1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hóa học 9 246 (HK II 2010 2011)

3 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 214,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn là Câu 11: Để phân biệt hai bình chứa khí CO2 và C2H4 ta không dùng dung dịch: Câu 12: Trong điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi thì

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011

MÔN: HÓA HỌC 9

Thời gian làm bài: 60 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố (tính theo u): H=1; C=12; O=16; Mg=24; Cl=35,5; Ca=40; Br=80

Câu 1: Công thức phân tử của benzen là:

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu được 44g CO2 và 18gam H2O Giá trị của m là

Câu 3: Thành phần chính của khí thiên nhiên là

Câu 4: Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng

Câu 5: Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

Câu 6: Trong các chất sau đây chất nào không phải là nhiên liệu?

Câu 7: Trong các chất sau, chất tác dụng được với natri là:

(1) CH3 – CH2 – OH ; (2) CH3 – O – CH3 ; (3) C6H6 ; (4) CH3 – COOH

Câu 8: Dung dịch brom có màu da cam Khi dẫn khí axetilen đi qua dung dịch brom, hiện tượng quan sát được

là:

A màu da cam của dung dịch nhạt dần B có chất khí thoát ra

Câu 9: Cho 2 công thức cấu tạo:

(1) CH3 – CH2 – O – H (2) CH3 – O – CH3

Điểm khác nhau giữa 2 công thức (1) và (2) là:

A số lượng nguyên tử trong mỗi phân tử B thành phần nguyên tố

C trật tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử D hoá trị của oxi

Câu 10: Trong các hiđrocacbon: metan, etilen, axetilen, benzen Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết

đơn là

Câu 11: Để phân biệt hai bình chứa khí CO2 và C2H4 ta không dùng dung dịch:

Câu 12: Trong điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi thì

A 1 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2 B 2 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2

C 1 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2 D 2 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2

Câu 13: Khi lên men glucozơ, lượng C2H5OH thu được là 9,2 gam thì thể tích khí CO2 thoát ra bằng (đktc):

Câu 14: Trong các phản ứng sau phản ứng hóa học đúng là

A C6H6 + Br2 ÆC6H6Br2 B C6H6 + Br2 ⎯⎯⎯Fe, to→ C6H5Br + HBr

C C6H6 +Br Æ C6H5Br + H D C6H6 +2Br ⎯⎯⎯Fe, to→ C6H5Br + HBr

Câu 15: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là

Trang 2

A Na2SO4, MgCO3 B Na2SO3, KNO3 C Na2CO3, CaCO3 D K2SO4, Na2CO3

Câu 16: Dựa vào thành phần phân tử hợp chất hữu cơ được chia thành hai loại chính là:

A Loại trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố là cacbon và hiđro và loại trong phân tử ngoài cacbon và hiđro còn

có nguyên tố oxi

B Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon

C Loại có trong cơ thể người và loại không có trong cơ thể người

D loại tan trong nước và loại không tan trong nước

Câu 17: Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác

A RCOO(C3H5)3 + 3H2O ⎯⎯→t o

axit 3C3H5OH + R-(COOH)3

B (RCOO)3C3H5 + 3H2O ⎯⎯→t o

axit C3H5(OH)3 + 3RCOOH

C 3RCOOC3H5 + 3H2O ⎯⎯→t o

axit 3C3H5OH + 3R-COOH

D (RCOO)3C3H5 + 3H2O ⎯⎯→t o

axit 3C3H5OH + R(COOH)3

Câu 18: Công thức cấu tạo của rượu etylic là

A CH2 – CH3 – OH B CH3 – O – CH3 C CH2 – CH2 – OH2 D CH3 – CH2 – OH

Câu 19: Phản ứng tráng gương là

A C2H5OH + K ⎯⎯ → C2H5OK + 1

B C6H12O6 + Ag2O ⎯⎯⎯⎯→ CAgNO NH3 / 3 6H12O7 + 2Ag

C 2CH3COOH + Ba(OH)2 ⎯⎯→ (CH3COO)2Ba + 2 H2O

D C6H12O6 ⎯⎯→men 2C2H5OH + 2CO2

Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Chất có nhóm –COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na

B Chất có nhóm –OH hoặc –COOH đều tác dụng được với NaOH

C Chất có nhóm –OH tác dụng được với NaOH

D Chất có nhóm –COOH tác dụng được với Na và NaOH, còn những chất có nhóm –OH tác dụng với Na Câu 21: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư Khối lượng brom tham gia phản ứng là

Câu 22: 0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 0,1 mol brom trong dung dịch X là

Câu 23: Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII So sánh tính chất của X và Y

thấy

A tính phi kim của X mạnh hơn Y B X, Y có tính phi kim tương đương nhau

C X, Y có tính kim loại tương đương nhau D tính phi kim của Y mạnh hơn X

Câu 24: Để phân biệt glucozơ với saccarozơ người ta dùng dung dịch:

Câu 25: Khi có mặt bột sắt, benzen phản ứng với clo tương tự như brôm Lượng clobenzen thu được khi cho

15,6g benzen tác dụng hết với clo(xt bột Fe, đun nóng) hiệu suất phản ứng đạt 80% là

Câu 26: Công thức chung của chất béo là:

A C3H5(OH)3 và 3RCOONa B 3RCOOH

Câu 27: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?

A SiO2 và SO2 B SiO2 và NaOH C SiO2 và H2SO4 D SiO2 và H2O

Câu 28: Khi cho metan phản ứng với clo (khi có ánh sáng) theo tỉ lệ thể tích là 1:1 (đo cùng điều kiện nhiệt độ,

áp suất) ta thu được dẫn xuất là

Câu 29: Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là

Trang 3

A O = CH – O – CH3 B CH2 – O – O – CH2 C

2

HO-C-OH

C H⎮⎮ D

3

CH -C=O

O H⏐

Câu 30: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau

A Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo

B Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol

C Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo

D Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit

Câu 31: Rượu etylic tác dụng được với natri vì

A trong phân tử có nhóm – OH

B trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi

C trong phân tử có nguyên tử oxi

D trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và nguyên tử oxi

Câu 32: Thể tích không khí (

2

5

V = V ) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí etilen ở đktc là

Câu 33: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 gam rượu etylic và 3 gam axit axetic với H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%), khối lượng este thu được là

Câu 34: Trên nhãn của một chai rượu ghi 180 có nghĩa là

A nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 180C

B trong 100 ml rượu có 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước

C trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất

D nhiệt độ sôi của rượu etylic là 180C

Câu 35: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là

Câu 36: Phản ứng điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm là

A 2CH4 t0

ll

⎯⎯→ C2H2 + 3 H2 B C2 H4 t0

xt

⎯⎯→ C2H2 + H2

C CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2 D CaC2 + H2O → C2H2 + CaO

Câu 37: Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí

A hiđro sunfua (H2S) B hiđro clorua ( HCl ) C hiđro (H2) D amoniac (NH3)

Câu 38: Cho sơ đồ: glucozơ ⎯⎯→(1) rượu etylic ⎯⎯→(2) axit axetic Điều kiện ở các quá trình (1), (2) lần lượt là:

A Ag2O/NH3 B không khí, xúc tác C men rượu, men giấm D nước, axit

Câu 39: Để phân biệt 2 dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng

Câu 40: Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3

electron Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A chu kỳ 3, nhóm II B chu kỳ 3, nhóm III C chu kỳ 2, nhóm III D chu kỳ 2, nhóm II

-

- HẾT -

Ngày đăng: 09/09/2015, 15:10

w