1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi ki 2 khoi 11

7 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 309,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Tìm đạo hàm của hàm phân thức với tử là mộttam thức bậc hai, mẫu là một nhị thức.. Quan hệ vuông góc trong không gian 3,00 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Thông hiểu 0.50 Hai mặt p

Trang 1

Trường: THPT MƯỜNG LẦM

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG LỚP 11, MÔN TOÁN, HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2010 – 2011.

MA TRẬN MỤC TIÊU: MA TRẬN NHẬN THỨC:

quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Giới hạn của

2

31 Giới hạn của

2

38

Qui tắc tính đạo

3

35 Đạo hàm của

hàm số lượng

2

23 Vectơ trong

1

8 Đường thẳng

vuông góc với

2

15 Hai mặt phẳng

4

35

số

Tổng điểm

Thang điểm

Giới hạn của dãy số

2

Giới hạn của hàm số

2

Qui tắc tính đạo hàm

3

Đạo hàm của hàm số lượng giác

2

Vectơ trong không gian

1

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

2

Hai mặt phẳng vuông góc

3

Trường: THPT MƯỜNG LẦM

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11, MÔN TOÁN

KÌ II, NĂM HỌC 2010 - 2011:

(thang điểm 10)

Giới hạn của hàm số Câu 1

1.00

Câu7

Qui tắc tính đạo hàm Câu 2

0.50

Câu 11

Đạo hàm của hàm số

lượng giác

Câu 8

1.00

1.00

Vectơ trong không gian Câu 3

0.50

0.50

Đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng

Câu 9

Vẽ hình

Hai mặt phẳng vuông góc

Câu 4

1

Câu 12

Khoảng cách

Câu 5

0.50

0.50

5

3.50

4

4.00

3

3.50

10.00

Trang 3

Sở GD&DDT Sơn La MÔ TẢ ĐỀ THI

Trường: THPT MƯỜNG LẦM KẾT THÚC HỌC KÌ II LỚP 11,NĂM HỌC 2010 – 2011

Giới hạn của hàm phân thức đơn giản

Giới hạn của hàm đa thức thức

Nhận biết Thông hiểu

1.00 1.00

Xét tính liên tục của hàm số tại x0 Vận dụng 1.00

Qui tắc tính đạo hàm:

+ Tìm đạo hàm của hàm đa thức với số mũ đơn

giản

+Tìm đạo hàm của hàm phân thức với tử là

mộttam thức bậc hai, mẫu là một nhị thức

Nhận biết Vận dụng

0,50 1.00 Đạo hàm của một hàm số lượng giác theo u( )x Thông hiểu 1.00

4 Vector trong không gian Quan hệ vuông góc

trong không gian

3,00

Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Thông hiểu 0.50

Hai mặt phẳng vuông góc

diện tích của một đa giác

Khoảng cách

Tìm và tính đoạn vuông góc chung của hai

đường thẳng chéo nhau

Sở GD&ĐT Sơn La: ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ II

Trường : THPT Mường Lầm KHỐI LỚP 11,NĂM HỌC 2010-2011.

Trang 4

Đề bài gồm có 01 trang Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1(3.50 điểm)

Tìm giới hạn các giới hạn sau:

a) (1.5 đ) lim n2  3n n 

b) (1.0 đ) lim22 2

x

x x

 c) (1.0 đ) lim  3 2 2 3 11

     

Câu 2 (1.0 điểm)

Xét tính liên tục của hàm số yf x( ) tại x 0 2

2 4

2 ( )

x

khi x x

f x

khi x





Câu 3 (2.5 điểm)

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

(a) (0.5 đ) 2011 2 12

11 11

x

y  xx  (b) (1.0 đ) y x2 2x 3

x

(c) (1.0 đ) y sin x

Câu 4 (3.0 điểm)

Cho hình chópS ABCD. Đáy ABCD là hình vuông cạnh a 1 tâm O Với SA (ABCD), 2

2

a

Chứng minh rằng:

a) SD                             DC

b) BD (SAC)

c) Tìm và tính đoạn vuông góc chung của SB và CD

d) Hãy tính diện tích tam giác SBD

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

.

Đáp án thang điểm:

Trang 5

Câu 1 (3.5đ).

2

2

3

  <0.50>

 

2

<0.50>

 2  2

2

3

3

3

n n

n n

<0.25>

3 lim

3

n

3 2

 <0.25>

b) (0.50đ) lim22 2 2 2.2 1

x

x x

=   (1 0 0 0)      <0.50>

Câu 2 (1đ).

có:

2

4

x

x x

 

     <0.25>

2 2

4

2

x

x

f x

 

 <0.25>

Vậy hàm số đã cho không liên tục tại x 0 2 <0.25>

Câu 3 (2,5đ)

(a) (0.5 đ)

12 2

11

2011

11 11

x

<0.50>

(b) (1.0 đ) y x2 2x 3

x

Trang 6

 2   2     2 

y

y' 2x2 2x x22 2x 3

x

 <0.25>

y' x2 2 3

x

 <0.25> (c) (1.0 đ) y sin x

y' (  x c) ' os x <0.50>

1

2

x

 <0.50>

Câu 4(3,5 đ) Vẽ hình đúng 1 điểm.

a) CM: SDDC

.

Ta có:

                 SD DC                                                    SA AD DC .

SA DC AD DC

   

0 0 0

(Vì: SA (ABCD)  SADCSA DC  0

 

ABCD là hình vuôngADDC  AD DC  0

) <0.125>

                             

<0.125>

b) CM: BD (SAC)

SA (ABCD)  SABD (2) <0.125>

Từ (1),(2) suy ra: BD (SAC) <0.25>

c) Tìm và tính đoạn vuông góc chung của SA và BC.

SAABCDSAAB <0.125>

ABCD là hình vuông ABBC <0.125>

Suy ra: AB là đoạn vuông góc chung của SA và BC <0.125>

AB = a ( Đvđd) <0.125>

d) tính diện tích tam giác SBD

ta có: SA (ABCD) nên tam giác ABD là hình chiếu vuông của tam giác SBD lên mặt phẳng (ABCD) Mà:

OS OS

ABD SBD

ABD SBD

S S

C

Ta có:

Vậy ((SBD ),(ABD))    SOA <0.125>

Trang 7

2 2

2

o

SAO a SA

AO

SAO

  vuông cân tại A <0.125>

ABD

a

Vậy

0

2

2.

2

ABD SBD

S

(đvdt) <0.125>

Note: bài toán có thể có lời giải khác

d) Ta có SBD cân tại S có

2

2

2

a

a

p a a

BD

Vậy

.

SBD

Ngày đăng: 12/09/2015, 07:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w