1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương ôn thi HKII rất hay

3 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt III clorua FeCl3?. Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử AA. Trong các phả

Trang 1

TRƯỜNG THPT DUY TÂN ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ 2

TỔ HÓA

 Nội dung ôn tập : Lí thuyết : Chương Halogen, Oxi – Lưu huỳnh, Tốc độ phản ứng và CBHH

Bài tập : Halogen, HCl, H2SO4

I Trắc nghiệm :

1 Trong nhóm halogen, khả năng oxi hóa của các chất luôn

A tăng dần từ flo đến iot B giảm dần từ flo đến iot

C tăng dần từ clo đến iot trừ flo D giảm dần từ clo đến iot trừ flo

2 Sắt tác dụng với chất nào dưới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3) ?

A HCl B Cl2 C NaCl D CuCl2

3 Trong các phản ứng dưới đây, phản ứng nào chứng tỏ nguyên tố clo vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

A Cl2 + 2H2O + SO2 → 2HCl + H2SO4

B Cl 2 + H2O → HCl + HClO

C 2Cl2 + 2H2O → 4HCl + O2

D Cl2 + H2 → 2HCl

4 Trong các phản ứng điều chế clo sau đây, phản ứng nào không dùng để điều chế clo trong phòng thí nghiệm:

A 2NaCl + 2H2O dfcomn →  2NaOH + H2 + Cl2

B MnO2 + 4Cl2  →t0

MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

D KClO3 + 6 HCl → KCl + 3H2O + 3Cl2

5 Khí hiđro clorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn (NaCl rắn) tác dụng với chất nào sau đây ?

A NaOH B H2SO4 đặc C H2SO4 loãng D H2O

6 Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch ?

A AgNO3 B Ba(OH)2 C Ba(NO3)2 D Cu(NO3)2

7 Số oxi hoá của clo trong các chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là

A –1, +5, -1, +3, +7

B –1, +5, +1, –3, –7

C –1, +2, +3, +5, +7

D –1, +5, +1, +3, +7

8 Clorua vôi có công thức là

A CaCl2 B CaOCl C CaOCl2 D Ca(OCl)2

9 Cho 10 g mangan đioxit tác dụng với axit clohiđric dư, đun nóng

a) Thể tích khí thoát ra là

A 2,57 lít B 5,2 lít C 1,53 lít D 3,75 lít

b) Khối lượng mangan clorua tạo thành là

A 8,4 g B.14,5 g C.12,2 g D 4,2 g

10 Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 27,2g muối khan Kim loại đã dùng là:

A Fe B Zn C Mg D Ba

11 Oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh là do

A oxi có độ âm điện lớn B oxi có 6 electron lớp ngoài cùng

12 A xít sunfuric và muối sunfat có thể nhận biết nhờ:

A Chất chỉ thị màu B Dung dịch muối bari C.Phản ứng trung hoà D Sợi dây đồng

13 Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe3O4 (5); Cr (6) Dung dịch H2SO4 đặc nguội không tác dụng với

A (1), (2) B (2), (4) C (1), (6) D (4), (6)

14 Đề điều chế SO2 trong công nghiệp người ta tiến hành như sau:

A Đốt quặng pirit sắt B Đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí

C Cho dung dịch Na2SO3 + ddH2SO4 D Cho Na2SO3 tinh thể + ddH2SO4, đun nóng

15 Dãy kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4- loãng là:

A Cu, Zn, Na B K, Mg, Al, Fe, Zn C Ag, Ba, Fe, Sn D Au, Pt, Al

16 Với số mol các chất bằng nhau, chất nào dưới đây điều chế được lượng O2 nhiều hơn ?

A KNO3 →to KNO2 + 1

2 O2 B KClO3

o

t

→ KCl + 3

2O2

C H2O2 →xt H2O + 1

2O2 D HgO

o

t

→ Hg + 1

2O2

Trang 2

17 Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng hết với oxi để thu được 64g khí SO2?

A 1,2 B 0,8 C 0,5 D 0,4

18 Khi cho 0,1 mol Cu tác dụng hết với dd H2SO4 đặc, nóng thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là bao nhiêu?

A 2,24l B 4,48l C 0, 448l D 0,224l

19 Thêm từ từ dd BaCl2 vào 300ml dd Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi thì dừng lại, hết 50ml Nồng độ mol/l của dd BaCl2 là:

A 6M B 0,006M C 0,06M D 0,6M

20 Hấp thụ toàn bộ 6,72 lít SO2(đktc) vào 300ml dd NaOH 2,5M thì thu được:

A 37,8g NaHSO3 B 47,25g Na2SO3 C 37,8 g Na2SO3 D 41,6g NaHSO3

21 Hoà tan hết hỗn hợp gồm Zn và Cu cần vừa đủ 100ml dung dịch H2SO4 loãng 0,05M thu được V lít khí(đktc)

V có giá trị là:

A 0,112 B 0,224 C 1,12 D 2,24

22 Cho 6,4g Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc dư Thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là

A 4,48 lít B 3,36 lít C 1,12 lít D 2,24 lít

23 Xét sơ đồ phản ứng giữa Mg và dung dịch H2SO4 đặc nóng: Mg + H2SO4  MgSO4 + S + H2O

Tổng hệ số cân bằng (số nguyên) của các chất trong phản ứng trên là

24 Hoà tan 5,9(g) hỗn hợp (Al, Cu) vào dd H2SO4 loãng sinh ra 3,36 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp trên lần lượt là:

A 4,05(g) và1,85(g) B 3,2(g) và 2,7(g) C 2,7(g) và 3,2(g) D.5,4(g) và 0,5(g)

25 Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?

A Nhiệt độ B Tốc độ phản ứng C Áp suất D Thể tích khí

26 Cho các yếu tố sau: a) Nồng độ c) Nhiệt độ b) Áp suất d) Diện tích tiếp xúc e) Chất xúc tác

Nhận định nào dưới đây là chính xác?

A Chỉ có các yếu tố a, b, c, d ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

B Chỉ có các yếu tố a, c, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

C Chỉ có các yếu tố b, c, d, e ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

D Các yếu tố a, b, c, d, e đều ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

27 Cho phản ứng hóa học sau: 2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) ∆H= −198 kJ

Ở nhiệt độ thường phản ứng xảy ra rất chậm Để thu được nhiều sản phẩm SO3, ta cần tiến hành biện pháp nào dưới đây?

A Tăng nhiệt độ B Giảm nồng độ oxi

C Giảm áp suất bình phản ứng D Giảm nhiệt độ, tăng áp suất bình

28 Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ∆H=−92kJ

Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?

A Chiều nghịch B Không chuyển dịch C Chiều thuận D Không xác định được

29 Phản ứng nào dưới đây chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất hoặc giảm nhiệt độ của bình?

A COCl2 (k)  CO (k) + Cl2 (k) ∆H= +113kJ

B CO (k) + H2O (k)  CO2 (k) + H2 (k) ∆H= −41,8kJ

C N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ∆H= −92kJ

D SO3 (k)  SO2 (k) + O2 (k) ∆H= +192kJ

30 Cho cân bằng hoá học N2 + O2  2NO ∆H > 0

Để thu được nhiều khí NO, người ta cần

A tăng nhiệt độ B tăng áp suất C giảm nhiệt độ D giảm áp suất

II Tự luận :

1 Tính klượng đồng và thể tích khí clo (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 27 g CuCl2 tạo thành sau phản ứng

2 Tính klượng Fe và thể tích khí Cl2 (đktc) đã tham gia phản ứng nếu có 32,5 g FeCl3 tạo thành sau phản ứng.Nếu cũng dùng lượng

Fe trên tác dụng với dd HCl dư thì khối lượng muối thu được là bao nhiêu?

3 Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư thì thu được 6,72 lit khí (đktc) Cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan?

Trang 3

4 Tính thể tích khí clo thu được ở đktc khi:

a cho 7,3 g HCl tác dụng với MnO2

b cho 7,3 g HCl tác dụng với KMnO4

5 Hòa tan 18,4 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dd H2SO4 loãng dư Sau khi phản ứng kết thúc thu được 2,24 lít khí (đktc) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?

6 Hòa tan hoàn toàn 11,3 gam hỗn hợp gồm Zn và Mg trong dd H2SO4 đặc, thu được 6,72 lít khí SO2 duy nhất (đktc) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại đã dùng?

7 Hòa tan 20,8 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dd H2SO4 đặc, nguội Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc) Tính phần trăm về khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?

BT dành cho ban nâng cao :

1

Ngày đăng: 11/09/2015, 16:03

w