1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai 3 Tin hoc 8 (2011)

27 238 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu và kiểu dữ liệu:Để dễ dàng quản lí và tăng hiệu quả xử lí, các ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệu thành các kiểu dữ liệu khác nhau: chữ, số nguyên, số thập phân,… Phép t

Trang 1

NHiệt liệt chào mừng

Người thực hiện: dương mạnh thành

Trang 2

CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ

DỮ LIỆU

Bài 3

TiÕt 7+8

Trang 3

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

Trang 4

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu :

Bài 3

Thông tin rất đa dạng.

Dữ liệu khác nhau về bản chất.

Trang 5

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

Để dễ dàng quản lí và tăng hiệu quả xử lí, các ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệu thành các kiểu dữ liệu khác nhau: chữ, số nguyên, số thập phân,…

Phép toán với các số.

Trang 6

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

Mỗi kiểu dữ liệu có một cách xử lí khác nhau Ví dụ Thùc hiƯn c¸c phÐp to¸n sè häc víi c¸c sè:

Trang 7

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

Các ngôn ngữ lập trình thường chia dữ liệu cần xử lí theo các kiểu khác nhau, với các phÐp toán có thể thực hiện trên từng kiểu dữ liệu đó

Ví dụ: Ta có thể thực hiện các phép toán số học với các số, nhưng với các câu chữ thì các phép toán đó kh«ng có ý nghĩa

Bài 3

Trang 8

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

Một số kiểu dữ liệu thường dùng nhất:

 Số nguyên: ví dụ Số HS của lớp là 50 HS, số tuổi của em là 13,…

 Số thực: ví dụ điểm trung bình HKI của em là

8.3, chiều cao của em là 1.5 m,…

 Xâu kí tự: ví dụ “Chao cac ban”, “Lop 8e”,…

Bài 3

Trang 9

1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:

Một số kiểu dữ liệu cơ bản của NNLT Pascal

Bài 3

integer Số nguyên trong khoảng -2 15 đến 2 15

real Số thực có giá trị tuyệt đối trong

khoảng 2.9*10 -39 đến 1.7*10 38 và số 0 char Một kí tự của bảng chữ cái.

string Xâu kí tự, tối đa dài 255 kí tự

Trang 11

2 C¸c phÐp to¸n víi d÷ liÖu kiÓu sè

Trang 12

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

Trong mọi ngôn ngữ lập trình ta đều có thể thực hiện các phép toán số học cộng, trừ, nhân, chia với các số nguyên và số thực

Bài 3

Trang 13

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

Kí hiệu các phép toán số học dùng trong Pascal

Div Chia lấy phần nguyên Số nguyên

Trang 14

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

Ví dụ:

5 div 2=2 5 mod 2 =1 -13 mod 5 = -3Bài 3

Trang 15

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số:

Ta có thể kết hợp các phép tính số học trên để có các biểu thức phức tạp hơn

Ví dụ về một số biểu thức toán học và các viết chúng trong NNLT Pascal:

a x b –c +d a * b – c + d

Bài 3

Trang 16

Các phép toán trong ngoặc được thực hiện trước tiên.

Quy tắc tính biểu thức số học

Trong các ngôn ngữ lập trình, khi viết các biểu thức toán chỉ

sử dụng dấu ( )

Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các phép toán

* / mod div được thực hiện trước.

Dãy các phép toán có cùng mức độ ưu tiên thì thực hiện lần lượt từ trái sang phải.

Trang 17

Bài 3

Trang 18

§óng hay Sai phô thuéc vµo

gi¸ trÞ cô thÓ cña X

8 - X < 2

Trang 19

KÝ hiÖu trong Pascal phÐp so s¸nh kÝ hiÖu to¸n häc

Trang 20

4 Giao tiếp người máy tính–

Là quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa con người và máy tính khi thực hiện chương trình.

Con người: thực hiện kiểm tra, điều chỉnh, bổ sung…

Máy tính: đưa thông báo, kết quả, gợi ý…

Tương tác giữa người - máy là do người lập trình tạo ra

và thường thực hiện nhờ các thiết bị chuột, bàn phím, màn hình.

Trang 21

a Nhập dữ liệu

Là một tương tác mà chương trình tạm dừng để yêu cầu người dùng nhập dữ liệu.

Hoạt động tiếp theo của chương trình sẽ tuỳ thuộc vào dữ liệu

được nhập.

Ví dụ: Câu lệnh yêu cầu bán kính từ bàn phím trong Pascal

Write(‘Ban hay nhap R =’ );

Readln(R);

Kết quả

Ban hay nhap R =

Gõ bán kính và nhấn <Enter>

Trang 22

b Thông báo kết quả tính toán

Là yêu cầu đầu tiên và quan trọng đối với mọi chư

ơng trình.

Ví dụ: Câu lệnh thông báo kết quả tính CV và S hình tròn.

Writeln(‘Chu vi hinh tron la: ’,CV );

Writeln(‘Dien tich hinh tron la: ’, S);

Kết quả

Chu vi hinh tron la: 37.68 Dien tich hinh tron la: 113.04

Trang 23

c Các thông báo trong quá trình thực hiện chương trình

 Thông báo dạng hộp thoại cho phép người dùng tuỳ chọn.

thực hiện thao tác kết thúc chương trình.

Trang 24

 Thông báo tạm ngừng trong một khoảng thời gian

Writeln(‘Cac ban cho 2 giay nhe…’);

Delay(2000);

Kết quả

Cac ban cho 2 giay nhe…

Chương trình tạm ngừng 2 giây rồi thực hiện tiếp

Trang 25

 Thông báo tạm ngừng cho đến khi người dùng nhấn phím

Writeln(‘Hay nhan Enter de tiep tuc! ’);

Có thể dùng Readln thay cho Read

Trang 26

Ghi nhớ!

Ngôn ngữ lập trình phân chia dữ liệu thành các kiểu và định nghĩa các phép toán tương ứng trên mỗi kiểu dữ liệu

Giao tiếp (tương tác người - máy) là quá trình trao đổi dữ liệu hai chiều giữa người và máy tính.

Trang 27

Bài học kết thúc

Ngày đăng: 10/09/2015, 15:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng kí hiệu các phép toán so sánh trong Pascal - Bai 3   Tin hoc 8 (2011)
Bảng k í hiệu các phép toán so sánh trong Pascal (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w