Tiếp cận lão khoa toàn diện: ỨNG DỤNG LÂM SÀNG PGS.TS.. LÃO KHOA VÀ VAI TRÒ CỦA THẦY THUỐC• Lão khoa geriatrics giao nhau giữa 3 lĩnh vực: – Tích tuổi học gerontology: Lão hóa – Bệnh mạn
Trang 1Tiếp cận lão khoa toàn diện:
ỨNG DỤNG LÂM SÀNG
PGS.TS Nguyễn Văn Trí
Chủ nhiệm Bộ Môn Lão Khoa ĐHYD TPHCM
Chủ tịch Hội Lão Khoa TPHCM
Trang 2Trường hợp lâm sàng:
choáng váng, mệt mỏi.
trách (phụ ăn uống, tắm rửa )
Trang 4Thuốc đang điều trị:
Trang 5Câu hỏi có thể được đặt ra:
1 Choáng váng và mệt mõi có thể do nguyên
nhân gì ?
2 Dựa vào tam giác bệnh lý ở người cao tuổi để
chẩn đoán và xử trí như thế nào ?
3 Có cần giảm thuốc trước khi cho thêm thuốc ?
Trang 7LÃO KHOA VÀ VAI TRÒ CỦA THẦY THUỐC
• Lão khoa (geriatrics) giao nhau giữa 3 lĩnh vực:
– Tích tuổi học (gerontology): Lão hóa
– Bệnh mạn tính, đặc biệt đa bệnh (multimorbidities)
– Chăm sóc giảm nhẹ
• Lão hoá là quá trình suy giảm dự trữ chức năng (functional reserves - homeostasis reserves)
• Điều trị người bệnh đang trên con đường lão hóa
Kane Robert L., Ouslander Joseph G., Abrass Itamar B., et al (2013), Essentials of Clinical Geriatrics
McGraw-Hill Education LLC, China
Trang 9Tình trạng Chức năng (Functional Status)
các vai trò xã hội từ đơn giản đến phức tạp.”
ADL (basic activities of daily living): hoạt động chức năng
cơ bản tự chăm sóc bản thân
IADL (instrumental ADL): hoạt động CN cơ bản trong sinh
hoạt xã hội
AADL (advanced ADL): hoạt động CN cao cấp
9
Trang 10BADL : Basic Activities of Daily Living/Self-Care
IADL: Instrumental Activities of Daily Living/Measures of Independence 10
Trang 11AADL (Advanced Activities of Daily Living):
hoạt động chức năng cao cấp
Các chức năng phức tạp nhất, dễ bị ảnh hưởng nhất khi có
thay đổi về tình trạng sức khỏe
Trang 12Chẩn Đoán Suy Yếu
Trang 14Polypharmacy – Đa thuốc
Do suy chức năng hằng định nội môi và thụ thể:
• Tác dụng phụ do đa thuốc dễ xảy ra
Nghĩ đến giảm thuốc trước khi thêm thuốc
Trang 16 Nghĩ đến tác dụng phụ của thuốc trước khi cho thêm thuốc nhằm tránh biến chứng do điều trị (iatrogenic diseases)
Cửa sổ điều trị hẹp dần theo mức suy giảm dự trữ chức năng
Trang 17Mô hình tiếp cận toàn diện BN cao tuổi
• Mô hình bệnh lý
• Mô hình chẩn đoán
• Mô hình điều trị
Trang 18Mô hình bệnh lý của BN cao tuổi
60 tuổi 70 tuổi 80 tuổi 90 tuổi 100 tuổi
Lão hóa tự nhiên
Biến cố cấp tính
Bệnh mạn tính
Lão hóa kèm bệnh
Trang 19Mô hình chẩn đoán BN cao tuổi
Nguyễn Văn Trí và cộng sự
- Mục tiêu ưu tiêu
- Mục tiêu cụ thể
Trang 20Mô hình điều trị BN cao tuổi
20
Trang 21- Metoprolol 50mg x2 => giảm liều ?
- Losartan 100mg => giảm liều ?
Trang 22Huyết áp kiểm soát tốt: 105/60 mmHg ?
Trang 23• Potential harm in lowering systolic blood pressure to less than
120 mmHg in older adults with type 2 DM.
CVD outcomes than blood pressure control between 130 and
Trang 24• BN thuộc giai đoạn hạn chế chức năng cơ bản,
suy yếu , đa bệnh, đa thuốc
– HA tâm thu : 130 –140 mmHg, không dưới 120
mmHg (**)
– HA tâm trương: không dưới 60 mmHg
(*) Guidelines Abstracted from the American Geriatrics Society Guidelines for Improving the Care of Older
Adults with Diabetes Mellitus: 2013 Update, 2013.
(**) International Diabetes Federation, Managing Older People with Type 2 Diabetes, 2013.
Trường hợp lâm sàng
Trang 25• Choáng váng, HA 105/60 mmHg = > nghĩ do
tụt HA => đo HA tư thế
• Tụt HA => chu trình Creb => tăng acid lactic = > mệt mỏi
• Betabloc, furosemide gây mệt mỏi
• Betabloc gây không tăng nhịp tương thích khi
HA thấp
Trường hợp lâm sàng
Trang 26HbA 1 C = 8% chưa kiểm soát tốt ?
Trường hợp lâm sàng
Trang 27Mục tiêu kiểm soát đường huyết:
• ĐH<180 mg%, HbA 1 C 8-9%, không cần kiểm
soát quá chặt (< 7%) (*), (**)
• Bệnh thận mạn gđ 3:
– Metformin: thận trọng
– Metformin: gây RL tiêu hoá kết hợp ăn uống kém
có thể tăng nguy cơ hạ ĐH => xét giảm hoặc
ngưng Metformin, chuyển sang dùng DPP-4 ?
(*) Guidelines Abstracted from the American Geriatrics Society Guidelines for Improving the Care of Older
Adults with Diabetes Mellitus: 2013 Update, 2013.
(**) International Diabetes Federation, Managing Older People with Type 2 Diabetes, 2013.
Trường hợp lâm sàng
Trang 28o HbA1c 7% and 7.5% in healthy older adults with few comorbidities and good functional status.
poor functional status, and limited life
expectancy.
adults.
Trang 29Lưu đồ hướng dẫn IDF 2013: BỆNH NHÂN CAO TUỔI
Trang 30Nhóm Metformin
– An toàn, hiệu quả, chi phí thấp
– Cần theo dõi eGFR
– SU lựa chọn loại ít gây hạ ĐH, ít gây tăng cân
– SU không ảnh hưởng đến cơ chế tiền thích nghi của tim và mạch máu
Trang 31Nhóm ức chế DPP-4
- Dung nạp tốt ở người cao tuổi
- Nguy cơ hạ ĐH thấp
- An toàn cho tim mạch
- Sử dụng an toàn cho người có suy chức năng thận
- Không có tác dụng phụ trên đường tiêu hóa
- Dùng ngày 1 lần
Trang 32Những thuốc điều trị ĐTĐ typ 2 nào phải chỉnh liều theo
Exenatide Dose Reduction
Dose Reduction
Trang 33LINAGLIPTIN CV meta-analysis:
Objectives
including data from recently completed trials
from multicentre, US or multinational double-blind, parallel-group studies conducted by Boehringer Ingelheim, in which patients were randomised to receive linagliptin (n = 5847) or a comparator (n = 3612) for ≥ 12 weeks and
up to 2 years (the duration of the longest studies) and for which results were available by 6 August 2012 (date for database lock)
CV, cardiovascular.
1 Johansen O-E, et al ADA 2013 Abstract 376-OR.
2 Johansen O-E, et al Cardiovasc Diabetol 2012;11:3.
CV safety data of linagliptin in patients with type 2 diabetes:
A pooled comprehensive analysis of prospectively adjudicated
Trang 34CV risk is not increased with
LINAGLIPTIN versus comparators
CV, cardiovascular; HR, hazard ratio; PY, patient-years.
*Primary endpoint, composite of: occurrence or time to first occurrence of CV death, non-fatal myocardial infarction, non-fatal stroke or hospitalisation for unstable angina
Trajenta ® EU summary of product characteristics Boehringer Ingelheim Ltd ( Updated 29 October 2014 ).
Johansen O-E, et al ADA 2013 Abstract 376-OR.
Incidence rate of primary CV events*
Number and percentage of patients
comparators) Linagliptin
60 events out
of 5847 patients
62 events out
of 3612 patients
HR = 0.78 (95% CI: 0.55, 1.12)
No significant difference
In a prospective meta-analysis (19 trials), linagliptin was not associated
with an increased CV risk versus comparators
Trang 35• Mục tiêu : HbA1C 8-9 %
– Mục tiêu HbA1C của BN đã đạt
• Metformin: thận trọng sử dụng (bệnh thận mạn giai đoạn 3)
– Nên giảm liều metformin
=> Xem xét DDP-4
Trang 37Kết luận
• Tiếp cận chẩn đoán BN cao tuổi cần tiếp cận toàn diện:
– Vấn đề cấp
– Mức độ hạn chế chức năng và suy yếu
– Bệnh lý đi kèm, các thuốc đang sử dụng
• Tiếp cận điều trị luôn cân nhắc giữa mục tiêu điều trị giảm kết cục lâm sàng và điều trị giảm nhẹ
(chất lượng sống là mục tiêu ưu tiên)
• BN cao tuổi đa thuốc nên suy nghĩ giảm thuốc
trước khi cho thêm thuốc
Trang 38TÀI LIỆU THAM KHẢO
Improving the Care of Older Adults with Diabetes Mellitus: 2013 Update,
2013
Albert, and G.D Braunstein, Editors 2014, Merck Sharp & Dohme Corp.: N.J., U.S.A
3 International Diabetes Federation, Managing Older People with Type 2
Diabetes, 2013.
4 James P A., Oparil S., Carter B L., et al., (2014), "2014 evidence-based
guideline for the management of high blood pressure in adults: Report from the panel members appointed to the eighth joint national committee
(jnc 8)" JAMA, 311, (5), 507-520.
5 Kane Robert L., Ouslander Joseph G., Abrass Itamar B., et al (2013),
Essentials of Clinical Geriatrics McGraw-Hill Education LLC, China.