Câu 2: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 gam rượu etylic và 3 gam axit axetic với H2SO4 đặc làm xúc tác hiệu suất 100%, khối lượng este thu được là Câu 3: Dựa vào thành phần phân tử hợp chất hữu cơ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TÂY NINH KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2010 – 2011
MÔN: HÓA HỌC 9
Thời gian làm bài: 60 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của một số nguyên tố (tính theo u): H=1; C=12; O=16; Mg=24; Cl=35,5; Ca=40; Br=80
Câu 1: Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là
A K2SO4, Na2CO3 B Na2SO3, KNO3 C Na2SO4, MgCO3 D Na2CO3, CaCO3
Câu 2: Đun nóng hỗn hợp gồm 3 gam rượu etylic và 3 gam axit axetic với H2SO4 đặc làm xúc tác (hiệu suất 100%), khối lượng este thu được là
Câu 3: Dựa vào thành phần phân tử hợp chất hữu cơ được chia thành hai loại chính là:
A Loại trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố là cacbon và hiđro và loại trong phân tử ngoài cacbon và hiđro còn
có nguyên tố oxi
B Loại có trong cơ thể người và loại không có trong cơ thể người
C Hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon
D loại tan trong nước và loại không tan trong nước
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon thu được 44g CO2 và 18gam H2O Giá trị của m là
Câu 5: Thể tích không khí (
2
5
V = V ) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 lít khí etilen ở đktc là
Câu 6: Rượu etylic tác dụng được với natri vì
A trong phân tử có nguyên tử hiđro và nguyên tử oxi
B trong phân tử có nguyên tử cacbon, hiđro và nguyên tử oxi
C trong phân tử có nguyên tử oxi
D trong phân tử có nhóm – OH
Câu 7: Trong điều kiện nhiệt độ, áp suất không đổi thì
A 2 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2 B 1 lít khí C2H4 phản ứng với 2 lít khí O2
C 2 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2 D 1 lít khí C2H4 phản ứng với 3 lít khí O2
Câu 8: Trong các phản ứng sau phản ứng hóa học đúng là
A C6H6 +Br Æ C6H5Br + H B C6H6 + Br2 ÆC6H6Br2
C C6H6 + Br2 ⎯⎯⎯Fe, to→ C6H5Br + HBr D C6H6 +2Br ⎯⎯⎯Fe, to→
C6H5Br + HBr
Câu 9: Biết X có cấu tạo nguyên tử như sau: điện tích hạt nhân là 13+, có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 3
electron Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
A chu kỳ 2, nhóm II B chu kỳ 2, nhóm III C chu kỳ 3, nhóm II D chu kỳ 3, nhóm III Câu 10: Công thức phân tử của benzen là:
Câu 11: Trong các chất sau đây chất nào không phải là nhiên liệu?
A H2SO4 đặc B Khí Axetilen C Dầu hoả D Than, củi
Câu 12: Dẫn 0,1 mol khí axetilen qua dung dịch nước brom dư Khối lượng brom tham gia phản ứng là
Câu 13: Trong các chất sau, chất tác dụng được với natri là:
(1) CH3 – CH2 – OH ; (2) CH3 – O – CH3 ; (3) C6H6 ; (4) CH3 – COOH
Trang 2Câu 14: Cho sơ đồ: glucozơ ⎯⎯→(1) rượu etylic ⎯⎯→(2) axit axetic Điều kiện ở các quá trình (1), (2) lần lượt là:
A men rượu, men giấm B không khí, xúc tác C nước, axit D Ag2O/NH3
Câu 15: Dung dịch brom có màu da cam Khi dẫn khí axetilen đi qua dung dịch brom, hiện tượng quan sát
được là:
C màu da cam của dung dịch nhạt dần D có chất khí thoát ra
Câu 16: Để phân biệt glucozơ với saccarozơ người ta dùng dung dịch:
Câu 17: Khi lên men glucozơ, lượng C2H5OH thu được là 9,2 gam thì thể tích khí CO2 thoát ra bằng (đktc):
Câu 18: Phản ứng tráng gương là
A C2H5OH + K ⎯⎯ → C2H5OK + 1
2H2
B C6H12O6 + Ag2O ⎯⎯⎯⎯→ CAgNO NH3 / 3 6H12O7 + 2Ag
C 2CH3COOH + Ba(OH)2 ⎯⎯→ (CH3COO)2Ba + 2 H2O
D C6H12O6 ⎯⎯→men 2C2H5OH + 2CO2
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Chất có nhóm –COOH tác dụng được với NaOH nhưng không tác dụng với Na
B Chất có nhóm –COOH tác dụng được với Na và NaOH, còn những chất có nhóm –OH tác dụng với Na
C Chất có nhóm –OH hoặc –COOH đều tác dụng được với NaOH
D Chất có nhóm –OH tác dụng được với NaOH
Câu 20: Trên nhãn của một chai rượu ghi 180 có nghĩa là
A trong 100 ml rượu có 18 ml rượu etylic nguyên chất và 82 ml nước
B trong 100 ml rượu có 18 ml nước và 82 ml rượu etylic nguyên chất
C nhiệt độ đông đặc của rượu etylic là 180C
D nhiệt độ sôi của rượu etylic là 180C
Câu 21: Để tinh chế khí metan có lẫn etilen và axetilen, ta dùng
Câu 22: Công thức cấu tạo của axit axetic (C2H4O2) là
A CH2 – O – O – CH2 B
2
HO-C-OH
C H⎮⎮ C
3
CH -C=O
O H⏐ D O = CH – O – CH3
Câu 23: Cho 2 công thức cấu tạo:
(1) CH3 – CH2 – O – H (2) CH3 – O – CH3
Điểm khác nhau giữa 2 công thức (1) và (2) là:
A số lượng nguyên tử trong mỗi phân tử B trật tự liên kết của các nguyên tử trong phân tử
Câu 24: Trong các hiđrocacbon: metan, etilen, axetilen, benzen Hiđrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết
đơn là
Câu 25: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng được với nhau ?
A SiO2 và H2O B SiO2 và NaOH C SiO2 và SO2 D SiO2 và H2SO4
Câu 26: Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là
Câu 27: Để phân biệt 2 dung dịch CH3COOH và C2H5OH ta dùng
Câu 28: Công thức cấu tạo của rượu etylic là
A CH3 – CH2 – OH B CH2 – CH2 – OH2 C CH3 – O – CH3 D CH2 – CH3 – OH
Câu 29: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau
Trang 3A Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
B Dầu ăn là hỗn hợp của glixerol và muối của axit béo
C Dầu ăn là hỗn hợp dung dịch kiềm và glixerol
D Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este với dung dịch axit
Câu 30: Để phân biệt hai bình chứa khí CO2 và C2H4 ta không dùng dung dịch:
Câu 31: Axit axetic tác dụng với kẽm giải phóng khí
A amoniac (NH3) B hiđro clorua ( HCl ) C hiđro (H2) D hiđro sunfua (H2S)
Câu 32: Khi có mặt bột sắt, benzen phản ứng với clo tương tự như brôm Lượng clobenzen thu được khi cho
15,6g benzen tác dụng hết với clo(xt bột Fe, đun nóng) hiệu suất phản ứng đạt 80% là
Câu 33: 0,1 mol hiđrocacbon X phản ứng vừa đủ với 0,1 mol brom trong dung dịch X là
Câu 34: Hãy chọn phương trình hoá học đúng khi đun một chất béo với nước có axit làm xúc tác
A (RCOO)3C3H5 + 3H2O ⎯⎯→t o
axit 3C3H5OH + R(COOH)3
B RCOO(C3H5)3 + 3H2O ⎯⎯→t o
axit 3C3H5OH + R-(COOH)3
C 3RCOOC3H5 + 3H2O ⎯⎯→t o
axit 3C3H5OH + 3R-COOH
D (RCOO)3C3H5 + 3H2O ⎯⎯→t o
axit C3H5(OH)3 + 3RCOOH
Câu 35: Nguyên tố X ở chu kỳ 3 nhóm VI, nguyên tố Y ở chu kỳ 2 nhóm VII So sánh tính chất của X và Y
thấy
A X, Y có tính kim loại tương đương nhau B tính phi kim của Y mạnh hơn X
C tính phi kim của X mạnh hơn Y D X, Y có tính phi kim tương đương nhau
Câu 36: Khi cho metan phản ứng với clo (khi có ánh sáng) theo tỉ lệ thể tích là 1:1 (đo cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất) ta thu được dẫn xuất là
Câu 37: Thành phần chính của khí thiên nhiên là
Câu 38: Nung hoàn toàn hỗn hợp 2 muối CaCO3 và MgCO3 thu được 76 gam hai oxit và 33,6 lít CO2 (đktc) Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu là
Câu 39: Công thức chung của chất béo là:
Câu 40: Phản ứng điều chế C2H2 trong phòng thí nghiệm là
A CaC2 + H2O → C2H2 + CaO B CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2
C 2CH4 t0
ll
⎯⎯→ C2H2 + 3 H2 D C2 H4 t0
xt
⎯⎯→ C2H2 + H2
-
- HẾT -