Tổng hệ số của các chất có trong phương trình trên khi cân bằng là hệ số là các số nguyên tối giản Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tan vừa hết trong dung dịch HCl 20%, thu đư
Trang 1TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG IV
I PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH
Câu 1: Trong một bình kín dung tích V lít không đổi có chứa 1,3a mol O2 và 2,5a mol SO2 ở 100oC, 2 atm (cómặt xúc tác V2O5), nung nóng bình một thời gian sau đó làm nguội tới 100oC, áp suất trong bình lúc đó là p;hiệu suất phản ứng tương ứng là h Mối liên hệ giữa p và h được biểu thị bằng biểu thức nào dưới đây ?
Câu 2: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị 1 và oxit kim loại hóa trị 2 vào nước dư Sau khi
phản ứng xong được 500 ml dd X chỉ chứa một chất tan duy nhất và 4,48 lít khí H2 Nồng độ mol của dung dịch
X là
Câu 3: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối
lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khốilượng của Z là
Câu 4: Cặp chất không thể phân biệt được bằng dung dịch brom là
C Phenol và anilin D axit acrylic và phenol
Câu 5: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X Cho
dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn giá trị của m là
Câu 6: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1 Công thức phân tử củahiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
Câu 7: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thuđược 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
A axit metacrylic B axit acrylic C axit propanoic D axit etanoic.
Câu 8: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,26 g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa
của chất béo đó là
Câu 9: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40%
(vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%
Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 10: Axit fomic có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy: (các điều kiện phản ứng coi như đủ)
A CH3OH, K, C6H5NH3Cl, NH3 B Cu(OH)2, Cu, NaCl, CH3NH2.
C NaOH, CuO, MgO, C2H5Cl D AgNO3/NH3, NaOH, CuO
Câu 11: Cho các dữ kiện thực nghiệm: (1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 ;
(8) Cho Ba vào dd Ba(HCO3)2 ; (9) Cho H2S vào FeCl3 ; (10) Cho SO2 vào dd H2S
Số trường hợp xuất hiện kết tủa là
Trang 2Câu 12: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4đặc ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có khối lượngphân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn Tên gọi của 2 ancol trong X là
A propan-1-ol và butan-1-ol B etanol và propan-1-ol.
C pentan-1-ol và butan-1-ol D metanol và etanol.
Câu 13: Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của
nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là
A H2O, C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.
B H2O,C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.
C C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.
D C2H5OH, H2O, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.
Câu 14: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Nguyên tử khối trung bình của clo bằng35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O)
Câu 15: Cao su buna được tổng hợp theo sơ đồ: Ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna Hiệu suất cả
quá trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su buna thì khối lượng ancol etylic cần dùng là
Câu 16: Có 22,3 gam hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và Al Nung X không có không khí tới phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp Y Hoà tan Y trong HCl dư được 5,6 lít khí (đktc) Khối lượng Al có trong hh X là
Câu 17: X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện:
X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa X,
Y, Z lần lượt là
A NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2
C Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2 D NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2
Câu 18: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 Đun nóng 5,28 gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M
(D = 1,0368 g/ml) Phản ứng xong làm bay hơi dung dịch thu được chất rắn Y và hơi Z Đem ngưng tụ hơi Zđược 102,44 gam chất lỏng Khối lượng của chất rắn Y là
Câu 19: Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar Một nhóm học sinh thảo luận về X, Y vàđưa ra các nhận xét sau:
(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4
(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ
(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu
(4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+
(5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4
(6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein
(7) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y
(8) Trong hợp chất Y có các số oxi hoá là -1, +1, +3, + 5 và +7
Số nhận xét đúng là
Câu 20: Chia m gam Cu làm 2 phần bằng nhau Phần 1, cho vào 200 ml dung dịch NaNO3 0,2M và H2SO40,2M; sau phản ứng thu được V lít khí NO và còn lại một phần chất rắn Phần 2, cho vào 200 ml dung dịchHNO3 0,2M và H2SO4 0,2M; sau phản ứng thu được 1,1V lít khí NO (không còn chất rắn) Biết NO là sảnphẩm khử duy nhất, các thể tích đo ở cùng điều kiện Giá trị của m là
Câu 21: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là
A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B Tinh thể iot là tinh thể phân tử
C Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hoá trị
D Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu
Câu 22: Cho các cân bằng:
(1) CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k) (2) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k)
(3) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (4) HI(k) ½ H2(k) + ½ I2(k)
(5) N2O4(k) 2NO2(k) (6) PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k)
Trang 3(7) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (8) C(r) + H2O(k) CO k) + H2(k)
Khi giảm dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không đổi thì số cân bằng chuyển dịch theo chiềunghịch là
Câu 23: Oxi hoá chậm a gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12,56 gam hỗn hợp X gồm Fe,
FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để hoà tan hết lượng hỗn hợp X ở trên cần vừa đủ 440 ml dung dịch HCl 1M, thu đượcdung dịch Y và 672 ml khí (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được b gam kết tủa.Giá trị của a và b lần lượt là
A 10,08 g và 74,2 g B 9,52 gam và 70,7 gam
C 9,52 gam và 63,14 gam D 11,2 gam và 76,4 gam
Câu 24: R là một axit cacboxylic đơn chức Lấy m gam R tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng ra 1,792 lít
khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam R vào C2H5OH lấy dư rồi đun trong H2SO4 đặc thì thu được 6 gam este(hiệu suất phản ứng este hóa bằng 75%) Giá trị của m là
Câu 25: Cho phương trình: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số của
các chất có trong phương trình trên khi cân bằng là (hệ số là các số nguyên tối giản)
Câu 26: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tan vừa hết trong dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y
(chỉ chứa 2 muối) Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y là
Câu 27: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so
với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Đun 25,75 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàntoàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
A 27,75 gam B 26,25 gam C 29,75 gam D 24,25 gam
Câu 28: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 0,4M
(vừa đủ), thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (quy về đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp Xtrên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC2H5
C CH3COOH và CH3COOC2H5 D HCOOH và HCOOC3H7
Câu 29: Trong số các hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2, có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 ở nhiệt độ thường?A 8 chấtB 6 chấtC 7 chất D 5 chất
Câu 30: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic , axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gamnước Số mol của axit linoleic trong m gam X là
A 0,015 B 0,010 C 0,020 D 0,005
Câu 31 : Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượngCO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt vháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được lội từ từ qua dung dịch nước vôitrong dư, tạo ra m gam kết tủa giá trị của m là
A 60 B 30 C 45 D 120
Câu 32: Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxilic đơn chức X và Y (MX>MY) có tống khối lượng là 8,2 gam Cho Z tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác, nếu cho Z tác dụng vớimột lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là
Câu 34 : Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được x mol hỗn hợp khí gồm : CO2, CO, N2 và H2 Giá trị của x là
A 0,60 B 0,54 C 0,36 D 0,45
Trang 4Câu 35: Hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là0,2 (số mol
của X nhỏ hơn Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hiđrocabon Y là
A C2H4 B CH4 C C3H6 D.C2H2
Câu 36:Cho m gam K vào 300 ml dung dịch ZnSO4 0,5M thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 5,3
gam Giá trị của m là
A 15,6 B 11,75 C 11,7 D 5,46
Câu 37: Điện phân dung dịch chứa 0,03 mol FeCl3 với cường độ dòng điện I= 2,5 A trong thời gian t giây thấy
khối lượng catốt tăng 1,12 gam Giá trị của t là
A 772 B 1544 C 2702 D 2316
Câu 38:Đốt cháy hoàn toàn a gam S rồi cho sản phẩm hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH bM thu được dung
dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được c gam kết tủa.Phần 2 cho tác dụng với dụng nước vôi trong dư thu được d gam kêt tủa Biết d> c Mối quan hệ giữa a và b là
A a< 6,4b < 2a B b> 6,4a C b> 6,4a hoặc b< 3,2a D a< 3,2b < 2a
Câu 39: Trong các nguyên tử và ion : Ne, Na, Mg, Al , Al3+ , Mg2+ , Na+ , O2- , F-,hạt có bán kính lớn nhất vàhạt có bán kính nhỏ nhất là
A O2- , Na + B Al3+ , O2- C Na, Ne D Na, Al3+
Câu 40: H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây:
II PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 41: Cho các phát biểu :
(1) Sẳt là nguyên tố d
(2) Tất cả các nguyên tố kim loại đều có 1 hoặc 2 hoặc 3 e ở lớp vỏ ngoài cùng
(3) Các nguyên tử khí hiếm có 8 e ở lớp vở ngoài cùng
(4) Tất cả các nguyên tố hóa học nguyên tử đều có số proton bằng số nơtron
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,CxHyCOOH,và (COOH)2 thu được 14,4 gam
H2O và m gam CO2.Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít(đktc) khí CO2.Tính m
Câu 43: Cho phương trình hóa học: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + N2O + N2 (biét tỉ lệ thể tích của NO:
N2O: N2 = 27:2:11) Sau khi cân bằng hóa học trên với các hệ số là nguyên tố tối giảng thì hệ số của H2O là
A 207 B 520 C 260 D 53
Câu 44: Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 nó phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:3 và phản ứng với
AgNO3 trong NH3 theo tỷ lệ 1:6 X không phản ứngvới NaHCO3 có các kết luận:
(1) X có khẳ năng phản ứngvới Cu(OH)2/OH-
Câu 45: Một loại supephotphat kép có chứa 68,62% muối canxiđihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không
chứa photpho Độ dinh dưỡng của phân lân này là
A 48,52% B 39,76% C 42,25% D 45,75%
Câu 46: Một mẫu nước cứng chứa: Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , Cl- , SO42- , NO3- Chất được dùng làm mềm nướccứng trên là
A HCl B Na2CO3 C NaOH D NaHCO3
Câu 47: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 chỉ chứa một loại nhóm chức khi cho 16 gam X tác
dụng với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì vừa đủ thu được một ancol và 17,8 gam hỗn hợp hai muối Côngthức cấu tạo của X là
A.CH3COOCH2CH2OOCC2H5 B CH3OOCCH2CH2OOCC2H5
C CH3OOCCH2CH2COOC2H5 D CH3COOCH2CH2COOC2H5
Câu 48: Phản ứng không phải phản ứng oxi hóa- khử là
A.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch natriphenolat
B Tách một phân tử H2 ra khỏi ankan
Trang 5C Trùng hợp hai phân tử axetilen
D Cho ancol đơn chức phản ứng với Na
Câu 49: Cho các dung dịch NaNO2 , K2CO3 , NH4Cl, NH4HSO4 , FeCl3 , NaNO3 , BaCl2 Số dung dịch làm quỳ
tím đổi màu là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 50: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol
phenylalanin Khi thủy phân không hoàn toàn thì trong hỗn hợp sản phẩm có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala màkhông có Phe-Gly Pentapeptit là
A Gly-Gly-Ala-Gly-Phe B Gly-Ala-Gly-Phe-Ala
C Phe-Gly-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly-Phe-Gly
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 51: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc
α-aminoaxit) là
A 6 B 7 C 5 D 4
Câu 52: Cho 61,5 gam hỗn hợp gồm etylen glicol và ancol đơn chức, mạch hở X tác dụng với Na dư thu được
13,44 lít hiđro Lượng khí hiđrô do X sinh ra gấp 3 lần do etylen glicol sinh ra Tên gọi của X là
A Ancol isopropylic B Ancol anlyllic
C Ancol vinylic D Propen-3-ol
Câu 53: Trường hợp dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng là
A.Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7
B.Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4
C.Cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7
D.Cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2CrO4
Câu 54: Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố R là +38,448.10-19C Phát biểu đúng là
A R2O3 không tan trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
B R(OH)3 không tan được trong dung dịch KOH loãng
C Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố R có 4 e độc thân
D RO3 là oxit bazơ
Câu 55: Thành phần phần trăm về khối lượng của clo trong muối vô cơ MCln là 66,355% Phát biểu sai là
A Cho 0,2 mol MCln tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 0,2 mol kêt tủa
B Dung dịch MCln có thể làm đỏ quỳ tím
C Trong MCln tồn tại liên kết cho nhận
D MCln thuộc loại hợp chất ion
Câu 56: Cho m gam Al tan hết vào dung dịch chứa NaNO3 và KOH (đun nóng) thấy thoát ra hỗn hợp khí
X(gồm 2 khí ) có tỉ khối với H2 bằng 4,75 lượng khí X ở trên có thể khử dược tối đa 30 gam CuO Giá trị của
m là
A 33,75 B 12,15 C 13,5 D 14,85
Câu 57: Hỗn hợp G gồm Glixerol và axit gutamic Cho 3,69 gam hỗn hợp G vào dung dịch HCl 0,5M được
dung dịch Z.dung dịch Z phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M Thành phần phần trăm theo khốilượng của Glixerol và axit glutamic trong hỗn hợp G là
A 30,49% và 69,51% B 20,33% và 79,67%
C 60,17% và 39,83% D 40,56% và 59,35%
Câu 58: Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất có 46,667% R về khối
lượng Thành phần trăm về khối lượng của R trong hiđroxxit tương ứng cao nhât là
A 51,613% B 61,538% C 35,897% D 53,333%
Câu 59 : Hỗn hợp X gồm tất cả các este thuộc loại hợp chất thơm là đồng phân cấu tạo của nhau tương ứng với
công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Tổng số muối và các ancol thuđược trong dung dịch lần lượt là
A 5; 2 B 6; 1 B 5;1 D 7; 1
Câu 60 : Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hi của X so với H2bằng23 Cho
m gam X đi qua ống sứ đựng CuO dư nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm
3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-lo trong X là
A 65,2% B 48,9% C 16,3% D 83,7%
………… HẾT…………
Trang 6TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG IV
I PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH
Câu 1: Cho các dữ kiện thực nghiệm: (1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2 ;
(8) Cho Ba vào dd Ba(HCO3)2 ; (9) Cho H2S vào FeCl3 ; (10) Cho SO2 vào dd H2S
Số trường hợp xuất hiện kết tủa là
Câu 2: Cho 0,4 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol no, đơn chức, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp đun nóng với H2SO4 đặc
ở 140oC thu được 7,704 gam hỗn hợp 3 ete Tham gia phản ứng ete hoá có 50% lượng ancol có khối lượngphân tử nhỏ và 40% lượng ancol có khối lượng phân tử lớn Tên gọi của 2 ancol trong X là
A propan-1-ol và butan-1-ol B etanol và propan-1-ol.
C pentan-1-ol và butan-1-ol D metanol và etanol.
Câu 3: Cho các chất sau: H2O, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, C6H5OH Chiều tăng dần độ linh động của
nguyên tử H trong các nhóm chức của 4 chất là
A H2O, C2H5OH, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.
B H2O,C2H5OH, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.
C C2H5OH, H2O, C6H5OH, CH3COOH, HCOOH.
D C2H5OH, H2O, C6H5OH, HCOOH, CH3COOH.
Câu 4: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Nguyên tử khối trung bình của clo bằng35,5 Thành phần phần trăm về khối lượng của 37Cl có trong HClO4 là (với 1H, 16O)
Câu 5: Cao su buna được tổng hợp theo sơ đồ: Ancol etylic → buta-1,3-đien → cao su buna Hiệu suất cả quá
trình điều chế là 80%, muốn thu được 540 kg cao su buna thì khối lượng ancol etylic cần dùng là
Câu 6: Có 22,3 gam hỗn hợp X gồm bột Fe2O3 và Al Nung X không có không khí tới phản ứng hoàn toàn thu
được hỗn hợp Y Hoà tan Y trong HCl dư được 5,6 lít khí (đktc) Khối lượng Al có trong hh X là
Câu 7: X, Y, Z là các dung dịch muối (trung hòa hoặc axit) ứng với 3 gốc axit khác nhau, thỏa mãn điều kiện:
X tác dụng với Y có khí thoát ra; Y tác dụng với Z có kết tủa; X tác dụng với Z vừa có khí vừa tạo kết tủa X,
Y, Z lần lượt là
A NaHSO4, Na2CO3, Ba(HSO3)2 B CaCO3, NaHSO4, Ba(HSO3)2
C Na2CO3; NaHSO3; Ba(HSO3)2 D NaHSO4, CaCO3, Ba(HSO3)2
Câu 8: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 Đun nóng 5,28 gam X với 100 ml dung dịch NaOH 1M
(D = 1,0368 g/ml) Phản ứng xong làm bay hơi dung dịch thu được chất rắn Y và hơi Z Đem ngưng tụ hơi Zđược 102,44 gam chất lỏng Khối lượng của chất rắn Y là
Câu 9: Hai ion X+ và Y- đều có cấu hình electron của khí hiếm Ar Một nhóm học sinh thảo luận về X, Y vàđưa ra các nhận xét sau:
(1) Số hạt mang điện của X nhiều hơn số hạt mang điện của Y là 4
(2) Oxit cao nhất của Y là oxit axit, còn oxit cao nhất của X là oxit bazơ
(3) Hiđroxit tương ứng của X là bazơ mạnh, còn hiđroxit tương ứng của Y là axit yếu
(4) Bán kính của ion Y- lớn hơn bán kính của ion X+
(5) X ở chu kì 3, còn Y ở chu kì 4
(6) Hợp chất khí của Y với hiđro tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng phenolphtalein
(7) Độ âm điện của X nhỏ hơn độ âm điện của Y
(8) Trong hợp chất Y có các số oxi hoá là -1, +1, +3, + 5 và +7
Trang 7Số nhận xét đúng là
Câu 10: Chia m gam Cu làm 2 phần bằng nhau Phần 1, cho vào 200 ml dung dịch NaNO3 0,2M và H2SO40,2M; sau phản ứng thu được V lít khí NO và còn lại một phần chất rắn Phần 2, cho vào 200 ml dung dịchHNO3 0,2M và H2SO4 0,2M; sau phản ứng thu được 1,1V lít khí NO (không còn chất rắn) Biết NO là sảnphẩm khử duy nhất, các thể tích đo ở cùng điều kiện Giá trị của m là
Câu 11: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là
A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B Tinh thể iot là tinh thể phân tử
C Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hoá trị
D Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu
Câu 12: Cho các cân bằng:
(1) CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k) (2) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k)
(3) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (4) HI(k) ½ H2(k) + ½ I2(k)
(5) N2O4(k) 2NO2(k) (6) PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k)
(7) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (8) C(r) + H2O(k) CO k) + H2(k)
Khi giảm dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không đổi thì số cân bằng chuyển dịch theo chiềunghịch là
Câu 13: Oxi hoá chậm a gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12,56 gam hỗn hợp X gồm Fe,
FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để hoà tan hết lượng hỗn hợp X ở trên cần vừa đủ 440 ml dung dịch HCl 1M, thu đượcdung dịch Y và 672 ml khí (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được b gam kết tủa.Giá trị của a và b lần lượt là
A 10,08 g và 74,2 g B 9,52 gam và 70,7 gam
C 9,52 gam và 63,14 gam D 11,2 gam và 76,4 gam
Câu 14: R là một axit cacboxylic đơn chức Lấy m gam R tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng ra 1,792 lít
khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam R vào C2H5OH lấy dư rồi đun trong H2SO4 đặc thì thu được 6 gam este(hiệu suất phản ứng este hóa bằng 75%) Giá trị của m là
Câu 15: Cho phương trình: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số của
các chất có trong phương trình trên khi cân bằng là (hệ số là các số nguyên tối giản)
Câu 16: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tan vừa hết trong dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y
(chỉ chứa 2 muối) Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y là
Câu 17: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so
với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Đun 25,75 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàntoàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
A 27,75 gam B 26,25 gam C 29,75 gam D 24,25 gam
Câu 18: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 0,4M
(vừa đủ), thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (quy về đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp Xtrên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82gam Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC2H5
C CH3COOH và CH3COOC2H5 D HCOOH và HCOOC3H7
Câu 19: Trong số các hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2, có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 ở nhiệt độ thường?A 8 chấtB 6 chấtC 7 chất D 5 chất
Câu 20: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic , axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gamnước Số mol của axit linoleic trong m gam X là
A 0,015 B 0,010 C 0,020 D 0,005
Câu 21 : Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng
Trang 8CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt vháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được lội từ từ qua dung dịch nước vôitrong dư, tạo ra m gam kết tủa giá trị của m là
A 60 B 30 C 45 D 120
Câu 22: Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxilic đơn chức X và Y (MX>MY) có tống khối lượng là 8,2 gam Cho Z tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH , thu được dung dịch chứa 11,5 gam muối Mặt khác, nếu cho Z tác dụng vớimột lượng dư AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam Ag Công thức và phần trăm khối lượng của X trong Z là
Câu 24 : Cho 13,74 gam 2,4,6-trinitrophenol vào bình kín rồi nung ở nhiệt độ cao Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được x mol hỗn hợp khí gồm : CO2, CO, N2 và H2 Giá trị của x là
A 0,60 B 0,54 C 0,36 D 0,45
Câu 25: Hỗn hợp M gồm anđehit X (no, đơn chức, mạch hở) và hiđrocacbon Y, có tổng số mol là0,2 (số mol
của X nhỏ hơn Y) Đốt cháy hoàn toàn M, thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Hiđrocabon Y là
A C2H4 B CH4 C C3H6 D.C2H2
Câu 26:Cho m gam K vào 300 ml dung dịch ZnSO4 0,5M thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 5,3
gam Giá trị của m là
A 15,6 B 11,75 C 11,7 D 5,46
Câu 27: Điện phân dung dịch chứa 0,03 mol FeCl3 với cường độ dòng điện I= 2,5 A trong thời gian t giây thấy
khối lượng catốt tăng 1,12 gam Giá trị của t là
A 772 B 1544 C 2702 D 2316
Câu 28:Đốt cháy hoàn toàn a gam S rồi cho sản phẩm hấp thụ vào 200 ml dung dịch NaOH bM thu được dung
dịch X Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thu được c gam kết tủa.Phần 2 cho tác dụng với dụng nước vôi trong dư thu được d gam kêt tủa Biết d> c Mối quan hệ giữa a và b là
A a< 6,4b < 2a B b> 6,4a C b> 6,4a hoặc b< 3,2a D a< 3,2b < 2a
Câu 29: Trong các nguyên tử và ion : Ne, Na, Mg, Al , Al3+ , Mg2+ , Na+ , O2- , F-,hạt có bán kính lớn nhất vàhạt có bán kính nhỏ nhất là
Câu 32: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm một kim loại hóa trị 1 và oxit kim loại hóa trị 2 vào nước dư Sau khi
phản ứng xong được 500 ml dd X chỉ chứa một chất tan duy nhất và 4,48 lít khí H2 Nồng độ mol của dung dịch
X là
Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối
lượng trong nước được dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượngkhông đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khốilượng của Z là
Câu 34: Cặp chất không thể phân biệt được bằng dung dịch brom là
C Phenol và anilin D axit acrylic và phenol
Câu 35: Thuỷ phân 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa đủ) được dung dịch X.
Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ được m gam Ag, biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn giá trị của
m là
Trang 9Câu 36: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X đi qua Ni nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với CH4 bằng 1 Công thức phân tử củahiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
Câu 37: Trung hoà 8,2 gam hỗn hợp gồm axit fomic và một axit đơn chức X cần 100 ml dung dịch NaOH
1,5M Nếu cho 8,2 gam hỗn hợp trên tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng thì thuđược 21,6 gam Ag Tên gọi của X là
A axit metacrylic B axit acrylic C axit propanoic D axit etanoic.
Câu 38: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,26 g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng
hóa của chất béo đó là
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40%
(vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối đối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%
Cô cạn Y thu được 170,4 gam muối Giá trị của m là
Câu 40: Axit fomic có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy: (các điều kiện phản ứng coi như đủ)
A CH3OH, K, C6H5NH3Cl, NH3 B Cu(OH)2, Cu, NaCl, CH3NH2.
C NaOH, CuO, MgO, C2H5Cl D AgNO3/NH3, NaOH, CuO
II PHẦN RIÊNG (Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 41: Cho các phát biểu :
(5) Sẳt là nguyên tố d
(6) Tất cả các nguyên tố kim loại đều có 1 hoặc 2 hoặc 3 e ở lớp vỏ ngoài cùng
(7) Các nguyên tử khí hiếm có 8 e ở lớp vở ngoài cùng
(8) Tất cả các nguyên tố hóa học nguyên tử đều có số proton bằng số nơtron
Số phát biểu đúng là
A 2 B 3 C 1 D 4
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH,CxHyCOOH,và (COOH)2 thu được 14,4 gam
H2O và m gam CO2.Mặt khác, 29,6 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít(đktc) khí CO2.Tính m
Câu 43: Cho phương trình hóa học: Mg + HNO3 Mg(NO3)2 + NO + N2O + N2 (biét tỉ lệ thể tích của NO:
N2O: N2 = 27:2:11) Sau khi cân bằng hóa học trên với các hệ số là nguyên tố tối giảng thì hệ số của H2O là
A 207 B 520 C 260 D 53
Câu 44: Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 nó phản ứng với NaOH theo tỷ lệ 1:3 và phản ứng với
AgNO3 trong NH3 theo tỷ lệ 1:6 X không phản ứngvới NaHCO3 có các kết luận:
(6) X có khẳ năng phản ứngvới Cu(OH)2/OH-
Câu 45: Một loại supephotphat kép có chứa 68,62% muối canxiđihiđrophotphat, còn lại gồm các chất không
chứa photpho Độ dinh dưỡng của phân lân này là
A 48,52% B 39,76% C 42,25% D 45,75%
Câu 46: Một mẫu nước cứng chứa: Ca2+ , Mg2+ , HCO3- , Cl- , SO42- , NO3- Chất được dùng làm mềm nướccứng trên là
A HCl B Na2CO3 C NaOH D NaHCO3
Câu 47: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 chỉ chứa một loại nhóm chức khi cho 16 gam X tác
dụng với 200 gam dung dịch NaOH 4% thì vừa đủ thu được một ancol và 17,8 gam hỗn hợp hai muối Côngthức cấu tạo của X là
A.CH3COOCH2CH2OOCC2H5 B CH3OOCCH2CH2OOCC2H5
C CH3OOCCH2CH2COOC2H5 D CH3COOCH2CH2COOC2H5
Câu 48: Phản ứng không phải phản ứng oxi hóa- khử là
A.Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch natriphenolat
Trang 10B Tách một phân tử H2 ra khỏi ankan
C Trùng hợp hai phân tử axetilen
D Cho ancol đơn chức phản ứng với Na
Câu 49: Cho các dung dịch NaNO2 , K2CO3 , NH4Cl, NH4HSO4 , FeCl3 , NaNO3 , BaCl2 Số dung dịch làm quỳ
tím đổi màu là
A 3 B 2 C 5 D 4
Câu 50: Khi thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol
phenylalanin Khi thủy phân không hoàn toàn thì trong hỗn hợp sản phẩm có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala màkhông có Phe-Gly Pentapeptit là
A Gly-Gly-Ala-Gly-Phe B Gly-Ala-Gly-Phe-Ala
C Phe-Gly-Ala-Gly-Gly D Gly-Ala-Gly-Phe-Gly
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 51: Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc
α-aminoaxit) là
A 6 B 7 C 5 D 4
Câu 52: Cho 61,5 gam hỗn hợp gồm etylen glicol và ancol đơn chức, mạch hở X tác dụng với Na dư thu được
13,44 lít hiđro Lượng khí hiđrô do X sinh ra gấp 3 lần do etylen glicol sinh ra Tên gọi của X là
A Ancol isopropylic B Ancol anlyllic
C Ancol vinylic D Propen-3-ol
Câu 53: Trường hợp dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng là
A.Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7
B.Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4
C.Cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2Cr2O7
D.Cho dung dịch KOH loãng vào dung dịch K2CrO4
Câu 54: Điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tố R là +38,448.10-19C Phát biểu đúng là
A R2O3 không tan trong dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường
B R(OH)3 không tan được trong dung dịch KOH loãng
C Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố R có 4 e độc thân
D RO3 là oxit bazơ
Câu 55: Thành phần phần trăm về khối lượng của clo trong muối vô cơ MCln là 66,355% Phát biểu sai là
A Cho 0,2 mol MCln tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 0,2 mol kêt tủa
B Dung dịch MCln có thể làm đỏ quỳ tím
C Trong MCln tồn tại liên kết cho nhận
D MCln thuộc loại hợp chất ion
Câu 56: Cho m gam Al tan hết vào dung dịch chứa NaNO3 và KOH (đun nóng) thấy thoát ra hỗn hợp khí
X(gồm 2 khí ) có tỉ khối với H2 bằng 4,75 lượng khí X ở trên có thể khử dược tối đa 30 gam CuO Giá trị của
m là
A 33,75 B 12,15 C 13,5 D 14,85
Câu 57: Hỗn hợp G gồm Glixerol và axit gutamic Cho 3,69 gam hỗn hợp G vào dung dịch HCl 0,5M được
dung dịch Z.dung dịch Z phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 1M Thành phần phần trăm theo khốilượng của Glixerol và axit glutamic trong hỗn hợp G là
A 30,49% và 69,51% B 20,33% và 79,67%
C 60,17% và 39,83% D 40,56% và 59,35%
Câu 58: Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R là RH4 Trong oxit cao nhất có 46,667% R về khối
lượng Thành phần trăm về khối lượng của R trong hiđroxxit tương ứng cao nhât là
A 51,613% B 61,538% C 35,897% D 53,333%
Câu 59 : Hỗn hợp X gồm tất cả các este thuộc loại hợp chất thơm là đồng phân cấu tạo của nhau tương ứng với
công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng Tổng số muối và các ancol thuđược trong dung dịch lần lượt là
A 5; 2 B 6; 1 B 5;1 D 7; 2
Câu 60 : Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen Tỉ khối hi của X so với H2bằng23 Cho
m gam X đi qua ống sứ đựng CuO dư nung nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp Y gồm
3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 3,2 gam Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịchAgNO3 trong NH3, tạo ra 48,6 gam Ag Phần trăm khối lượng của propan-1-lo trong X là
A 65,2% B 48,9% C 16,3% D 83,7%
………… HẾT…………
Trang 11TỔ : HÓA- SINH MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài:90 phút;
Mã đề thi 256
Cho biết khối lượng nguyên tử theo đvC của một số nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23 ;
Mg = 24; Al = 27, K = 39; Ca = 40 ; Fe = 56; Cu = 64, S = 32, Ag = 108, Ba = 137
I PHẦN CHUNG CHO MỌI THÍ SINH
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là
A Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B Tinh thể iot là tinh thể phân tử
C Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng hoá trị
D Trong tinh thể phân tử, liên kết giữa các phân tử là liên kết yếu
Câu 2: Cho các cân bằng:
(1) CH4(k) + H2O(k) CO(k) + 3H2(k) (2) CO2(k) + H2(k) CO(k) + H2O(k)
(3) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k) (4) HI(k) ½ H2(k) + ½ I2(k)
(5) N2O4(k) 2NO2(k) (6) PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k)
(7) Fe2O3(r) + 3CO(k) 2Fe(r) + 3CO2(k) (8) C(r) + H2O(k) CO k) + H2(k)
Khi giảm dung tích của bình phản ứng xuống ở nhiệt độ không đổi thì số cân bằng chuyển dịch theo chiềunghịch là
Câu 3: Oxi hoá chậm a gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 12,56 gam hỗn hợp X gồm Fe,
FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để hoà tan hết lượng hỗn hợp X ở trên cần vừa đủ 440 ml dung dịch HCl 1M, thu đượcdung dịch Y và 672 ml khí (đktc) Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được b gam kết tủa.Giá trị của a và b lần lượt là
A 10,08 g và 74,2 g B 9,52 gam và 70,7 gam
C 9,52 gam và 63,14 gam D 11,2 gam và 76,4 gam
Câu 4: R là một axit cacboxylic đơn chức Lấy m gam R tác dụng với NaHCO3 dư thấy giải phóng ra 1,792 lít
khí CO2 (đktc) Mặt khác, cho m gam R vào C2H5OH lấy dư rồi đun trong H2SO4 đặc thì thu được 6 gam este(hiệu suất phản ứng este hóa bằng 75%) Giá trị của m là
Câu 5: Cho phương trình: FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số của
các chất có trong phương trình trên khi cân bằng là (hệ số là các số nguyên tối giản)
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tan vừa hết trong dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y
(chỉ chứa 2 muối) Nồng độ phần trăm của FeCl2 trong dung dịch Y là
Câu 7: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so
với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Đun 25,75 gam X với 300 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng hoàntoàn thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được m gam chất rắn Giá trị m là
A 27,75 gam B 26,25 gam C 29,75 gam D 24,25 gam
Câu 8: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 0,4M (vừa
đủ), thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (quy về đktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên,sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam.Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A C2H5COOH và C2H5COOCH3 B HCOOH và HCOOC2H5
C CH3COOH và CH3COOC2H5 D HCOOH và HCOOC3H7
Câu 9: Trong số các hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2, có bao nhiêu chất tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2 ở nhiệt độ thường?A 8 chấtB 6 chấtC 7 chất D 5 chất
Câu 10: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic , axit linoleic Để trung hòa m gam X cần 40 ml dung dịch
NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gamnước Số mol của axit linoleic trong m gam X là
A 0,015 B 0,010 C 0,020 D 0,005
Câu 11 : Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng