Thuyết minh biện pháp thi công, có kèm bản vẽ autocad. Thực hiện bởi sinh viên ĐH Tôn Đức Thắng, GVHD: TS. Đặng Đình Minh, đạt 7.5đ. Bài làm đầy đủ các bước: Thi công đào đất, thi công đổ bê tông, tính toán khối lượng cụ thể cốp pha, thép, máy thi công, an toàn lao động. Chúc các bạn đạt kết quả cao với bài Thuyết Minh Biện Pháp Thi Công Nhà này.
Trang 1THUYẾT MINH:
1 GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN:
• Công Trình: VĂN PHÒNG LÀM VIỆC
• Địa Chỉ: 208B Lý Chánh Thắng, Quận 3 Thành Phố Hồ Chí Minh
• CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG LIÊN AN
• Chủ Nhà: Nguyễn Thế Quân
• Mặt bằng tổng thể công trình được thể hiện hình bên dưới:
ĐƯỜNG LÝ CHÁNH THẮNG
Trang 22 LẬP TIẾN ĐỘ THI CÔNG:
2.1 Khối Lượng Công Việc:
2.1.1 Khối Lượng Phần Ngầm:
• Khối lượng cọc ép:
Cọc dài 14.5 m gồm hai đoạn đoạn một dài 7 mét (không tính mũi cọc), đoạn hai dài 7,5 mét
Cọc tiết diện 250x250
Pmax =37 tấn (chất tải 80 tấn)
Bê tông mác 250
Thép AII Ra = 2700 kg/cm2
• Tổng số tim cọc 41 tim
• Tổng chiều dài cọc ép: 41*14.5 = 594.5 m
Dùng cọc lối để đưa cọc xuống cao trình thiết kế -3.1 mét
• -3750 + 150 + 500 = - 3100 mm = - 3.1 mét (các cao trình có thể hiện trong bản vẽ thiết kế)
• Số lượng mối nối cọc:
Tiến hành nối cọc trong quá trình ép cọc (sau khi ép đọan cọc một tiến hành đưa đoạn cọc hai vào giàn ép, nối giữa đoạn một và đoạn hai sau đó tiếp tục ép tiếp)
Mối nối được thể hiện rõ ở bản vẽ thi công
• 41*2 = 82 mối nối
• Khối lượng đập đầu cọc:
Số lượng tim*chiều dài đoạn đập * tiết diện cọc
• 41*0.5*0.25*0.25 = 1.281 m3 beton
Vừa tiến hành đào móng vừa tiến hành đập đầu cọc
• Khối lượng đất đào:
Phương án đào thành hai giai đoạn:
Giai đoạn 1: đào từ cao trình mặt đất tự nhiên -1.5 mét đến cao trình đáy tầng hầm -2.8 mét đào bạt tất cả mặt bằng tầng hầm có để lại phần xuống tầng hầm từ trục 1 đến trục 2 trong bản vẽ thiết kế thi công, ba mặt còn lại dùng phương án chống vách bằng cọc thép để chống vác trong khi đào tầng hầm Dùng máy đào gàu xấp mã hiệu cũng như khối lượng chọn bên dưới
Giai đoạn 2: tiến hành đào bằng tay trong đó bao gồm sửa lại mặt bằng tầng hầm do máy đào, tiến hành đào các móng từ 1 – 4 đào riêng biệt từng móng cao trình đào từ -2.8 đến -3.850 và đồng thời cũng tiến hành đào các đà giằng móng từ 1 đến 4 Không tiến hành chống vách khi đào do vậy khi tính đến khối lượng đất dùng hệ số kể đến mái dốc là 1.4 để tính khối lượng đất đào
Trang 3 Giả thiết đất cấp II.
Đất đào bằng máy sau khi đào được chuyển đi nới khác bằng xe tải
Đất đào bằng tay ở giai đoạn hai đổ kế bên để chuẩn bị lấp móng
Khối lượng đất đào giai đoạn một đào bằng máy:
∑17.1*6.15*(2.8-1.5)+3.5*6.15*(2.8-1.5)/2=151 m3
• Khối lượng đất cần đào tương đối ít 151 m3
• Đất giả thiết đất cấp hai
• Địa bàn xây dựng thành phố
Chọn máy đào gầu xấp, cơ cấu duy chuyển bánh hơi
Chọn máy đào gầu xấp mã hiệu: E – 1514
• Hãng và nước sản xuất: liên xô cũ
• Trọng lượng tấn: 5.1 tấn
• Cao: 3.96 mét
• Dài: 6.26 mét
• Rộng: 2.3 mét
• Vận tốc duy chuyển km/h 1.37/22.3 km/h
• Cơ cấu duy chuyển bánh hơi
• Khoảng cách giữa hai vệt bánh xe: 1.55 mét
• Mã hiệu động cơ: D-48LS
• Công suất lý thuyết động cơ: 50cv
• Thời gian quay trung bình của một chu kỳ tck (giây): 18.5 giây
• Loại nhiên liệu sử dụng Diezel
• Định mức tiêu hao nhiên liệu lý thuyết: 7.57 (kg/h)
• Năng suất lý thuyết ở mức độ làm việc trung bình: 11.4 m3/h
• Dung tích gàu xấp: 0.15 m3
• Bán kính đào lớn nhất: 4.1 mét
• Trọng lượng làm việc: 5.1 tấn
Khối lượng đất đào giai đoạn đào bằng tay:
Móng 1: hai cấu kiện
• Công thức tính: số cấu kiện*1.4*dài*rộng*cao móng Trong đó:
- Chiều dài và chiều rộng móng có kể đến phần mở rộng lớp bê tông lót và cộng thêm 200mm ở đáy để tiện trọng việc đóng cốp pha móng
- Chiều cao móng có kể đến chiều dày lớp bê tông lót móng 100 mm đá 4x6 mác 100
- Hệ số 1.4 hệ số kể đến mái dốc trong khi đào
Trang 4• Khối lượng đất đào móng một: M1 (2ck)
3
m11.3191.05
*1.75
*2.2
*1.4
*
Móng 2: Tám cấu kiện
• Công thức tính tương tự như móng 1
• Khối lượng đất đào móng 2: M2 (8ck)
3
m47.8631.05
*1.85
*2.2
*1.4
*
Móng 3: Hai cấu kiện
• Công thức tính tương tự như móng 1
• Khối lượng đất đào móng 3: M3 (2ck)
3
m17.8941.05
*1.85
*3.29
*1.4
*
Móng 4: Một cấu kiện
• Công thức tính tương tự như móng 1
• Khối lượng đất đào móng 4: M4 (1ck)
3
m6.9531.05
*2.15
*2.2
*1.4
*
Đà giằng 1: Hai cấu kiện
• Công thức: số ck*1.4*tiết điện đà giằng*chiều dài đà giằng.Trong đó:
- Chiều dài đà kiền có trừ chiều dài móng
• Khối lượng đất đào đà giằng 1: DG1 (2ck)
3
m0.8381.425
*0.3
*0.7
*1.4
*
Đà giằng 2: Một cấu kiện
• Công thức tương tự như tính đà giằng 1
• Khối lượng đất đào đà giằng 2: DG2 (1ck)
3
m0.5102.025
*0.3
*0.6
*1.4
*
Đà giằng 3: Năm cấu kiện
• Công thức tương tự như tính đà giằng 1
• Khối lượng đất đào đà giằng 3: DG3 (5ck)
3
m4.9982.55
*0.35
*0.8
*1.4
*
Đà giằng 4: Một cấu kiện
• Công thức tương tự như tính đà giằng 1
• Khối lượng đất đào đà giằng 4: DG4 (1ck)
3
m0.5721.46
*0.35
*0.8
*1.4
0.5100.838
6.95317.894
47.86311.319
=+
++
+
++
++
∑
• Khối lượng bê tông lót móng: đá 4x6 mác 100, dày 100 mm
Móng 1: Hai cấu kiện
• Khối lượng bê tông lót móng 1:
3
m0.4861
035181
Trang 5 Móng 2: Tám cấu kiện
• Khối lượng bê tông lót móng 2:
3
m08821045181
Móng 3: Hai cấu kiện
• Khối lượng bê tông lót móng 3:
3
m838010451892
Móng 4: Một cấu kiện
• Khối lượng bê tông lót móng 4:
3
m31501075181
Tổng khối lượng bê tông lót móng:
3
m72730.3150.838
2.088486
∑
• Khối lượng bê tông móng: đá 1x2 mác 200
• Phương án đưa ra là thi công cốp pha, cốt thép, bê tông của móng và giằng móng cùng lúc nên tính chung khối lượng móng và và giằng móng
Móng 1: Hai cấu kiện
• Khối lượng bê tông móng 1:
3
m038495025171
Móng 2: Tám cấu kiện
• Khối lượng bê tông móng 2:
3
m151695025171
Móng 3: Hai cấu kiện
• Khối lượng bê tông móng 3:
3
m6266950251792
Móng 4: Một cấu kiện
• Khối lượng bê tông móng 4:
3
m665295065171
Đà giằng 1: Hai cấu kiện
• Khối lượng bê tông đà giằng 1: DG1(2ck)
3
m0.5991.425
*0.3
*0.7
*
Đà giằng 2: Một cấu kiện
• Khối lượng bê tông đà giằng 2: DG2 (1ck)
3
m0.3642.025
*0.3
*0.6
*
Đà giằng 3: Năm cấu kiện
• Khối lượng bê tông đà giằng 3: DG3 (5ck)
3
m3.572.55
*0.35
*0.8
*
Đà giằng 4: Một cấu kiện
• Khối lượng bê tông đà giằng 4: DG4 (1ck)
3
m0.4091.46
*0.35
*0.8
*
Trang 6 Tổng khối lượng bê tông móng và đà giằng:
3
m42134409057336405990
6652626615610384
=+
++
+
++
++
• Khối lượng ván khuôn móng và giằng móng
Móng 1: Hai cấu kiện
• Khối lượng ván khuôn móng 1:
2
m2111950251712
Móng 2: Tám cấu kiện
• Khối lượng ván khuôn móng 2:
2
m8444950251712
Móng 3: Hai cấu kiện
• Khối lượng ván khuông móng 3:
2
m352159502517922
Móng 4: Một cấu kiện
• Khối lượng ván khuôn móng 4:
3
m3656950651712
Đà giằng 1: Hai cấu kiện
• Khối lượng ván khuôn đà giằng 1: DG1(2ck)
2
m3.991.425
*0.7
*2
*
Đà giằng 2: Một cấu kiện
• Khối lượng ván khuôn đà giằng 2: DG2 (1ck)
2
m2.432.025
*0.6
*2
*
Đà giằng 3: Năm cấu kiện
• Khối lượng ván khuôn đà giằng 3: DG3 (5ck)
2
m20.42.55
*0.8
*2
*
Đà giằng 4: Một cấu kiện
• Khối lượng ván khuôn đà giằng 4: DG4 (1ck)
2
m2.3361.46
*0.8
*2
*
Tổng khôi lượng ván khuôn móng và đà giằng:
)(100m069
1m923106336
2420432993
36563521584442111
2 2
=
=+
++
+
++
++
∑
• Khối lượng beton cổ cột:
• Công thức tính: Số cấu kiện* tiết diện *chiều cao cổ cột
Trang 7 Cột 1: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)
• Khối lượng beton cổ cột:
3
m 05040250
Cột 2: Bốn cấu kiện (-2.800 - -2.300)
• Khối lượng beton cổ cột:
3
m205040250
Cột 3: Một cấu kiện (-2.800 - -2.300)
• Khối lượng beton cổ cột:
3
m030503020
Cột 4: Bốn cấu kiện (-2.800 - -2.300)
• Khối lượng beton cổ cột:
3
m120503020
Cột 5: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)
• Khối lượng beton cổ cột:
3
m 05040250
Cột 6: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)
• Khối lượng beton cổ cột:
3
m 088050350250
Cp2: Hai cấu kiện trục 7 (-2.800 - -2.300)
• Khối lượng beton cổ cột:
3
m040502020
• Khối lượng ván khuôn cổ cột:
• Công thức tính: Số cấu kiện* chu vi cột *chiều cao cổ cột
Cột 1: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)
2
m 3150402502
Cột 2: Bốn cấu kiện (-2.800 - -2.300)
2
m6250402502
Cột 3: Một cấu kiện (-2.800 - -2.300)
2
m505030202
1* *( + )* =
Cột 4: Bốn cấu kiện (-2.800 - -2.300)
2
m25030202
4* *( + )* =
Cột 5: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)
Trang 8m 3150402502
Cột 6: Hai cấu kiện (-2.800 - -2.300)
2
m 21503502502
Cp2: Hai cấu kiện thuộc trục 7 (-2.800 - -2.300)
2
m 805020202
2* *( + )* =
Tổng khôi lượng ván khuôn cổ cột:
)
• Khối lượng đất lấp đất móng và đà giằng:
• Công thức xác định: khối lượng đất đào bằng tay – (khối lượng bê tông móng + bê tông đà giằng + khối lượng lót móng)
• Với hệ số đầm chặt k = 0.9
• Khối lượng đất:
∑(90.974−(3.727+34.421))*1.3=68.674m3
• Khối lượng bê tông thi công tầng hầm và đà kiền:
• Công thức tính đối với bê tông đáy tầm hầm: diện tích* chiều dày 12 cm
• Công thức tính bê tông tường tầng hầm: chiều dài*chiều cao* chiều dày tường tầng hầm (10 cm)
• Công thức tính đối với đà kiền: số lượng cấu kiện* diện tích mặt cắt ngang * chiều dài đà kiền
• Đối với những đà kiền và sàn tầng hầm cùng cos thi công cùng lúc
• Khối lượng bê tông đáy tầng hầm:
3
m863121202537375555
• Khối lượng bê tông đà kiền:
Đà kiền 1: hai cấu kiện
3
m128221520350
Đà kiền 2: hai cấu kiện
3
m50406320350
Đà kiền 3: một cấu kiện
3
m49201562040
Đà kiền 4: hai cấu kiện
3
m8960652040
Tổng khôi lượng bê tông tầng hầm và đà kiền:
∑12.863+6.48+2.128+0.504+0.492+0.896=23.363m3
Trang 9• Khối lượng thép sàn tầng hầm và đà kiền tạm suy ra cứ 1 m3 bê tông sử dụng 100 kg thép.
• Khối lượng thép dùng thi công sàn tầng hầm và đà kiền:
1000
100363
• Khối lượng ván khuôn thi công tầng hầm và đà kiền:
• Công thức tính đối với ván khuôn tầm hầm: chiều dài* chiều cao 1.2 mét
• Công thức tính đối với ván khuôn đà kiền: số lượng cấu kiện* chu vi mặt cắt ngang * chiều dài đà kiền
• Khối lượng ván khuôn tầng hầm:
3
m9612908
12156352221215635
• Khối lượng ván khuôn đà kiền:
Đà kiền 1: hai cấu kiện
2
m27.362
1535020350
Đà kiền 2: hai cấu kiện
3
m4866335020350
Đà kiền 3: một cấu kiện
3
m156156402040
Đà kiền 4: hai cấu kiện
3
m21165402040
Tổng khối lượng ván khuôn tầng hầm và đà kiền:
)
2.1.2 Khối Lượng Phần Thân:
2.1.2.1.Khối lượng thi công tầng hầm:
• Khối lượng bê tông cột tầng hầm:
Sau khi bê tông tầng hầm đạt được cường độ có thể đi lại trên bề mặt từ 2 đến 3 ngày ta tiến hành thi công cốt thép cột, cốp pha cột và đổ bê tông cột tầng hầm
Cao trình cột tầng hầm từ -2.300 ÷ ±0.000
• Khối lượng bê tông cột:
Cột 1: (C1) hai cấu kiện
3
m0.463
240250
2*( * )* =
Cột 2: (C2) bốn cấu kiện
3
m0.923
240250
4*( * )* =
Cột 3: (C3) một cấu kiện
3
m0.1833
23020
1*( * )* =
Cột 4: (C4) bốn cấu kiện
Trang 10m0.5523
23020
4*( * )* =
Cột 5: (C5) hai cấu kiện
3
m0.463
240250
2*( * )* =
Cột 6: (C2) hai cấu kiện
3
m0.4033
2350250
Cp1: (C2) hai cấu kiện
3
m0.1843
22020
2*( * )* =
Cp2: (C2) hai cấu kiện (trục 7)
3
m0.1843
22020
2*( * )* =
Tổng khối lượng bê tông cột tầng hầm:
∑0.46+0.92+0.183+0.552+0.46+0.403+2*0.184=3.301m3
• Khối lượng thép cột tầng hầm:
• Khối lượng thép tạm suy ra cứ 1m3 bê tông ứng với 100 kg thép
Tổng khối lượng thép cột tầng hầm:
tấn3301000
100301
• Khối lượng ván khuôn cột tầng hầm:
• Khối lượng ván khuôn cột:
Cột 1: (C1) hai cấu kiện
2
m5.983
2240250
Cột 2: (C2) bốn cấu kiện
2
m11.963
2240250
Cột 3: (C3) một cấu kiện
2
m2.33223020
1*( + )* * =
Cột 4: (C4) bốn cấu kiện
2
m9.23223020
4*( + )* * =
Cột 5: (C5) hai cấu kiện
2
m5.983
2240250
Cột 6: (C2) hai cấu kiện
2
m5.523
22350250
Cp1: (C2) hai cấu kiện
2
m3.683
222020
2*( + )* * =
Cp2: (C2) hai cấu kiện Thuộc trục 7
2
m3.683
222020
2*( + )* * =
Tổng khối lượng ván khuôn cột tầng hầm:
∑=.48.+3=0.483. + (100m. + .2)+ . + . + * . =
683252598529329611985
Trang 112.1.2.2.Khối lượng thi công tầng trệt:
Sau khi bê tông cột tầng hầm tương đối ổn định khoảng bảy ngày ta tiến hành đóng cốp pha sàn tầng trệt
Thi công sàn tầng trệt và dầm tầng trệt cùng lúc
• Khối lượng bê tông sàn tầng trệt:
• Khối lượng bê tông:
Sàn tầng trệt: dài*rộng*dày
Trục 1 – 2:
3
m270090215
Trục 2 – 3:
3
m9021090675375
Trục 3 – 4:
3
m40110907181
09061810906751755
*
*
*
*
*
*
=+
++
Trục 4 – 5:
3
m60911031755
09071920906192
*
*
*
*
*
*
=+
++
Trục 5 – 6:
3
m4152102475
100597
∑
• Khối lượng ván khuôn sàn:
• Khối lượng ván khuôn sàn:
Sàn tầng trệt: dài*rộng
Trục 1 – 2:
2
m3215
2 * =
Trục 2 – 3:
2
m13121675375
Trục 3 – 4:
2
m571157181
61816751755
*
*
*
=+
++
Trục 4 – 5:
3
m0451731755
71926192
*
*
*
=+
++
Trang 12Trục 5 – 6:
3
m15242475
Tổng khối lượng ván khuôn sàn tầng trệt:
)
21
∑
• Khối lượng bê tông dầm tầng trệt:
• Khối lượng bê tông dầm:
Dầm 1a: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m852115234020
Dầm 2: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m1080813020
Dầm 3: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m2820743020
Dầm 4: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m243004343020
Dầm 5: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m282004343020
Dầm 6: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m05108503020
Dầm 7: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m1140913020
Dầm 8a: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m389115233020
Dầm 9: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m150523020
Dầm 10: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m403075535020
Dầm 11: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m725175540250
Dầm 12: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m375035535020
Dầm 13: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m32103553020
Dầm 14: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m4607554020
Dầm 15: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m08108130150
Dầm 16: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m12501543010
Tổng khối lượng bê tông dầm tầng trệt: (tổng các giá trị trên)
Trang 13• Khối lượng cốt thép dầm tầng trệt tạm suy ra cứ 1m3 bê tông sử dụng 100 kg thép:
• Khối lượng thép dầm tầng trệt:
Tổng khối lượng cốt thép dầm tầng trệt:
1000
100959
• Khối lượng ván khuôn dầm tầng trệt:
• Khối lượng ván khuôn dầm:
Dầm 1a: số lượng*chu vi*chiều dài dầm
2
m0672115233104020
Dầm 2: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m11618121021020
Dầm 3: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m91427421021020
Dầm 4: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m5072043421021020
Dầm 5: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m9142043421021020
Dầm 6: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m527085021021020
Dầm 7: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m3491912103020
1*( + + )* =
Dầm 8a: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m4371615232103020
Dầm 9: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m5515221021020
Dầm 10: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m658475526035020
Dầm 11: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m00815755310310250
Dầm 12: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m852335526026020
Dầm 13: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m317335521021020
Dầm 14: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m715475531031020
Dầm 15: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
Trang 14m18818121030150
Dầm 16: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m53221542103010
Tổng khối lượng ván khuôn dầm tầng trệt: (tổng các giá trị trên)
∑=85.648=0.857(100m2)
• Khối lượng bê tông cột tầng trệt: (±0.000÷4.000m)
• Khối lượng bê tông: số cấu kiện*diện tích mặt cắt ngang*chiều cao cột (4m)
C1(2ck): hai cấu kiện
3
m80440250
C2(4ck): bốn cấu kiện
3
m61440250
C3(1ck): một cấu kiện
3
m24043020
C4(4ck): bốn cấu kiện
3
m96043020
C5(2ck): hai cấu kiện
3
m80440250
C6(2ck): hai cấu kiện
3
m704350250
Cp1(2ck): hai cấu kiện
3
m32042020
Cp2(2ck): hai cấu kiện(trục 7)
3
m32042020
Tổng khối lượng bê tông cột tầng trệt: (tổng các giá trị trên)
∑=5.74(m3)
• Khối lượng thép cột tầng trệt: (±0.000÷4.000m)
• Khối lượng thép cột tầng trệt tạm suy ra cứ 1m3 bê tông sử dụng 100 kg thép
Tổng khối lượng thép cột tầng trệt:
1000
10074
• Khối lượng ván khuôn cột tầng trệt: (±0.000÷4.000m)
• Khối lượng ván khuôn cột tầng trệt được xác định theo công thức:
Số cấu kiện*chu vi cột* chiều cao cột(4mét)
C1(2ck): hai cấu kiện
2
m4104402502
Trang 15 C2(4ck): bốn cấu kiện
2
m8204402502
C3(1ck): một cấu kiện
2
m4430202
1* *( + )* =
C4(4ck): bốn cấu kiện
2
m16430202
4* *( + )* =
C5(2ck): hai cấu kiện
2
m4104402502
C6(2ck): hai cấu kiện
2
m6943502502
Cp1(2ck): hai cấu kiện
2
m46420202
2* *( + )* =
Cp2(2ck): hai cấu kiện(trục 7)
2
m46420202
2* *( + )* =
Tổng khối lượng ván khuôn cột tầng trệt: (tổng các giá trị trên)
∑=84=0.84(100m2)2.1.2.3.Khối lượng thi công lầu 1 và lầu 2 giống nhau nên ta chỉ cần tính
cho một lầu, khi tổ chức thi công ta sẽ tiến hành phân đợt thì khối lượng thi công lầu hai sẽ lấy khối lượng lầu 1 để lập tiến độ
Sau khi bê tông cột tầng trệt tương đối ổn định khoảng bảy ngày
ta tiến hành đóng cốp pha sàn lầu 1
Thi công sàn lầu 1 và dầm lầu 1 cùng lúc
• Khối lượng bê tông sàn lầu 1:
• Khối lượng bê tông:
Sàn lầu 1: dài*rộng*dày
Trục 1’ – 1:
3
m690102175
Trục 1 – 2:
3
m841102375
Trục 2 – 3:
3
m113210675375
Trục 3 – 4:
3
m5571107181
106181106751755
*
*
*
*
*
*
=+
++
Trục 4 – 5:
3
m70511031755
107192106192
*
*
*
*
*
*
=+
++
Trục 5 – 6:
3
m4152102475
Trang 16 Tổng khối lượng bê tông sàn lầu 1:(tổng các giá trị trên)
10032
∑
• Khối lượng ván khuôn sàn lầu 1:
• Khối lượng ván khuôn sàn:
Sàn lầu 1: dài*rộng
Trục 1’ – 1:
2
m962175
Trục 1 – 2:
2
m4182375
Trục 2 – 3:
2
1m1321675375
Trục 3 – 4:
2
m571157181
61816751755
*
*
*
=+
++
Trục 4 – 5:
3
m0451731755
71926192
*
*
*
=+
++
Trục 5 – 6:
2
m15242475
Tổng khối lượng ván khuôn sàn lầu 1:
)
.198m2 1 032(100m2
=
∑
• Khối lượng bê tông dầm lầu 1:
• Khối lượng bê tông dầm:
Dầm 1b: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m9175234020
Dầm 2: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m1080813020
Dầm 3: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m2820743020
Dầm 5: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m282004343020
Dầm 7: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m1140913020
Dầm 8b: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
Trang 17m305175213020
Dầm 11: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m875275540250
Dầm 12: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m375035535020
Dầm 13: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m32103553020
Dầm 14: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m4607554020
Dầm 16: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m12501543010
Dầm 17: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
3
m431015635020
• Khối lượng thép dầm lầu 1:
Tổng khối lượng cốt thép dầm lầu 1:
1000
100577
• Khối lượng ván khuôn dầm lầu 1:
• Khối lượng ván khuôn dầm:
Dầm 1b: số lượng*chu vi*chiều dài dầm
2
m375217523304020
Dầm 2: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m08181202020
1*( + + )* =
Dầm 3: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m82274202020
1*( + + )* =
Dầm 5: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m8220434202020
Dầm 7: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m52191303020
1*( + + )* =
Dầm 8b: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m225157521203020
Dầm 11: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m438247553030250
Dầm 12: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m745335525025020
Trang 18 Dầm 13: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m213355202020
Dầm 14: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m64755303020
Dầm 16: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m9052154303010
1*( + + )* =
Dầm 17: số lượng*tiết diện*chiều dài dầm
2
m92415625035020
Tổng khối lượng ván khuôn dầm lầu 1: (tổng các giá trị trên)
∑=88.658=0.887(100m2)
• Khối lượng bê tông cột lầu 1: (+4.000÷+7.400m)
• Khối lượng bê tông: số cấu kiện*diện tích mặt cắt ngang*chiều cao cột (3.4m)
C1(2ck): hai cấu kiện
3
m6804340250
C2(4ck): bốn cấu kiện
3
m3614340250
C3(1ck): một cấu kiện
3
m2040433020
C4(4ck): bốn cấu kiện
3
m8160433020
C5(2ck): hai cấu kiện
3
m6804340250
C6(2ck): hai cấu kiện
3
m595043350250
Cp1(2ck): hai cấu kiện
3
m2720432020
Cp2(2ck): hai cấu kiện(trục 7)
3
m2720432020
Tổng khối lượng bê tông cột lầu 1: (tổng các giá trị trên)
∑=4.879(m3)
• Khối lượng thép cột lầu 1: (+4.000÷+7.400m)
• Khối lượng thép cột lầu 1 tạm suy ra cứ 1m3 bê tông sử dụng
• Khối lượng ván khuôn cột lầu 1: (+4.000÷+7.400m)
• Khối lượng ván khuôn cột lầu 1 được xác định theo công thức: