Tính trực quan trong quá trình học tập và nghiên cứu sinh lý học cũng cần thiết không kém so với trong quá trình giảng dạy giải phẫu học và mô học, nhưng thường các sách giáo khoa không đủ lượng tư liệu minh họa.Atlas sinh lý học được soạn thảo tương ứng với yêu cầu của chương trình học tập môn sinh lý học đại cương và sinh lý học người và động vật.Sách rất đắc dụng cho việc tự học của sinh viên để củng cố các kiến thức đã thu nhận đựợc ở giảng đường.Trong “Atlas” cả các quan điểm khoa học sinh lý học kinh điển lẫn các thành tựu khoa học hiện đại đều được sử dụng đầy đủ. đặc biệt có một chương giải thích những vấn đề mang tính thời sự: Sự thích nghi của con người với các điều kiện của môi trường bên ngoài...
Trang 1Atlas of Eletrocardiography
Trang 2C à à àDI àDII àDIII à VR à VL à VF
Trang 3V8: àLìàVà à à à
à à
LS V phía sau
Trang 6N à à à
N à à
N à à
Trang 8N à
C à à à à
Trang 9N à à à à
N à à à
Trang 10N à à à à -250 l/p)
N à à à à - à àPà à àQRìT
Trang 11N à à à à à
C à
R à
Trang 12Hc Wolf-Parkinson-White
Trang 13N à à
N à à à à
Trang 14N à à à
N à à à
Trang 15N à à à à
Trang 16N à à
N à à à à
Trang 17N à à à
NTTà à à
NTTà à à
Trang 18NTTà à à
NTTà à à
NTTà à à
NTTà à à à à
Trang 19NTTà àRà àT
NTTà à à INTERPOLáTEDàPVC)
X à
Trang 20N à à à à
Trang 21R à
P à à à H à à à à
Trang 22Atrioventricular
and Bundle Branch Blocks
B à à à à à
Trang 23B àáVà àI
B àáVà àIII
Trang 24• Bl
B àáVà àII àM à àIà à à àL -Wenkebach
B àáVà àII àM à àII
Trang 25B à à à à Block nhánh trái hoàn toàn
Trang 26NH IàMãUàC àTIM
Trang 28N máu
tim
thành
Trang 29NMCTà à à
Trang 30NMCTà à à
Trang 31ECG Case
Trang 32R à à à à à à
001
Trang 33N à à
002
Trang 34N à à à àáVà àIIà à à
003
Trang 36• N à à à
005
Trang 37• N à à à à à
• B à à à àIII
• C à à à à à
006
Trang 38• N à à à àáVà àIII
• N à à à à
007
Trang 39• N à àà à à àPà à à àPPà à à à à à à àPà à
Trang 40• N à àà à àáVà àNTTà à à à à
Trang 41• N à à à à àáVà à à à à à à
QT kéo dài
Trang 42N à à à àáVà à àV àD à à àRà à
Trang 43N à à à à à à à à à áVNRT
008
Trang 44C à à à àDII àV
009
Trang 45C à à à à à à à à à à à
010
Trang 46R à à à à à à à
011
Trang 47• C à à à à à à à à à
012
Trang 48• R à à à à à à à à à à à
• QRìà à à à à à à à à à à à à à à à à à
013
Trang 49• R à à à à à à à
014
Trang 50HC W-P-W àPRà àQRìà à à à
Sóng delta
015
Trang 51R à àHCàW-P-W
016
Trang 52N à à à à
017
Trang 53Hc QT dài(0,6s)
018
Trang 54N à à à à à à à à à à à à à à à àR ìà à à àV à
019
Trang 55B à à à à à à à à à à à à
020
Trang 58B à à à à à à à à à à
022
Trang 59B à à à à à à à à à à à à à àHá
023
Trang 61B à à à à à à à
024
Trang 63B à à à à à à
ECG: N à à à à àáVà àIIà à à à à à à àPà à V V à à à
D àQìà àV àV àNMCTà à à à
025
Trang 64026
Trang 66027
Trang 68028
Trang 70029
Trang 72030
Trang 74031
Trang 76032
Trang 78033
Trang 80H à àB
1 nh ngh a: HC Brugada là m t b nh lý kênh ion và đi n h c tiên phát c a tim
b t th ng c u trúc tim B nh nhân th ng có nh ng c n ng t ho c đ t t do
nh p nhanh th t ho c rung th t.
2 PL ECG:
Trang 81Các typ hc brugada
Trang 82HC Brugada typ 1
Trang 83Hc Brugada typ 1
Trang 84Hc Brugada typ 1
Trang 85Hc Brugada typ 2
Trang 86HC Brugada type 2
Trang 87034
Trang 93035
Trang 95036
Trang 97• N à à àáVà àI
• Block nhánh trái hoàn toàn
037
Trang 98H/c W-P-W
038
Trang 99039
Trang 101040
Trang 103041
Trang 105042
Trang 107043
Trang 108àLì àBNà à à à à à à
• ECG:
KL: Viêm màng ngoài tim
Trang 109044
Trang 111045
Trang 112àN -concordant QRS complexes with negative
QS pattern in lead V6 (i.e complexes are upwards
in lead Vl but downwards in lead V6)
Trang 113046
Trang 114• C à àTà à à àUà à à àV F àT waves and prominent
U wave (best seen in lead V3)
• ìTà à àà àV
KL:
- R à à à à à
- C à à à à à à à à
Trang 115047