1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi kì 2 khối 11

6 250 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 229,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN MỤC TIÊU: MA TRẬN NHẬN THỨC: quan trọng Trọng số Tổng điểm Giới hạn của Giới hạn của Qui tắc tính đạo Đạo hàm của hàm số lượng Đường thẳng vuông góc với Đường thẳng vuông góc với

Trang 1

Trường: THPT MƯỜNG LẦM

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KĨ NĂNG LỚP 11, MÔN TOÁN, HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2010 – 2011.

MA TRẬN MỤC TIÊU: MA TRẬN NHẬN THỨC:

quan trọng

Trọng số

Tổng điểm

Giới hạn của

Giới hạn của

Qui tắc tính đạo

Đạo hàm của

hàm số lượng

Đường thẳng

vuông góc với

Đường thẳng

vuông góc với

Hai mặt phẳng

số

Tổng điểm

Thang điểm

Giới hạn của

Giới hạn của

Qui tắc tính đạo

Đạo hàm của hàm số lượng

Đường thẳng vuông góc với

Đường thẳng vuông góc với

Hai mặt phẳng

Trường: THPT MƯỜNG LẦM

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 11, MÔN TOÁN

KÌ II, NĂM HỌC 2010 - 2011:

Chủ đề Mức độ nhận thức – Hình thức câu hỏi Tổng điểm

(thang điểm 10)

1.25

Câu 7

Đạo hàm của hàm số lượng

giác

Câu 4

1.25

Câu9

Đường thẳng vuông góc

với đường thẳng

Câu 5

Vẽ hình

Đường thẳng vuông góc

với mặt phẳng

Câu 6

1.00

Câu10

0.50

1.50

6

5.00

5

Sở GD&DDT Sơn La MÔ TẢ ĐỀ THI

Trang 3

Trường: THPT MƯỜNG LẦM KẾT THÚC HỌC KÌ II LỚP 11,NĂM HỌC 2010 – 2011

Giới hạn của hàm phân thức đơn giản Giới hạn của hàm đa thức thức

Nhận biết Vân dụng

1.25 1.25

Qui tắc tính đạo hàm:

+ Tìm đạo hàm của hàm đa thức với số mũ đơn

giản

+Đạo hàm của tổng hiệu hàm số lượng giác đơn

thuần

+Đạo hàm của một hàm số lượng giác theo u( )x

đơn giản

Nhận biết Vận dụng

0.75 0.75

4 Vector trong không gian Quan hệ vuông góc

trong không gian

3,50

Sở GD&ĐT Sơn La: ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC KÌ II

Trang 4

Trường : THPT Mường Lầm KHỐI LỚP 11,NĂM HỌC 2010-2011.

Đề bài gồm có 01 trang Thời gian làm bài: 90 phút.

Câu 1(3.50 điểm)

Tìm giới hạn các giới hạn sau:

a) (1.5 đ)

2 2

lim

11

n n n

b) (1.0 đ) 2

11 lim

x

x x

c) (1.0 đ) lim  3 2 2 3 11

    

Câu 2 (1.0 điểm)

Xét tính liên tục của hàm số yf x( ) tại x 0 0

2

2

( )

x x

khi x

khi x



Câu 3 (2.0 điểm)

Tính đạo hàm của các hàm số sau:

(a) (0.50 đ) 2011 2 2012 11

2

x

(b) (0.75 đ) y 11sinx 12cosx

(c) (0.75 đ) y sin 2x

Câu 4 (3.5 điểm)

Cho hình chópS ABCD. Đáy ABCD là hình thoi tâm O Với SO (ABCD) a) vẽ hình

Chứng minh rằng:

b) SOAB

c) BD (SAC)

d) (SAC) (  SBD)

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 5

Đáp án thang điểm:

Câu 1 (3.5đ).

a) (1.5 đ)

2

2 2

2 2

2

11 11

n n

n n

n n

2 0 0 2

0 1

 <0.50>

b) (1.0 đ)

2

lim

x

x x

  <1.00>

= (1 0 0 0)     <0.50>

Câu 2 (1đ).

Hàm số đã cho có TXĐ là: D chứa điểm x 0 0 và f(0)  1 <0.25> có:

2

2

x x

x x

x

<0.25>

2 0

2

x

x x

f x

<0.25>

Vậy hàm số đã cho liên tục tại x 0 0 <0.25>

Câu 3 (2,5đ).

(a) (0.5 đ)

2

2011

2

x

<0.50>

(b) (1.0 đ) 11sin 12cos

<0.75>

(c) (1.0 đ) sin 2

' (2 ) ' os2 2cos 2

<0.75>

Câu 4 (3.5đ)

Trang 6

a) Vẽ hình đúng 1 điểm b) Chứng minh SOAB <0.50>

c) Chứng minh:BD (SAC) <0.50>

Ta có: BDAC (vì tứ giác ABCD là hình thoi) (1)

SO (ABCD)  SOBD (2)

AC và SO là hai đường thẳng cắt nhau

Từ (1) và (2) suy raBD (SAC)

d) Chứng minh:(SAC) (  SBD)

Ta có: BD (SAC) (ý c) (3) <0.50>

BDSBD (4) <0.50>

(3),(4)  (SAC) (  SBD) <0.50>

The end

Ngày đăng: 05/07/2015, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w