1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HKII Hóa 8

2 458 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra HKII Hóa 8
Trường học Trường T.H.C.S Nguyễn Văn Linh
Chuyên ngành Hóa học 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khối lợng mol của Nhôm sunfat là: 5.. Trong các công thức sau đâu là công thức chuyển đổi giữa lợng chất và khối lợng chất: a.. Thành phần phần trăm theo khối lợng của hiđro và oxi trong

Trang 1

Trờng T.H.C.S Nguyễn Văn Linh

Lớp: 8…

Họ và tên:… … … … … … … … …

Ngày ….tháng ….năm 2007 tháng ….tháng ….năm 2007 năm 2007

thi chất lợng học kì I

Môn: Hoá học 8 (Thời gian 45 phút)

Phần I Trắc nghiệm

1 Trong những hiện tợng sau hiện tợng nào không phải là hiện tợng hoá học:

a Muối da

b Đun sôi nớc thấy có cắn ở đáy siêu c Chng cất rợud Đun than

2 Nguyên tử của nguyên tố X nặng gấp 2 lần phân tử Nitơ (N 2) X là nguyên tố nào cho sau:

3 Sắt III hiđroxit có công thức hoá học là:

4 Khối lợng mol của Nhôm sunfat là:

5 Điện phân 36 kg nớc, sau phản ứng thu đợc 4 kg khí hiđro và a kg khí oxi Giá trị a là:

6 Trong các công thức sau đâu là công thức chuyển đổi giữa lợng chất và khối lợng chất:

a n = 22V,4 (mol) b CM =

V n

(M hoặc mol/lít)

dd

ct

m

m

(mol)

7 Hợp chất A có khối lợng mol phân tử là 44g, thành phần các nguyên tố là 63,63%N và 36,37%O

công thức của A là:

8 Nớc lỏng tự chảy loang ra trên khay đựng là:

a Các hạt ở gần sát nhau và chuyển động trợt lên nhau

b Các hạt rất xa nhau và chuyển động nhanh hơn về nhiều phía

c Các hạt sắp xếp khít nhau và dao động tại chỗ

d Các hạt sắp xếp khít nhau và chuyển động trợt lên nhau

9 Trong 22 g khí cacbonic (đktc) có bao nhiêu lít khí cacbonic?

10 Thành phần phần trăm theo khối lợng của hiđro và oxi trong hợp chất nớc (H 2O) lần lợt là:

11 Trong các nguyên tố sau, nguyên tố nào không phải là nguyên tố phi kim:

12 Trong những dãy nguyên tố sau, dãy nào các nguyên tố đều có hoá trị II:

a Bạc, nhôm, natri, canxi

b Đồng, lu huỳnh, magie, cacbon c Kali, sắt, bari, hiđro, oxid Kẽm, bạc, đồng, photpho

Cho biết Fe = 56, Cu = 64, N = 14, Ag = 108, Mg = 24, C =12, O = 16, N = 14

Phần II Tự luận

Câu 1: Hãy lập phơng trình hoá học cho các quá trình biến đổi sau:

a Cho lá kẽm vào dung dịch muối bạc nitrat (là hợp chất gồm bạc và nhóm nitrat NO3), sau phản ứng thu đợc dung dịch kẽm nitrat (gồm kẽm và nhóm nitrat) và bạc

b Đốt cháy khí hiđro trong không khí sau phản ứng thu đợc hơi nớc

c Cho dung dịch natri sunfat (gồm natri và nhóm sunfat SO4) phản ứng vừa đủ với dung dịch bari hiđroxit (gồm bari và nhóm hiđroxit OH)sau phản ứng thu đợc chất rắn màu trắng là bari sunfat (gồm bari và nhóm sunfat) và natri hiđroxit (gồm natri và nhóm hiđroxit)

d Cho lá nhôm vào dung dịch axit clohiđric (gồm hiđro và clo) sau phản ứng thu đ ợc dung dịch muối nhôm clorua (gồm nhôm và clo) và khí hiđro

Câu 2: Đốt cháy 6,4 gam lu huỳnh trong không khí sau phản ứng thu đợc khí sunfurơ (gồm lu

huỳnh IV và oxi)

a Hãy viết phơng trình phản ứng

b Tính thể tích khí oxi tham gia phản ứng

c Tính khối lợng khí sunfurơ thu đợc sau phản ứng

d Hãy tính khối lợng của khí oxi theo cách nhanh nhất

Trang 2

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

1.c

2.a

3.b

0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm

4.d 5.b 6.d

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

7.d 8.a 9.c

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

10.a 11.c 12.b

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) mỗi phơng trình đúng đợc 3/4 điểm

a) Zn + 2AgNO3  Zn(NO3)2 + 2Ag

b) 2H2 + O2  2H2O

c) Na2SO4 + Ba(OH)2  2NaOH + BaSO4

d) 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2

Câu 2: (4 điểm) mỗi câu 1 điểm

a) S + O2  SO2

nS = 0,2 mol

b) Vkhí oxi = 4,48 lít

c) m khí sunfurơ = 12,8

d) mkhí oxi = mkhí sunfurơ - mS = 12,8 –6,4 = 6,4 gam

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w