài cọc ép: 41*14.5 = 594.5 m

 Dùng cọc lối để đưa cọc xuống cao trình thiết kế -3.1 mét

• -3750 + 150 + 500 = - 3100 mm = - 3.1 mét (các cao trình có thể hiện trong bản vẽ thiết kế)

• Số lượng mối nối cọc:

 Tiến hành nối cọc trong quá trình ép cọc (sau khi ép đọan cọc một tiến hành đưa đoạn cọc hai vào giàn ép, nối giữa đoạn một và đoạn hai sau đó tiếp tục ép tiếp)

 Mối nối được thể hiện rõ ở bản vẽ thi công

• 41*2 = 82 mối nối

• Khối lượng đập đầu cọc:

 Số lượng tim*chiều dài đoạn đập * tiết diện cọc

• 41*0.5*0.25*0.25 = 1.281 m3 beton

 Vừa tiến hành đào móng vừa tiến hành đập đầu cọc

• Khối lượng đất đào:

 Phương án đào thành hai giai đoạn:

 Giai đoạn 1: đào từ cao trình mặt đất tự nhiên -1.5 mét đến cao trình đáy tầng hầm -2.8 mét đào bạt tất cả mặt bằng tầng hầm có để lại phần xuống tầng hầm từ trục 1 đến trục 2 trong bản vẽ thiết kế thi công, ba mặt còn lại dùng phương án chống vách bằng cọc thép để chống vác trong khi đào tầng hầm Dùng máy đào gàu xấp mã hiệu cũng như khối lượng chọn bên dưới

 Giai đoạn 2: tiến hành đào bằng tay trong đó bao gồm sửa lại mặt bằng tầng hầm do máy đào, tiến hành đào các móng từ 1 – 4 đào riêng biệt từng móng cao trình đào từ -2.8 đến -3.850 và đồng thời cũng tiến hành đào các đà giằng móng từ 1 đến 4 Không tiến hành chống vách khi đào do vậy khi tính đến khối lượng đất dùng hệ số kể đến mái dốc là 1.4 để tính khối lượng đất đào

Trang 3

 Giả thiết đất cấp II.

 Đất đào bằng máy sau khi đào được chuyển đi nới khác bằng xe tải

 Đất đào bằng tay ở giai đoạn hai đổ kế bên để chuẩn bị lấp móng

 Khối lượng đất đào giai đoạn một đào bằng máy:

∑17.1*6.15*(2.8-1.5)+3.5*6.15*(2.8-1.5)/2=151 m3

• Khối lượng đất cần đào tương đối ít 151 m3

• Đất giả thiết đất cấp hai

• Địa bàn xây dựng thành phố

 Chọn máy đào gầu xấp, cơ cấu duy chuyển bánh hơi

 Chọn máy đào gầu xấp mã hiệu: E – 1514

• Hãng và nước sản xuất: liên xô cũ

• Trọng lượng tấn: 5.1 tấn

• Cao: 3.96 mét

• Dài: 6.26 mét

• Rộng: 2.3 mét

• Vận tốc duy chuyển km/h 1.37/22.3 km/h

• Cơ cấu duy chuyển bánh hơi

• Khoảng cách giữa hai vệt bánh xe: 1.55 mét

• Mã hiệu động cơ: D-48LS

• Công suất lý thuyết động cơ: 50cv

• Thời gian quay trung bình của một chu kỳ tck (giây): 18.5 giây

• Loại nhiên liệu sử dụng Diezel

• Định mức tiêu hao nhiên liệu lý thuyết: 7.57 (kg/h)

• Năng suất lý thuyết ở mức độ làm việc trung bình: 11.4 m3/h

• Dung tích gàu xấp: 0.15 m3

• Bán kính đào lớn nhất: 4.1 mét

• Trọng lượng làm việc: 5.1 tấn

 Khối lượng đất đào giai đoạn đào bằng tay:

 Móng 1: hai cấu kiện

• Công thức tính: số cấu kiện*1.4*dài*rộng*cao móng Trong đó:

- Chiều dài và chiều rộng móng có kể đến phần mở rộng lớp bê tông lót và cộng thêm 200mm ở đáy để tiện trọng việc đóng cốp pha móng

- Chiều cao móng có kể đến chiều dày lớp bê tông lót móng 100 mm đá 4x6 mác 100

- Hệ số 1.4 hệ số kể đến mái dốc trong khi đào

Trang 4

• Khối lượng đất đào móng một: M1 (2ck)

3

m11.3191.05

*1.75

*2.2

*1.4

*

 Móng 2: Tám cấu kiện

• Công thức tính tương tự như móng 1

• Khối lượng đất đào móng 2: M2 (8ck)

3

m47.8631.05

*1.85

*2.2

*1.4

*

 Móng 3: Hai cấu kiện

• Công thức tính tương tự như móng 1

• Khối lượng đất đào móng 3: M3 (2ck)

3

m17.8941.05

*1.85

*3.29

*1.4

*

 Móng 4: Một cấu kiện

• Công thức tính tương tự như móng 1

• Khối lượng đất đào móng 4: M4 (1ck)

3

m6.9531.05

*2.15

*2.2

*1.4

*

 Đà giằng 1: Hai cấu kiện

• Công thức: số ck*1.4*tiết điện đà giằng*chiều dài đà giằng.Trong đó:

- Chiều dài đà kiền có trừ chiều dài móng

• Khối lượng đất đào đà giằng 1: DG1 (2ck)

3

m0.8381.425

*0.3

*0.7

*1.4

*

 Đà giằng 2: Một cấu kiện

• Công thức tương tự như tính đà giằng 1

• Khối lượng đất đào đà giằng 2: DG2 (1ck)

3

m0.5102.025

*0.3

*0.6

*1.4

*

 Đà giằng 3: Năm cấu kiện

• Công thức tương tự như tính đà giằng 1

• Khối lượng đất đào đà giằng 3: DG3 (5ck)

3

m4.9982.55

*0.35

*0.8

*1.4

*

 Đà giằng 4: Một cấu kiện

• Công thức tương tự như tính đà giằng 1

• Khối lượng đất đào đà giằng 4: DG4 (1ck)

3

m0.5721.46

*0.35

*0.8

*1.4

0.5100.838

6.95317.894

47.86311.319

=+

++

+

++

++

• Khối lượng bê tông lót móng: đá 4x6 mác 100, dày 100 mm

 Móng 1: Hai cấu kiện

• Khối lượng bê tông lót móng 1:

3

m0.4861

035181

Trang 5

 Móng 2: Tám cấu kiện

• Khối lượng bê tông lót móng 2:

3

m08821045181

 Móng 3: Hai cấu kiện

• Khối lượng bê tông lót móng 3:

3

m838010451892

 Móng 4: Một cấu kiện

• Khối lượng bê tông lót móng 4:

3

m31501075181

 Tổng khối lượng bê tông lót móng:

3

m72730.3150.838

2.088486

• Khối lượng bê tông móng: đá 1x2 mác 200

• Phương án đưa ra là thi công cốp pha, cốt thép, bê tông của móng và giằng móng cùng lúc nên tính chung khối lượng móng và và giằng móng

 Móng 1: Hai cấu kiện

• Khối lượng bê tông móng 1:

3

m038495025171

 Móng 2: Tám cấu kiện

• Khối lượng bê tông móng 2:

3

m151695025171

 Móng 3: Hai cấu kiện

• Khối lượng bê tông móng 3:

3

m6266950251792

 Móng 4: Một cấu kiện

• Khối lượng bê tông móng 4:

3

m665295065171

 Đà giằng 1: Hai cấu kiện

• Khối lượng bê tông đà giằng 1: DG1(2ck)

3

m0.5991.425

*0.3

*0.7

*

 Đà giằng 2: Một cấu kiện

• Khối lượng bê tông đà giằng 2: DG2 (1ck)

3

m0.3642.025

*0.3

*0.6

*

 Đà giằng 3: Năm cấu kiện

• Khối lượng bê tông đà giằng 3: DG3 (5ck)

3

m3.572.55

*0.35

*0.8

*

 Đà giằng 4: Một cấu kiện

• Khối lượng bê tông đà giằng 4: DG4 (1ck)

3

m0.4091.46

*0.35

*0.8

*

Trang 6

 Tổng khối lượng bê tông móng và đà giằng:

3

m42134409057336405990

6652626615610384

=+

++

+

++

++

• Khối lượng ván khuôn móng và giằng móng

 Móng 1: Hai cấu kiện

• Khối lượng ván khuôn móng 1:

2

m2111950251712

 Móng 2: Tám cấu kiện

• Khối lượng ván khuôn móng 2:

2

m8444950251712

 Móng 3: Hai cấu kiện

• Khối lượng ván khuông móng 3:

2

m352159502517922

 Móng 4: Một cấu kiện

• Khối lượng ván khuôn móng 4:

3

m3656950651712

 Đà giằng 1: Hai cấu kiện

• Khối lượng ván khuôn đà giằng 1: DG1(2ck)

2

m3.991.425

*0.7

*2

*

 Đà giằng 2: Một cấu kiện

• Khối lượng ván khuôn đà giằng 2: DG2 (1ck)

2

m2.432.025

*0.6

*2

*

 Đà giằng 3: Năm cấu kiện

• Khối lượng ván khuôn đà giằng 3: DG3 (5ck)

2

m20.42.55

*0.8

*2

*

 Đà giằng 4: Một cấu kiện

• Khối lượng ván khuôn đà giằng 4: DG4 (1ck)

2

m2.3361.46

*0.8

*2

*

 Tổng khôi lượng ván khuôn móng và đà giằng:

)(100m069

1m923106336

2420432993

36563521584442111

2 2

=

=+

++

+

++

++

• Khối lượng beton cổ cột:

• Công thức tính: Số cấu kiện* tiết diện *chiều cao cổ cột

Trang 7

 Cột 1: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)

• Khối lượng beton cổ cột:

3

m 05040250

 Cột 2: Bốn cấu kiện (-2.800 - -2.300)

• Khối lượng beton cổ cột:

3

m205040250

 Cột 3: Một cấu kiện (-2.800 - -2.300)

• Khối lượng beton cổ cột:

3

m030503020

 Cột 4: Bốn cấu kiện (-2.800 - -2.300)

• Khối lượng beton cổ cột:

3

m120503020

 Cột 5: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)

• Khối lượng beton cổ cột:

3

m 05040250

 Cột 6: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)

• Khối lượng beton cổ cột:

3

m 088050350250

 Cp2: Hai cấu kiện trục 7 (-2.800 - -2.300)

• Khối lượng beton cổ cột:

3

m040502020

• Khối lượng ván khuôn cổ cột:

• Công thức tính: Số cấu kiện* chu vi cột *chiều cao cổ cột

 Cột 1: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)

2

m 3150402502

 Cột 2: Bốn cấu kiện (-2.800 - -2.300)

2

m6250402502

 Cột 3: Một cấu kiện (-2.800 - -2.300)

2

m505030202

1* *( + )* =

 Cột 4: Bốn cấu kiện (-2.800 - -2.300)

2

m25030202

4* *( + )* =

 Cột 5: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)

Trang 8

m 3150402502

 Cột 6: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)

2

m 21503502502

 Cp2: Hai cấu kiện thuộc trục 7 (-2.800 - -2.300)

2

m 805020202

2* *( + )* =

 Tổng khôi lượng ván khuôn cổ cột:

)

• Khối lượng đất lấp đất móng và đà giằng:

• Công thức xác định: khối lượng đất đào bằng tay – (khối lượng bê tông móng + bê tông đà giằng + khối lượng lót móng)

• Với hệ số đầm chặt k = 0.9

• Khối lượng đất:

∑(90.974−(3.727+34.421))*1.3=68.674m3

• Khối lượng bê tông thi công tầng hầm và đà kiền:

• Công thức tính đối với bê tông đáy tầm hầm: diện tích* chiều dày 12 cm

• Công thức tính bê tông tường tầng hầm: chiều dài*chiều cao* chiều dày tường tầng hầm (10 cm)

• Công thức tính đối với đà kiền: số lượng cấu kiện* diện tích mặt cắt ngang * chiều dài đà kiền

• Đối với những đà kiền và sàn tầng hầm cùng cos thi công cùng lúc

• Khối lượng bê tông đáy tầng hầm:

3

m863121202537375555

• Khối lượng bê tông đà kiền:

 Đà kiền 1: hai cấu kiện

3

m128221520350

 Đà kiền 2: hai cấu kiện

3

m50406320350

 Đà kiền 3: một cấu kiện

3

m49201562040

 Đà kiền 4: hai cấu kiện

3

m8960652040

 Tổng khôi lượng bê tông tầng hầm và đà kiền:

∑12.863+6.48+2.128+0.504+0.492+0.896=23.363m3

Trang 9

• Khối lượng thép sàn tầng hầm và đà kiền tạm suy ra cứ 1 m3 bê tông sử dụng 100 kg thép.

• Khối lượng thép dùng thi công sàn tầng hầm và đà kiền:

1000

100363

• Khối lượng ván khuôn thi công tầng hầm và đà kiền:

• Công thức tính đối với ván khuôn tầm hầm: chiều dài* chiều cao 1.2 mét

• Công thức tính đối với ván khuôn đà kiền: số lượng cấu kiện* chu vi mặt cắt ngang * chiều dài đà kiền

• Khối lượng ván khuôn tầng hầm:

3

m9612908

12156352221215635

• Khối lượng ván khuôn đà kiền:

 Đà kiền 1: hai cấu kiện

2

m27.362

1535020350

 Đà kiền 2: hai cấu kiện

3

m4866335020350

 Đà kiền 3: một cấu kiện

3

m156156402040

 Đà kiền 4: hai cấu kiện

3

m21165402040

 Tổng khối lượng ván khuôn tầng hầm và đà kiền:

)

2.1.2 Khối Lượng Phần Thân:

2.1.2.1.Khối lượng thi công tầng hầm:

• Khối lượng bê tông cột tầng hầm:

 Sau khi bê tông tầng hầm đạt được cường độ có thể đi lại trên bề mặt từ 2 đến 3 ngày ta tiến hành thi công cốt thép cột, cốp pha cột và đổ bê tông cột tầng hầm

 Cao trình cột tầng hầm từ -2.300 ÷ ±0.000

• Khối lượng bê tông cột:

 Cột 1: (C1) hai cấu kiện

3

m0.463

240250

2*( * )* =

 Cột 2: (C2) bốn cấu kiện

3

m0.923

240250

4*( * )* =

 Cột 3: (C3) một cấu kiện

3

m0.1833

23020

1*( * )* =

 Cột 4: (C4) bốn cấu kiện

Trang 10

m0.5523

23020

4*( * )* =

 Cột 5: (C5) hai cấu kiện

3

m0.463

240250

2*( * )* =

 Cột 6: (C2) hai cấu kiện

3

m0.4033

2350250

 Cp1: (C2) hai cấu kiện

3

m0.1843

22020

2*( * )* =

 Cp2: (C2) hai cấu kiện (trục 7)

3

m0.1843

22020

2*( * )* =

 Tổng khối lượng bê tông cột tầng hầm:

∑0.46+0.92+0.183+0.552+0.46+0.403+2*0.184=3.301m3

• Khối lượng thép cột tầng hầm:

• Khối lượng thép tạm suy ra cứ 1m3 bê tông ứng với 100 kg thép

 Tổng khối lượng thép cột tầng hầm:

tấn3301000

100301

• Khối lượng ván khuôn cột tầng hầm:

• Khối lượng ván khuôn cột:

 Cột 1: (C1) hai cấu kiện

2

m5.983

2240250

 Cột 2: (C2) bốn cấu kiện

2

m11.963

2240250

 Cột 3: (C3) một cấu kiện

2

m2.33223020

1*( + )* * =

 Cột 4: (C4) bốn cấu kiện

2

m9.23223020

4*( + )* * =

 Cột 5: (C5) hai cấu kiện

2

m5.983

2240250

 Cột 6: (C2) hai cấu kiện

2

m5.523

22350250

 Cp1: (C2) hai cấu kiện

2

m3.683

222020

2*( + )* * =

 Cp2: (C2) hai cấu kiện Thuộc trục 7

2

m3.683

222020

2*( + )* * =

 Tổng khối lượng ván khuôn cột tầng hầm:

∑=.48.+3=0.483. + (100m. + .2)+ . + . + * . =

683252598529329611985

Trang 11

2.1.2.2.Khối lượng thi công tầng trệt:

 Sau khi bê tông cột tầng hầm tương đối ổn định khoảng bảy ngày ta tiến hành đóng cốp pha sàn tầng trệt

 Thi công sàn tầng trệt và dầm tầng trệt cùng lúc

• Khối lượng bê tông sàn tầng trệt:

• Khối lượng bê tông:

 Sàn tầng trệt: dài*rộng*dày

Trục 1 – 2:

3

m270090215

Trục 2 – 3:

3

m9021090675375

Trục 3 – 4:

3

m40110907181

09061810906751755

*

*

*

*

*

*

=+

++

Trục 4 – 5:

3

m60911031755

09071920906192

*

*

*

*

*

*

=+

++

Trục 5 – 6:

3

m4152102475

100597

• Khối lượng ván khuôn sàn:

• Khối lượng ván khuôn sàn:

 Sàn tầng trệt: dài*rộng

Trục 1 – 2:

2

m3215

2 * =

Trục 2 – 3:

2

m13121675375

Trục 3 – 4:

2

m571157181

61816751755

*

*

*

=+

++

Trục 4 – 5:

3

m0451731755

71926192

*

*

*

=+

++

Trang 12

Trục 5 – 6:

3

m15242475

 Tổng khối lượng ván khuôn sàn tầng trệt:

)

21

• Khối lượng bê tông dầm tầng trệt:

• Khối lượng bê tông dầm:

 Dầm 1a: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m852115234020

 Dầm 2: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m1080813020

 Dầm 3: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m2820743020

 Dầm 4: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m243004343020

 Dầm 5: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m282004343020

 Dầm 6: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m05108503020

 Dầm 7: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m1140913020

 Dầm 8a: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m389115233020

 Dầm 9: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m150523020

 Dầm 10: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m403075535020

 Dầm 11: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m725175540250

 Dầm 12: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m375035535020

 Dầm 13: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m32103553020

 Dầm 14: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m4607554020

 Dầm 15: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m08108130150

 Dầm 16: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m12501543010

 Tổng khối lượng bê tông dầm tầng trệt: (tổng các giá trị trên)

Trang 13

• Khối lượng cốt thép dầm tầng trệt tạm suy ra cứ 1m3 bê tông sử dụng 100 kg thép:

• Khối lượng thép dầm tầng trệt:

 Tổng khối lượng cốt thép dầm tầng trệt:

1000

100959

• Khối lượng ván khuôn dầm tầng trệt:

• Khối lượng ván khuôn dầm:

 Dầm 1a: số lượng*chu vi*chiều dài dầm

2

m0672115233104020

 Dầm 2: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m11618121021020

 Dầm 3: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m91427421021020

 Dầm 4: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m5072043421021020

 Dầm 5: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m9142043421021020

 Dầm 6: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m527085021021020

 Dầm 7: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m3491912103020

1*( + + )* =

 Dầm 8a: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m4371615232103020

 Dầm 9: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m5515221021020

 Dầm 10: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m658475526035020

 Dầm 11: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m00815755310310250

 Dầm 12: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m852335526026020

 Dầm 13: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m317335521021020

 Dầm 14: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m715475531031020

 Dầm 15: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

Trang 14

m18818121030150

 Dầm 16: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m53221542103010

 Tổng khối lượng ván khuôn dầm tầng trệt: (tổng các giá trị trên)

∑=85.648=0.857(100m2)

• Khối lượng bê tông cột tầng trệt: (±0.000÷4.000m)

• Khối lượng bê tông: số cấu kiện*diện tích mặt cắt ngang*chiều cao cột (4m)

 C1(2ck): hai cấu kiện

3

m80440250

 C2(4ck): bốn cấu kiện

3

m61440250

 C3(1ck): một cấu kiện

3

m24043020

 C4(4ck): bốn cấu kiện

3

m96043020

 C5(2ck): hai cấu kiện

3

m80440250

 C6(2ck): hai cấu kiện

3

m704350250

 Cp1(2ck): hai cấu kiện

3

m32042020

 Cp2(2ck): hai cấu kiện(trục 7)

3

m32042020

 Tổng khối lượng bê tông cột tầng trệt: (tổng các giá trị trên)

∑=5.74(m3)

• Khối lượng thép cột tầng trệt: (±0.000÷4.000m)

• Khối lượng thép cột tầng trệt tạm suy ra cứ 1m3 bê tông sử dụng 100 kg thép

 Tổng khối lượng thép cột tầng trệt:

1000

10074

• Khối lượng ván khuôn cột tầng trệt: (±0.000÷4.000m)

• Khối lượng ván khuôn cột tầng trệt được xác định theo công thức:

Số cấu kiện*chu vi cột* chiều cao cột(4mét)

 C1(2ck): hai cấu kiện

2

m4104402502

Trang 15

 C2(4ck): bốn cấu kiện

2

m8204402502

 C3(1ck): một cấu kiện

2

m4430202

1* *( + )* =

 C4(4ck): bốn cấu kiện

2

m16430202

4* *( + )* =

 C5(2ck): hai cấu kiện

2

m4104402502

 C6(2ck): hai cấu kiện

2

m6943502502

 Cp1(2ck): hai cấu kiện

2

m46420202

2* *( + )* =

 Cp2(2ck): hai cấu kiện(trục 7)

2

m46420202

2* *( + )* =

 Tổng khối lượng ván khuôn cột tầng trệt: (tổng các giá trị trên)

∑=84=0.84(100m2)2.1.2.3.Khối lượng thi công lầu 1 và lầu 2 giống nhau nên ta chỉ cần tính

cho một lầu, khi tổ chức thi công ta sẽ tiến hành phân đợt thì khối lượng thi công lầu hai sẽ lấy khối lượng lầu 1 để lập tiến độ

 Sau khi bê tông cột tầng trệt tương đối ổn định khoảng bảy ngày

ta tiến hành đóng cốp pha sàn lầu 1

 Thi công sàn lầu 1 và dầm lầu 1 cùng lúc

• Khối lượng bê tông sàn lầu 1:

• Khối lượng bê tông:

 Sàn lầu 1: dài*rộng*dày

Trục 1’ – 1:

3

m690102175

Trục 1 – 2:

3

m841102375

Trục 2 – 3:

3

m113210675375

Trục 3 – 4:

3

m5571107181

106181106751755

*

*

*

*

*

*

=+

++

Trục 4 – 5:

3

m70511031755

107192106192

*

*

*

*

*

*

=+

++

Trục 5 – 6:

3

m4152102475

Trang 16

 Tổng khối lượng bê tông sàn lầu 1:(tổng các giá trị trên)

10032

• Khối lượng ván khuôn sàn lầu 1:

• Khối lượng ván khuôn sàn:

 Sàn lầu 1: dài*rộng

Trục 1’ – 1:

2

m962175

Trục 1 – 2:

2

m4182375

Trục 2 – 3:

2

1m1321675375

Trục 3 – 4:

2

m571157181

61816751755

*

*

*

=+

++

Trục 4 – 5:

3

m0451731755

71926192

*

*

*

=+

++

Trục 5 – 6:

2

m15242475

 Tổng khối lượng ván khuôn sàn lầu 1:

)

.198m2 1 032(100m2

=

• Khối lượng bê tông dầm lầu 1:

• Khối lượng bê tông dầm:

 Dầm 1b: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m9175234020

 Dầm 2: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m1080813020

 Dầm 3: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m2820743020

 Dầm 5: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m282004343020

 Dầm 7: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m1140913020

 Dầm 8b: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

Trang 17

m305175213020

 Dầm 11: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m875275540250

 Dầm 12: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m375035535020

 Dầm 13: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m32103553020

 Dầm 14: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m4607554020

 Dầm 16: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m12501543010

 Dầm 17: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

3

m431015635020

• Khối lượng thép dầm lầu 1:

 Tổng khối lượng cốt thép dầm lầu 1:

1000

100577

• Khối lượng ván khuôn dầm lầu 1:

• Khối lượng ván khuôn dầm:

 Dầm 1b: số lượng*chu vi*chiều dài dầm

2

m375217523304020

 Dầm 2: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m08181202020

1*( + + )* =

 Dầm 3: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m82274202020

1*( + + )* =

 Dầm 5: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m8220434202020

 Dầm 7: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m52191303020

1*( + + )* =

 Dầm 8b: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m225157521203020

 Dầm 11: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m438247553030250

 Dầm 12: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m745335525025020

Trang 18

 Dầm 13: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m213355202020

 Dầm 14: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m64755303020

 Dầm 16: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m9052154303010

1*( + + )* =

 Dầm 17: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm

2

m92415625035020

 Tổng khối lượng ván khuôn dầm lầu 1: (tổng các giá trị trên)

∑=88.658=0.887(100m2)

• Khối lượng bê tông cột lầu 1: (+4.000÷+7.400m)

• Khối lượng bê tông: số cấu kiện*diện tích mặt cắt ngang*chiều cao cột (3.4m)

 C1(2ck): hai cấu kiện

3

m6804340250

 C2(4ck): bốn cấu kiện

3

m3614340250

 C3(1ck): một cấu kiện

3

m2040433020

 C4(4ck): bốn cấu kiện

3

m8160433020

 C5(2ck): hai cấu kiện

3

m6804340250

 C6(2ck): hai cấu kiện

3

m595043350250

 Cp1(2ck): hai cấu kiện

3

m2720432020

 Cp2(2ck): hai cấu kiện(trục 7)

3

m2720432020

 Tổng khối lượng bê tông cột lầu 1: (tổng các giá trị trên)

∑=4.879(m3)

• Khối lượng thép cột lầu 1: (+4.000÷+7.400m)

• Khối lượng thép cột lầu 1 tạm suy ra cứ 1m3 bê tông sử dụng

• Khối lượng ván khuôn cột lầu 1: (+4.000÷+7.400m)

• Khối lượng ván khuôn cột lầu 1 được xác định theo công thức:

Ngày đăng: 12/09/2015, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w