1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hay hay .....

6 487 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 401 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chỉ được dựng một kim loại, hóy trỡnh bày cỏch phõn biệt cỏc dung dịch muối sau đõy : NH4NO3, NH42SO4, K2SO4.. Hỏi đú là oxit của kim loại nào và khối lượng của oxit kim loại đó phản ứng

Trang 1

Le tien duat k42a

MỘT SỐ BÀI TẬP CẦN NHỚ VỀ DẠNG SẢN PHẨM THU ĐƯỢC.

24 Ôxit tác dụng với NaOH d đồng thời tạo ra 2 muối oxit đó là:

a CO b NO2 c CO2 d Fe3O4

25 Cho bột Cu vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4loãng thấy có khí thoát ra khí đó là:

a, H2 b, NO2 c NO d O2

26 Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại đồng vào dung dịch HNO3 d thu đợc 13,44 lít hỗn hợp khí NO và NO2 ( đktc) M hỗn hợp = 40,66 Khối lợng m có giá trị là:

27 Cho sơ đồ phản ứng sau: X ( khí) + Y ( khí)

XT P

t

,

0

z (khí)

Z + Cl2 -> X + HCl ; Z + HNO2 -> T ; T -> X + 2H2O

X, Y, Z, T tơng ứng với nhóm chất là:

A, H2, N2, NH3, NH4NO2 B N2, H2, NH3, NH4NO3 C.N2, H2, NH4Cl, NH4NO3 D N2O, H2, NH3, NH4NO3

1 Viết phương trỡnh phõn tử và phương trỡnh ion rỳt gọn của cỏc phản ứng xảy ra

2 Tớnh nồng độ mol/l của dung dịch Al2(SO4)3

29 Chỉ được dựng một kim loại, hóy trỡnh bày cỏch phõn biệt cỏc dung dịch muối sau đõy : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 Viết phương trỡnh húa học của cỏc phản ứng xảy ra

Hỏi đú là oxit của kim loại nào và khối lượng của oxit kim loại đó phản ứng là bao nhiờu ?

Câu 31 Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và oxi?

A Cu(NO3)2 , AgNO3 , NaNO3 B KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3 C Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2 D Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3

Cõu 32: Để nhận biết ion NO3- người ta thường dựng kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loóng và đun núng, bởi vỡ:

Cõu 33: Đem nung một khối lợng Cu(NO3)2 sau một thời gian dừng lại, làm nguội, rồi cân thấy khối lợng giảm 0,54g Khối lợng muối Cu(NO3)2 đã bị nhiệt phân là: A 0,5g B 0,49g C 9,4g D 0,94g

Cõu 34 : Cho 6,4g Cu tác dụng với 120ml dung dịch X gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M (loãng) thì thu đợc bao nhiêu lít khí NO (đktc)? A 0,67 lít

B 1,344 lit C 0,896 lít D 14,933 lít

Cõu35 : Nung nóng 27,3g hỗn hợp NaNO3, Cu(NO3)2, hỗn hợp khí thoát ra đợc dẫn vào 89,2ml H2O thì còn d 1,12lít khí (đktc) không bị hấp thụ (lợng

O2 hoà tan không đáng kể).Khối lợng Cu(NO3)2 ban đầu và nồng độ % của dung dịch axit tạo thành là :A 18,8 g ;12,6% B 18,6 g ; 12,6% C 8,5

g ;12,2% D 18,8 g ; 12%

Cõu 36 : Thực hiện hai thí nghiệm:

tích khớ đo ở cùng điều kiện Quan hệ giữa V1 và V2 là (cho Cu = 64)

A V2 = V1 B V2 = 2V1 C V2 = 2,5V1 D V2 = 1,5V1

Cõu 37: Nung núng 39 gam hh muối gồm và KNO3 và Cu(NO3)2 đến khối lượng khụng đụ̉i thu được rắn A và 7,84 lớt hụ̃n hợp khớ X (ở đktc)

a) Vậy % khối lượng của mụ̃i muối trong hh ban đõ̀u bằng:

b) Nếu dõ̃n khớ CO dư qua chất rắn A (cú nung núng) thỡ sau phản ứng khối lượng rắn A giảm đi với khối lượng là: A 0,08 gam B 0,16

Cõu 38: Nung 63,9 gam Al(NO3)3 một thời gian để nguội cõn lại được 31,5gam chất rắn Vậy h% của p/ứ bằng:

Cõu 39: Nhiệt phõn hoàn toàn hh 2 muối KNO3 và Cu(NO3)2 cú khối lượng cú khối lượng 5,4 gam Sau khi phản ứng kết thỳc thu được hh khớ X Biết

X

M

−−−

=32,1818 Vậy khối lượng của mụ̃i muối nitrat trong hh bằng:

Cõu 40: Nung 9,4 gam M(NO3)n trong bỡnh kớn cú V bằng 0,5 lớt chứa khớ N2 Nhiệt độ và ỏp suất trong bỡnh trước khi nung là 0,984 atm ở 270C Sau khi nung muối bị nhiệt phõn hết thỡ còn lại 4 gam chất rắn là M2On Sai đú đưa bỡnh vờ̀ 270C thỡ ỏp suất trong bỡnh là p Vậy muối đem nhiệt phõn là:

Cõu 41: Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bỡnh kớn khụng chứa khụng khớ, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hụ̃n hợp khớ X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y cú pH bằng

Cõu 42 : Nhiệt phõn hoàn toàn 18,8 gam muối nitrat của kim loại M (hoỏ trị II) thu được 8 gam oxit tương ứng M là kim loại nào trong số cỏc kim

loại cho dưới đõy? A.Mg B.Zn C.Cu D.Ca

Câu 43 : Dung dich B chứa hai chất tan là H2SO4 và Cu(NO3)2 50ml dung dịch B phản ứng vừa đủ với 31,25 ml dung dịch NaOH 16%(d=1,12g/ml) Lọc nlấy kết tủa sau phản ứng , đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lợng không đổi thu đợc 1,6 gam chất rắn

Trang 2

Le tien duat k42a

A 1M và 0,4M B 1,5M và 0,4M C.1M và 0,5M D Đáp án khác

b) Cho 2,4 gam Cu vào 50 ml dung dịch B (chỉ tạo ra sản phẩm khử là NO).Thể tích khí NO(đktc) thu đơch là : A 0,48 lít B 0,56lít

C 0,672 lít D Đáp án khác

Câu 44.Hoà tan 5,76 gam Cu trong 80 ml dung dịch HNO3 2M chỉ thu đợc NO Sau khi phản ứng kết thúc cho thêm lợng d dung dịch H2SO4 vào dung dịch lại thấy có NO bay ra Thể tích khí NO bay ra khi thêm H2SO4 vào là : A.0,672 lít B 0,7467 lít c 0,84 lít D Kết quả khác

Câu 45 : Cho a mol Cu tác dụng với 120 ml dung dịch A gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M(loãng) thu đợc V lít khí NO(đktc) V có giá trị là : A 1,344

B 14,933a C 1,344 và 14,933a D Kết quả khác

Câu 46 : Nhiệt phân 8,52 gam muối nitrat cảu một kim loại R có hoá trị không đổi, rhu đợc oxit của R có khối lợng 2,04 gam Công thức của muôI

nitrat là :

A Al(NO3)3 B Mg(NO3)2 C NaNO3 D Đáp án khác

Caõu 47: phửụng trỡnh phaỷn ửựng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O coự heọ soỏ caõn baống laứ:

Caõu 48: Daừy naứo dửụựi ủaõy coự soỏ oxi hoựa cuỷa Nitụ ủửụùc xeỏp theo chieàu taờng daàn?

Caõu 49: Nhieỏt phaõn muoỏi nitrat cuỷa kim loaùi tửứ Mg ủeỏn Cu, saỷn phaồm thu ủửụùc laứ:

A Muoỏi nitrit vaứ O2 B NO2, O2, oxit kim loaùi C NO2, O2, kim loaùi D NO, O2, oxit kim loaùi

Caõu 50 : Chaỏt naứo sau ủaỏy coự lieõn keỏt cho nhaọn?

Caõu 51 : Hoứa tan 4,25 g moọt kim loaùi vaứo dung dũch HNO3 thu ủửụùc 3,36 lit khớ NO (ủkc) Teõn kim loaùi laứ:

Caõu 52 : Hoứa tan 8,32 g Cu vửứa ủuỷ vaứo 3 lit dung dũch HNO3 ủửụùc 4,928 lit hoón hụùp khớ NO vaứ NO2 (ủkc) Noàng ủoọ mol/lit cuỷa dung dũch HNO3

laứ:

Caõu 53 : Ngửụứi ta coự theồ laứm cho moọt quaỷ trửựng to hụn mieọng bỡnh chửựa khớ NH3 chui vaứo trong bỡnh vaứ laùi tửứ trong bỡnh thoaựt ra ngoaứi laứ nhụứ:

A Khaỷ naờng tan nhieàu trong nửụực cuỷa NH3 Aựp suaỏt trong bỡnh giaỷm ủoọt ủaồy quỷa trửựng chui vaứo bỡnh

B Khaỷ naờng tan nhieàu trong nửụực cuỷa NH3 Aựp suaỏt trong bỡnh taờng ủoọt ủaồy quỷa trửựng chui vaứo bỡnh

C NH3 taực duùng ủửụùc vụựi protein trong loứng traộng trửựng neõn ủaồy quaỷ trửựng chui vaứo, phaỷn ửựng xong laùi ủaồy quỷa trửựng ra

Caõu 54 : Phaựt bieồu naứo sau ủaõy luoõn ủuựng:

D Fe vaứ Al thuù ủoọng hoựa trong taỏt caỷ caực axit ủaởc, nguoọi

Caõu 55 : Nhaọn bieỏt caực dung dũch : (NH4)2 SO4, NH4Cl, Ba(OH)2, NH4NO3, HCl baống:

Caõu 56 : Hieọn tửụùng gỡ xaỷy ra khi cho ớt vuùn ủoàng vaứo hoón hụùp 2 dung dũch KNO3 vaứ H2SO4?

A Dung dũch coự maứu xanh vaứ khớ khoõng maứu B Dung dũch trong suoỏt vaứ coự khớ maứu naõu ủoỷ

Caõu 57 : Cho moọt maồu photpho vaứo dung dũch HNO3 thu ủửụùc khớ B coự maứu naõu ủoỷ vaứ dung dũch C Cho dung dũch NaOH vửứa ủuỷ vaứo dung

maỏt maứu

Caực chaỏt B, C, D, E laàn lửụùt laứ:

Caõu 58: Nhieọt phaõn hoaứn toaứn 13,24 gam muoỏi nitrat cuỷa moọt kim loaùi A thu ủửụùc oxit kim loaùi vaứ 2,24 lit (ủkc) hoón hụùp hai khớ A laứ:

Caõu 59 : Hoứa tan hoaứn toaứn m gam hoón hụùp 2 kim loaùi Mg vaứ Cu coự soỏ mol baống nhau vaứo heỏt HNO3 ủaởc ủửụùc V lit khớ B (ủkc) Daón khớ B tửứ tửứ vaứo dd NaOH 1M thaỏy duứng heỏt 150 ml dd NaOH thỡ khớ B bũ maỏt maứu

Giaự trũ cuỷa V vaứ m laứ:

Caõu 60 : Hoứa tan 9 gam hoón hụùp Mg vaứ Al vaứo heỏt HNO3 ủửụùc 6,72 lit NO(ủkc) Phaàn traờm khoỏi lửụùng cuỷa Mg vaứ Al trong hoón hụùp laàn lửụùt laứ:

Caõu 61 : Hoón hụùp 2 khớ NH3 vaứ PH3 coự tổ khoỏi ủoỏi vụựi H2 laứ: 12,75 Phaàn traờm theồ tớch moói khớ NH3 vaứ PH3 trong hoón hụùp laàn lửụùt laứ:

Trang 2/4

Trang 3

Le tien duat k42a

Câu 62: Cho sơ đồ:

Hỗn hợp khí X Các chất A,B,C, và hỗn hợp khí X lần lượt là:

Câu 63:Cho các phản ứng sau :

Các phản ứng không xảy ra là:

Câu 64:NH3 cháy trong chất nào sau đây tạo khói trắng:

Câu 65:Một hỗn hợp A gồm 2 khí N2 và H2 được lấy theo tỉ lệ 1:3 về thể tích tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3.Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B Tỉ khối của hỗn hợp khí A so với hỗn hợp khí B là 0.6.Hiệu suất tổng hợp NH3 là?

Câu 66:Chia 14.44 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị không đổi thành hai phần bằng nhau.

Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4.256lit khí (đkc)

Kim loại M là?

1.Thực hiện chuỡi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu cĩ)

NH3 →(NH4)3PO4

Bở túc và cân bằng các phương trình hĩa học sau:

c) Al + HNO3 → N2O + ? + ?

e) FeO + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?

f*) Fe3O4 + HNO3 → NO + Fe(NO3)3 + ?

g) FeO + HNO3lỗng → NO + ? + ?

h) FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết :

Các dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4

Các dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl

Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl

Những cặp chất nào sau đây khơng tồn tại trong dung dịch Viết phương trình ion thu gọn

a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH

c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu

e*) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư

Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỡn hợp

Hòa tan 21,3 g hỡn hợp Al và Al2O3 bằng dung dịch HNO3 lỗng, vừa đủ tạo dung dịch A và 13,44 lít khí NO (đktc)

Tính thành phần % về khối lượng mỡi chất trong hh ban đầu

Trang 4

Le tien duat k42a

Cần cho vào dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 g kết tủa

ngoài không khí

Tìm thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hh rắn A

Tìm CM của dung dịch muối và dung dịch HNO3 sau phản ứng ( coi thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi)

Từ NH3 điều chế HNO3 qua 3 giai đoạn

Viết phương trình điều chế

muối khan Xác định kim loại M và giá trị m

Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,3oC và 2,2atm

Cơ cạn dd A rồi nung nĩng đến khi ngừng bay hơi Tính khối lượng chất rắn còn lại sau khi nung Khi hòa tan 30,0g hỡn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,50 lít dung dịch axit nitric 1,00M ( lỗng) thấy thốt ra 6,72 lít nitơ monooxit (đktc) Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỡn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat vá axit nitric trong dungdich5 sao phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch khơng thay đởi

Nhiệt phân hồn tồn 34,65g hỡn hợp gồm KNO2 ,Cu(NO3)2 thu được hỡn hợp khí X cĩ tỉ khối của X đối với H2bằng18,8 . Tính khối lượng muối Cu(NO3)2 cĩ trong hỡn hợp đầu ?

Nung 15,04g Cu(NO3)2 một thời gian thấy còn lại 8,56g chất rắn

Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?

Xác định thành phần % chất rắn còn lại ? Cho khí sinh ra hấp thụ hồn tồn vào 193,52g dd NaOH 3,1% được dd X Tính C% chất tan trong dung dịch X?

muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?

15 Hỡn hợp X gồm Fe và MgO Hồ tan hồn tồn X vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,112 lít khí khơng màu hố nâu ngồi khơng khí (

Xác định % khối lượng muối trong hỡn hợp?

16.

A 14 B 24 C 38 D 10

A 14 B 24 C 38 D 10

e)Tởng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phản ứng sau là:

Mg + HNO → Mg(NO ) + N O + H O ↑

A 14 B 24 C 38 D 10

Câu 9: Giải thích và lấy phản ứng để minh họa cho những chất sau :

a) NH3 chỉ có tính chất khử

b) N2 vừa có tính chất khử vừa có tính chất oxihoá

c) HNO3 chỉ có tính chất oxihoá

bao nhiêu ?

Câu 11: Cho hỗn hợp A gồm Cu,Al,Fe Nếu lấy 11,4g hỗn hợp A tác dụng với HNO3 đặc thu được 2,24 lit khí màu nâu (đktc) Nếu lấy 11,4g hỗn hợp A cho tác dụng với với HCl dư thu đwocj 7,84 lit khí (đktc)

a) Viết các phương trình phản ứng xảy ra

b) Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm nitơ tinh khiết được điều chế từ

A Không khí B NH3 và O2

C NH4NO2 D Zn và HNO3

Trang 4/4

Trang 5

Le tien duat k42a

Câu 2: Khí NH3 tan nhiều trong nước là vì :

A Là chất khí ở điều kiện thường B Có liên kết hiđrô với nước

C NH3 có phân tử khối nhỏ D Tác dụng với nước tạo môi trường bazơ

Câu 3: Vai trò của NH3 trong phản ứng : 4NH3 + 5O2→ 4NO + 6H2O là:

A Chất khử B Chất oxihoá

C Axit D Bazơ

Câu 4: Khi cho NH3 dư tác dụng với Clo thu được :

A N2 và HCl B N2 , HCl và NH4Cl

C HCl và NH4Cl D NH4Cl và N2

Câu 5: Cho sơ đồ : (NH4)2SO4  → A NH4Cl  → B NH4NO3 trong sơ đồ trên A,B lần lượt là:

A HCl, HNO3 B BaCl2 , AgNO3

C CaCl2 , HNO3 D HCl , AgNO3

Câu 6: Khi nhiệt phân,dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là ôxit kim loại ,khí nitơđioxit và khí ôxi ?

A Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2 B Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Sn(NO3)2

C Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3 D Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3

Câu 7: Hợp chất nào của nitơ không thể tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại ?

A NO B NH3 C NO2 D N2O5

Câu 8: Cho 12,8g đồng tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và NO2 có tỷ khối hơi đối với H2 là 19 Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là:

A 1,12 lit B 2,24 lit C 4,48 lit D 0,448 lit

Câu 20:

Cho 4,48 lit khí SO2 (đkc) phản úng hồn tồn với 100 ml dd : NaOH 0,1 M, BaOH)2 0,02M

a.tính khối lương muối tạo thánh trong dd

b.dem đun nĩng dd thu được lượng kết tủa tối đa là bao nhiêu?

c.đem cơ cạn dd đến khối lượng khơng đởi thu được khối lượng rắn là bao nhiêu?

Câu 1:Cho 1.68 gam bột Mg tác dụng vừa đủ với 500ml dd HNO3 aM thu được 0,448 l khí NO duy nhất tính a và khối lượng muối tạo thành trong dd

Câu 2:Cho 9,75 g kim loại Zn tác dụng vừa đủ với 400ml dd HNO3 aM thu được 0,896 l khí N2 duy nhất tính a và khối lượng muối tạo thành trong dd

Câu 3Cho 7,8 g kim loại Zn tác dụng vừa đủ với 800ml dd HNO3 aM thu được 1,792 l khí màu nâu duy nhất tính a và khối lượng muối tạo thành trong dd

Câu 4Cho 2,97 g kim loại Al tác dụng vừa đủ với 400ml dd HNO3 aM thu được 0,672 l khí khơng màu hĩa nâu trong khơng khí duy nhất tính a và khối lượng muối tạo thành trong dd

Câu 5:Hòa tan hỡn hợp 11,87 gam gồm CuO và Al trong dd HCl dư thu được 0,42 gam khí Cũng hỡn hợp trên hòa tan vừa đủ trong dd HNO3 thu được dd Y gồm 50,42 gam muối và 0,672 lit một khí Z nguyên chất duy nhất.Tìm CTPT của Z và tính V

Câu 6Hòa tan hỡn hợp gồm 0,2mol Mg và 0,03mol MgO trong V lit dd HNO3 0,5M vừa đủ thu được dd Y và 0,896l N2O duy nhất Tính V và khối lượng muối trong dd Y

Câu 7Hòa tan hỡn hợp gồm 0,12mol Zn và 0,04mol Al2O3 trong m gam dd HNO3 vừa đủ thu được dd Y và 1,792 l NO2 duy nhất Tính m và khối lượng muối trong dd Y

Câu 8 Hòa tan hồn tồn 26,255 gam hỡn hợp X gồm Zn và Mg cĩ tỉ lệ mol 1:1 trong m gam dd HNO3 20% vùa đủ thu được dd Y và 4,48 lit hỡn hợp

Câu 9Hào tan vừa đủ 6 gam hh hai kim loại hĩa tri I và II trong dd hh HNO3 và H2SO4 thu được 2,688 lit hh khí NO2 và SO2 cân nặng 5,88gam ( ngồi ra khơng cĩ sản phẩm khử nào khác ).cơ cạn dd sau phả ứng thu được m g muối khan Tính m

Câu 10Cho 1,5 gam hh Fe Al tan hồn tồn trong dd HCl thu được 1,68 lit khí đkc.tính tởng khối lượng muối trong dd sau phản ứng

Câu 11:Cho 2,94 gam hỡn hợp Mg, Fe Zn tan hồn tồn trong dd H2SO4 thu được 1,344 lit khí đkc Tính khối lượng muối sunfat khan sau phản ứng

Câu 1: Viết phương trình phân tử, ion thu gọn của các phản ứng sau: (2 điểm)

a) H2SO4 + Fe(OH)3 → c) NH4Cl + KOH →

b) K2SO4 + Ba(NO3)2 → d) NaOH + MgSO4 →

Câu 2: Cho các dung dịch sau: KCl, NH4Cl, K2CO3, AlCl3 Nhúng quỳ tím vào các dung dịch trên, giấy quỳ chuyển sang màu gì? Giải thích (2 điểm)

Câu 3: Cĩ 4 dung dịch riêng biệt đựng trong 4 lọ mất nhãn: K2CO3, K2SO4, CaCl2 và KNO3. Chỉ dùng thêm quỳ tím hãy nhận biết các lọ mất nhãn trên (2 điểm)

Câu 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch thu được sau khi trộn lẫn200ml dung dịch Ca(OH)2 0,15M với 300ml ddHNO3 0,3M (2 điểm)

Câu 5: Tính pH của dung dịch thu được khi: (2 điểm)

Trang 6

Le tien duat k42a

a) Hòa tan 4g NaOH vào 1 lít nước ( biết thể tích thay đổi không đáng kể)

Câu 1: Viết phương trình phân tử, ion thu gọn của các phản ứng sau: (2 điểm)

a) HCl + Al(OH)3 → c) KCl + AgNO3 →

b) Na2CO3 + BaCl2 → d) NaOH + CuSO4 →

Câu 2: Cho các dung dịch sau: K2SO4, Na2CO3, KHCO3, FeCl3 Nhúng quỳ tím vào các dung dịch trên, giấy quỳ chuyển sang màu gì? Giải thích (2 điểm)

Câu 3: Có 4 dung dịch riêng biệt đựng trong 4 lọ mất nhãn: Na2CO3, Na2SO4, BaCl2 và NaNO3 Chỉ dùng thêm quỳ tím hãy nhận biết các lọ mất nhãn trên (2 điểm)

Câu 4: Tính nồng độ mol/l của các ion trong dung dịch thu được sau khi trộn lẫn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,25M với 110g dd H2SO4 4,45% (D = 1,1g/ml) (2 điểm)

Câu 5: Tính pH của dung dịch thu được khi: (2 điểm)

a) Hòa tan 0,56 lít khí HCl (đktc) vào nước thu được 250ml dung dịch

. C âu 1: Cho 200 ml dung dịch KOH vào 200 ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8 gam kết tủa trắng keo Tính Nồng độ mol/l của dung dịch KOH?

kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính Giá trị của m và a ?

a/ Al2(SO4)3 + ? > AlCl3 + ?

b/ AgNO3 + ? -> Ag2O + H2O + ?

Câu 1 Cho V lit khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn vào 2 lit dung dịch Ba(OH)2 0,015 M thu được 1,97 gam BaCO3 Tính V ?

kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12 Tính Giá trị của m và a ?

a/ Al2(SO4)3 + ? > Al(OH)3 + ?

b/ Hg(NO3)2 + ? -> HgO + H2O + ?

Trang 6/4

Ngày đăng: 10/09/2015, 17:03

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w