1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề dạy học theo trạm

3 726 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ DẠY HỌC THEO “TRẠM”Tiết 51 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUYỀN THỐNG I.. Kiến thức: - Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân tộc.. K

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ DẠY HỌC THEO “TRẠM”

Tiết 51 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUYỀN THỐNG

I Mục tiêu: Aùp dụng phương pháp”Dạy học theo trạm”

1 Kiến thức: - Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về bảo vệ và phát huy bản sắc

truyền thống dân tộc

2 Kĩ năng: - Tích cực hoá vốn từ về truyền thống dân tộc bằng cách sử dụng

được chúng để đặt câu

3 Thái độ: - Giáo dục thái độ bảo vệ và phát huy bản sắc truyền thống dân tộc.

II Chuẩn bị:

+ GV: Giấy khổ to viết yêu cầu từng “trạm” Từ điển TV

+ HS: Phiếu học tập

III Các hoạt động:

TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1’

4’

1’

32’

1 Khởi động:

2 Bài cũ: Liên kết các câu trong bài

bằng phép thế

- Giáo viên kiểm tra 2 – 3 học sinh đọc

lại BT3 Vết 2 – 3 câu nói về ý nghĩa

của bài thơ “Cửa sông” Trong đó có sử

dụng phép thế

- Học sinh đọc đoạn văn và chỉ rõ phép

thế đã được sử dụng

- Giáo viên nhận xét

3 Giới thiệu bài mới: Mở rộng vốn từ

TRUYỀN THỐNG

4 Phát triển các hoạt động:

- Giới thiệu hình thức học theo “trạm”

- Giới thiệu vị trí các trạm, sơ lược nội

dung từng trạm

- Nêu điều kiện được qua trạm, dấu

hiệu nhận biết

Trạm 1: Đặt ở 3 góc để lớp có thể

chia thành 3 nhóm thực hiện cùng lúc

Bài 1: Tìm đúng nghĩa của từ

truyền thống.

- (Truyền thống là từ ghép Hán – Việt,

- Hát

- HS lên bảng làm bài, nhận xét

- Điều kiện: cô kiểm tra phiếu và đồøng ý

- Dấu hiệu: được dán 1 sticker

- Đáp án (c) là đúng

Trang 2

gồm 2 tiếng lập nghĩa nhau:

- Tiếng truyền có nghĩa là trao lại để

lại cho người đời sau

- Tiếng thống có nghĩa là nối tiếp nhau

không dứt.)

Trạm 2: Đặt ở 2 vị trí

Bài 2: Xếp từ có tiếng”truyền”

vào đúng nhóm nghĩa:

Truyền nghề (a), truyền máu (b), truyền

ngôi (c), truyền thống (d), truyền bá (e),

truyền hình (g), truyền nhiễm (h),

truyền tin (i)

Trạm 3:

Bài 3: Tìm đúng các từ ngữ chỉ

người và vật gợi nhớ truyền thống

lịch sử dân tộc.

Trạm 4:

Tìm 4 từ ngữ thuộc chủ đề

“Truyền thống” Đặït câu với 1 từ

Trạm 5:

Tìm thành ngữ, tục ngữ nói về

truyền thống yêu nước của dân

tộc Đặt đoạn văn ngắn (3-5 câu)

có sử dụng tục ngữ, thành ngữ

đó.

5 Tổng kết - dặn dò:

- Mời HS rút kinh nghiệm từng trạm

GV chốt ý, bổ sung, tuyên dương tổ, cá

nhân vượt được nhiều trạm(có nhiều

sticker), thực hiện tốt yêu cầu từng

trạm

- Chuẩn bị: “Luyện tập thay thế từ ngữ

để liên kết câu ”

- Nhận xét tiết học

- HS có thể dùng tự điển ở tủ sách lớp Đáp án:

+ Truyền có nghĩa là trao lại cho người

khác: a, c, d

+ Truyền có nghĩa là lan rộng: e, g, i + Truyền là nhập, đưa vào cơ thể: b, h

- Các vua Hùng, cậu bé làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản

- Di tích của tổ tiên để lại, di vật

- HS đã đạt đến trạm 5 đọc bài làm của mình

Ngày đăng: 12/09/2015, 03:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w